Tìm kinh sách
 
        Kinh Sách FULL
Luật Tứ Phần (Tập 5 hết)

Luật Tứ Phần (Tập 5 hết)

Tác giả: Việt dịch: Tỳ - Kheo Thích Đỗng Minh. Dịch giả: Việt dịch: Tỳ-Kheo Thích Đỗng Minh. Năm xuất bản: 2013. Số trang: 208.

Chương 8: Từ Vựng Pàli - Việt (Trang 103 - 142)

TỪ VỰNG PĀLI-VIỆT
* Thứ tự theo vần Latinh.
A
abbhāna, a-phù-ha-na ṛ ṛ
abbhokā, lộ địa
abbhuta(dhamma), vị tằng hữu (pháp)
abhāna, xuất tội (pháp thức)
abhantara, a-bàn-đà.
Abhaya-rājakumāra, Vô Uý vương tử.
abhibhāyatana, trừ nhập chánh thọ, thắng xứ (tám).
abhidhamma, A-tì-đàm.
abhihaṭṭhuṃ pavāreyya, tự tứ thỉnh, đề nghị mang đến cho.
Abhikkhuka āvāsa, vô tỳ-kheo trú xứ, trú xứ không có tỳ-kheo
Abhinna, thắng trí, thần thông.
Abhivinaya, tăng thượng tỳ-ni.
abhisamācārika, tăng thượng oai nghi, tăng thượng hành nghi, oai nghi lễ tiết.
abhisekika, đăng quang, quán đảnh, lập vương (y).
abrahmacariya, phi phạm hạnh
abrhamacārin, phi phạm hạnh giả.
Abyākata-āpattādhikaraṇa, vô ký phạm tránh.
Abyākata-vivādākaraṇa, vô ký ngôn tránh.
Ācāravipatti, hoại hành, phá oai nghi.
ācariya, A-xà-lê, quỹ phạm sư, giáo sư.
acceka-cīvara, cấp thí y, đặc thí y, y cúng dường trong trường hợp đặc biệt.
acchinnakesa, thế phát.
Acelaka, lõa thể, lõa hình, vô y ngoại đạo
Acelaka/ā paribbājika/ā, nữ ngoại đạo lõa thể, loã hình ngoại đạo(xuất) gia nữ
āciṇṇakappo, thường pháp, quy tắc thường hành.
Aciravatī, sông A-chỉ-la, A-di-la-bạt-đề, A-di-la, A-kỳ-la-bà-đề.
Adassana-kamma, bất kiến tội yết-ma.
aḍḍhayoga, nhà mái bằng, tượng hình phòng.
Ādesanāgāmini āpatti, phi ưng hối tội, tội không cần phải sám hối (phát lồ)
ādesanā-pāṭihāriya, giáo hoá bằng sự nói lên tâm tư người khác, đọc ý nghĩ của người khác; ký tâm thị đạo, ức niệm giáo hoá
aḍḍhapallaṅka, bán già phu tọa, ngồi bán già
adhamma, adhammika, phi pháp.
Adhammakamma, phi pháp yết-ma.
Adhammika-pāṭimokkaṭhapana, phi pháp già thuyết giới.
Aḍḍayoga, bán cái ốc, nhà một cái.
Adhammavāda, phi pháp thuyết.
Adhammavādi bhikkhu, tỳ kheo phi pháp thuyết
adhammena vagga, phi pháp biệt chúng.
Adhammena samaggakamma, phi pháp hòa hiệp yết-ma.
adhibrahmacariya, ādibrahmacariya, vô thượng tịnh hạnh, tối sơ phạm hạnh, căn bản phạm hạnh.
adhicitta, tăng tâm, tăng thượng tâm.
adhikaraṇa, sự kiện, vấn đề (dẫn đến tranh luận), đấu tránh, tránh,
tránh sự.
adhikaraṇa-samatha, diệt tránh, đoạn tranh (pháp).
adhikaraṇe paccākatā, bất thiện ức trì, bị cự tuyệt, bị đuối lý trong
khi tranh luận.
adhimutta, adhimutti , thắng giải / tín giải (sáu).
adhipaññā, tăng huệ, tăng trí tuệ, tăng tuệ học, tăng thượng tuệ.
adhipāṭimokkha, tăng thượng Ba-la-đề-mộc-xoa.
adhisīla, tăng giới, tăng thượng giới.
ādibrahmacariya, tăng thượng tịnh hạnh, tăng tịnh hạnh, tối sơ
phạm hạnh, căn bản phạm hạnh.
Ādicca (Ādiccabanhddhu), Nhật, Nhật Thân, Nhật Tôn.
adinna, bất thọ, bất dữ, (vật) không được cho.
adinnādāna, bất dữ thủ, sự lấy vật không được cho, ăn cắp, trộm.
āditta, xí nhiên.
āgama, A-hàm
āgamenta, được chờ đợi; āgamenta-cīvara, nguyện y, cầu nguyện y, y do chờ đợi.
āgantuka-bhikkhu, khách tỳ kheo.
āgantukavatta, khách tỳ-kheo nghi pháp.
agārava, anādariya, bất cung kính.
Aggaḷapura, A-già-lâu-la.
aggi, lửa.
aggi-homa, hoả chú, hỏa tự, cúng tế thần Lửa.
aggihutta, cúng dường lửa, sự hòa pháp.
aggisālā, nhà sưởi ấm, nhiên hoả đường.
aggiṭṭhāna, lò sưởi.
aggivijā, lửa (chú).
āhaccapādaka mañca, thô thằng sàng, tiêm cước sàng, giường chân ráp (gấp lại được), một loại giường xếp.
Ahogaṅgā, A-vu-hằng hà sơn.
aja, bạch dương, dê.
ajapāla-nigrodha, A-du-ba-la ni-câu-luật (cây).
ajātā pathavī, bất sinh địa, đất không sinh sản.
Ajātasattu(-Vedehiputta), A-xà-thế (Vi-đề-hy Tử).
Ajātasattu, Vị Sanh Oán.
Ajita, A-di-đầu.
Ajito Kesa-kambalo, A-di-đầu Xí-xá-khâm-bà-la.
Ājīvaka, tà mạng ngoại đạo
Ājīvavipatti, hoại chánh mạng, phá chánh mạng.
Ajjhāpannakassa nisinnaparisā, chúng hội có người phạm tội ngồi dự.
Ajju, Cao Thắng.
akappa-phala, quả không tịnh, trái cây không được phép ăn.
akappiyakata, chưa được tác tịnh, bất tịnh thực, (thức ăn) không được phép ăn.
Ākāra, hành tướng.
ākāsānañcāyatana, định không huệ, không vô biên xứ.
ākāsaṭṭha, hư không hư không trung vật, hư không vật, không xứ.
akaṭṭhapāka sāl, lúa tám tự nhiên, tự nhiên canh mễ.
akiñcana, vô sở hữu.
akiñcaññāyatana, bất dụng xứ định, vô sở huệ không xứ, vô sở hữu xứ.
akiñcaññāyatana-samādhi, vô sở hữu định.
Akiriyavāda, phi nghiệp luận.
Akkanāla, y bằng cỏ a-la-ca.
akkosa, mạ.
Āḷāra-Kālāma, A-lam-ca-lam.
āḷavī, A-la-tì quốc, A-trà-bễ ấp, khoáng dã.
ālaya, quật trạch, sào quật, hang ổ; a-lại-da.
āmakadahñña, lúa sống, sanh cốc.
Amala, Vô Cấu.
āmalaka, a-ma-lặc.
amanussa, phi nhân.
amata, bất tử, cam lộ.
amata-dundubhi, cam lồ cổ, trống bất tử.
Ambapāli, Am-bà-la-bà-đề, Am-bà-la-bà-lợi (lị).
ambapāna, am-bà-la quả tương, nước quả xoài.
Ambāṭakārāma, A-ma-lê (vườn).
ambavana, Am-bà-la viên, nại viên, vườn xoài.
amoha, amūḷha, vô si.
amūlaka pārājika, vô căn ba-la-di.
amūlaka, avatthu, vô căn
amūlakena anuddhaṃseti, vô căn báng.
amūḷha-vinaya, bất si tỳ-ni.
Amūlikā ācāravipatti, vô căn phá oai nghi, vô căn hoại hành.
Amūlikā ājīvavipatti, vô căn phá chánh mạng, vô căn hoại mạng
Amūlikā diṭṭhiavipatti, vô căn phá kiến.
Amūlikā sīlavipatti, vô căn phá giới
anādariya, khinh sư, khinh tha, bất kính.
Anāgamī, A-na-hàm, Bất hoàn.
anāgata bhikkhu, vị lai khách tỳ-kheo.
anālaya, vô hữu sào quật, vô trước, diệt a-lại-da.
Ānanda, A-nan.
Anantarikakamma, vô gián nghiệp.
ānāpānassati, a-na-ban-na tam-muội, sổ tức niệm.
anāpatti, vô tội.
anāsava cetovimutta, thân lậu tận, ý giải, vô lậu tâm giải thoát.
anāsava vimutta, vô lậu giải thoát.
Anavasesā, vô tàn (tộ không thể sám hối).
Anāthapiṇḍika, A-nan-phân-để, A-nan-tân-đê, Cấp Cô Độc, ấp Cô Độc Thực.
Anatirittabhojana, phi tàn thực
anattā, vô ngã.
Anattalakkhaṇasutta, Vô ngã tướng kinh.
Anāvāsa, phi trú xứ
Anavasesā patti, vô dư tội, tội không thể sám hối.
Andhakavindaka, A-na-tần-đầu (nước).
Andhavana, An-đà viên, Ám lâm.
aṅgavijjā, chi tiết chú.
Aṅgulimāla, Ương-quật-ma-(la), Chỉ Man.
aṅgulimuddikā, chỉ ấn, nhẫn.
Aṅguttarāpā, A-mâu-đa-la (nước).
Animittā, vô tướng nữ.
Ānisaṃsa, công đức, lợi ích
aniyata, bất định (thiên tội).
añjana, nhãn dược.
aññabhāgiya adhikaraṇa, dị phần sự, sự dị phần trung thủ phiến, sự tình của phần khác.
Añña-Koṇḍañña, A-nhã Kiêu-trần-như.
anna-sannihikāra, đình thực.
aññavādaka, dị ngữ, dư ngữ.
Anotatta, A-nậu, A-nậu đại tuyền, A-nậu-đạt (ao).
antaravāsa, an-đà-hội, nội y.
antarāya, nạn, chướng nạn, già sự
antarāyika dhamma, chướng ngại pháp, chướng đạo pháp; nạn sự (mười ba), già nạn.
antevāsika, nội trú giả, đệ tử, đệ tử hầu cận, thị giả.
Antosīma, giới nội.
anumodana, tán thành, tuỳ hỷ (tụng), chú nguyện công đức sau khi nhận bố thí.
anupādisesanibbāna-dhātu, Vô dư Niết-bàn giới.
Anupiya, Anupiyā, A-nậu-di, A-nậu-lâm, A-nô-di.
Anurudddha, A-na-luật, A-ni-lâu-đà.
anusāsanī-pāṭihāriya, giáo hoá bằng sự thuyết pháp, giáo giới thị đạo.
anusiṭṭhi, anusāsati, giáo thọ, giáo giới, huấn dụ.
Anussāvana, biểu bạch
anuttara yogakkhema, vô thượng hưu tức pháp, vô thượng an ổn.
anuttara, Vô thượng sĩ, .
anuvāda, a-nậu-bà-đà, tùy thuyết, phi nạn, chỉ trích.
anuvādādhikaraṇa, mích tránh, giáo giới tránh sự
anuvattaka, anulomika, thuận tùng, tùy thuận.
apacaya, tổn giảm
apalokana, cầu thính, hứa khả.
Apalokanakamma, cầu thính yết-ma.
Āpaṇa, A-ma-na (thành).
aparikkammana, phương xứ, vô hành xứ, chỗ không có lối đi.
apassena, a-ba-xa, tùng thuộc, y thuộc.
āpattādhikaraṇa, phạm tránh, mích tội tránh sự.
āpatti, phạm, tội.
āpattikkhandā, tội tụ, thiện ội
āpattiṃ  āropetvā, phục thủ tội, phục tội.
āpattiṃ ropetabba, dữ tội, trao tội, cáo bạch tội.
āpattisamuṭṭhāna, đẳng khởi tội, động cơ phạm tội
āpattiyā adassane ukkhepanīya, bất kiến tấn.
āpattiyā adassane, bất kiến phạm, bất kiến tội.
āpattiyā appaṭikamme, bất sám hối.
apāya, ác xứ, ác đạo.
appagabbo, nhập thai; không hư, khiêm cung, không ngạo mạn.
appamāda, bất phóng dật.
appaṭikamma, bất sám hối (yết-ma)
appaṭinissagga, bất xả (ác kiến)
appiccha santuṭṭha thiểu dục tri túc.
arahant, Chánh chơn, Chí chơn, đạo chân, Ứng cúng, Vô sở trước, Vô trước nhân.
ārāma,  viên, viên lâm, tăng viên, vườn, tu viện.
ārāmika, tăng-già-lam nhân, viên nhân, tịnh nhân.
arañña, a-lan-nhã, không địa, không nhàn xứ.
araññaka, a-luyện-nhã tỳ-kheo.
Araññaknga, lâm trụ chi, lâm trụ pháp
Ariṭṭha, A-lê-tra (tỳ-kheo).
Ariyasāvaka, Thánh đệ tử
ariyavaṃsa, Thánh chủng (bốn).
aruṇa, minh tướng, bình minh.
aruṇuggamana, bình minh (minh tướng) xuất hiện.
asādhāraṇpaññatti, bất cộng giới.
asammoha, bất si
asaṃvāsa, bất cộng trú.
asaṅkheyya, a-tăng-kỳ (kiếp), vô số.
asantuṭṭhi, bất tri túc.
āsavakkhaya, lậu tận, đoạn tận các lậu.
āsitta-paṇḍako, kiền huỳnh môn.
Asuci, bất tịnh
Assaji, A-thấp-bà, A-thấp-phược-ca, A-thấp-tì, Mã Tú.
assattha(dhamma), vô uý pháp, an tức pháp.
assattha, cát tường thọ.
Asssaji, An-bễ.
asura, A-tu-la.
atiratta-bhojana, tàn thực, dư thực pháp.
atirekacīvara, trường y, trường y (y dư).
atirekapatta, súc trường bát, trường bát.
Atisāra, vi việt.
attā, ngã.
attakāmapāricariyāya vaṇṇaṃ, tự thán thân.
attha, nghĩa, mục đích, cảnh (đối tượng).
aṭṭha-garu-dhamma, bát kỉnh pháp, bát bất khả vi pháp, bất khả quá pháp.
Aṭṭhakavaggikāni, Ba-la-diên-tát-giá-đà-xá-tu-đố-lộ, thập lục cú nghĩa, thập lục nghĩa phẩm kinh.
aṭṭhārasahi vatthuhi adhammavādī, thập bát phá Tăng sự.
aṭṭhavatthukā, tám sự.
Ātumā, A-đầu.
Avanti, A-bàn-đề quốc,
āvāsa, trú xứ.
āvāsakappo, đắc tự nội, trú xứ tịnh; được phép trong phạm vi trú xứ.
āvasathacīvara, già nguyệt kỳ y.
āvasaṭhapiṇḍa, nhất túc xứ, phước đức xá.
avasesa akaraṇa, hữu dư bất tác.
āvāsika-bhikkhu, cựu trú tỳ-kheo.
avassuta, tâm nhiễm ô.
avatakka savicāra samādhi, vô giác hữu quán tam-muội, vô tầm
duy tứ định.
avatthu, vô căn cứ.
avatthusmiṃ akāraṇa, vô căn, bất tác, vô sự vô duyên.
avijjā āsava, vô minh lậu.
avinaya, phi tì-ni, phi luật.
avinayakamma, phi tì-ni yết-ma.
Avyāpajjha, bất sân nhuế
ayaṃ  tattha sāmīcī, thị pháp ưng nhĩ, thị sự pháp nhĩ, thị sự ưng nhĩ, thử thị kỳ pháp, thử thị thời.
āyatana, xứ nhập.
āyasmant, cụ thọ, trưởng lão
ayopatta, thiết bát.
ayye, A-di, đại ti.
B
Bāhiya, Bà-di.
bahukatta, đa tác,
bāla, moha, ngu, ngu si.
Bārāṇasī, Ba-la-nại
Belaṭṭhasīsa, Tỳ-la-trà, Thượng Thắng (tỳ-kheo).
Bhaddavaggiyā, Bạt-đà-la-bạt-đề.
bhaddavatikā, Bạt-đà-la-bà-đề.
Bhaddiya, Bà-đề, Bạt-đề; Bạt-đề (nước), Bạt-đề (thành).
bhāgavā, Bà-già-bà, Thế Tôn.
bhāṇaka, bối-nặc, tụng, hiệp bối.
bhaṇḍ āgāra, khố tang, nhà kho.
Bhaṇḍ āgārika, thủ khố nhân, người giữ kho.
Bharukaccha, Bà-lâu-việt-xa.
Bhattagga, thực đường, nhà ăn.
bhattaggavatta, thực thượng pháp, thực đường pháp; nghi tắc nhà ăn.
bhattasamada, ăn đủ (túc thực).
bhattuddesaka, điển tri, biệt thỉnh thực, người phụ trách phân phối thỉnh thực.
bhaya, bố úy, kinh sợ.
bheda, bất hòa hiệp, phá vỡ.
bhejja, dược liệu, thuốc (trị bịnh).
Bhesajjakkhandhaka, được kiền – độ.
bhikkhaka, hành khất (người).
bhikkhunīdūsaka, nhiểm ô tỳ-kheo-ni
bhikkhunīkkhandha, tỳ-kheo-ni kiền độ
bhikkhunovāda, giáo thọ ni, giáo giới ni.
Bhikkhunīsaṅgha, tỳ-kheo-ni Tăng
bhikkhusaṅgha, Tăng tỳ-kheo.
bhiṃsanaka, Kinh sợ (rừng).
bhiṃsanaka vanasaṇḍa, khủng bố lâm, khủng uý lâm,
bhojanīya, bồ-thiện-ni thực, bồ-xà-ni, chánh thực.
bhūmaṭṭha, địa xứ.
bhumāmi, địa, đất, mặt đất.
bhumā devā, địa cư thiên.
bhūtagāma, quỷ thần thôn, chủng tử thôn, mầm giống, mầm giống thực vật, thực vật (quỷ).
bhūtagāmapātavyatāya, sát sinh thảo mộc.
bīja, chủng tử, hạt giống.
bīja-bhūtagāma, chủng tử quỷ thôn.
Bījaka, Chủng Tử (Tôn giả), Tục Chủng.
Bimbisāra, Bình-sa (vua).
Bodhirājakumāra, Bồ-đề vương tử.
bojjhaṅga, giác ý, giác chi
Brahmacāla (Brahmajāla), Phạm động (Phạm võng).
brahmacariya, phạm hạnh, tịnh hạnh.
Brahmadatta, Phạm-ma-đạt, Phạm Thí.
Brahmakāyika, Phạm thiên (chúng), Phạm chúng thiên, Phạm thân thiên.
brāhmaṇa, bà-la-môn.
brāhmaṇaparisā, bà-la-môn chúng, hội chúng bà-la-môn.
buddha-suta, Phật tử, con của Phật.
buddhavana, Phật ngôn
C
cakkabheda, phá pháp luân, phá Tăng luân.
Cakkavattī, Chuyển luân vương,
Cakkhurogābādha, bệnh mắt
cakkhuviññāṇa, thức của mắt.
camma, da thuộc.
Cammakkhandha, bì cách kiền độ
Campā, Chiêm-ba, Chiêm-bà.
Caṇḍakālī, Xiển-đề (tỳ-kheo-ni), Hắc (tỳ-kheo-ni).
Caṇḍala, Chiên-đà-la.
caṅkama, kinh hành, kinh hành xứ.
caṅkamanasālā, kinh hành đường.
Caraka, Giá-la (vua).
cattāri saccāni, bốn Thánh đế.
cattāro ariyavaṃsā, tứ hiền thánh tộc, bốn Thánh chủng.
cattāro nissayā, tứ y, bốn sự y chỉ.
cattāro pārājikā, tứ khí, bốn ba-la-di.
catudesa-saṅgha, chiêu-đề Tăng, Tăng bốn phương.
catumahārājā, Tứ Thiên Vương.
cātummahārājikā, Tứ thiên vương thiên
catutthajjhāna, đệ tứ thiền.
Cetiya, Chi-đà (nước), Chi-đề.
cetovimutti, tâm giải thoát.
cha anusati, sáu niệm.
cha vivādamūlāni, lục tránh (bản), sáu tránh.
chabbaggiyā, lục quần tỳ-kheo, nhóm sáu tỳ-kheo.
chabbhaggiyā bhikkhunī, lục quần tỳ-kheo-ni, nhóm sáu tỳ-kheo-ni.
Chanda, dục
chandaṃ dātum, dữ dục, gởi dục.
chando, nhã ngữ
chandavāsinī, tự lạc (nữ), tự lạc phụ, tự nhiệm (phụ), tuỳ ý trú.
Channa, Xiển-na (trưởng lão), Xa-nặc, Xiển-đà.
chāratta-mānatta, ma-na-đoả sáu đêm
chinnaka, cát tiệt y.
chupana, nại, tróc ma, sờ mó.
Cittagahapati, Chất-đa-la cư sĩ.
cittāgara, hoạ đường, văn sức hoạ đường.
cīvara, y (vải).
cīvaracetāpana, y giá, tiền sắm y.
cīvarakālasamaya, y thời, thời gian được phép may sắm y.
cīvarakkhandha, y kiền-độ
codanā, cử tội.
colapaṭṭa, sa yêu đái.
cora, giặc (cướp).
corī, nữ tặc.
Cūla-Panthaka, (Châu-lợi) Ban-đà, Ban-đặc, Châu-lợi Bàn-đà-già.
cutūpapātañāṇa, sanh tử trí
D
Dabbamallaputta, Đà-bà Lực Sỹ Tử, Đạp-bà-ma-la Tử, Đà-phiêu Lực Sỹ Tử, Đà-phiêu Ma-la Tử, Thật Lực Tử.
dadhi, tô, sữa chua, sữa đông.
dāna, bố thí.
dānapati, đàn việt, thí chủ.
Daṇḍapāṇī, Chấp Trượng (Thích chủng).
danta, nha, răng, nngà (voi).
dantakāra, nha giác sư, trị giác sư.
dantakaṭṭha, dantapoṇa, dương chi, tăm.
dantakaṭṭhaṃ khādanti, nhăm nhành dương (dương chi), xỉa răng, chà răng.
dārugaha, thủ tài nhân.
dārugaha gaṇaka, chưởng mộc đại thần.
dasa atthavasa, mười cú nghĩa, thập sự lợi ích, mười mục đích (chế giới).
dasa atthavase paṭicca, tập thập cú nghĩa.
dāsa, tôi tớ.
Dasaratha, Thập Xa (vua).
Desanā, thuyết, giáo thuyết.
Desanāgāmini āpatti, ưng hối tội, tội phải sám lồ, có thể sám hối
Devadatta, Đề-bà-đạt-đa.
dhajāhaṭā, vương kỳ phụ.
dhammacakkappavattana, chuyển pháp luân.
Dhammacakkappavattana-sutta, Chuyển pháp luân kinh.
dhammacakkhu, pháp nhãn.
dhammacakkhu-parrisuddhi, pháp nhãn tịnh.
Dhammadhara, trì pháp.
Dhammakamma, như pháp yết-ma.
dhammaññāṇā, pháp trí.
Dhammapada, Pháp cú kinh.
dhammapaṭirūpakena samagga, tợ pháp hoà hợp.
dhammapaṭirūpakena vagga, tợ pháp biệt chúng.
dhammarakkhitā, hữu pháp hộ, pháp hộ (nữ được bảo vệ bởi luật pháp)
dhammāsabhā, Chánh pháp điện.
dhammasāmi, pháp chủ
dhammasammukhatā, pháp hiện tiền.
dhammavādin, pháp thuyết, như pháp thuyết.
dhammavinaya, pháp luật.
dhammena samaggakamma, như pháp hòa hiệp yết-ma.
Dhammena vagga, như pháp biệt chúng.
Dhammika, như pháp
Dhammika-pāṭimokkha-ṭhapana, như pháp già thuyết giới
Dhaniya kumbhakāraputta, Đản-ni-ca bí-sô đào sư tử, Đạt-ni-ca, Đạt-nị-già (ngoã sư tử trưởng lão).
Dhanusata, Bách Cung (vua).
dhūta, đầu-đà.
Dhutta, ác nhân.
Dhuvabhatta, thường thực.
Dhuvalohitā, thường nguyệt thủy nữ.
dibbacakkhu-visuddha, thiên nhãn thanh tịnh.
Dīghavū, Trường (Vương tử), Trường Ma-nạp.
Dīghīti, Trường Sanh Vương.
Dīpaṇkāra-bodhisatta, Định Quang (Bồ-tát).
Dīpaṅkāra-tathāgata, Định Quang Như Lai.
diṭṭhadhammasukhavihāra, hiện thân đắc lạc, hiện pháp lạc trú.
diṭṭhi, kiến.
diṭṭhivipatti, phá kiến, hoại kiến.
dosa, sân nhuế.
dosābhisanna, hoạn thuỷ.
Dubbhāsita, ác thuyết
dubbacajātiko, ác tánh bất thọ nhân ngữ, ác tánh lệ ngữ, ác tánh nan cộng ngữ, tự dụng lệ ngữ.
dubbalya, giới luy (giới sút kém).
dubbalyaṃ anāvikatvā, giới luy bất tự hối, giới luy bất xuất.
dubbhāsita, ác thuyết (đột kiết-la).
dudiṭṭhi, ác kiến.
dukkata, đột-kiết-la.
dukkha-ariyasacca, khổ Thánh đế.
dukkhanirodha-ariyasacca, khổ diệt Thánh đế, khổ tận Thánh đế, khổ xuất yếu Thánh đế.
dukkhasamudaya-ariyasacca, khổ tập Thánh đế.
Duggati, ác thú.
dussīla, ác giới.
dūta, sứ giả
dūtaparamparāya, trùng sứ (giết).
dūtena upasampāda, thọ sứ cụ túc.
Dūṭṭhullā āpatti, thô tội
dvaṅgulakappa, nhị chỉ sao, nhị chỉ tịnh.
Dve aniyatā, nhị bất định
dve antā, nhị biên.
E
ekadhamma, một pháp.
ekakamma, đồng (nhất) yết-ma.
ekāsana, ekabhatta, nhất toạ thực, nhất thực pháp, ăn một lần ngồi.
Ekottara, Tăng nhất (kinh).
ekuddesa, đồng một (nhất) thuyết giới, đồng nhất thuyết giới.
eḷaka, cổ dương, sơn dương.
eḷakaloma, dương mao, lông đê
eragu, y-lê-diên-đà, một loại cỏ trải nằm
Erāpatha, Hê-la-bát long,
Erāvaṇa, Y-la-bà-ni (voi chúa), Y-la-bà-ni tượng vương,
G
Gagga, Già-cừ (ao),
gahapatānī, cư sĩ phụ, vợ cư sĩ.
gahapati, cư sĩ, trưởng giả.
gahapati-putta, con trai cư sĩ, trưởng giả tử.
gahapaticīvara, cư sĩ y
gahapattikula, cư sĩ chủng
gāma, thôn, xóm.
gāmantara, thôn gian.
Gāmantarakappo kappati, thôn gian tịnh
gaṇa, mahāparisā, đại chúng, biệt chúng.
gaṇabhojana, biệt chúng thực.
gandha, hương.
Gandhabba, càn-thát-bà.
Garudhamma, tôn trọng pháp, trọng pháp.
Garukā āpatti, trọng tội
garupāvuraṇa, trọng y.
gatapaccāgata dūta, vãng lai sứ.
Gavampati, Già-phạm-bà-đề.
Gayā-Kassapa, Già-da Ca-diếp.
Gayāsīsa, Già-da (sơn), Tượng đầu sơn.
Ghosita-gahapati, Cù-sư-la (trưởng giả).
Ghositārāma, Cù-sư-la (vườn), Diệu âm (vườn).
Gihi odātavasanā, tại gia bạch y.
gihigatā, tằng giá, thích tha phụ, dĩ giá nữ,
Gijjhakūṭa, Kỳ-xà-quật, Linh thứu.
gilāna, bệnh.
Gilānabhesajja, dược bệnh, thuộc trị bệnh
gilāna-upaṭṭhāka, gilāna-upaṭṭhākī, nuôi bệnh.
gocara, sở hành.
gopālaka, mục ngưu giả.
Gotama, Cù-đàm.
Gotamī, Kiều-đàm-di,Cù-đàm-di; Cù-di (Thích nữ).
gotta,chủng tộc.
guḷa, hắc thạch mật.
guḷodaka, hắc thạch mật tương.
Guhā, quật, hang.
Guḷhakasalākagāha, bí mật hành trù.
Guṇaka, trùng điệp
H
haliddi, ha-lê-đà.
Hammiya, lâu phòng.
harita, già lâu thảo, kết lũ thảo.
Hatthaka Sakyaputta, Ha-đa (Thích), Tượng Lực.
Hatthaka, Pháp Thủ.
Hatthisoṇḍaka, tượng tỉ y
Himavā, Tuyết sơn.
hiṅgu, hinh ngưu, hưng cừ.
hiṅguvatī, hinh-nga-bà-đề.
hintāla, hán-đà-la (cỏ).
Hiraññavatī, Hê-lan-nhã. Kim hà
hiri-ottappa, hổ thẹn, tàm quý
I
iddhapāda, abhiñña, thần thông.
iddhipāda-pāṭihāriya, thần túc giáo hoá, giáo hoá bằng thần túc, thần biến thị đạo.
imaṃ jānāhi, tri thị khán thị.
iriyāpatha, oai nghi, oai nghi lộ
Isidatta, Lê-sư-đạt, Lê-sư-đạt-đa, Lị-sư-đạt-đa, Tiên Nhân đạt-đa.
Isigili, Tiên nhân (hang).
Isigilipassa, Ất-la sơn.
Isipatana, Tiên nhân đọa xứ,
Issara, Tự Tại.
itivuttaka, Như thị sanh (kinh).
J
jalogi, xà-lâu-la (rượu).
jambonada, jāmbunada,, diêm-phù-đàn (vàng)
jambu, diêm-phù (cây), diêm-phù-đề (cây),
Jambudīpa, Diêm-phù-đề.
jambupakka, diêm-phù (quả), trái bồ đào.
Jambupāna, nước quả diêm-phù.
Janapada, địa phương, quốc thổ/độ.
jantāghara, ôn thất.
jātā pathavī, sinh địa.
jātaka, Bản kinh, Bản sinh (truyện).
jātarūpa, sanh tượng, vàng ròng.
Jātaūparajatam kappati, kim ngân tịnh
Jaṭila Keniya, Sí-nậu (bà-la-môn bện tóc).
jaṭila, tóc búi, loa kế phạm chí, phạm chí bện tóc.
jātiyā kālaka, sanh hắc (màu đen tự nhiên).
jatumaṭṭaka, hồ giao.
jatūni bhejjāni, niêm dược.
jegucchī, uế ác / ố (pháp).
Jeta-rājakumāra, Kỳ-đà vương tử.
Jetavana, rừng cây Kỳ-đà, Kỳ-hoàn.
Jīvakomārabhacca, Kỳ-bà Đồng tử.
K
kahāpaṇa, kế-lị-sa-bàn.
Kajaṅgala, Già-lang.
Kakudha Koliya, Câu-hưu-câu-la Tử.
kakudha, ca-hưu (cây).
Kakudha-devaputta, Ca-hưu Thiên tử.
Kakuṭṭepaka, khu ô (sa-di)
kāla, thời.
kālacīvara, thời y.
kāḷaka, ca-la, đen, vết đen.
Kalanda(ka)putto, Yết-lan-đạc-ca, Ca-lan-đà Tử
Kalandakagāma, Ca-lan-đà thôn.
Kalandakanivāpa(Veḷuvana), Ca-lan-đà (vườn trúc).
kālapakkha, hắc nguyệt.
Kālasilā, Hắc thạch sơn.
Kāḷudāyi, Ca-lưu-đà-di.
kāma, dục.
kāmabhava, dục hữu
kāmacchanda, dục, tham dục, ái dục.
kamaṇḍalu, táo bình, bình nước rửa
kāmāsava, dục lậu.
kāmataṇhā, dục ái
kambala, khâm-bà-la (y)., vải bằng lông thú.
kamma,kammavāca  nghiệp, yết-ma.
kammakārī, đồng nghiệp (nô tỳ do hợp tác).
Kammakkhandhaka, yết-ma kiên độ
kammaṭhapana, già yết-ma.
Kammavācā, yết-ma, yết-ma ngữ
kaṃsa, trương điệp, đồng (kim loại)
Kāṇamātā, Già-nhã-na, Hạt Nhãn.
Kañcuka, thẩn y, áo lót
Kaṇḍaka, Kế-na, Yết-na, Lợi Thích (sa-di).
kaṇḍu, kiện-đậu, sang giới, ghẻ
kaṇḍupaṭicchādi, phú sang y, phú thân y.
Kapilavatthu, Ca-duy-la, Ca-duy-la-vệ, Ca-tỳ-la-vệ.
kāpotikā, hắc tửu, rượu chua, rượu đen, thạch mật tửu.
kappa, kapiya, tịnh; hợp thức, hợp pháp.
kappāsa, kiếp-bối, vải gòn.
Kappina, Kiếp-tân-na.
kappiya, hợp thức, tịnh.
Kappiyabhūmi, tịnh địa
Kappiyakuṭī, tịnh khố
kappiyamaṃsa, tịnh nhục; thịt được phép ăn
kappiyaphala, tịnh quả, trái cây được phép ăn
karanīya, hữu tác; điều cần làm, nghĩa vụ
kasaṭa, ca-sa vị.
kasāva, tế mạt dược, vị ca-sa, vị chat; ác trược, cặn
kāsāya, ca-sa, hoại sắc
kāsāyavattha, y ca-sa, hoại sắc y (vải)
Kāsi, Ca-thi (quốc), Già-thi, Già-xa.
Kāsika, ca-thi y.
kasiṇāyatanāni,nhất thiết nhập, biến xứ (định).
Kassapa, Ca-diếp (Phật).
Kaṭamoraka-tissa, Ca-lưu-la-đề-xá.
kaṭhina, ca-thi-na, công đức y.
kaṭṭhapādukā, guốc gỗ.
kattikā, Ca-đề (tháng).
kattikacorakā, ca-đề tặc (bọn cướp), bát nguyệt tặc.
kāya, thân.
Kāyaduccarita, thân ác hành
kāyasakkhin, thân chứng. (A-na-hàm)
kāyasaṃsaggaṃ, thân tương xúc (thân xúc chạm nhau).
kāya-satipaṭṭhāna, thân niệm xứ (niệm trụ).
Kāyasucarita, thân diệu hành, thân thiện hành
kesara, kế-sa dược: rầu hoa.
khadānīya, khư-đà-ni, khư-xà-ni, đạm thực, khả đạm thực, thực đạm.
khadira, khư-la-đà.
khakkhara, tích trượng.
khandha, uẩn (ấm).
Khaṇḍadeviyāputta, Khiên-đà-la-đạt-bà.
Khandhaka, kiền – độ
Khanti, nhẫn
khāra, tro (để làm thuốc).
khattiya, Sát-lợi (dòng).
khattiya-muddahāvasitta, Sát-lợi Quán đảnh, Sát-lợi thuỷ nghiêu đảnh.
khattiya-vijjā, sát-lợi chú.
Khemā, An Ẩn, Sai-ma, Sám-ma (tỳ-kheo-ni).
khīra, kiết-la, sữa.
khoma, ma, sô-ma, y sô-ma; vải gai
khomapilotikā, sô-ma y
khuddānukhuddaka, tiểu tiểu (giới), tạp toái (giới), vụn vặt (giới).
khuddānukhuddaka-sikkhāpada, tạp toái giới.
Khujjasobhita, Bất-xà-tô-ma (trưởng lão).
Khurabhaṇḍa, thế đao, dao cạo tóc
kiccādhikaraṇa, sự tránh, sở tác tránh.
Kimbila, Kim-tỳ-la.
kiṃsuka, khẩn-thù-thán, chân-thúc-ca, nhục sắc hoa; một loại dây leo.
kiṇṇa, kế-ni (chất), men (để làm rượu)
Kiṭāgiri, Chỉ-tra sơn, Hắc sơn thổ địa, Hắc sơn tụ lạc, Ki-liên, Ki-li-na (nước), Kỳ-liên, Ngật-la-ngật-liệt (ấp).
kojava (kocava), câu-chấp (y), câu nhiếp; thảm hay chăn bằng lông dê
Kokālika, Câu-bà-ly.
Kolita, Câu-luật-đà.
Koṇḍañña, Kiêu-trần-như.
kosa, câu-lô-xá, đơn vị đo đường dài.
Kosala, Câu-tát-la.
Kosambī, Câu-thiểm-di, Câu-thiểm-tỳ, Câu-xá-di, Kiêu-thiểm-tì.
koseyya, câu-giá-la, câu-xá, kiêu-xa-da, mien, vải quyến, lụa (tơ tằm).
kosiyamissaka, tạp dã tàm miên.
Koṭṭhka, môn lâu
Kukkuṭārāma, Kê viên.
kuladusāka, ô tha gia.
kulamaccharin, hộ tích tha gia.
kulaputta, con nhà tộc tánh, thiện gia nam tử, tộc tánh tử.
kumāra, đồng tử.
kumārī, đồng nữ.
kumbha,cấm mãn; vò, ghè (chứa nước)
kummāsa, khứu, cháo, lương (cơm) khô.
kumuda, câu-mâu-đầu (hoa), câu-vật-đầu, cưu-vật-đấu; sen (súng) hồng.
Kuraraghara papāta pabbata, Câu-lưu Hoan hỷ sơn khúc.
kusa-avahāra, ỷ thác (lấy).
Kusinārā, Câu-thi thành.
kūṭāgāra, trùng các.
Kūṭāgarasālā, Trùng các (giảng đường), Cao các (giảng đường), Lâu các giảng đường.
kuṭivatthudesana, dữ xử phân, chỉ định chỗ có thể cất thất.
kuṭṭha, ung,ghẽ chóc, hủi.
L
Lābha, lợi, lợi đắc, lợi dưỡng
lahukā āpatti, khinh tội.
lahupāraṇa, khinh y.
lahutā (cīvara), y la-hầu-đa, y nhẹ.
Laṭṭhivana, Trượng lâm.
Licchavi, Lê-xa, Li-xa.
Licchaviputta, Lê-xa Tử, Li-xa Tử.
Lena, phòng xá.
liṅga, tiêu tướng, dấu hiệu.
Lokavidu, Thế gian giải.
loṇa, muối.
M
Macchikāsaṇḍa, Mật lâm.
Magadha, Bà-già-đà thành, Ma-kiệt, Ma-kiệt-đà, Ma-yết-đà quốc.
magga, đạo, con đường, sinh dục đạo.
mahācorā, đại tặc.
Mahā-Cunda, Ma-ha Châu-na, Đại Châu-na.
Mahaka, Ma-hầu-ca, Ma-khư.
Mahā-Kacāyana, Ma-ha Ca-chiên-diên, Đại Ca-chiên-diên.
Mahā-Kappina, Đại Ca-tân-nậu, Ma-ha Kiếp-tân-na, Đại Kiếp-tânna.
Mahā-Kassapa, Ma-ha Ca-diếp, Đại Ca-diếp.
Mahā-Koṭṭhika, Ma-ha Câu-hy-la.
Mahālla (ka), ma-ha-la, lão đại, già.
mahallaka vihāra, đại trú xứ, tinh xá lớn.
Mahā-Moggallāna, Đại Mục-(kiền)-liên.
mahānāga, đại long tượng vương, voi lớn
Mahā-Nāma, Ma-ha-nam.
Mahānidāna-sutta, Đại nhân duyên (kinh).
Mahāpājapati, Ma-ha Ba-xà-ba-đề, Đại Ái Đạo (tỳ-kheo-ni; Mahāpeyyapatti?)
Mahāpanāda, Ma-ha-ba-la-na (vua).
mahāpurisa, đại nhơn.
Mahāsamaṇa, Đại Sa-môn.
Mahāsayana, đại sang, gường lớn.
Mahāsudasana, Đại Thiện Hiện, Đại Thiện Kiến.
Mahāsujāta, Đại Thiện Sanh.
Mahāvana, Đại lâm (rừng).
mahāvihāra, đại phòng, tinh xá lớn.
mahāyañña, đại tế đàn, đại tự.
Mahīdhāra, Ma-hê-đà-la.
Mahissāra, Ma-hê-thủ-la (thiên).
majjhāru, mạo-mạo-la.
Majjhima janapada, trung quốc
makara, Ma-kiệt ngư, cá kình, cá voi
makkaṭī, thư di hầu, vượn cái.
Makkhali-Gosāla,Mạt-khư-la Cù-xa-la, Mạt-khư-lê-cù-xa-li.
Makuṭa-(bandhana)-cetiya, Thiên quan (miếu).
Madhupiṇḍika, mật hoàn
mala, trần cấu.
mālā, hoa man, tràng hoa
Mallā, Mạt-la.
Mallaputta, Ma-la Tử.
Mallikā, Mạt-lợi phu nhân, Thắng Man phu nhân.
Mallikārāma, Mạt-lị viên.
maṃsa, thịt.
mānatta, ma-na-đoả.
māṇava, ma-nạp, niên thiếu.
mañca, giường, ngoạ sàng, tế thằng sàng, thằng sàng.
maṇḍa, man-nâu, tối thượng vị, đề hồ.
Mandākinī, Mạn-đà-diên (ao).
mandāra, mạn-đà-la (hoa).
Māndhātā, Đảnh Sanh (vua).
Maṇicūḷa, Châu Kế (trưởng giả, đại thần).
Maṇikaṇṭho, Ma-ni-kiền-đại (Long vương).
manoduccaraita, ý ác hành
manosucarita, ý diệu hành, ý thiện hành
mantha, xiếu, khứu; bánh làm bằng lúa mạch.
manussa, nhân, trượng phu, người.
manussaviggaha, nhân thân, tợ nhân, tượng hình người
manussaviggahaṃ jīvitā voropeyya, đoạn nhân mạng.
Māra-devā, Ma thiên .
mārakāyikā devatā, Tự tại thiên ma, thiên ma.
māsaka, ma-sái, tiền.
masāraka, trường kỷ.
Mātikā, Ma-đắc-lặc-già, Ma-di.
mattikapatta, nê bát, bát sành.
Māyā-devī, Ma-da Phu nhân.
Meṇḍaka, Mân-trà.
meraya, mộc tửu, rượu nấu bằng cây.
methunadhamma, dâm dục pháp
Metteyya(Bodhisatta), Di-lặc (Bồ-tát).
Mettiyā, Từ (tỳ-kheo-ni).
Mettiyabhummajakā bhikkhū, Từ Địa (tỳ-kheo), Thiện Hữu và Đại Địa.
Mettiyabhummajakā, Di-đa-la-phù-ma.
micchājīva, tà mạng
micchādiṭṭhi, tà kiến
miga, lộc, hươu, nai.
Migadaṇ, Migalaṇḍika,Lộc Trượng phạm chí, Vật-lực-già Nan-đề.
Migadāya, Lộc dã, Lộc uyển, vườn Nai.
Migalaṇḍika, Di-lân-chiên-đà-la.
Migāranatta, Lộc Tử cư sĩ nhi.
Migaratta, Sāḷho Migāranatta, Lộc Lạc (trưởng giả).
Moggallāna, Mục-kiền-liên.
moha (āpatti), vô tri tội.
mohagāmi, bất minh.
moragu, mạo-la.
mucalinda, mục-chân-lân-đà, văn lân (cây).
Mucalinda, Văn Lân (sông), Văn-lân thuỷ.
mūla bhesajja, căn dược
mūlaya paṭikasana, bốn nhật trị.
muñja, văn nhã (cỏ).
musāvāda, vọng ngữ.
N
Nadī-Kassapa, Na-đề Ca-diếp.
nāgadanta, cọc ngà voi, long nha, ngà voi, tượng nha dặc.
Nāgarāja, Long vương.
Nahāna, dục, tẩy dục, tắm
nahuta, na-do-đa (số)
Nakha, Trảo.
Naḷeru-pucimanda, Na-lân-la-tân-châu-man-đà-la.
Nāḷijaṅgha, Na-lăng-ca (bà-la-môn), Na-lân-già.
nānappakārakaṃ, chủng chủng dụng bảo, chủng chủng mãi mại, chủng chủng xuất nạp cầu lợi,
nānāsaṃvāsaka bhikkhu, dị trụ tỳ-kheo
nānāsīmāya, dị giới
Nanda, Nan-đà.
Nandapokkharaṇī, Nan-đà (ao).
Nandiya, Nan-đề.
Narada, Na-lặc-đà, Na-la-đà.
narapati, trượng phu vương, nhân vương, vua (loài người).
nāseti, nāsita, diệt tẫn.
ñātaka, thân tộc, thân lý.
ñatti, bạch
ñatticatuttha kamma, bạch tứ yết-ma
ñattidutiya kamma, bạch nhị yết-ma
nāvā, thuyền, hồ thuyền.
navaka, doanh sự, kinh dinh (xây dựng).
navaka bhikkhu, doanh sự tỳ-kheo.
navakammika, tri sự, doanh sự (tỳ-kheo).
Nananīta, sanh tô
Nekkhamma, xuất ly
Nekkhamma ānisamsa, xuất ly công đức
Nerañjarā, Ni-liên-thiền (sông).
nevasaññānāsaññāyatana, Phi tưởng phi phi tưởng xứ, hữu tưởng vô tưởng (định),
nīca-kamma, hạ nghiệp, nghiệp hạ tiện, nghiệp thấp hèn.
niccapavāraṇa, thường thỉnh.
nigama, tụ lạc.
Nigaṇṭha, Ni-kiền, Ni-kiền Tử.
Nigaṇṭha-Nātaputta, Ni-kiền Na-da Tử, Ni-kiền-đà Nhã-đề Tử.
nigrodha, ni-câu-luật.
Nigrodhārāma, Ni-câu-loại (vườn), Ni-câu-luật (vườn).
nimantana, mời, chiêu đãi, thỉnh thực.
nimitta, tướng
Nimmāṇarāti-devā, Hoá-lạc thiên.
niraya, nê-lê, địa ngục.
nirodha, diệt, diệt tận.
nisīdana, ni-sư-đàn, toạ cụ.
nissaggiya, xả, loại bỏ; (vật) bị sung công.
nissaggiya-pācittiaya, ni-tát-kỳ-ba-dạ-đề, xả đọa.
nissāranīya, đuổi, tẫn, khu xuất, xả trí (tăng-già-bà-thi-sa).
nissaya, y chỉ;
nissayakamma, y chỉ yết-ma.
nissīmā, giới ngoại
nivāsana, niết-bàn-tăng, hạ y, quần
O
Okkāka, Ý-sư-ma.
Oadana, phạn, cơm.
omasavāda, chủng loại huỷ tỷ ngữ, huỷ tỷ ngữ, nhục mạ, chửi rũa.
opakkamika-paṇḍako, biến huỳnh môn.
opāta, khanh hãm, ô-mãn-thổ, ưu-bà-đầu, bẫy.
orambhāgiya saṃyojana, hạ kết sử, hạ phần kết, thuận hạ phần kết.
otiṇṇa, bị ức chế
otiṇṇo vipariṇatena cittena, dâm dục biến tâm, dục thạnh biến tâm, dục ý xí.
ovāda, giáo giới.
ovadati, ovāda, ovādaka, giáo thọ.
P
pabbājaniya, tẫn (pháp);
pabbājinaya, khu xuất, tẫn xuất
pabbājaniyakamma, tẫn yết-ma.
Pabbajjā, xuất gia.
Paccantima janapada, biên địa
paccekabuddha, Bích-chi-phật.
pacchimika vassūpanāyika, hậu an cư.
Pāciṇakā, Ba-di-na.
pācittiya, ba-dạ-đề, ba-dật-đề.
padāttha, cú nghĩa.
pada-vyañjana, cú vị, văn cú.
padesapaññatti, phương tỳ-ni, chế giới cục bộ, hạn định chế.
pādukā, mộc kịch, guốc gỗ.
paduma, bát-đầu (hoa), xen đỏ.
Paduma, Bát-ma (đại quốc); Liên-hoa (thành).
Paggharanti, lậu thủy nữ
Pakāsaniyakamma, hiển thị yết-ma
Pakatatta-bhikkhu, thanh tịnh tỳ-kheo.
pakkha, phần, bộ phận, phần tử; bè đảng.
pakkhikabhatta, bán nguyệt thực
pakkhapaṇḍaka, bán nguyệt huỳnh môn.
Pakudha Kaccāyana, Mâu-đề-xỉ-bà-hưu-ca-chiên-diên, Ba-cù Cachiên-diên.
pala, ba-la, bát-la (đơn vị).
pallaṇkena nisīdati, kết già phu tọa
paṃsu, phấn tảo, rác
paṃsuka, thuộc về rác,
paṃsukūla, bố nạp y, bàn tẩu y, phấn tảo y.
paṃsukūlika, trì phấn tảo y
pāna, nước (uống được).
pāṇātipāta, đoạn mạng chúng sanh, giết hại sinh vật.
pañca āpattikkhandā, năm tụ phạm, ngũ thiên.
pañca mahācorā, năm đại tặc.
pañca orambhāgiya saṃyojana, hạ ngũ sử, thuận ha ngũ phần kết.
pañca satthār, ngũ chủng tôn, năm hạng Tôn sư.
pañca upādānakkhandha, năm thủ uẩn, ngũ thạnh ấm (khổ),
pañcake, ngũ điều.
pañcavaggiyā bhikkhū, ngũ tỳ-kheo
pañcasatikakkhandhaka, ngũ bách kiền-độ
paṇḍaka, bán-trạch-ca, huỳnh môn.
Paṇḍava, Ban-trà-bà (núi).
Paṅkadhā, Băng-già-di.
Pannarasa-uposatha, thập ngũ nhật bồ tát
paññatti, chế, chế giới, kết giới.
paññāvimutti, huệ giải thoát.
Pāpabhikkhu, ác tỳ-kheo
Pāpaka kamma, ác nghiệp
pāpasamācāro, hành ác hạnh.
Pāpika-diṭṭhi, ác kiến
pārājika, ba-la-di, ba-la-thị-ca, khí.
parammukha-vikappana, khiếm diện tác tịnh, triển chuyển tịnh thí.
paraṃparabhojana, sác sác thực, triển chuyển thực, xứ xứ thực.
Paranimittavasavatti-devā, Tha hoá tự tại thiên.
Pārāyana-vagga, Ba-la-diên kinh.
paribbajā, xuát gia.
paribbājaka, Ba-tư-ba-la-xà, Ba-tư-bà-xà-già, phạm chí, ngoại đạo, ngoại đạo xuất gia, xuất gia (năm chúng).
paribbājikā, ngoại đạo nữ nhân, nữ xuất gia ngoại đạo.
parikkhāra, tư cụ
parisuddha ājīva, mạng thanh tịnh
parisuddhi-uposatha, thanh tịnh bố-tát
pārisuddhiṃ dātuṃ, dữ thanh tịnh, gởi thanh tịnh.
paritta, tự bảo hộ (chú),.
parivāsa, biệt trụ (trú), biến trụ.
Pārivāsika-bhikkhu, biệt trụ tỳ-kheo.
Pārivāsikakkhandhaka, biệt trụ kiền-độ.
Parissāvana, lự thủy nang
pārupati, nivāseti, trước y.
pāsāda, điện, cung điện
pasayha (pasaya), quyết định thủ, cưỡng đoạt, áp chế.
Pasenadi, Ba-tư-nặc.
passāva, tiểu tiện;
passāva-magga, tiểu tiện đạo.
Pāṭaliputta, Ba-la-lê Tử, Ba-la-lê Tử (thành). Hoa tử thành.
Pāṭankī. Kiệu
paṭhama paṭisandhicitta, sơ thức, tối sơ kết sanh thức.
paṭhama-jhāna, sơ thiền.
Pāṭheyyakā (Pāveyyakā), Ba-la-ly Tử.
paṭicchana, phú tàng, che dấu (tội).
pāṭidesanīya, ba-la-đề đề-xá-ni, hối quá, ưng hối
pāṭihāriya,giáo hoá, thị đạo.
pāṭimokkha, Ba-la-đề-mộc-xoa, Cấm giới kinh, Giải thoát giới kinh, Biệt giải thoát.
pāṭimokkhaṭhapana, uddesaṭhapana, già thuyết giới, ngăn thuyết giới.
pāṭimokkha-uddesa, thuyết giới, thuyết ba-la-đề-mộc-xoa.
paṭinissaga, xuất yếu.
paṭiññātakaraṇa, tự ngôn, tự ngôn trị.
Paṭipadikabhatta, nguyệt sơ nhật thực
paṭisambhidā, biện, vô ngại biện.
paṭisāraṇīyakamma, hạ ý yết-ma.
paṭisāyanīyāni bhesajjāni, hàm tiêu dược, tàn dược.
patta, bát (bát ăn); diệp (lá).
pattagāhāpaka, hành mãn thuỷ bát nhân, phân bát nhân.
pattaṃ nikkujjatum, phúc bát, úp bát.
Pattamūla, đáy bát.
pattamūlaṃ ghaṃsiyati, hoại huân, bát thủng đáy
Pāva, Ba-bà.
Pāvāra, ngoại y.
pavāraṇa, thỉnh, tự tứ.
pavāraṇakkhandhaka, tự tứ kiền-độ
pavāraṇaṭhapana, già tự tứ, ngăn tự tứ.
pavārita, túc thực (ăn đủ), thoa mãn, ăn đã no.
paviveka, viễn ly.
Payāga, Bà-kha, Bà-la (sông).
Pema, ái niệm.
pesuñña, loạn đấu, lưỡng thiệt, ly gián ngữ.
phala-bhesajja, quả dược.
Phalarasa, quả trấp
Phalika, thủy tinh, pha-lê
phāṇita, thạch mật, đường mía, mật mía.
Phārusaka, tâm sắc hoa, thô sáp, bà-lâu-sư, phả-lưu-sa.
phārusakapāna, nước Bà-lâu-sư (ẩm liệu).
phassa, xúc, xúc giác.
Phassuvihāra, an lạc trụ
Pilindavaccha, Tất-lăng-già-bà-ta.
piṇḍapāta, khất thực.
piṇḍapika, khất thực giả
piṇḍiyālopa, nắm cươm, vốc cơm
piṇḍiyālopa(nissaya), y khất thực.
Piṇḍola-Bhāradvāja, Tân-đầu-lô Phả-la-đọa.
Piṅgala, Tân-ca-la.
piññāka, cặn vừng (mè), hồ ma chỉ.
Pisāca, tì-xá-xà (quỷ)
pīṭha, mộc sàng.
pītisukha, hỉ lạc; pītisukha-ekaggata, hỉ lạc nhất tâm.
pitucitta, phụ ý, tâm của cha.
pokkharaṇi, dục trì, liên trì, ao sen.
pubbāpatti, cựu pháp, tội cũ
puggala, người.
puggalasammukhatā, nhân hiện tiền
pūlā, bố-la, hữu đái ngoa.
Punabbasu, Bất-na-bà-sa (tỳ-kheo), Bổ-nại-phạt-tố, Mãn Tú, Phân-na-bà, Phú-na-bà-sa, Phú-na-bà-ta (tỳ-kheo).
puṇḍarīka, phân-đà-lị/lợi, sen trắng.
Puṇṇaji, Mãn Nguyện.
Pūraṇa, Phú-la-na, Phú-na-la (đại thần), Phú-lâu-na.
purāṇadutiyakā, cố nhị, vợ cũ.
Pūraṇo Kassapo, Bất-lan Ca-diếp.
purisa, trượng phu, đàn ông.
purisadamasarathi, Điều ngự trượng phu.
purisa-indriya, nam căn.
purohita, Phú-lô-hê-xỉ (đa), tư tế quan, quốc sư, phụ tướng.
puṭabaddha, phú-la-bạt-đà-la, phú-na-bạt-đà-la thảo tỉ, một loại giày da.
pūtimutta, hủ lạn;
pūtimutta-bhesajja,hủ lạn dược,  trần khí dược.
puttacitta, nhi ý, tâm người con
R
Rāga, tham
rāja, vua.
Rājabhaṭa, vương thần
Rājagaha, Vương-xá.
rājakārāma, vườn vua, vương viên.
rajata, văn tượng (tiền), sanh tượng, bạc
rasa, vị
rattandhakāra, ám thất.
ratti, đêm.
Ratticcheda, dạ đoạn, mất đêm.
Revata, Li-việt, Ly-bà-đa.
Roja, Lâu-di, Lâu-diên, Lô-di.
rukkhamuḷa-senāsana(nissaya), y thọ hạ toạ.
rūpa, sắc.
rūpiyasaṃvohāra, dụng bảo, kinh doanh tài bảo, buôn bán vàng bạc.
S
Sabbadhi, sabbadhī, nhất thiết giải, toàn bộ, toàn diện, tất cả mọi thứ
Sabbakāmi, Nhất Thiết Khứ.
sabbaññu, Nhất thiết trí.
sabbatthapaññatti, biến tỳ-ni, biên thông chế, toàn diện chế, quy định phổ quát.
Sabhikkhuka āvāsa, trú xứ có tỳ-kheo.
sabhojana, hữu thực gia, thực gia.
Sabrahmacārin, đồng phạm hạnh
Sacca-Niganṭha, Tát-giá Ni-kiền Tử,.
sadda, tiếng (thanh).
Saddhā, tín
saddhamma, chánh pháp.
saddheyyavacasā upāsikā, chánh tín ô-ba-tư-ca, khả tín ưu-bà-di, tín nhạo ưu-bà-tư, trụ tín ưu-bà-tư, ưu-bà-tư trụ tín,
saddhivihārika, đệ tử
Sādhu Migāraratta/ Sāḷho Migāranattā, Đại Thiện Lộc Lạc.
Sāgara, Xá-ca-đà (vua).
Sāgara-nāgarja, Hải Long vương.
Sāgata, Sa-già-đà, Sa-kiệt-đà, Thiện Lai.
sagga, sanh thiên.
Sagga loka, thiên giới
Sahajāti, Bà-sưu thôn.
sahajīvita, đồng hoạt, đồng học.
Sahampati, Sa-bà thế giới chủ.
sahaseyya, đồng thất, cọng túc
sahassāra, thiên bức luân tướng.
sakadāgāmin, Tư-đà-hàm, Nhất lai
Sākiyā, Xá-di.
Sakka Inda devānam, Thích Đề-hoàn Nhơn, Thiên đế Thích.
Sakkamuni Tathāgata, Thích-ca Văn (Mâu-ni) Như Lai.
Sakkapañha-suttanta, Thiên đế Thích vấn (kinh).
Sakkesu, Thích-sí-(suý)-sấu.
sāla, tát-la thọ, sa-la (cây).
salāka, xá-la, thẻ, thăm, phiếu (bầu).
salākagāha, bốc thăm, hành trù
sālavana, rừng Sa-la.
Sālavatī, Sa-la-bạt-đề.
Sāḷha Migāranatta, Sa-lâu Lộc Lạc; Thi-lị-bạt.
Sāḷha, Sa-lưu.
sālūka, rượu ngọt, rượu nước quả lê, rượu nước quả uy nhuy, rượu quả xá-lâu-già.
sālūkapāna, xá-lâu-già (nước trái cây).
samādhija, định sanh.
samagga, samaggī, hoà hiệp.
samaggasaṅgha, Tăng hoà hợp, .
samāhita citta, định ý, định tâm.
samaṇa, Sa-môn.
samaṇaparisā, sa-môn chúng, hội chúng sa-môn.
samaṇabhatta, sa-môn thí thực.
samaṇa-cīvara,  y  sa-môn.
Samānasaṃvāsa, đồng trú xứ
sāmaṇera, samaṇuddesa, sa-di, cầu tịch.
sāmaṇerī, sa-di-ni.
samāpatti, tam-ma-bát-đế, chánh thọ, đẳng chí, định lực, thành tựu.
Sāmāvati, Xa-di-bạt-đề.
Sambhiinā, hoại căn nữ
Sambhūta, Tam-phù-đà.
sammādiṭṭhi, chánh kiến.
sammā-ājīva, chánh mạng
sammākammanta, chánh hành, chánh nghiệp.
sammasāmbuddha, Chánh đẳng giác, Chánh biến tri.
Sammāsaṅkappa, chánh tư duy
sammāsati, chánh niệm.
sammāvācā, chánh ngữ
sammāvāyāma, chánh tinh tấn
sammukha, hiện tiền;
sammukhavinaya, hiện tiền luật, hiện tiền tỳ-ni.
sammukhavikappana, chân thật thí, chân thật tịnh thí, hiện tiền tác tịnh,
sammukhībhūta saṅgha, hiện tiền Tăng.
Sampajānamusāvāda, cố ý vọng ngữ
Samuccaykkhandhaka, tạp kiền-độ.
Samuddadatta, Tam-văn-đạt-đa.
Samūlikā sīlavipatti, hữu căn hoại giới, hữu căn pháp giới
Samūlikā ācāraviptti, hữu căn hoại hành, hữu căn phá oai nghi
saṃsaṭṭhā vihareyya, thân cận cộng trú.
saṃvāsa, cộng trú.
saṃvelliya, hạ đái
saṃvohāra, mãi mại, mậu dịch, xuất nạp cầu lợi.
saṃyojana, kết, kết phược, kết sử.
saṃyojanakkhaya,  đoạn kết, đoạn trừ kết sử.
saṃyojana-vinaya, kết sử tỳ-ni.
saṃyutta, tạp.
sāṇa, bố (vải), xá-nâu.
sañcarita, tới lui (vãng lai), mai mối, môi giới.
saṅgaha, nhiếp thủ
saṅgha, Tăng.
saṅghabhatta, Tăng thứ thực
saṅghabheda, phá Tăng.
saṅghādisesa, tăng tàn (phạm), tăng-già-bà-thi-sa.
Saṅghakamma, Tăng-già yết-ma, Tăng yết-ma.
saṅghāṇi, khoả y,
saṅghārāma, Tăng viện, Tăng-già-lam.
saṅgharāji, Tăng tránh, Tăng cấu
saṅghasāmaggi, Tăng-già hòa hiệp
saṅghassa karanīya, Tăng sự.
saṅghāṭi, tăng-già-lê
saṅghika labha, Tăng vật, lợi lộc của Tăng.
Saṅgīti-suttanta, Tăng-kỳ-đà, Chúng tập (kinh).
Sañjaya Belaṭṭhi-putta, San-đâu Tỳ-la-tra Tử, San-nhã-tỳ-la-tra-tử.
Sañjaya, San-nhã.
saṅkaccha, saṅkacchika, áo che vai, phú kiên y; yếm che ngực; tăng-khước-kỳ.
Saṅkassa, Tăng-già-xa.
saññācikāya, tự khất cầu.
sannidhikāra, (vật) tàng trữ, tàn túc thực, túc thực (thức ăn cách đêm).
Sannidhikārakabhojana, tàn túc thực, thức ăn đề cách đêm
santhāgāra, đoán sự đường, tập hội đường.
santhata, phu cụ, khăn trải, ngọa cụ.
santuṭṭhi, tri túc.
saparikkammana, hữu hành xứ, chỗ có lối đi.
sappi, đề hồ.
sārambha, nạn xứ (chỗ nguy hiểm).
Sāriputta, Xá-lợi-phất.
sarīra, xá-lợi.
Saruci, Đa-lâu-tỳ-đế (vua).
sāsaṅkasammato, hữu nghi xứ.
sāsava, hữu lậu.
satapadī, bách túc, rết.
sati, ức niệm.
satipaṭṭhāna, an trụ chánh niệm, niệm tại thân, ý chỉ, niệm xứ, niệm trụ.
sativinaya, ức niệm tỳ-ni.
Satta āpattikkhandhā, thất tụ tội
sattāhakālika, thuốc bảy ngày, thất nhật dược.
Sattapaṇṇigūha, Thất diệp (hang).
Sattarasavaggiya, thập thất quần tỳ-kheo.
Sattasatikakkhandhaka, thất bách (kết tập) kiền-độ
satthā,satthu, sư, thầy, Tôn sư, Đạo sư.
Satthā devamanussānaṃ, Thiên nhơn sư.
sāvaka, Thanh văn, đệ tử
sāvasesā āpatti, hữu dư tội.
sāvasesa karaṇa, hữu dư tác.
sāvasesā, anavasesā, hữu tàn và vô tàn.
Sāvatthi, Xá-vệ.
Savicāra, hữu tứ, hữu quán.
Savitakka, hữu tầm, hữu giác.
savitakka/savicāra, giác quán, hữu giác hữu quán, hữu tầm hữu tứ.
Sāyikā, Xá-di.
sekha, hữu học.
sekhiyā dhammā (sikkhā karaṇīyā), chúng đa học pháp, chúng học pháp.
sekkhasammuti, học gia (yết-ma).
Senagāma, Đại tướng thôn.
Senānī, Tư-na (bà-la-môn).
Senā-nigama, Tư-na (thôn, tụ lạc).
sayana,ngọa sàng, tẩm sàng, gường nằm, gường ngủ
senāsana, sayana, sàng tọa, tòa ngọa, ngoạ cụ, gường ghế.
senāsanacarikaṃ āhiṇḍantā, án hành ngoạ cụ.
senāsana-katham, ngoạ khởi sự.
saenāsanakkhandhaka, phòng xá kiền-độ
senāsanapaññapa, phân ngoạ cụ.
Seniya, Tư-ni (ngoại đạo).
Setakaṇṇika, Bạch mộc điều (nước), Bạch mộc tụ lạc.
Seyyasaka, Tăng-sô, Thi-lị-da-bà (tỳ-kheo).
Sīhahanu, Sư Tử Giáp.
Sīha-senāpati, Tư-ha tướng quân.
sikhkā karaṇīyā, ưng đương học, thi-xoa-kế-lại-ni, thức-xoa-ca-la-ni.
sikkhamaṇā, thức-xoa-ma-na.
sikkāpada, học xứ
sikkhāsājīvasamāpanna, đồng đẳng học xứ, đồng giới, đồng học giới pháp, đồng nhập tỳ-kheo học pháp.
sīlakkhandha, giới thân, giới uẩn.
sīlasammukhi, giới hiện tiền.
sīlavipatti, phá giới, hoại giới
sīma, giới, cương giới.
siṃsapā, thi-xa-bà (cây).
Siṅgiloṇakappo kappati, diêm tịnh
Siṅgivera, sanh khương
sirīsapa, thất-lê sa trùng.
Sītavana, Thi-đà lâm, Hàn lâm.
Sīvakadvāra, Thi-ha (cổng thành)
Sobhita, Nghiêm Hảo.
Soṇa Kuṭikaṇṇa, Soṇa-Koḷivisa, Ức Nhĩ ưu-bà-tắc, Nhị Thập Ức (Sa-môn), Thủ-lâu-na, Thủ-lung-na.
sosa, can tiêu, bệnh lao phổi.
sotāpanna, Tu-đà-hoàn, Dự lưu
Sotthiya, Cát An.
Sudassana, Thiện Hiện.
Sudatta, Tu-đạt-đa.
Sudda, thủ-đà-la.
Suddhakāḷaka, thuần hắc, toàn đen
suddhakāḷakāna eḷakalomāna, thuần hắc nhu dương mao.
Suddhāvāsa, Thủ-đà-hội, Tịnh cư (trời).,
Suddhodana, Duyệt-đầu-đàn, Thâu-đầu-đàn-na, Tịnh Phạn vương.
Sudhammāsabhā, Đế Thích đường, Thiện pháp giảng đường.
Sudinna, Tô-trần-na.
Sudinna Kalandaputta, Tu-đề-na Ca-lan-đà Tử, Tu-đề-na Gia-lan-đà, Tu-đề-na Tử.
sugata, tu-già-đà; sugata-vidaṭṭhati, gang tay Phật, Phật trách thủ, Phật trương thủ.
Sujātā, Thiện Sinh (tỳ-kheo-ni).
Sujāta, Tô-xà-la.
Sūkarakhatalena, Trư khảm (hang).
sūkaranta, biên đái.
sukha, lạc, an lạc;
sukhavihārī, lạc trú, hưởng thọ an lạc.
sukka, tinh dịch; sukkavisaṭṭhi, xuất tinh, xuất bất tịnh.
sulasī, tô-la.
sumana, tô-mạn-na.
suṃsumāra, thất-thâu-ma-la, cá sấu.
Suṃsumāra, Thất-thủ-ma-la (núi).
Sundara, Tôn-đà-la.
Sundarananda, Tôn-đà-la Nan-đà.
suṅkaghāṭa, trạm thuế.
sūpa, tu-bộ, nước thịt, canh.
Suppatiṭṭhita-nigrodha (cetiya), Thiện trụ Ni-câu-luật thọ vương (miểu).
Suppiyā, Tô-tỳ (ưu-bà-di).
sūra, dũng kiện nhơn, võ sĩ.
sura, rượu
surāmerayapāna, uống rượu.
Sūrasena, Tu-lại-bà-quốc.
Suruci, Già-nâu-chi (vua), Tu-lâu-chi (vua).
Susāna, trũng gian, bải tha ma.
Savaṇṇa, kim, vàng
suvaṇṇa-caṅkamanasālā, kim kinh hành đường.
suvīraka, tô-tỳ-la, tô-tỳ-la tương, cháo chua.
T
tajanīya, ha-trách, khiển trách, quở trách;
tajjanīyakamma, ha-gián/ha-trách yết-ma, khổ thiết yết-ma.
takka, sanh tô, lạc, bơ lỏng.
Takkasilā, Đắc-sát-thi-la (nước), Đắc-xoa-thi-la.
tāla, đa-la (cây);
tālapatta, đa-la (lá).
taṇhā, ái, khát ái.
tapassī, diẹt ám pháp, khổ hành giả.
tassa-pāpiyasikā, mích tội, tội xứ sở.
tatiyajjhāna, tam thiền.
Tāvatiṃsa, Đao-lợi thiên.
Tayo nissayā, tam y chỉ
tayo-vimokkha(samādhi), ba giải thoát tam-muội.
tecīva, tam y
tecīvaraka, trì tam y, tam y giả
tejo-samādhi, hoả quang tam-muội.
terasa saṅghādisesā, thập tam tăng-già-bà-thi-sa.
Tevijja, tam minh
thalaṭṭha, địa thượng xứ.
Thāna, Trụ (nước).
ṭhāna, vị trí, xứ.
ṭhānāraha, ưng lý,
thera, trưởng lão
Theragathā, Thánh kệ kinh, Trưởng lão kệ.
theyya, trộm;
theyya citta, tặc tâm, tâm giặc, tâm lén lút, ý nghĩa ăn trộm.
theyyasaṃvāsa, tặc trụ
thīna, hôn trầm
ticīvara, tam y
tikkhindriya, lợi căn
timi, đề nghê (cá)
timiṃgala, đề-nghê-kì-la (cá)
timitiṃimgala, đề-nghê-đề-nghê-kì-la (cá)
tiṇavatthāraka, như thảo phú địa
tiracchānagata, bành sanh, súc sanh, cầm thú.
Titthiya, ngoại đạo
thullaccaya, thâu-lan-giá, thô tội.
Thullanandā, Châu-na-nan-đà, Thâu-la-nan-đà.
thūpa, phật đồ, tháp.
tīhi saraṇagamanehi pabbajja upasampada, tam ngữ đắc giới.
timi, đề nghê (cá)
timimgala, đề-nghê-kì-la (cá)
timitiṃimgala, đề-nghê-đề-nghê-kì-la (cá)
tiṇavatthāraka, như thảo phú địa, như cỏ che đất.
tīṇi saṃyojanāni, ba kết.
tiracchāna, bàng sanh, cầm thú, súc sanh, súc vật.
Tissa-Gotamī, Đề-xá Cù-đàm-di (tỳ-kheo-ni).
Titthiya, ngoại đạo.
tūla, đâu-la, đâu-la-miên.
Tusita-devā, Đâu-suất thiên, Đâu-thuật-đà thiên,
U
ubbāhika, bình đáng nhân, ô-hồi-cưu-la.
ubbhata, xuất y;
ubbhata kaṭhina, xuất y ca-thi-na.
ubhatobhāga-vimutta, nhị câu giải thoát.
ubhato-saṅgha, hai bộ Tăng.
ubhatovyañjana, nhị căn, nhị hình, hai hình.
uccāliṅga, uất-châu-long-già, uỷ-châu-lăng-già (sâu).
Uccāsayana, cao sang, gường cao.
ucchedavāda, đoạn diệt pháp.
Udaka Rāmaputta, Uất-đầu-lam Tử.
udaka, nước.
udakapatta, thuỷ đắc.
udakasāṭika, quyết-tu-la, thuỷ dục y.
udaka-suddhika, tẩy tịnh.
Udāyi, Ưu-đà-di.
Uddhacca, trạo cử
uddesabhatta, biệt thỉnh chúng thực, biện thình thực.
Udena, Ưu-đà-diên, Ưu-điền.
Ugga, Ưu-già-la.
Ugga-nigama, Ô-già-la (quốc, tụ lạc).
Ugga-patta, Ưu-già-la bát.
Ujjenī, Uất-thiền, Uý-thiền.
ujjhāpanaka, vu thuyết;
ukkhepanīya, cử tội
ukkhepaniya-kamma, biệt gián sự, ước sắc yết-ma, cử yết-ma, cử tội yết-ma). Xả trí yết-ma
ukkhitta, ukkhittaka (bhikkhu), bị cử, bị xả trí; (tỳ-kheo)
ukkhitānuvattaka bhikkhu, tuỳ (bị) cử tỳ-kheo.
ukkuṭika, tốn, (ngồi) chỗm hỗm.
ūnapañcabandhana, giảm ngũ xuyết, thủng dưới năm chỗ.
upacara, thế phần.
upādānakkhandadukkha, thạnh ấm khổ, thủ uẩn khổ.
Uupaghātika, vi hại
upāhana, cách tỷ, dép.
upajjha, upajjhāya, Hoà thượng, Ô-ba-đà-da, thân giáo sư.
Upaka ājīvaka, Ưu-đà-da. (ngoại đạo)
upakkiliṭṭha, thượng hữu lậu, tùy phiền não.
Upāli, Ưu-ba-li (ly).
Upālipañhā, Ưu-ba-ly thỉnh vấn.
Upananda, Bạt-nan-đà.
upanikkhipana, a-ba-khâm-mãn, an sát cụ, ưu-ba-hại, đặt cạm bẫy.
upari-vehāsa-kuṭī, lầu gác.
upāsaka, ưu-ba-tắc.
upasampāda, cụ túc (giới).
upasampanna, giới tử, thọ cụ túc.
Upasena (Vaṅgataputta), Bà-tiên, Hoà-tiên, Ưu-ba-tư-na, Hoà-tiên Bạt-đàn-đa Tử.
upāsikā, ưu-bà-di, ưu-bà-tư.
Upatissa Kolita, Ưu-bà-đề-xá Câu-luật-đà.
upaṭṭhāna, cúng dường, cần hành, thị giả.
upaṭṭhanasāla, cúng đường, cần hành đường, thị giả đường, Tăng tập xứ, tập đường.
upekkā sati pārisuddhaṃ, hộ niệm thanh tịnh, xả, niệm thanh tịnh.
upekkhako satimā sukhavihārī, hộ niệm khoái lạc, hộ niệm lạc, xả niệm lạc trụ.
uposatha, bố-tát.
uposathāgāra, uposathagga, giới trường, thuyết giới đường.
uposathakamma, bồ-tát yết-ma.
Uposathika, uposathikabhatta, bố-tát thực
uppala, ưu-bát, liên hoa, hoa sen.
Uppalavaṇṇā, Ưu-bát-la, Liên Hoa Sắc.
Uruvelā, Uất-tì-la (thôn), Ưu-lưu-tần-loa.
Uruvela-Kassapa, Uất-tì-la Ca-diếp, Ưu-lưu-tần-loa Ca-diếp.
Usīraddhaja, Nhất-sư-lê Tiên nhơn chủng.
ussaya-ādika, ngôn nhân, thị thế ngôn nhân, tranh tụng tương ngôn, tương ngôn.
Usīra, ưu-thi-la
usūyapaṇḍaka, đố huỳnh môn.
Uttara, Uất-đa-la.
Uttara-Kuru, Uất-đơn-việt.
uttarasaṅga, uất-đa-la-tăng.
uttarimanussa-dhamma, quá nhân pháp, pháp thượng nhơn.
V
vaccakuṭī, huyền xí, nhà cầu, cầu tiêu.
vacīduccarita, ngữ ác hành.
Vacīsucarita, ngữ diệu hành
Vaggakamma, biệt chúng yết-ma.
vaggavādaka, đồng ý tương trợ, trợ bạn đảng ngữ, trợ phá.
Vaggumudā nadī, Bạt-cầu-ma hà, Bà-cầu hà.
Vaja, ngư xá.
Vajja, tội, tội quá, tội lỗi.
Vajji, Bạt-kỳ quốc.
Vajjiputta, Vajjiputtaka, Bạt-xà Tử.
Vālikārāma, Bà-lê tinh xá.
vana, viên lâm.
vañjihā, thạch nữ, nữ vô sinh.
Vara, nguyện.
Vappa, Bà-phu.
Vāsabhagāma, Bà-sa-bà (tụ lạc).
Vassakāra, Vũ Xá đại thần.
vassa-kuṭi, hạ đường.
vassāna, vũ kỳ, mùa mưa, hạ
vassāvāsa, hạ an cư, vũ an cư.
vassāvāsika, hạ an cư y, hạ nội phần y.
vassikasāṭikā, dục y, vũ dục y.
vassika, bà-sư (hoa)
vassupanāyikā, nhập hạ
vassupanāikakkhandhaka, an cư kiền-độ
vātapāna, phong ấm (uống gió), cửa sổ
vātapāna-bhasikā, lung sơ.
vatta, nghi pháp, nghi tắc, hành pháp, nghĩa vụ.
Vebhāra, Tỳ-ha-lặc (núi).
Vejja, dược
Veḷuriya, lưu li
Veḷuvana, Trúc lâm.
venayika, điều phục pháp.
Verañjā, Tỳ-lan-nhã.
Vesalī, Duy-da-li, Tỳ-da-ly, Tỳ-xá-ly.
Vessa, phệ-xá.
vibhītaka, tì-hê-lặc, xuyên luyện (quả).
Viḍūḍabha, Tỳ-lưu-ly, Lưu-ly (vua).
vihāra, tinh xá, chùa, phòng.
vihāraṭṭha, xứ sở.
vihesaka, xúc não, gia hại.
vijjā, minh, chú thuật.
vijjācaraṇasampanna, Minh hành (hạnh) túc.
Vikāla, phi thời
Vikālabhojanam, phi thời thực
vikappana, tịnh thí.
viḷīva, tỳ-lâu (giây lưng).
vimāna, tỳ-ma-na (phòng), cung điện, thiên cung.
vimutti-ñāṇadassana, giải thoát tri kiến.
vinaya, tỳ-ni, điều phục, luật.
vinayadhāra, trì luật.
vinayadharapañcama, người thứ năm trì luật, trì luật đệ ngũ.
Vinayakamma, như luật yết-ma
Vinayasamukhata, tì-ni hiện tiền, luật hiện tiền
Vipariṇāma, biến dị, biến hoại
vippavāsa, ly y túc, độc trụ
virāga, ly dục, vô dục.
viriyabala, Tinh Tấn Lực.
Visakhā Migāramātā, Tỳ-xá-khư Mẫu, Tỳ-xá-khư Vô-di-la Mẫu.
visakkiya dūta, sứ giả luân chuyển (giết), triển chuyển sứ.
vitakka-vicāra, tầm tứ.
vivādādhikaraṇa, ngôn tránh.
Vivaṭakasalākagāha, công khai hành trù
Vivaṭṭa, trung điều
vuddhi, tăng ích.
Y
Yagu, cháo
Yāgubhājaka, phân chúc nhân, người chia cháo
Yāma-devā, Diệm thiên, Diệm ma thiên; Yāmadevaputta, Diệm thiên tử.
yāmakālika, phi thời dược, thuốc phi thời.
yamaka-sāla, sa-la song thọ.
Yameḷakekuṭā, Dũng Mãnh.
yāna, thừa, xe cộ.
Yaññ, tế tự, thiên tự
Yaññadatta, Tự Thí, Da-nhã-đạt.
Yasa, Da-xá,.
Yasa-Kākaṇḍakaputta, Da-xá Ca-lan-đà Tử, Da-xá Ca-na Tử.
Yasodharā, Da-du-đà-la.
Yasoja, Da-thâu-già.
yāva-jīvika, tận hình thọ dược.
yāvakālika, thời dược
yāvatatiyakaṃ dhammaṃ āpannā nissaraṇīyaṃ saṅghādisesaṃ, tam pháp ưng xả tăng-già-bà-thi-sa.
yebhuyyasikā, đa nhân ngữ.
yodha, quân sĩ
yojana, do-diên.
yuttena sakaṭa, thảo xa (xe chở cỏ).
/10
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »