Đại Ý Ba Kinh Một Luận Tịnh Độ
Kinh điển / ấn phẩm thuộc chủ đề Sách Phật Giáo » Sách Tịnh Độ » Nghi thức tụng niệm, Tác giả: Nhuận Hà - Hiệu Định: Định Huệ, gồm 18 chương/phẩm, dày 355 trang, xuất bản năm 2016.
Tác giả: Thích Thanh Từ. Năm xuất bản: 2010. Số trang: 626.
| Thiền Sư Thiền Nham | 13TNDLC 1093-1163 | 138 |
| Thiền sư Minh Không | 13TNDLC 1076-1141 | 140 |
| Thiền sư Khánh Hỷ | 14TNDLC 1066-1142 | 145 |
| Thiền Sư Giới Không | 15TNDLCThời Lý Trần Tâm | 150 |
| Thiền Sư Pháp Dung | 15NDLC?-1174 | 152 |
| Thiền Sư Không Lộ | 9VNT?-1119 | 153 |
| Thiền Sư Đạo Huệ | 9VNT?-1172 | 156 |
| Thiền Sư Bảo Giám | 9VNT?-1173 | 158 |
| Thiền Sư Bổn Tịnh | 9VNT-1100-1176 | 161 |
|
Thiền Sư Trí
|
16TNDLCThời Lý Cao Tông
|
163
|
|
Thiền Sư Chân Không
|
16TNDLC 1045-1100
|
167
|
|
Thiền Sư Đạo Lâm
|
16TNDLC?-1203
|
172
|
|
Ni Sư Diệu Nhân
|
17TNDLC 1041-1113
|
173
|
|
Thiền Sư Viên Học
|
17TNDLC 1073-1136
|
176
|
|
Thiền Sư Tịnh Thiền
|
17TNDLC 1121-1193
|
178
|
|
Quốc Sư Viên Thông
|
18TNDLC 1080-1151
|
180
|
|
Thiền Sư Giác Hải
|
10VNT Thời Lý Nhân Tông
|
183
|
|
Thiền Sư Tịnh Không
|
10VNT?-1170
|
186
|
|
Thiền Sư Đại Xả
|
10VNT 1120-1180
|
190
|
|
Thiền Sư Tín Học
|
10VNT?-1190
|
193
|
|
Thiền Sư Trường Nguyên
|
10VNT 1110-1165
|
195
|
|
Thiền Sư Tịnh Lực
|
10VNT 1112-1175
|
198
|
|
Thiền Sư Trí Bảo
|
10VNT?-1190
|
201
|
|
Thiền Sư Nguyện Học
|
10VNT?-1174
|
205
|
|
Thiền Sư Minh Trí
|
10VNT?-1196
|
208
|
|
Thiền Sư Tịnh Giới
|
10VNT?-1207
|
210
|
|
Thiền Sư Quảng Nghiêm
|
11VNT 1121-1190
|
214
|
|
Thiền Sư Thường Chiếu
|
12VNT?-1203
|
218
|
|
Thiền Sư Y Sơn
|
19TNDLC?-1213
|
221
|
|
Thiền Sư Thần Nghi
|
13VNT?-1216
|
224
|
|
Đại Sĩ Thông Thiền
|
13VNT?-1228
|
227
|
|
Thiền Sư Hiện Quang
|
14VNT?-1221
|
229
|
|
Thiền Sư Tức Lự
|
14VNT
|
233
|
|
Cư Sĩ Ứng Thuận Vương
|
15VNT
|
235
|
|
Đồ Biểu Phái Thiền Trúc Lâm Yên Tử
|
|
236
|
|
Trần Thái Tông - Ông vua Thiền sư
|
1218-1277
|
237
|
|
Phụ Bản Trần Thái Tông
|
|
244
|
|
Tuệ Trung Thượng Sĩ
|
1230-1291
|
269
|
|
Phụ Bản Tuệ Trung Thượng Sĩ
|
|
286
|
|
Trần Nhân Tông
|
1258-1308
|
312
|
|
Thiền Sư Pháp Loa
|
1284-1330
|
341
|
|
Thiền Sư Huyền Quang
|
1254-1334
|
361
|
|
Quốc Sư Quán Viên
|
|
379
|
|
Thiền Sư Đức Minh
|
|
381
|
|
Ni Sư Tuệ Thông
|
|
385
|
|
Thiền Sư Hương Hải Trúc Lâm
|
1628-1715
|
387
|
|
Thiền Sư Đạo Chân và Đạo Tâm
|
|
412
|
|
Đồ Biểu Tông Tào Động
|
|
414
|
|
Thiền Sư Nhất Cú Tri Giáo
|
35TD
|
416
|
|
Thiền Sư Thủy nguyệt Thông Giác
|
36TD 1637-1704
|
419
|
|
Thiền Sư Tông Diễn Chân Dung
|
37TD 1640-1711
|
429
|
|
Thiền Sư Thanh Nguyên
|
41TD
|
442
|
|
Thiền Sư Thanh Đàm Minh Chánh
|
42TD Xuất Gia 1807
|
443
|
|
Thiền Sư Như Như
|
45TD
|
449
|
|
Thiền Sư An Thiền
|
|
452
|
|
Đồ Biểu Phái Lân Giác Ở Bạch Mai
|
|
454
|
|
Hòa Thượng Chuyết Công
|
34LT 1590-1644
|
455
|
|
Thiền Sư MInh Hành
|
35LT 1596-1659
|
459
|
|
Thiền Sư MInh Lương
|
35LT
|
460
|
|
Thiền Sư Chân Nguyên Tuệ Đăng
|
36LT 1647-1726
|
462
|
|
Thiền Sư Như Hiện Nguyệt Quang
|
37LT?-1765
|
473
|
|
Thiền Sư Như Trừng Lân Giác
|
37LT 1696-1733
|
475
|
|
Thiền Sư Tính Tịnh
|
38LT 1692-1773
|
478
|
|
Thiền Sư Tính Tuyền
|
39LT 1674-1744
|
479
|
|
Thiền Sư Hải Quýnh Từ Phong
|
40LT 1728-1811
|
483
|
|
Đại Sư Kim Liên Tịch Truyền
|
41LT 1745-1816
|
485
|
|
Đại Sư Tường Quang Chiếu Khoan
|
42LT 1741-1830
|
486
|
|
Thiền Sư Phúc Điền
|
Thế Kỷ 19
|
488
|
|
Đại Sư Phổ Tịnh
|
43LT
|
490
|
|
Địa Sư Thông Vinh
|
44LT
|
492
|
|
Thiền Sư Nguyên Thiều
|
33LT 1648-1728
|
493
|
|
Đồ Biểu Phái Nguyên Thiều - Siêu Bạch
|
|
|
|
Hòa Thượng Thạch Liêm
|
29TD Đàn Trong
|
497
|
|
Thiền Sư Tử Dung Minh Hoằng
|
34LT
|
507
|
|
Thiền Sư Liễu Quán
|
35LT ?-1743
|
508
|
|
Đồ Biểu Phái Thiệt Diệu Liễu Quán
|
|
514
|
|
Trích Bản Thảo Nguyễn Hiền Đức
|
|
|
|
Thiền Sư Tánh Thông Giác Ngộ
|
|
516
|
|
Thiền Sư Pháp Thông Thiện Hỷ
|
|
521
|
|
Thiền Sư Tịnh Giác Thiện Trì
|
|
525
|
|
Hòa Thượng Minh Vật Nhất Tri
|
34LT ?-1786
|
528
|
|
Hòa Thượng Thành Đẳng Minh Lượng
|
|
531
|
|
Hòa Thượng Thành Nhạc Ẩn Sơn
|
34LT ?-1776
|
533
|
|
Đồ Biểu Truyền Thừa Của Hòa Thượng Ẩn Sơn
|
|
535
|
|
Thiền Sư Phật Ý Linh Nhạc
|
1725-1821
|
536
|
|
Thiền Sư Liễu Đạt Thiệt Thành
|
35LT ?-1823
|
543
|
|
Thiền Sư Tổ Ấn Mật Hoằng
|
36LT 1735-1835
|
546
|
|
Thiền Sư Tổ Tông Viên Quang
|
36LT 1758-1827
|
550
|
|
Thiền Sư Nhất Định
|
1784-1847
|
559
|
|
Tăng Cang Tiên Giác Hải Tịnh
|
37LT 1788-1875
|
561
|
|
Thiền Sư Minh Vi Mật Hạnh
|
38LT 1828-1898
|
574
|
|
Thiền Sư Minh Khiêm Hoằng Ân
|
38LT 1850-1914
|
577
|
|
Thiền Sư Đạo Trung Thiện Hiếu
|
38LT
|
591
|
|
Sơ Đồ Truyền Thừa của Thiền Sư Thiện Hiếu
|
|
593
|
|
Thiền Sư Như Nhãn Từ Phong
|
39LT 1864-1938
|
594
|
|
Thiền Sư Hải Bình Bảo Tạng
|
40LT 1818-1862
|
599
|
|
Thiền Sư Ngộ Chân
|
|
604
|
|
Hòa Thượng Hoàng Long
|
?-1737
|
606
|
|
Thiền Sư Hồng Ân và Trí Năng
|
|
608
|
|
Thiền Sư Khánh Long
|
|
610
|
|
Ni Cô họ Lê với núi Thị Vãi
|
|
612
|
|
Ni Cô Họ Tống ở Hà Tiên
|
|
614
|
|
Phần phụ những dòng kệ các phái
|
|
616
|
|
Sách tham khảo
|
|
619
|
|
Mục lục
|
|
621
|