Tìm kinh sách
 
        Kinh Sách FULL
Kinh Tiểu Bộ 2015- Tập V

Kinh Tiểu Bộ 2015- Tập V

Tác giả: Hòa Thượng Thích Minh Châu. Dịch giả: Hòa Thượng Thích Minh Châu. Năm xuất bản: 2007. Số trang: 51.
Kinh Tiểu Bộ (Khuddaka Nikāya) thuộc Tạng Kinh (Sutta Piṭaka) trong Kinh tạng Pali (Phật giáo Nam truyền / Nguyên thủy / Thượng tọa bộ). Đây là bộ đại kinh thứ năm – cũng là bộ kinh có số lượng tác phẩm đồ sộ, phong phú nhất trong hệ thống năm bộ kinh Nikāya (Trường Bộ, Trung Bộ, Tương Ưng Bộ, Tăng Chi Bộ và Tiểu Bộ).
Trong hệ thống Hán tạng (Phật giáo Bắc truyền), không có một bộ tạng tương đương hoàn chỉnh cho Kinh Tiểu Bộ giống như bốn bộ A-hàm. Thay vào đó, các tác phẩm của Tiểu Bộ nằm rải rác trong nhiều bộ loại khác nhau của Hán tạng (như Kinh Tập bộ, Bản Duyên bộ, hay Tạng Luận).

Cấu trúc đặc biệt của Kinh Tiểu Bộ

Mặc dù mang tên là "Tiểu" (nghĩa gốc là nhỏ nhặt, hỗn hợp, nhặt nhạnh), bộ kinh này không hề nhỏ về mặt dung lượng. Chữ "Tiểu" ở đây ám chỉ tập hợp các bài kinh, thể thơ, sự tích mang nhiều phong cách văn học khác nhau mà không thể xếp vào bốn bộ kinh trước.
Theo truyền thống Phật giáo Nam truyền (đặc biệt là bản kết tập tại Giáo hội Miến Điện), Kinh Tiểu Bộ gồm 15 tập tác phẩm độc lập (một số nơi tính là 18 tập):
1. Tiểu Tụng (Khuddakapāṭha): Tập hợp các bài kinh ngắn dùng cho người mới xuất gia hoặc tụng niệm hằng ngày.
2. Kinh Pháp Cú (Dhammapada): 423 câu kệ ngôn tinh hoa, là tác phẩm Phật giáo phổ biến nhất thế giới.
3. Phật Tự Thuyết (Udāna): Những lời dạy bộc phát từ tâm đắc của Đức Phật khi chứng kiến các sự kiện đặc biệt.
4. Như Thị Thuyết (Itivuttaka): Các bài kinh ngắn bắt đầu bằng cụm từ "Đây là điều Đức Phật đã nói".
5. Kinh Tập (Sutta Nipāta): Tập hợp các bài kinh cổ xưa nhất viết bằng thể thơ, chứa đựng triết lý nguyên sơ sâu sắc.
6. Thiên Cung Sự Tích (Vimānavatthu): Kể về phước báu và cảnh giới an lạc của các vị chư thiên cõi trời.
7. Ngạ Quỷ Sự Tích (Petavatthu): Kể về quả báo đau khổ của các chúng sinh đọa làm ngạ quỷ do ác nghiệp đời trước.
8. Trưởng Lão Tăng Kệ (Theragāthā): Những bài thơ tự sự, ca ngợi niềm vui giải thoát của các vị Đại Đức tăng.
9. Trưởng Lão Ni Kệ (Therīgāthā): Những bài thơ chứng ngộ đầy xúc động của các vị Tỳ-kheo-ni.
10. Bản Sanh / Kinh Bổn Sanh (Jātaka): Tập hợp 547 câu chuyện tiền thân, kể về các kiếp tu hành Bồ-tát của Đức Phật Thích Ca (như chuyện xả thân cứu cọp, chuyện thỏ hy sinh...).
11. Nghĩa Thích (Niddesa): Tập tài liệu cổ giải thích ý nghĩa các bài kinh trong Kinh Tập.
12. Vô Ngại Giải Đạo (Paṭisambhidāmagga): Tập luận giải mang tính phân tích phân biện sâu sắc về giáo lý.
13. Thí Dụ (Apadāna): Các câu chuyện tiểu sử bằng thơ về tiền kiếp của Phật và các vị A-la-hán.
14. Phật Chủng Tánh (Buaddhavamsa): Lịch sử và tiền kiếp của 24 vị Đức Phật quá khứ trước Đức Phật Thích Ca.
15. Sở Hạnh Tạng (Cariyāpiṭaka): Các bài thơ kể về cách Đức Phật thực hành mười ba-la-mật trong các tiền kiếp.
(Lưu ý: Một số bài kinh hoặc cuốn kinh riêng lẻ đã xuất hiện trong các câu hỏi trước của bạn như Kinh Hiền Ngu Pali hay Kinh Tỳ-Kheo Na-Tiên đều có mối liên hệ mật thiết hoặc nằm trong hệ thống phân loại mở rộng của bộ Kinh Tiểu Bộ này).
Bản dịch tiếng Việt trọn vẹn và uy tín nhất của bộ Kinh Tiểu Bộ (từ tập 1 đến tập 10) từ tiếng Pali do Cố Trưởng lão Hòa thượng Thích Minh Châu thực hiện, các tập còn lại do các bậc giáo phẩm hệ phái Nam truyền dịch thuật.
Nếu bạn muốn tìm hiểu sâu hơn về bộ đại kinh này, hãy cho tôi biết:
• Bạn có muốn tìm hiểu về Kinh Pháp Cú (tác phẩm nổi tiếng nhất trong bộ này)?
• Hoặc bạn muốn khám phá một câu chuyện tiền thân ý nghĩa trong tập Kinh Bổn Sanh (Jātaka)?

Chương 107: Chú Dẫn

                                                               Chú dẫn
A
Abhidhamma, 288
Abhiññā, 25
Aciravatī, 184, 185
Adhamma, 117, 118, 119, 120
Āditta, 386
Aggideva, 98
Aggimāla, 157
Ahidīpa, 258
Ahipāraka, 690, 691, 693, 694,695,696, 697, 703, 704
Ajapāla, 501, 506, 515
Ajātasattu, 171, 365, 366, 736, 747
Ajita Kesakambalī, 721
Ajjuna, 98, 635
Akitti, 256, 257, 263
Alambusā, 647,648,650, 651, 652, 653, 655, 679
Aḷāra, 658, 659, 660, 663, 664, 665, 667
Āḷvaka, 197
Alīnasattu, 543, 553
Ānanda, 23, 29,35, 41, 49, 57, 75, 86, 106, 111, 112, 113, 116, 128, 139, 146, 175, 176, 216 , 224, 235,245, 246, 247, 248, 255, 263, 284, 287, 297, 304, 312, 326, 347, 385, 394, 395, 396, 400, 424, 436, 437, 449, 450, 456, 463, 541, 578, 624, 645, 667, 678, 704, 721
Anāthapiṇḍika, 161, 246
Anattalakkhaṇa, 197
 Andhakaveṇhu, 96, 98
Aṅga, 479
Aṅgīrasa, 635
Aṅgulimāla, 197, 553
Antthigandha, 493, 497
Añjana,634
Añjanā, 97, 101, 105, 106
Aṅkura, 98, 101
Anomā,135
Anotatta,230,394,406
Anuruddha, 29,311, 355, 385, 436, 515,578, 645
Anusissa, 633, 634, 636, 637, 638, 645
Apaṇṇaka, 305
Ārañjara,634
Arindama, 722, 723, 724, 735
Ariṭṭhapura, 426, 690, 693
Asitañjana, 96, 99
Assapāla, 501, 504, 515
Asura, 515
Atimuttaka, 43
Aṭṭaka, 635, 636, 644
Avanti, 415, 634
Avīci, 176, 217, 595, 736
Ayoghara, 515, 516, 523
Ayogharakumāra, 517
Ayojjhā, 99
B
Bahuputtaka, 450
Baka, 198
Baladeva,98, 99, 105
Bandhula, 166, 167, 168, 169, 170
Bhaddaji, 347
Bhaddakāpilānī, 515
Bhadrakāra, 572, 573, 578
Bhallāṭiya, 469
Bhandukaṇṇa, 346
Bhāradvāja, 253, 401, 402
Bharata, 141, 142, 143, 145, 146
Bharu, 154
Bharukaccha, 154, 156, 160
Bhīmaratha, 635, 636, 644
Bhisa, 327
Bhūridatta, 199, 481
Bhūripañña, 90
Biḷāri, 83
Biḷārikosiya, 85
Bimbisāra, 286, 365
Bodhi, 705, 707, 709, 710
Bodhikumāra, 36
Brahmadatta, 23, 31, 36, 59, 65, 76, 79, 87, 107, 113, 117, 128, 148, 172, 177, 186, 194, 206, 214, 217, 225, 230, 237, 242, 256, 268, 277, 291, 306, 313, 320, 327, 337, 338, 356, 396, 402, 438, 516, 524, 
534, 579, 586, 596, 611, 615, 627, 646, 668, 679, 705, 737
Brahmavaḍḍhana, 135
C
Cakkadaha, 251
Cakkavāka, 87
Campā, 479, 480
Campeyya, 479, 480, 492
Canda, 80, 81, 85, 86, 306, 307, 310
Candā, 306, 307, 308, 309, 311, 678
Canda Kinnara, 305
Candadeva, 98
Candadevī, 668
Candaka, 435, 656
Caṇdāla, 218, 224, 402, 415
Candapabbata, 306
Caṇḍoraṇa, 107
Cānura, 98, 99
Chaddanta, 554, 555, 556, 557
Channa, 135, 304, 449, 456
Ciñcamāṇavikā, 203, 204, 205, 206
Citta, 415, 416, 417, 418, 420, 421, 424, 440, 441, 442, 443, 445, 446, 449
Citta Miga, 438, 440
Cittakūṭa, 230, 231, 233, 235, 450, 453, 456
Cūḷabodhi, 36
Cūḷakāliṅga, 249
Cūḷasutasoma, 135
Culla Palobhana, 493
Culla Subhaddā. 556, 557, 562, 565
Cullakammāsadamma, 552
Cullasutasoma, 515
Cunda, 112
D
Dadhimāla, 157
Daḷhadhamma, 229
Damiḷa, 258
Daṇḍaki, 634, 635
Daṇḍakī, 641
Dantapura, 248, 250, 251, 254
Dasabala, 177, 437
Dasaratha, 140, 142, 146
Data, 365, 366
Dāyapassa, 739
Devadatta, 50, 117, 176, 217, 224, 277, 284, 372,457, 463, 470, 478, 492, 579, 585, 586, 595, 736
Devagabbhā, 96, 97, 98
Devala, 645
Dhamma, 117, 118, 120
Dhamma Bhaṇḍāgārika, 395
Dhamma Senāpati, 395
Dhammacetiya, 170
Dhammagutta, 515
Dhammapāla, 65, 66, 67, 69, 70
Dhammapālakumāra, 66
Dhanañjaya, 578
Dhanañjaya Korabya, 570
Dhanapāla, 437
Dhanuggahatissa, 365, 366, 372
Dhataraṭṭha, 451, 452, 453
Dibbacakkhuka, 472
Dīghakārāyana, 170
Dīghāvu, 724, 731
Dīpāyana, 43, 44, 45, 46, 47, 49
Diṭṭhamaṅgalikā, 402, 403, 404, 405, 406, 409, 410
Dūta, 242
Duyyodhana, 656
Dvāravatī, 99, 100, 101
E
Erāvaṇa, 637
Esukārī, 498, 500, 502, 515
G
Gaṇḍa, 287
Gandhabba, 80
Gandhamādana, 31, 32, 465
Gayā, 197
Gayāsīsa, 197
Ghanasela, 634
Ghatapaṇḍita, 98
Ghovaḍḍhamāna, 97
Godhāvarī, 632, 633, 636
Gopāla, 501, 505, 515
Gotama, 50, 184, 185, 203, 204, 205, 217, 285, 286
Guñjā, 356, 658
H
Haṃsa, 450
Hatthipāla, 498, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 509, 511, 513, 514, 515, 677
I
Indapatta, 386, 570, 571, 578
Indra, 80, 647, 654
Indriya, 646
Isigili, 625
Isisiṅga, 646, 647, 649, 651, 655, 679, 680, 681, 682, 684, 688
J
Jambuka, 616, 621, 624
Janasandha, 194, 196
Jarā, 105, 106
Jātimanta, 412, 413
Jayaddisa, 542, 543, 544
Jayasumana, 658
Jetavana, 524, 533, 554, 689
Jhāna, 25
Jīvaka, 457, 736, 737
Jotipāla, 628, 629, 630, 631, 632, 635
Juṇha, 113, 114
K
Kaccāyana, 645
Kadamba, 314, 315
Kalābu, 635
Kāḷadevala, 633, 634
Kāḷamattikā, 105
Kāḷamattiya, 99
Kāḷasena, 99
Kāḷavallimaṇḍapa, 515
Kālī, 271, 272
Kāliṅga, 248, 249, 250, 251, 255, 635, 636, 644
Kāliṅgabhāradvāja, 251, 253, 255
Kāma, 184
Kampilla, 542, 550, 551, 606
Kaṃsa, 96, 97
Kaṇha, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 44
Kaṇhadīpāyana, 100, 104
Kaṇhakumāra, 23
Kaṇṇapeṇṇā, 656, 657
Kanthaka, 135
Kapilapura, 65, 305
Kapilavatthu, 23, 162, 305
Kapiṭṭha, 632, 633, 634
Kāra, 258, 259
Kāradīpa, 258
Karambiya, 586, 587, 588
Kāraṇḍaka, 111
Kārāyana, 170
Kāsi, 36, 42, 59, 65, 114, 121, 128, 129, 130, 242, 365, 396, 404, 493, 501, 513, 518, 534, 558, 579, 635, 646, 680, 705
Kasiṇa, 191, 632, 633
Kassapa, 17, 86, 197, 198, 355, 515, 578, 645, 667, 678, 692
Kaṭakandhakāra, 515
Kaṭṭhahari, 166
Kaṭṭhavāhana, 166
Kattikā, 693
Kāvīrapaṭṭanna, 258
Kelāsa, 251, 557, 565
Khaṇḍahāla, 136
Khantivādī, 635
Khemā, 279, 357, 438, 444, 449, 450, 453, 456
Khujjuttarā, 678
Khuramāla, 156
Kinnara, 274, 306
Kisavaccha, 633, 634, 635, 636, 645
Kokālika, 183, 264, 265, 266, 267, 276
Kolita, 645
Koṇḍañña, 197, 639
Koravya, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392
Kosala, 147, 161, 162, 167, 171, 176, 193, 195, 205, 214, 247, 365, 366, 386, 394, 425, 469, 605, 613, 614
Kosambaka, 71
Kosambī, 42, 71, 401, 417
Kosambika, 42
Kosiki, 525
Kosiya, 301, 303, 304
Kosiyagotta, 298
Kuddāla, 515
Kukkuṭa, 71
Kulavaḍḍhana, 673, 678
Kumbhavatī, 634
Kummāsapiṇḍa, 596
Kuṇāla, 161, 225
Kuṇḍalinī, 616, 619, 621, 624
Kuru, 386, 470, 570
Kusa, 158, 544, 562
Kusa, 42, 121, 327
Kusinārā, 166, 170
L
Lakkhaṇa, 140, 142, 143, 145
Lambacūḷaka, 633
Laṭṭhivana, 305
Licchavī, 167, 168
M
Madda, 249, 557
Maddakucchi, 457
Madhurā, 97
Magagha, 50, 298, 348, 479, 656, 722
Maghavā, 638
Mahā Kañcana, 327, 328
Mahā Kassapa, 197, 415
Mahā Kosala, 365
Mahā Moggallāna, 625
Mahā Nārada Kassapa, 668
Mahā Panāda, 347
Mahā Saṅgharakkhita, 515
Mahā Subhaddā, 555, 556, 557
Mahā Ummagga, 90, 203, 437, 498, 570, 586, 705
Mahā Vāṇija, 373
Mahādhammapāla, 65, 305
Mahādhanaka, 277
Mahāhaṃsa, 451
Mahājanaka, 53
Mahākāliṅga, 249
Mahākammāsadamma, 552
Mahākaṃsa, 96
Mahākaṇha, 199
Mahākappina, 197
Mahāli, 167
Mahāmaṅgala, 90
Mahāmāyā, 111, 146, 515
Mahānāga, 515
Mahānāma, 162, 163, 165
Mahāpanāda, 345, 346, 347
Mahārakkhita, 470, 471
Mahāsāgara, 96
Mahāsīva, 515
Mahiṁsaka, 656
Makkhali Gosāla, 721
Malayamahādeva, 515
Mallikā, 166, 167, 168, 169, 170, 464, 468, 469, 596, 604, 605
Maṇḍavya, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 406, 407, 408, 411, 412, 414
Maṇḍavyakumāra, 405
Maṇimekhalā, 32
Manosilā, 406
Mantidatta, 365
Mātali, 80, 82, 85, 86, 199, 202, 379, 380, 382
Mātaṅga, 402, 403, 406, 408, 409, 411, 414
Maṭṭakuṇḍali, 96
Māyā 478
Meghiya, 112
Mejjha, 412, 414
Meṇḍissara, 633, 645
Migācira, 580
Mithilā, 337, 379, 382, 658
Mittagandhaka, 312, 313
Mittavindaka, 17, 19, 20, 22
Moggallāna, 86, 176, 235, 247, 264, 288, 289, 319, 515, 578, 678
Moḷinī, 31, 35
Mora, 357
Mūgapakkha, 515
Muṭṭhika, 98, 99, 105
N
Nāga, 198, 258, 479, 656, 657, 659, 666
Nāgamuṇḍā, 162
Nāgasamāla, 112
Nāgita, 112
Naḷakāra, 340, 345
Naḷamāla, 158, 159
Nāḷikīra, 635
Naḷinikā, 680, 681, 683, 688
Nanda, 97, 98, 242, 364, 393, 394, 397, 544, 626, 648, 652
Nandagopā, 96, 97, 98
Nandamūla, 129, 130, 131, 724
Nandana, 648
Nārada, 382, 383, 384, 385, 633, 634, 668
Nāri, 646
Nerañjarā, 417
Nigaṇṭha Nāthaputta, 721
Nigrodha, 50, 57
Nigrodhakumāra, 51
Nīlavaṇṇakusamāla, 158
P
Pabbata, 633, 645
Pacceka Buddha, 129
Paduma, 207, 208, 209, 211
Padumakumāra, 206
Pajjunna, 98
Pakudha Kaccāna, 721
Paṇaka, 555
Pañcāla, 457, 542, 606
Pañcapaṇḍita, 498
Pañcasikha, 80, 82, 83, 85, 86
Paṇḍara, 587, 588, 589, 591, 592, 593
Pandukaṇṇa, 346, 347
Pānīya, 128
Pasenadi, 247, 365
Patikolamba, 458, 459
Pātimokkha, 147
Phandana, 225
Phussadeva, 515
Piṇḍolabhāradvāja, 285
Pottika, 52, 54, 56, 57
Pukkusa, 197
Puṇṇaka, 29, 199
Pupphaka, 458, 460, 461, 463
Pupphavatī, 136
Purāṇa, 737
Pūraṇa Kassapa, 721
R
Rāhula, 41, 134, 146, 305, 319, 492, 678, 735
Rāhulamātā, 311
Rāja Cakkavattī, 249
Rājagaha, 50, 285, 298, 625, 656, 722
Rājovāda, 606
Rakkhita, 92, 478
Rakkhitakumāra, 92
Rāma, 140, 142, 143, 145, 146
Rāmapaṇḍita, 140
Ramma, 135, 138
Reṇu, 470
Rohanta, 438, 440, 441, 444, 449
Rohiṇeyya, 101, 106
Rohiṇī, 225
Ruru, 277
S
Sabbadatta, 135, 136
Sādhīna, 379, 382, 383, 385
Sāgala, 112, 249
Sāgara, 97
Sahampati, 267
Sāketa, 535
Sākha, 57
Sākhakumāra, 52
Sakka, 23, 25, 26, 29, 80, 86, 122, 187, 198, 205, 252, 258, 259, 260, 263, 274, 287, 288, 289, 295, 296, 310, 329, 340, 379, 427, 432, 433, 500, 513, 523, 632, 638, 654, 679
Sakya, 162
Sākya, 449, 456
Sāla, 173, 175, 278, 280, 556, 615, 727
Sālindiya, 298, 301
Sālissara, 633, 645
Sāḷiya, 610
Sāma, 107, 298, 542
Sambhava, 574, 576, 577, 578
Sambhūta, 415, 416, 417, 418, 424
Sambulā, 596, 597, 600, 602, 604, 605
Samkassa, 288, 289
Saṃkicca, 738, 739, 740, 747
Saṃvara, 148, 150, 151, 152, 153
Saṃyutta, 555
Sañjaya, 573, 574, 576, 578
Saṅkha, 30, 31, 32, 33
Saṅkhapāla, 482, 656, 657, 667
Sarabha, 285
Sarabhamiga, 285
Sarabhaṅga, 635, 636, 637, 638, 645
Sāriputta, 49, 70, 86, 95, 106, 112, 153, 169, 176, 183, 235, 245, 264, 285, 288, 289, 290, 291, 297, 319, 355, 378, 395, 400, 449, 456, 478, 492, 515, 553, 578, 595, 624, 625, 645, 667, 678, 704
Sātodikā, 633
Sattigumba, 458, 460, 463
Sāvatthi, 312, 533, 689, 736
Sevāla. 555
Siddhattha, 65
Sineru, 288, 289, 356
Sirimanda, 437
Sītā, 140, 141, 142, 143, 145, 146
Sīvaka, 428, 430, 436
Sivi, 425, 426, 427, 428, 429, 432, 433, 435, 436, 690, 704
Somadatta, 678
Somakumāra, 668
Somanassa, 478
Somanassakumāra, 472
Sonaka, 722, 723, 724, 725, 727, 728
Soṇananda, 135
Sonuttara, 554, 559, 560, 561, 567
Sotthisena, 596, 601, 602, 604, 605
Sovīra, 425
Subhaddā, 557, 559, 563, 566, 567
Sucīrata, 570, 571, 572, 576, 578
Sudassana, 135, 199, 668
Suddhodana, 65, 70, 146, 515
Sudhābhojana, 202
Sudhammā, 472
Sujampati, 638
Sumanā, 480, 481, 484, 486, 492
Sumedhā, 338, 339, 340, 341, 347
Sumukha, 451, 452, 453, 456
Sunakkhatta, 112
Sunanda, 694, 704
Suppāraka, 156, 160
Suppārakakumāra, 155
Sura, 534, 535
Surā, 535
Suraṭṭha, 633
Suriya, 80, 82, 85, 86
Suriyadeva, 98
Suruci, 336, 337, 338, 339, 346
Surucikumāra, 337
Surundhana, 121, 135
Sutanā, 438, 440, 441, 446, 449
Sutasoma, 552, 668, 670, 677, 678
Suyāma, 289
T
Tacchasūkara, 365
Takkāriya, 268, 270, 276
Takkasilā, 23, 36, 52, 66, 67, 70, 92, 113, 189, 194, 217, 220, 242, 321, 327, 337, 338, 416, 426, 482, 544, 545, 628, 656, 668, 690, 705, 722, 738
Tesakuṇa, 606
Tinduka, 579, 606, 613
Tirīṭavaccha, 690
Tudu, 267
Tuṇḍila, 271
U
Udaya, 121, 135
Udayabhadda, 121, 122, 126
Udayabhaddā, 121, 122
Uddāla, 320
Uddālaka, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326
Udena, 401, 402, 414
Uggasena, 483, 491, 492
Ujjenī, 415
Uḷumpa, 170
Ummadantī, 690, 691, 693, 694, 695, 696, 703, 704
Ummādanti, 696, 697
Ummagga, 591
Upakaṃsa, 96, 97
Upakañcana, 327, 328, 330
Upāli, 289
Upananda, 626
Uparimaṇḍalakamalaya, 515
Upasāgara, 97, 98
Upavāṇa, 112
Uposatha, 150, 151, 152, 153, 251, 253, 254
Uppalavaṇṇā, 35, 449, 532, 553, 624, 704
Uruvelā, 197
Uruvela Kassapa, 305
Usīnara, 198
Ussada, 20, 519
Uttarapañcāla, 417, 457, 470
Uttarāpatha, 96
V
Vaḷabhāmukha, 159
Valāha, 251
Vallabhā, 164,
Vāmantapabbhāra, 515
Vaṃsa, 42
Varuṇa, 535
Vāsabhakhattiyā, 162, 163, 164, 165
Vāsava, 647, 654
Vasiṭṭhaka, 59, 60, 62
Vāsudeva, 98, 99, 101, 104, 105, 106
Vejayanta, 379, 381, 626
Veḷuvana, 71, 437, 625
Vepulla, 251
Vesāli, 167
Vessantara, 305, 616, 617, 619, 624
Vessavaṇa, 346, 517, 543
Vettavatī, 412
Videha, 379, 658
Vidhura, 571, 572, 578
Vidhūra, 386, 387, 388, 393, 394
Viḍūḍabha, 164, 165, 166, 170, 171
Visākhā, 49, 161, 205, 247, 336, 337, 347, 533,534
Vissakamma, 289, 345, 346, 347, 478, 513, 514, 632, 677
Y
Yakkha, 500
Yāma, 500
Yamaka Pāṭihāriya, 286
Yaññadatta, 45, 46, 47
Yasavatī, 256
Yudhiṭṭhila, 138, 139, 386
Yugandhara, 231, 288
Yuvañjaya, 136, 139
/107
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »