Chùa Khai Nguyên - Đạo Tràng Tịnh Tông Học Hội Việt NamChùa Khai Nguyên, Đạo Tràng Tịnh Tông Học Hội Việt Nam, ChuaKhaiNguyen.Com - Địa chỉ: Thôn Tây Ninh, xã Đoài Phương, TP. Hà Nội
MỤC LỤC CBETA HÁN TẠNG Tuệ Quang Wisdom Light Foundation Xin Đọc Như Sau: Tập Số, Bộ, Bộ Số, Số Quyển, Tên Kinh, [Dịch Giả]
01,阿含部,0001 , 22,長阿含經 ,【後秦 佛陀耶舍共竺佛念譯】
01, A Hàm Bộ ,0001 , 22, Trường A Hàm Kinh , [ Hậu Tần Phật Đà Da Xá cộng Trúc Phật Niệm dịch ]
01,阿含部,0002 , 1,七佛經 ,【宋 法天譯】
01, A Hàm Bộ ,0002 , 1, Thất Phật Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]
01,阿含部,0003 , 2,毘婆尸佛經 ,【宋 法天譯】
01, A Hàm Bộ ,0003 , 2, Tỳ Bà Thi Phật Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]
01,阿含部,0004 , 1,七佛父母姓字經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0004 , 1, Thất Phật Phụ Mẫu Tánh Tự Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0005 , 2,佛般泥洹經 ,【西晉 白法祖譯】
01, A Hàm Bộ ,0005 , 2, Phật Bát Nê Hoàn Kinh , [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]
01,阿含部,0006 , 2,般泥洹經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0006 , 2, Bát Nê Hoàn Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0007 , 3,大般涅槃經 ,【東晉 法顯譯】
01, A Hàm Bộ ,0007 , 3, Đại Bát Niết Bàn Kinh , [ Đông Tấn Pháp Hiển dịch ]
01,阿含部,0008 , 2,大堅固婆羅門緣起經 ,【宋 施護等譯】
01, A Hàm Bộ ,0008 , 2, Đại Kiên Cố Bà La Môn Duyên Khởi Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]
01,阿含部,0009 , 1,人仙經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0009 , 1, Nhân Tiên Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0010 , 3,白衣金幢二婆羅門緣起經 ,【宋 施護等譯】
01, A Hàm Bộ ,0010 , 3, Bạch Y Kim Tràng Nhị Bà La Môn Duyên Khởi Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]
01,阿含部,0011 , 2,尼拘陀梵志經 ,【宋 施護等譯】
01, A Hàm Bộ ,0011 , 2, Ni Câu Đà Phạm Chí Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]
01,阿含部,0012 , 2,大集法門經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0012 , 2, Đại Tập Pháp Môn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0013 , 2,長阿含十報法經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0013 , 2, Trường A Hàm Thập Báo Pháp Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0014 , 1,人本欲生經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0014 , 1, Nhân Bổn Dục Sinh Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0015 , 1,帝釋所問經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0015 , 1, Đế Thích Sở Vấn Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0016 , 1,尸迦羅越六方禮經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0016 , 1, Thi Ca La Việt Lục Phương Lễ Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0017 , 1,善生子經 ,【宋 支法度譯】
01, A Hàm Bộ ,0017 , 1, Thiện Sinh Tử Kinh , [ Tống Chi Pháp Độ dịch ]
01,阿含部,0018 , 1,信佛功德經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0018 , 1, Tín Phật Công Đức Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0019 , 1,大三摩惹經 ,【宋 法天譯】
01, A Hàm Bộ ,0019 , 1, Đại Tam Ma Nhạ Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]
01,阿含部,0020 , 1,佛開解梵志阿[颱-台+(犮-乂+又)]經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0020 , 1, Phật Khai Giải Phạm Chí A Bạt Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0021 , 1,梵網六十二見經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0021 , 1, Phạm Võng Lục Thập Nhị Kiến Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0022 , 1,寂志果經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
01, A Hàm Bộ ,0022 , 1, Tịch Chí Quả Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
01,阿含部,0023 , 6,大樓炭經 ,【西晉 法立共法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0023 , 6, Đại Lâu Thán Kinh , [ Tây Tấn Pháp Lập cộng Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0024 , 10,起世經 ,【隋 闍那崛多等譯】
01, A Hàm Bộ ,0024 , 10, Khởi Thế Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa đẳng dịch ]
01,阿含部,0025 , 10,起世因本經 ,【隋 達摩笈多譯】
01, A Hàm Bộ ,0025 , 10, Khởi Thế Nhân Bổn Kinh , [ Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]
01,阿含部,0026 , 60,中阿含經 ,【東晉 瞿曇僧伽提婆譯】
01, A Hàm Bộ ,0026 , 60, Trung A Hàm Kinh , [ Đông Tấn Cồ Đàm Tăng Ca Đề Bà dịch ]
01,阿含部,0027 , 1,七知經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0027 , 1, Thất Tri Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0028 , 1,園生樹經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0028 , 1, Viên Sinh Thọ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0029 , 1,鹹水喻經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0029 , 1, Hàm Thủy Dụ Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0030 , 1,薩缽多酥哩踰捺野經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0030 , 1, Tát Bát Đa Tô Lý Du Nại Dã Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0031 , 1,一切流攝守因經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0031 , 1, Nhất Thiết Lưu Nhiếp Thủ Nhân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0032 , 1,四諦經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0032 , 1, Tứ Đế Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0033 , 1,恒水經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0033 , 1, Hằng Thủy Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0034 , 1,法海經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0034 , 1, Pháp Hải Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0035 , 1,海八德經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】
01, A Hàm Bộ ,0035 , 1, Hải Bát Đức Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]
01,阿含部,0036 , 1,本相猗致經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0036 , 1, Bổn Tương Y Trí Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0037 , 1,緣本致經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0037 , 1, Duyên Bổn Trí Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0038 , 1,輪王七寶經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0038 , 1, Luân Vương Thất Bảo Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0039 , 1,頂生王故事經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0039 , 1, Đảnh Sinh Vương Cố Sự Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0040 , 1,文陀竭王經 ,【北涼 曇無讖譯】
01, A Hàm Bộ ,0040 , 1, Văn Đà Kiệt Vương Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]
01,阿含部,0041 , 1,頻婆娑羅王經 ,【劉宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0041 , 1, Tần Bà Sa La Vương Kinh , [ Lưu Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0042 , 1,鐵城泥犁經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
01, A Hàm Bộ ,0042 , 1, Thiết Thành Nê Lê Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
01,阿含部,0043 , 1,閻羅王五天使者經 ,【劉宋 慧簡譯】
01, A Hàm Bộ ,0043 , 1, Diêm La Vương Ngũ Thiên Sứ Giả Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]
01,阿含部,0044 , 1,古來世時經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0044 , 1, Cổ Lai Thế Thời Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0045 , 2,大正句王經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0045 , 2, Đại Chánh Cú Vương Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0046 , 1,阿那律八念經 ,【後漢 支曜譯】
01, A Hàm Bộ ,0046 , 1, A Na Luật Bát Niệm Kinh , [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]
01,阿含部,0047 , 1,離睡經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0047 , 1, Ly Thụy Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0048 , 1,是法非法經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0048 , 1, Thị Pháp Phi Pháp Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0049 , 1,求欲經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0049 , 1, Cầu Dục Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0050 , 1,受歲經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0050 , 1, Thọ Tuế Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0051 , 1,梵志計水淨經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0051 , 1, Phạm Chí Kế Thủy Tịnh Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0052 , 1,大生義經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0052 , 1, Đại Sinh Nghĩa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0053 , 1,苦陰經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0053 , 1, Khổ Ấm Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0054 , 1,釋摩男本四子經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0054 , 1, Thích Ma Nam Bổn Tứ Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0055 , 1,苦陰因事經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0055 , 1, Khổ Ấm Nhân Sự Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0056 , 1,樂想經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0056 , 1, Lạc Tưởng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0057 , 1,漏分布經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0057 , 1, Lậu Phân Bố Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0058 , 1,阿耨風經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
01, A Hàm Bộ ,0058 , 1, A Nậu Phong Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
01,阿含部,0059 , 1,諸法本經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0059 , 1, Chư Pháp Bổn Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0060 , 1,瞿曇彌記果經 ,【劉宋 慧簡譯】
01, A Hàm Bộ ,0060 , 1, Cồ Đàm Di Kí Quả Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]
01,阿含部,0061 , 1,受新歲經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0061 , 1, Thọ Tân Tuế Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0062 , 1,新歲經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
01, A Hàm Bộ ,0062 , 1, Tân Tuế Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
01,阿含部,0063 , 1,解夏經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0063 , 1, Giải Hạ Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0064 , 1,瞻婆比丘經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0064 , 1, Chiêm Bà Tỳ Kheo Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0065 , 1,伏婬經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0065 , 1, Phục Dâm Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0066 , 1,魔嬈亂經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0066 , 1, Ma Nhiêu Loạn Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0067 , 1,弊魔試目連經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0067 , 1, Tệ Ma Thí Mục Liên Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0068 , 1,賴姹和羅經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0068 , 1, Lại Xá Hòa La Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0069 , 1,護國經 ,【宋 法賢譯】
01, A Hàm Bộ ,0069 , 1, Hộ Quốc Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]
01,阿含部,0070 , 1,數經 ,【西晉 法炬譯】
01, A Hàm Bộ ,0070 , 1, Số Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
01,阿含部,0071 , 1,梵志頞波羅延問種尊經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
01, A Hàm Bộ ,0071 , 1, Phạm Chí Át Ba Ladiên Vấn Chủng Tôn Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
01,阿含部,0072 , 1,三歸五戒慈心厭離功德經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0072 , 1, Tam Quy Ngũ Giới Từ Tâm Yếm Ly Công Đức Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0073 , 1,須達經 ,【蕭齊 求那毘地譯】
01, A Hàm Bộ ,0073 , 1, Tu Đạt Kinh , [ Tiêu Cầu Na Tỳ Địa dịch ]
01,阿含部,0074 , 1,長者施報經 ,【宋 法天譯】
01, A Hàm Bộ ,0074 , 1, Trưởng Giả Thi Báo Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]
01,阿含部,0075 , 1,佛為黃竹園老婆羅門說學經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0075 , 1, Phật Vi Hoàng Trúc Viên Lão Bà La Môn Thuyết Học Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0076 , 1,梵摩渝經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0076 , 1, Phạm Ma Du Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0077 , 1,尊上經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0077 , 1, Tôn Thượng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0078 , 1,兜調經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0078 , 1, Đâu Điều Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0079 , 1,鸚鵡經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】
01, A Hàm Bộ ,0079 , 1, Anh Vũ Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
01,阿含部,0080 , 1,佛為首迦長者說業報差別經 ,【隋 瞿曇法智譯】
01, A Hàm Bộ ,0080 , 1, Phật Vi Thủ Ca Trưởng Giả Thuyết Nghiệp Báo Sai Biệt Kinh , [ Tùy Cồ Đàm Pháp Trí dịch ]
01,阿含部,0081 , 2,分別善惡報應經 ,【宋 天息災譯】
01, A Hàm Bộ ,0081 , 2, Phân Biệt Thiện Ác Báo ứng Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]
01,阿含部,0082 , 1,意經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0082 , 1, Ý Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0083 , 1,應法經 ,【西晉 竺法護譯】
01, A Hàm Bộ ,0083 , 1, Ứng Pháp Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
01,阿含部,0084 , 1,分別布施經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0084 , 1, Phân Biệt Bố Thi Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0085 , 1,息諍因緣經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0085 , 1, Tức Tránh Nhân Duyên Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0086 , 1,泥犁經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
01, A Hàm Bộ ,0086 , 1, Nê Lê Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
01,阿含部,0087 , 1,齋經 ,【吳 支謙譯】
01, A Hàm Bộ ,0087 , 1,Trai Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
01,阿含部,0088 , 1,優陂夷墮舍迦經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0088 , 1, Ưu Pha Di Đọa Xá Ca Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0089 , 1,八關齋經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】
01, A Hàm Bộ ,0089 , 1, Bát Quan Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]
01,阿含部,0090 , 1,鞞摩肅經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】
01, A Hàm Bộ ,0090 , 1, Bệ Ma Túc Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
01,阿含部,0091 , 1,婆羅門子命終愛念不離經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0091 , 1, Bà La Môn Tử Mệnh Chung Ái Niệm Bất Ly Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0092 , 1,十支居士八城人經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0092 , 1, Thập Chi Cư Sĩ Bát Thành Nhân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
01,阿含部,0093 , 1,邪見經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0093 , 1, Tà Kiến Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0094 , 1,箭喻經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0094 , 1, Tiển Dụ Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0095 , 1,蟻喻經 ,【宋 施護譯】
01, A Hàm Bộ ,0095 , 1, Nghị Dụ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
01,阿含部,0096 , 1,治意經 ,【失譯】
01, A Hàm Bộ ,0096 , 1, Trì Ý Kinh , [ Thất dịch ]
01,阿含部,0097 , 1,廣義法門經 ,【陳 真諦譯】
01, A Hàm Bộ ,0097 , 1, Quảng Nghĩa Pháp Môn Kinh , [ Trần Chân Đế dịch ]
01,阿含部,0098 , 1,普法義經 ,【後漢 安世高譯】
01, A Hàm Bộ ,0098 , 1, Phổ Pháp Nghĩa Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
02,阿含部,0099 , 50,雜阿含經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】
02, A Hàm Bộ ,0099 , 50, Tạp A Hàm Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
02,阿含部,0100 , 16,別譯雜阿含經 ,【失譯】
02, A Hàm Bộ ,0100 , 16, Biệt dịch Tạp A Hàm Kinh , [ Thất dịch ]
02,阿含部,0101 , 1,雜阿含經 ,【失譯】
02, A Hàm Bộ ,0101 , 1, Tạp A Hàm Kinh , [ Thất dịch ]
02,阿含部,0102 , 1,佛說五蘊皆空經 ,【唐 義淨譯】
02, A Hàm Bộ ,0102 , 1, Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]
02,阿含部,0103 , 1,佛說聖法印經 ,【西晉 竺法護譯】
02, A Hàm Bộ ,0103 , 1, Phật Thuyết Thánh Pháp Ấn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
02,阿含部,0104 , 1,佛說法印經 ,【宋 施護譯】
02, A Hàm Bộ ,0104 , 1, Phật Thuyết Pháp Ấn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]
02,阿含部,0105 , 1,五陰譬喻經 ,【後漢 安世高譯】
02, A Hàm Bộ ,0105 , 1, Ngũ Ấm Thí Dụ Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
02,阿含部,0106 , 1,佛說水沫所漂經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】
02, A Hàm Bộ ,0106 , 1, Phật Thuyết Thủy Mạt Sở Phiêu Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
02,阿含部,0107 , 1,佛說不自守意經 ,【吳 支謙譯】
02, A Hàm Bộ ,0107 , 1, Phật Thuyết Bất Tự Thủ Ý Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
02,阿含部,0108 , 1,佛說滿願子經 ,【失譯】
02, A Hàm Bộ ,0108 , 1, Phật Thuyết Mãn Nguyện Tử Kinh , [ Thất dịch ]
02,阿含部,0109 , 1,佛說轉法輪經 ,【後漢 安世高譯】
02, A Hàm Bộ ,0109 , 1, Phật Thuyết Chuyển Pháp Luân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
02,阿含部,0110 , 1,佛說三轉法輪經 ,【唐 義淨譯】
02, A Hàm Bộ ,0110 , 1, Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]
02,阿含部,0111 , 1,佛說相應相可經 ,【西晉 法炬譯】
02, A Hàm Bộ ,0111 , 1, Phật Thuyết Tương ứng Tương Khả Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
02,阿含部,0112 , 1,佛說八正道經 ,【後漢 安世高譯】
/16
Mã QR Chia Sẻ Bài Kinh Này
Đại Tạng Kinh Tiếng Việt - Mục Lục CBETA Hán Tạng - Phần 1
Mã QR Chia Sẻ Bài Kinh Này
Sử dụng Zalo, Camera điện thoại hoặc ứng dụng quét mã QR bất kỳ để lưu liên kết hoặc mở nhanh bài đọc trên di động.
Quét mã mở bài đọc: Mở ứng dụng Camera trên iPhone / Android hoặc tính năng quét mã trong Zalo, hướng ống kính vào mã QR để mở link đọc bài trên điện thoại và các thiết bị di động khác.
Chia sẻ cho bạn bè: Quét hoặc sao chép mã QR này để chia sẻ cho bạn bè bài kinh qua điện thoại một cách dễ dàng và nhanh chóng.
Con là Trợ Lý Phật Pháp AI. Quý Phật tử có câu hỏi gì cần tra cứu ngắn gọn từ 5 nguồn kinh điển (Chùa Khai Nguyên, Buddha Sutra, Thư Viện Phật Giáo, Đại Tạng Kinh & Truyện Phật Giáo)?