Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Luật Học Tinh Yếu

Luật Học Tinh Yếu

Tác giả: HT: Thích Phước Sơn. Năm xuất bản: 2010. Số trang: 325.

Chương 21: Phu luc 2: Đối chiếu các bộ luật (Trang 276 - 295)

Phụ lục 2
ĐỐI CHIẾU CÁC BỘ LUẬT (LUẬT TỨ PHẦN)

A. TỨ PHẦN – NGŨ PHẦN – PĀLI

TỨ PHẦN

NGŨ PHẦN

PĀLI

Phần

Pháp (Kiền độ)

Phần

Pháp (Kiền độ)

Vagga

Khandhaka

I
 
 
 
 
 

1.  Tứ Ba-la-di
2.  Thập tam tăng tàn
3.  Nhị bất định
4.  Tam thập xả đọa
5.  Cửu thập đơn đề
6.  Tứ đề xá ni
7. Thức xoa ca la ni

I
 

1.  Ba-la-di pháp
2.  Tăng tàn pháp
3.  Bất định pháp
4.  Xả đọa pháp
5.  Đọa pháp
6.  Hối quá
7.  Chúng học pháp
8. Thất diệt tránh pháp

Sutta-vibhaṅga

1.  Pārājika
2.  Saṅghādisesa
3.  Aniyata
4.  Nissaggiya
5.  Pācittiya
6.  Pātidesaniya
7.  Sekhiyā dhammā
8. Satta adhikaraṇa-samathā dhammā

II
 

  1. Ba-la-di pháp

  2. Tăng tàn pháp

  3. Xả đọa pháp

  4. Đơn đề pháp

 
 
 
5. Thọ giới kiền độ
6. Thuyết giới kiền độ
7. An cư kiền độ
8. Tự tứ kiền độ (1)

II
 
 
 
 
 
 
 
III
 

1. Ni luật Ba-la-di pháp
2. Ni luật tăng tàn pháp
3. Ni luật xả đọa pháp
4. Ni luật đọa pháp
5. Ni luật hối quá pháp
6. Ni luật chúng học
 
 

  1. Thọ giới pháp

  2. Bố tát pháp

  3. An cư pháp

  4. 4.  Tự tứ pháp 

Bhikkhu-ni-
vibhaṅga
 
 
 
 
 
 
Mahā-vagga
 

1. Pārājika
2. Saṅghādisesa
3. Nissaggiya
4. Pācittiya
5. Pātidesaniya
7. Ekhyā dhammā
8. Satta adhikaraṇa-
samathā dhammā
 
1. Mahākkhandhaka
2. Uposatha
3. Vassupanāyika
4. Pavārana
 
 
 

 

III
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  1. Tự tứ kiền độ hạ (II)
  2. Bì cách kiền độ
  3. Y kiến
  4. Dược kiền độ
  5. Ca hi na y kiền độ
  6. Câu thiểm di kiền độ
  7. Chiêm ba kiền độ
  8. Ha trách kiền độ
  9. Nhân kiền độ
  10. Phú tàng kiền độ
  11. Già kiền độ
  12. Phá tăng kiền độ
  13. Diệt tránh kiền độ
  14. Tỳ kheo ni kiền độ
15.  Pháp kiền độ
III
 
 
 
(IV)
 
 
V 
V 
V 
(IV)
V
V
 6. Bì cách pháp
5. Y pháp
7. Dược pháp
8. Thực pháp
9. Ca-thi-na y pháp
2. Yết ma pháp
nt.
nt.
 
6. Biệt trú pháp
 5. Già bố tát pháp
 1. Phá tăng pháp
 1. Diệt tránh pháp
 8. Tỳ-kheo ni pháp
4. Oai nghi pháp
 
 
 
 
 
 
 
 
Cūla-V
 
5. Camma
8. Cīvara
6. Bhesajja
…
7. Kaṭhina
10. Kosambaka
9. Campaeyya
1. Kamma
Nt
2. Pārivāsika
9. Pātimokkhaṭṭha-pana
7. Samghabheda
4. Samatha
10. Bhikkhuni
8. Vatta
IV
1. Phòng xá kiền độ
2. Tạp kiền độ
3. Tập pháp Tỳ-kheo ngũ bách
4. Thất bách tập pháp Tỳ-ni
5. Điều độ
6. Tỳ-ni tăng nhất
V
2. Ngọa cụ pháp
3. Tạp pháp
9. Ngũ bách tập pháp
 
10. Thất bách tập pháp
7. Điều phục pháp
 
6.Senāsanakkhandhaka
5. Khuddakavatthu
11. Pađcasatika
 
12. Sattasatika
 
 
 
 
  1. PHẠN BẢN - THẬP TỤNG - TỨ PHẦN
Mūlasarvāstivāda
Thập tụng
Tụng
Tứ phần
Phần
Bhaisavavastu
6. Y dược Pháp
IV
4. Dược kiền độ
III
Cīvaravastu
7. Y Pháp
IV
3. Y Kiền độ
III
Kathinavastu
1. Ca-thi-na-y
V
5. Ca-thi-na kiền độ
III
Ko’sambakavastu
2. Câu-xá-di pháp
V
6. Câu-thiêm-di kiền độ
III
Karmavastu
3. Chiêm-ba pháp
V
7. Chiêm-ba kiền độ
III
Pāndulohitavastu
4. Bàn-trà Lộ-già pháp
V
8. Ha trách kiền độ
III
Pudgalavastu
5. Tăng tàn hối pháp
V
9. Nhân kiền độ
III
Pārivāsikavastu
5. Tăng tàn hối pháp
V
10. Phú tàng kiền độ
III
Posadhasthāpanavastu
6. Già pháp
V
11. Già kiền độ
III
‘Sayanāsanavastu
7. Ngọa cụ pháp
V
1. Phòng xá kiền độ
IV
Pravrajyāvastu
1. Thọ cụ túc giới pháp
IV
5. Thọ giới kiền độ
II
Possadhavastu
2. Bố tát pháp
IV
6. Thuyết giới kiền độ
II
Pravāranāvastu
3. Tự tứ pháp
IV
8. Tự tứ kiền độ
II
Varsavastu
4. An cư pháp
IV
7. An cư kiền độ
II &III
Carmavastu
5. Bì cách pháp
IV
2. Bì cách pháp
III
Saṅghabhedavastu
8. Tránh sự pháp
V
12. Phá tăng kiền độ
III
 
B. ĐỐI CHIẾU NỘI DUNG CÁC BỘ
  • A.       ĐỐI CHIẾU THIÊN TỤ
  • 1.        THIÊN TỤ TỲ-KHEO
I.  Ba-la-di, II. Tăng-già-bà-thi-sa, III. Bất định, IV. Ni-tát-kì, V. Ba-dật-đề, VI. Ba-la-đề đề-xá-ni, VII. Chúng học pháp, VIII. Diệt tránh.
 
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
Tổng
Tứ phần
4
13
2
30
90
4
100
7
250
Ngũ phần
4
13
2
30
91
4
100
7
251
Tăng kỳ
4
13
2
30
92
4
66
7
218
Thập tụng
A*
4
13
2
30
90
4
107
7
257
B**
4
13
2
30
90
4
113
7
263
Căn bản
4
13
2
30
90
4
99
7
249
Giải thoát
4
13
2
30
90
4
96
7
246
Tỳ-nại-da
4
13
2
30
90
4
113
7
263
Ưu-ba-li vấn
4
13
 
30
92
4
72
 
215
Pāli
4
13
2
30
92
4
75
7
227
Sarvāstivāda
4
13
2
30
90
4
113
7
263
Mūlasarvāstivāda
4
13
2
30
90
4
108
7
258
So sor thar pa
4
13
2
30
90
4
108
7
258
 
* Thập tụng Quảng luật                      ** Thập tụng giới bản
2.   THIÊN TỤ TỲ-KHEO-NI
Ba-la-di, II. Tăng-già-bà-thi-sa, III. Ni-tát-kì, IV. Ba-dật-đề, V. Ba-la-đề đề-xá-ni, VI. Chúng học pháp, VII. Diệt tránh.
 
 
I
II
III
IV
V
VI
Va!
Tổng
Tứ phần
8
17
30
178
8
100
7
348
Ngũ phần
8
17
30
210*
8
100
7
373**
Tăng kỳ
8
19
30
141
8
77
7
290
Thập tụng
8
17
30
178
8
106
7
354
Căn bản
8
20
30
180
11
99
7
257
Pāli
8
17
30
166
8
75
7
311
* Giới bổn: 210; Quảng luật: 207                   ** Giới bổn: 373; Quảng luật: 370
A. ĐỐI CHIẾU HỌC XỨ
1. HỌC XỨ TỲ-KHEO

TP: Tứ phần, NP: Ngũ phần, TK: Tăng kỳ,TT: Thập tụng, CB: Căn bản, PL: Pāli
      I.  BA-LA-DI

……………………

TP

NP

TK

TT

CB

PL

1. Bất tịnh hạnh

1

1

1

1

1

1

2. Bất dữ thủ

2

2

2

2

2

2

3. Đoạn nhân mạng

3

3

3

3

3

3

4. Đại vọng ngữ

4

4

4

4

4

4

Tổng số

4

4

4

4

4

4

 

II.  TĂNG-GIÀ-BÀ-THI-SA
……………………
TP
NP
TK
TT
CB
PL
1. Cố ý tiết tinh
1
1
1
1
1
1
2. Xúc phạm nữ nhân
2
2
2
2
2
2
3. Nói lời thơ tục
3
3
3
3
3
3
4. Yêu sách cúng dường
4
4
4
4
4
4
5. Mai mối
5
5
5
5
5
5
6. Lập thất nhỏ
6
6
6
6
6
6
7. Cất chùa lớn
7
7
7
7
7
7
8. vô căn báng
8
8
8
8
8
8
9. Già căn báng
9
9
9
9
9
9
10. Phá tăng
10
10
10
10
10
10
11. Tùy thuận phá tăng
11
11
11
11
11
11
12. Ơ tha gia
12
13
13
12
12
13
13. Ác tánh bất thọ nhân ngữ
13
12
12
13
13
12
Tổng số
13
13
13
13
13
13
 
III.     BẤT ĐỊNH
……………………
TP
NP
TK
TT
CB
PL
Điều 1
1
1
1
1
1
1
Điều 2
2
2
2
2
2
2
Tổng số
2
2
2
2
2
2
IV.      NI-TÁT-KỲ-BA-DẬT-ĐỀ
……………………
TP
NP
TK
TT
CB
PL
1. Súc trường y
1
1
1
1
1
1
2. Ngủ lìa y
2
2
2
2
2
2
3. Chờ y một tháng
3
3
3
3
3
3
4. Nhận y phi thân lý ni
4
4
4
4
4
4
5. Nhờ phi thân lý ni giặt y cũ
5
5
5
5
5
5
6. Xin y nơi nhà phi thân lý
6
6
6
6
6
6
7. Nhận y quá phần
7
7
7
7
7
7
8.Khuyên cư sĩ tăng giá y
8
8
8
8
8
8
9. Khuyên hai nhà tăng giá y
9
9
9
9
9
9
10. Yêu sách giá y quá hạn
10
10
10
10
10
10
11. Ngọa cụ bằng tơ tằm
11
21
13
11
11
11
12. Ngọa cụ tồn đen
12
12
11
12
12
12
13. Ngọa cụ quá bẩn
13
23
12
13
13
13
14. Ngọa cụ dưới sáu năm
14
14
14
14
14
14
15. Ngọa cụ không hoại sắc
15
25
15
15
15
15
 
16. Quảy lông dê
16
26
16
16
16
16
17. Nhờ chảy lông dê
17
27
17
17
17
17
18. Cầm giữ vàng bạc
18
30
18
18
18
18
19. Kinh doanh tài bảo
19
28
20
19
19
19
20. Buôn bán
20
29
19
20
20
20
21. Chứa bát dư
21
20
21
21
21
21
22. Đổi bát mới
22
19
22
22
22
22
23. Xin chỉ sợi
23
11
26
23
23
26
24. Chỉ dẫn thợ dệt
24
12
27
24
24
27
25. Đoạt lại y
25
13
24
25
25
25
26. Thuốc bảy ngày
26
15
23
30
30
23
27. Y tắm mưa
27
17
25
28
28
24
28. Y cấp thí
28
18
28
26*
26
28
29. A-lan-nhã gặp nạn lìa y
29
16
29
27**
27
29
30.Xoay tăng vật về mình
30
14
30
29
29
30
Tổng số
30
30
30
30
30
30
V. BA-DẬT-ĐỀ* Giới bổn: 26; Quảng luật: 27** Giới bổn: 27; Quảng luật: 26
…………………………….
TP
NP
TK
TT
CB
PL
1. Cố ý vọng ngữ
1
1
1
1
1
1
2. Mắng nhiếc
2
2
2
2
2
2
3. Nói ly gián
3
3
3
3
3
3
4. Ngủ chung buồng người nữ
4
56
69
65
65
6
5. Ngủ chung buồng người chưa thọ cụ
5
7
42
54
54
5
 
6. Đọc kinh chung
6
6
6
6
6
4
7. Nói thơ tội
7
9
8
8
7
9
8. Nói pháp thượng nhân
8
8
7
7
8
8
9. Thuyết pháp quá năm lời
9
4
5
5
5
7
10. Đào phá đất
10
59
73
73
73
10
11. Phá hoại thực vật
11
11
11
11
11
11
12. Nói quanh
12
12
12
13
13
12
13. Nói xấu tăng sai
13
13
13
12
12
13
14. Trải tọa cụ tăng không cất
14
14
14
14
14
14
15. Trải ngọa cụ trong phòng tăng
15
15
15
15
15
15
16. Chen lấn chỗ ngủ
16
17
17
17
17
16
17. Đuổi tỳ-kheo ra ngồi
17
16
16
16
16
17
18. Ghế ngồi không vững
18
18
18
18
18
18
19. Dùng nước có trùng
19
20
19
19
19
20
20. Cất nhà lớn
20
19
20
20
20
19
21. Giáo giới ni không được tăng sai
21
21
21
21
21
21
22. Giáo thọ ni sau mặt trời lặn
22
22
22
22
22
22
23. Giáo thọ ni vì lợi dưỡng
23
24
24
23
23
24
24. Cho y cho Tỳ-kheo ni
24
26
28
26
24
25
25. May y cho Tỳ-kheo ni
25
27
29
27
25
26
26. Ngồi với Tỳ-kheo ni ở chỗ khuất
26
25
25
28
29
30
27. Hẹn đi chung đường với Tỳ-kheo ni
27
28
26
24
26
27
28. Đi chung thuyền với tỳ-kheo ni
28
29
27
25
27
28
 
29. Thức ăn do tỳ-kheo ni chuyển hóa
29
30
30
30
30
29
30.Đi chung đường với người nữ
30
33
31
32
32
31
31. Lữ quán một bữa ăn
31
33
31
32
32
31
32. Triển chuyển thực
32
31
32
31
31
33
33. Biệt chúng thực
33
32
40
36
36
32
34. Nhận quá ba bát
34
34
39
33
33
34
35. Dự thực pháp
35
35
33
34
34
35
36. Mời người túc thực
36
36
34
35
35
36
37. Phi thời thực
37
38
36
37
37
37
38. Thức ăn cách đêm
38
39
37
38
38
38
39. Bỏ vào miệng vật không được cho
39
37
35
39
39
30
40. Yêu sách mỹ thực
40
41
39
40
40
39
41. Cho ngoại đạo ăn
41
40
52
44
44
41
42. Trước sau bữa ăn đi đến nhà khác không báo
42
82
81
81
81
46
43. Ngồi trong nhà đang có ăn
43
*
54
42
42
43
44. Ngồi với người nữ ở chỗ khuất
44
42
70
42
42
44
45. Ngồi một mình với nữ tại chỗ trống
45
44
*
29
*
45
46. Đuổi đi không cho thức ăn
46
76
44
51
51
42
47. Thuốc bốn tháng
47
62
74
74
74
47
48. Xem quân trận
48
45
55
45
45
48
49. Ngủ lại trong quân
49
46
56
46
46
49
 
50. Xem quân đội chiến đấu
50
47
57
47
47
50
51. Uống rượu
51
57
76
79
79
51
52. Đùa giỡn trong nước
52
55
66
64
64
53
53. Thọc cù nôn
53
54
67
63
63
52
54. Bất kính
54
58
77
78
78
54
55. Dọa nhát tỳ-kheo
55
73
65
66
66
55
56. Nửa tháng tắm
56
70
50
60
60
57
57. Đốt lửa
57
68
41
52
52
56
58. Giấu vật dụng của tỳ-kheo
58
78
64
67
67
60
59. Tự tiện dùng y không hỏi chủ
59
81
63
68
68
59
60. Hoại sắc y mới
60
77
48
59
58
58
61. Đoạn sinh mạng
61
51
61
61
61
61
62. Uống nước có trùng
62
20
51
41
41
62
63. Cố gieo nghi hối
63
52
62
62
62
77
64. Che giấu thơ tội
64
74
50
50
50
64
65.Truyền cụ túc người chưa đủ 20
65
61
71
72
72
65
66. Khơi lại tránh sự
66
5
4
4
4
63
67. Đi chung với cướp
67
66
72
71
71
66
68. Kiên trì ác kiến
68
48
45
55
55
68
69. Hỗ trợ tỳ-kheo bị xả trí
69
49
46
56
56
69
70. Bao che sa-di bị đuổi
70
50
47
57
57
70
71. Không chịu học giới
71
63
75
75
75
71
 
72. Khinh chê học giới
72
10
10
10
10
72
73. Vô tri học giới
73
64
92
83
83
73
74. Phủ nhận yết ma
74
80
9
9
9
81
75. Không dữ dục
75
53
79
77
77
80
76. Dữ dục rồi hối
76
79
43
53
53
79
77. Nghe lén đấu tranh
77
60
78
76
76
78
78. Sân đánh tỳ-kheo
78
71
58
48
48
74
79. Nhá đánh tỳ-kheo
79
72
59
49
49
75
80. Vu khống tăng tàn
80
75
90
69
69
76
81. Thâm nhập vương cung
81
65
82
82
82
83
82. Cầm nắm bảo vật
82
69
49
58
58
84
83. Phi thời vào xóm
83
83
80
80
80
85
84. Giường cao quá lượng
84
85
85
85
85
87
85. Đệm bông
85
84
86
86
86
88
86. Ông đựng kim
86
86
83
84
84
86
87. Ni-sư-đàn quá lượng
87
87
86
89
87
89
88. Phú sang y
88
88
87
88
88
90
89. Áo tắm mưa
89
89
88
87
89
91
90. Lượng y Như Lai
90
90
89
90
90
92
Tổng số
90
91
92
90
90
92
 
VI.        DIỆT TRÁNH
 
…………………………….
TP
NP
TK
TT
CB
PL
1. Hiện tiền
1
1
1
1
1
1
2. Ức niệm
2
2
2
2
2
2
3. Bất si
3
3
3
3
3
3
4. Tự ngôn trị
4
5
4
4
6
4
5. Mích tội tướng
5
4
5
5
4
6
6. Đa nhân ngữ
6
6
6
6
5
5
7. Như thảo phủ địa
7
7
7
7
7
7
 
2. HỌC XỨ TỲ-KHEO NI
I. BA-LA-DI
a. Thông giới (như Tỳ-kheo): 1-4
b. Bất cộng giới:
Tứ phần
Pāli
5. Ma xúc
5
6. Bát sự
8
7. Phú tàng trọng tội
6
8. Tùy thuận bị xử
7
 II. TĂNG-GIÀ-BÀ-THI-SA
Tứ phần
Pāli
1. Mai mối*
1
2. Vô căn báng*
2
3. Giả căn báng*
3
4. Tố tụng
4
5. Độ nữ tặc
5
6. Tự ý giải tội
7
7. Độc hành
6
8. Nhận của nam nhiễm
8
9. Tán trợ ni khất thực bất chính
9
10. Phá hòahiệp tăng*
10
11. Tùy thuận phá tăng*
11
12. Ơ tha gia*
12
13. Ác tánh bất thọ gián ngữ*
13
14. Tương thân tương trợ ác hành
16
15. Tán trợ ác hành
17
16. Dọa bỏ đạo
14
17. Vu tăng thiên vị
15
 
III. NI-TÁT-KỲ
c. Thông giới: 1 – 18 (như tỳ-kheo)
d. Bất cộng giới: 19 – 30
Tứ phần
Pāli
19. Cần vật này lại đòi vật kia
4 & 5
20. Lạm dụng vật Tăng
6 & 8
21. Lạm dụng vật tự mình xin cho Tăng
7
22. Lạm dụng vật dụng đàn việt
10
23. Lạm dụng vật đàn việt cúng cho Tăng
7 & 9
24. Chứa bát dư
1
25. Đồ dùng có màu sắc
*
26. Hứa cho Tỳ-kheo-ni y bệnh
(*)
27. Y phi thời
2
28. Đổi y rồi đoạt lại
3
29. Xin y nặng
11
30. Xin y nhẹ
12
(*) Cf. pā. 47
IV. BA-DẬT-ĐỀ
Tứ phần
Pāli
70. Aên tỏi
1
71. Cạo lông ba chỗ
2
72. Tẩy tịnh quá phần
5
73. Hồ giao
4
74. Cùng vỗ
3
75. Hầu quạt nước Tỳ-kheo đang ăn
6
76. Xin ngũ cốc sống
7
77. Đại tiểu tiện trên cỏ tươi
9
78. Đổ đại tiểu tiện ngoài đường
8
79. Xem nghe ca múa
10
80. Nói chuyện với nam chỗ khuất
12
81. Đi với người nam chỗ khuất
12
 
82. Thì thầm với nam mà không đồng bạn
14
83. Đi không nói với chủ nhà
15
84. Ngồi trên giường không hỏi chủ nhà
16
85. Tự tiện trải chỗ ngồi nghỉ không hỏi chủ
17
86. Cùng người nam trong nhà tối
11
87. Thuật lời nghe không rõ
18
88. Thề thoát
19
89. Đấm ngực khóc
20
90. Hai người nằm chung giường
31
91. Chung nệm chăn
32
92. Cố ý gây phiền
33
93. Không chăm sóc ni sống chung bệnh
34
94. Đuổi ni an cư ra khỏi phòng
35
95. Du hành suốt bốn mùa
39
96. An cư xong không đi
40
97. Du hành biên giới mất an ninh
38
98. Du hành trong quốc giới không an ninh
37
99. Thân cận cư sĩ
36
100. Du lãm cung vua
41
101. Lộ hình tắm sơng
21
102. Y tắm quá lượng
22
103. May y quá năm ngày
23
104. Quá năm ngày không xem tăng-già-lê
24
105. Cản trở cúng y cho Tăng
26
106. Lấy y của người khác mặc
27
107. Cho bạch y, ngoại đạo y sa-môn
28
108. Ngăn Tăng chia y
29
109. Mong Tăng không xuất y ca-thi-na
30
110. Ngăn Tăng xuất y ca-thi-na
30
111. Không vì người dập tắt tránh sự
45
112. Cho bạch y ngoại đạo thức ăn
46
113. Làm người sai khiến cho bạch y
44
 
114. Tự tay quay sợi
43
115. Ngồi nằm trên giường bạch y
42
116. Tá túc không từ biệt chủ
*
117. Học chú thuật thế tục
49
118. Dạy người chú thuật
50
119. Độ nữ đang có thai
61
120. Độ phụ nữ đang cho bú
62
121. Độ đồng nữ chưa đủ hai mươi
71
122. Độ đồng nữ không hai năm học giới
72
123. Độ sa-di-ni không cho sáu pháp
63
124. Truyền Cụ túc Tăng chưa thuận
64
125. Thập nhị tằng giá
65
126. Độ nữ tằng giá không bạch Tăng
67
127. Cho người như vậy thọ Cụ túc
70
128. Độ đệ tử không dạy học giới
68
129. Không có hai năm theo Hòa thượng ni
69
130. Độ học pháp ni không bạch Tăng
73
131. Chưa đủ 12 hạ mà độ người
74
132. Tăng chưa cho phép mà độ người
75
133. Chê Tăng có thiên vị
76
134. Độ người cha mẹ phu chủ không đồng ý
80
135. Độ nữ đang mê luyến người nam
79
136. Sau hai năm học giới không trao Cụ túc
78
137. Nhận y mà không trao giới Cụ túc
77
138. Một năm độ hai người
82, 83
139. Cách đêm chánh pháp Yết-ma
*
140. Không đến nhận giáo thọ
58
141. Nửa tháng không cầu Tăng giáo thọ
59
142. Tự tứ trước hai bộ Tăng
57
143. An cư nơi không có Tỳ-kheo
56
144. Đột nhập chùa Tỳ-kheo
51
 
145. Mạ lỵ Tỳ-kheo
52
146. Mạ lỵ ni chúng
53
147. Nhờ đàn ông mổ nặn nhọt
60
148. Bội ước thỉnh thực
54
149. Tật đố về gia đình
55
150. Thoa bột hương
88
151. Xức dầu vừng (mè)
89
152. Sai Tỳ-kheo-ni xoa bóp
90
153. Sai Thức-xoa-ma-na xoa bóp
91
154. Sai Sa-si-ni xoa bóp
92
155. Sai phụ nữ bạch y xoa bóp
93
156. Mặc váy lót
86
157. Chứa đồ trang sức
87
158. Mang giày dép, cầm dù
84
159. Ngồi xe cộ đi đường
85
160. Vào thôn không mặc tăng-kỳ-chi
96
161. Xẩm tối đến nhà cư sĩ
*
162. Mở cửa tăng-già-lam đi ra lúc xẩm tối
*
163. Mở cửa tăng-già-lam đi ra lúc mặt trời lặn
*
164. Không tiền hậu an cư
*
165. Trao Cụ túc người nữ bệnh nhị đạo
*
166. Trao Cụ túc người hai hình
*
167. Trao Cụ túc người hai đường hiệp lại
*
168. Trao Cụ túc cho người mắc nợ
*
169. Học kỹ thuật của thế tục tà mạng
49*
170. Dạy bạch y chú thuật của thế tục
*
171. Bị đuổi mà không đi
*
172. Hỏi nghĩa Tỳ-kheo không xin phép
95
173. Gây phiền phức kẻ ở trước người đến sau
33
174. Xây tháp trong tăng-già-lam có tỳ-kheo
*
175. Không lễ bái tỳ-kheo mới thọ giới
*
176. Đi uốn éo làm duyên
*
 
177. Trang điểm hương thôm
87*
178. Sai nữ ngoại đạo xoa hương
93
V. BA-LA-ĐỀ-ĐỀ-XÁ-NI
 
Tứ phần
Pāli
1. Xin bơ
1
2. Xin dầu
2
3. Xin mật
3
4. Xin mật mía
4
5. Xin sữa
7
6. Xin sữa đông
8
7. Xin cá
5
8. Xin thịt
6
 (Luật Tứ Phần, HT. Thích Đổng Minh dịch, NXB Tổng Hợp TPHCM, 2006, tr. 55-76.)
/23
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »