Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Thiền Sư Việt Nam

Thiền Sư Việt Nam

Tác giả: Thích Thanh Từ. Năm xuất bản: 2010. Số trang: 626.

Chương 137: Mục Lục (Trang 621 - 626)

MỤC LỤC
THIỀN SƯ VIỆT NAM

Lời nói đầu ........................................................................................................................
Lời tựa tái bản ...................................................................................................................5
Khương Tăng Hội.........................................................................................................................9
Thích Đạo Thiền ..............................................................................................................................10
Thích Huệ Thắng ...............................................................................................................................11
Đồ biểu phái Thiền Tông ở Trung Hoa truyền sang Việt Nam .................................................12
Đồ biểu phái thiền Tỳ-ni-đa-lưu-chi ....................................................................................................13
Đồ biểu phái thiền Vô Ngôn Thông ......................................................................................................14
Đồ biểu phái thiền Thảo Đường .............................................................................................................16
Thiền sư Tỳ-ni-đa-lưu-chi ..............................................................................................................................17
Thiền sư Pháp Hiền                1TNĐLC  ?-626 ................................................................................................20
Thiền sư Thanh Biện            4TNĐLC  ?-686.....................................................................................................22
Thiền sư Định Không            8TNĐLC  730-808 ................................................................................................25
Thiền sư Vô Ngôn Thông                        ?826 ...............................................................................................28
Thiền sư Cảm Thành                1VNT    ?-860 ................................................................................................32
Thiền sư Thiện Hội                      2VNT   ?-900 .................................................................................................36
Trưởng lão La Quí                    10TNĐLC   852 -936 ........................................................................................38
Thiền sư Pháp Thuận              10TNĐLC   914-990 ................................................................................................40
Thiền sư Vân Phong                 3VNT      ?-956 .....................................................................................................42
Đại sư Khuông Việt                    4VNT     933-1011................................................................................................44
Thiền sư Ma-ha                          10TNĐLC   ..............................................................................................................49
Thiền Ông Đạo Giả                     11TNĐLC   902-979 .............................................................................................52
Thiền sư Sùng Phạm                 11TNĐLC  1004-1087 .....................................................................................53


Thiền sư Định Huệ                       12TNDLC ......................................................................55
Thiền sư Vạn Hạnh                        12TNDLC  ?-1018 .........................................................56
Thiền sư Đa Bảo                             5VNT thời Lý Thái Tổ ...................................................60
Trưởng Lão Định Hương                                      6VNT       ? - 1051 .....................................61
Thiền Sư Thiền Lão                          6VNT thời Lý Thái Tông ..................................................63
Thiền sư Thảo Đường                         thời Lý Thánh Tông ....................................................65
Thiền sư Viên Chiếu                             7VNT   999-1090 ........................................................67    
Phụ bản Tham Đồ Hiển Quyết                                        ............................................................71
Thiền sư Cứu Chỉ                                   7VNT  ..........................................................................101
Thiền sư Đạo Hạnh                                 12TNDLC ? - 1115...................................................105
Thiền sư Bảo Tánh và Minh Tâm           7VNT      ? - 1034 .....................................................111
Thiền sư Quảng Trí                                    7VNT tịch  1085-1091 ............................................113

Thiền sư Thuần Chân                               12TNDLC  ? - 1101 .................................................................116
Thiền sư Trì Bát                                          12TNDLC  1049-1117 .......................................................118
Thiền sư Huệ Sinh                                     13TNDLC   ? - 1063 ........................................................120
Thiền sư Ngộ Ấn                                         8VNT 1019-1088 ..............................................................124 
Thiền sư Mãn Giác                                        8VNT  1052-1096 ..........................................................127
Quốc sư Thông Biện                                  8VNT  ? - 1134 .....................................................................130   
Thiền sư Bổn Tịch                                 13TNDLC   ? - 1140 ...............................................................136


Thiền Sư Thiền Nham 13TNDLC  1093-1163 138
Thiền sư Minh Không 13TNDLC  1076-1141 140
Thiền sư Khánh Hỷ 14TNDLC 1066-1142 145
Thiền Sư Giới Không 15TNDLCThời Lý Trần Tâm 150
Thiền Sư Pháp Dung 15NDLC?-1174 152
Thiền Sư Không Lộ 9VNT?-1119 153
Thiền Sư Đạo Huệ 9VNT?-1172 156
Thiền Sư Bảo Giám 9VNT?-1173 158
Thiền Sư Bổn Tịnh 9VNT-1100-1176 161

Thiền Sư Trí
16TNDLCThời Lý Cao Tông
163
Thiền Sư Chân Không
16TNDLC 1045-1100
167
Thiền Sư Đạo Lâm
16TNDLC?-1203
172
Ni Sư Diệu Nhân
17TNDLC 1041-1113
173
Thiền Sư Viên Học
17TNDLC 1073-1136
176
Thiền Sư Tịnh Thiền
17TNDLC 1121-1193
178
Quốc Sư Viên Thông
18TNDLC 1080-1151
180
Thiền Sư Giác Hải
10VNT Thời Lý Nhân Tông
183
Thiền Sư Tịnh Không
10VNT?-1170
186
Thiền Sư Đại Xả
10VNT 1120-1180
190
Thiền Sư Tín Học
10VNT?-1190
193
Thiền Sư Trường Nguyên
10VNT 1110-1165
195
Thiền Sư Tịnh Lực
10VNT 1112-1175
198
Thiền Sư Trí Bảo
10VNT?-1190
201
Thiền Sư Nguyện Học
10VNT?-1174
205
Thiền Sư Minh Trí
10VNT?-1196
208
Thiền Sư Tịnh Giới
10VNT?-1207
210
Thiền Sư Quảng Nghiêm
11VNT 1121-1190
214
Thiền Sư Thường Chiếu
12VNT?-1203
218
Thiền Sư Y Sơn
19TNDLC?-1213
221
Thiền Sư Thần Nghi
13VNT?-1216
224
Đại Sĩ Thông Thiền
13VNT?-1228
227
Thiền Sư Hiện Quang
14VNT?-1221
229
Thiền Sư Tức Lự
14VNT
233
Cư Sĩ Ứng Thuận Vương
15VNT
235
Đồ Biểu Phái Thiền Trúc Lâm Yên Tử
 
236
Trần Thái Tông - Ông vua Thiền sư
1218-1277
237
Phụ Bản Trần Thái Tông
 
244
Tuệ Trung Thượng Sĩ
1230-1291
269
 
Phụ Bản Tuệ Trung Thượng Sĩ
 
286
Trần Nhân Tông
1258-1308
312
Thiền Sư Pháp Loa
1284-1330
341
Thiền Sư Huyền Quang
1254-1334
361
Quốc Sư Quán Viên
 
379
Thiền Sư Đức Minh
 
381
Ni Sư Tuệ Thông
 
385
Thiền Sư Hương Hải Trúc Lâm
1628-1715
387
Thiền Sư Đạo Chân và Đạo Tâm
 
412
Đồ Biểu Tông Tào Động
 
414
Thiền Sư Nhất Cú Tri Giáo
35TD
416
Thiền Sư Thủy nguyệt Thông Giác
36TD 1637-1704
419
Thiền Sư Tông Diễn Chân Dung
37TD 1640-1711
429
Thiền Sư Thanh Nguyên
41TD
442
Thiền Sư Thanh Đàm Minh Chánh
42TD Xuất Gia 1807
443
Thiền Sư Như Như
45TD
449
Thiền Sư An Thiền
 
452
Đồ Biểu Phái Lân Giác Ở Bạch Mai
 
454
Hòa Thượng Chuyết Công
34LT 1590-1644
455
Thiền Sư MInh Hành
35LT 1596-1659
459
Thiền Sư MInh Lương
35LT
460
Thiền Sư Chân Nguyên Tuệ Đăng
36LT 1647-1726
462
Thiền Sư Như Hiện Nguyệt Quang
37LT?-1765
473
Thiền Sư Như Trừng Lân Giác
37LT 1696-1733
475
Thiền Sư Tính Tịnh
38LT 1692-1773
478
Thiền Sư Tính Tuyền
39LT 1674-1744
479
Thiền Sư Hải Quýnh Từ Phong
40LT 1728-1811
483
Đại Sư Kim Liên Tịch Truyền
41LT 1745-1816
485
Đại Sư Tường Quang Chiếu Khoan
42LT 1741-1830
486
 
Thiền Sư Phúc Điền
Thế Kỷ 19
488
Đại Sư Phổ Tịnh
43LT
490
Địa Sư Thông Vinh
44LT
492
Thiền Sư Nguyên Thiều
33LT 1648-1728
493
Đồ Biểu Phái Nguyên Thiều - Siêu Bạch
 
 
Hòa Thượng Thạch Liêm
29TD Đàn Trong
497
Thiền Sư Tử Dung Minh Hoằng
34LT
507
Thiền Sư Liễu Quán
35LT ?-1743
508
Đồ Biểu Phái Thiệt Diệu Liễu Quán
 
514
Trích Bản Thảo Nguyễn Hiền Đức
 
 
Thiền Sư Tánh Thông Giác Ngộ
 
516
Thiền Sư Pháp Thông Thiện Hỷ
 
521
Thiền Sư Tịnh Giác Thiện Trì
 
525
Hòa Thượng Minh Vật Nhất Tri
34LT ?-1786
528
Hòa Thượng Thành Đẳng Minh Lượng
 
531
Hòa Thượng Thành Nhạc Ẩn Sơn
34LT ?-1776
533
Đồ Biểu Truyền Thừa Của Hòa Thượng Ẩn Sơn
 
535
Thiền Sư Phật Ý Linh Nhạc
1725-1821
536
Thiền Sư Liễu Đạt Thiệt Thành
35LT ?-1823
543
Thiền Sư Tổ Ấn Mật Hoằng
36LT 1735-1835
546
Thiền Sư Tổ Tông Viên Quang
36LT 1758-1827
550
Thiền Sư Nhất Định
1784-1847
559
Tăng Cang Tiên Giác Hải Tịnh
37LT 1788-1875
561
Thiền Sư Minh Vi Mật Hạnh
38LT 1828-1898
574
Thiền Sư Minh Khiêm Hoằng Ân
38LT 1850-1914
577
Thiền Sư Đạo Trung Thiện Hiếu
38LT
591
Sơ Đồ Truyền Thừa của Thiền Sư Thiện Hiếu
 
593
 
Thiền Sư Như Nhãn Từ Phong
39LT 1864-1938
594
Thiền Sư Hải Bình Bảo Tạng
40LT 1818-1862
599
Thiền Sư Ngộ Chân
 
604
Hòa Thượng Hoàng Long
?-1737
606
Thiền Sư Hồng Ân và Trí Năng
 
608
Thiền Sư Khánh Long
 
610
Ni Cô họ Lê với núi Thị Vãi
 
612
Ni Cô Họ Tống ở Hà Tiên
 
614
Phần phụ những dòng kệ các phái
 
616
Sách tham khảo
 
619
Mục lục
 
621
 
/137
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »