Phụ lục 2
ĐỐI CHIẾU CÁC BỘ LUẬT (LUẬT TỨ PHẦN)
A. TỨ PHẦN – NGŨ PHẦN – PĀLI
|
TỨ PHẦN
|
NGŨ PHẦN
|
PĀLI
|
|
Phần
|
Pháp (Kiền độ)
|
Phần
|
Pháp (Kiền độ)
|
Vagga
|
Khandhaka
|
|
I
|
1. Tứ Ba-la-di
2. Thập tam tăng tàn
3. Nhị bất định
4. Tam thập xả đọa
5. Cửu thập đơn đề
6. Tứ đề xá ni
7. Thức xoa ca la ni
|
I
|
1. Ba-la-di pháp
2. Tăng tàn pháp
3. Bất định pháp
4. Xả đọa pháp
5. Đọa pháp
6. Hối quá
7. Chúng học pháp
8. Thất diệt tránh pháp
|
Sutta-vibhaṅga
|
1. Pārājika
2. Saṅghādisesa
3. Aniyata
4. Nissaggiya
5. Pācittiya
6. Pātidesaniya
7. Sekhiyā dhammā
8. Satta adhikaraṇa-samathā dhammā
|
|
II
|
-
Ba-la-di pháp
-
Tăng tàn pháp
-
Xả đọa pháp
-
Đơn đề pháp
5. Thọ giới kiền độ
6. Thuyết giới kiền độ
7. An cư kiền độ
8. Tự tứ kiền độ (1)
|
II
III
|
1. Ni luật Ba-la-di pháp
2. Ni luật tăng tàn pháp
3. Ni luật xả đọa pháp
4. Ni luật đọa pháp
5. Ni luật hối quá pháp
6. Ni luật chúng học
-
Thọ giới pháp
-
Bố tát pháp
-
An cư pháp
-
4. Tự tứ pháp
|
Bhikkhu-ni-
vibhaṅga
Mahā-vagga
|
1. Pārājika
2. Saṅghādisesa
3. Nissaggiya
4. Pācittiya
5. Pātidesaniya
7. Ekhyā dhammā
8. Satta adhikaraṇa-
samathā dhammā
1. Mahākkhandhaka
2. Uposatha
3. Vassupanāyika
4. Pavārana
|
|
III
|
-
Tự tứ kiền độ hạ (II)
-
Bì cách kiền độ
-
Y kiến
-
Dược kiền độ
-
Ca hi na y kiền độ
-
Câu thiểm di kiền độ
-
Chiêm ba kiền độ
-
Ha trách kiền độ
-
Nhân kiền độ
-
Phú tàng kiền độ
-
Già kiền độ
-
Phá tăng kiền độ
-
Diệt tránh kiền độ
-
Tỳ kheo ni kiền độ
15. Pháp kiền độ
|
III
(IV)
V
V
V
(IV)
V
V
|
6. Bì cách pháp
5. Y pháp
7. Dược pháp
8. Thực pháp
9. Ca-thi-na y pháp
2. Yết ma pháp
nt.
nt.
6. Biệt trú pháp
5. Già bố tát pháp
1. Phá tăng pháp
1. Diệt tránh pháp
8. Tỳ-kheo ni pháp
4. Oai nghi pháp
|
Cūla-V
|
5. Camma
8. Cīvara
6. Bhesajja
…
7. Kaṭhina
10. Kosambaka
9. Campaeyya
1. Kamma
Nt
2. Pārivāsika
9. Pātimokkhaṭṭha-pana
7. Samghabheda
4. Samatha
10. Bhikkhuni
8. Vatta
|
|
IV
|
1. Phòng xá kiền độ
2. Tạp kiền độ
3. Tập pháp Tỳ-kheo ngũ bách
4. Thất bách tập pháp Tỳ-ni
5. Điều độ
6. Tỳ-ni tăng nhất
|
V
|
2. Ngọa cụ pháp
3. Tạp pháp
9. Ngũ bách tập pháp
10. Thất bách tập pháp
7. Điều phục pháp
|
|
6.Senāsanakkhandhaka
5. Khuddakavatthu
11. Pađcasatika
12. Sattasatika
|
-
PHẠN BẢN - THẬP TỤNG - TỨ PHẦN
|
Mūlasarvāstivāda
|
Thập tụng
|
Tụng
|
Tứ phần
|
Phần
|
|
Bhaisavavastu
|
6. Y dược Pháp
|
IV
|
4. Dược kiền độ
|
III
|
|
Cīvaravastu
|
7. Y Pháp
|
IV
|
3. Y Kiền độ
|
III
|
|
Kathinavastu
|
1. Ca-thi-na-y
|
V
|
5. Ca-thi-na kiền độ
|
III
|
|
Ko’sambakavastu
|
2. Câu-xá-di pháp
|
V
|
6. Câu-thiêm-di kiền độ
|
III
|
|
Karmavastu
|
3. Chiêm-ba pháp
|
V
|
7. Chiêm-ba kiền độ
|
III
|
|
Pāndulohitavastu
|
4. Bàn-trà Lộ-già pháp
|
V
|
8. Ha trách kiền độ
|
III
|
|
Pudgalavastu
|
5. Tăng tàn hối pháp
|
V
|
9. Nhân kiền độ
|
III
|
|
Pārivāsikavastu
|
5. Tăng tàn hối pháp
|
V
|
10. Phú tàng kiền độ
|
III
|
|
Posadhasthāpanavastu
|
6. Già pháp
|
V
|
11. Già kiền độ
|
III
|
|
‘Sayanāsanavastu
|
7. Ngọa cụ pháp
|
V
|
1. Phòng xá kiền độ
|
IV
|
|
Pravrajyāvastu
|
1. Thọ cụ túc giới pháp
|
IV
|
5. Thọ giới kiền độ
|
II
|
|
Possadhavastu
|
2. Bố tát pháp
|
IV
|
6. Thuyết giới kiền độ
|
II
|
|
Pravāranāvastu
|
3. Tự tứ pháp
|
IV
|
8. Tự tứ kiền độ
|
II
|
|
Varsavastu
|
4. An cư pháp
|
IV
|
7. An cư kiền độ
|
II &III
|
|
Carmavastu
|
5. Bì cách pháp
|
IV
|
2. Bì cách pháp
|
III
|
|
Saṅghabhedavastu
|
8. Tránh sự pháp
|
V
|
12. Phá tăng kiền độ
|
III
|
B. ĐỐI CHIẾU NỘI DUNG CÁC BỘ
-
A. ĐỐI CHIẾU THIÊN TỤ
-
1. THIÊN TỤ TỲ-KHEO
I. Ba-la-di, II. Tăng-già-bà-thi-sa, III. Bất định, IV. Ni-tát-kì, V. Ba-dật-đề, VI. Ba-la-đề đề-xá-ni, VII. Chúng học pháp, VIII. Diệt tránh.
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
VI
|
VII
|
VIII
|
Tổng
|
|
Tứ phần
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
100
|
7
|
250
|
|
Ngũ phần
|
4
|
13
|
2
|
30
|
91
|
4
|
100
|
7
|
251
|
|
Tăng kỳ
|
4
|
13
|
2
|
30
|
92
|
4
|
66
|
7
|
218
|
|
Thập tụng
|
A*
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
107
|
7
|
257
|
|
B**
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
113
|
7
|
263
|
|
Căn bản
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
99
|
7
|
249
|
|
Giải thoát
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
96
|
7
|
246
|
|
Tỳ-nại-da
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
113
|
7
|
263
|
|
Ưu-ba-li vấn
|
4
|
13
|
|
30
|
92
|
4
|
72
|
|
215
|
|
Pāli
|
4
|
13
|
2
|
30
|
92
|
4
|
75
|
7
|
227
|
|
Sarvāstivāda
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
113
|
7
|
263
|
|
Mūlasarvāstivāda
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
108
|
7
|
258
|
|
So sor thar pa
|
4
|
13
|
2
|
30
|
90
|
4
|
108
|
7
|
258
|
* Thập tụng Quảng luật ** Thập tụng giới bản
2. THIÊN TỤ TỲ-KHEO-NI
Ba-la-di, II. Tăng-già-bà-thi-sa, III. Ni-tát-kì, IV. Ba-dật-đề, V. Ba-la-đề đề-xá-ni, VI. Chúng học pháp, VII. Diệt tránh.
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
VI
|
Va!
|
Tổng
|
|
Tứ phần
|
8
|
17
|
30
|
178
|
8
|
100
|
7
|
348
|
|
Ngũ phần
|
8
|
17
|
30
|
210*
|
8
|
100
|
7
|
373**
|
|
Tăng kỳ
|
8
|
19
|
30
|
141
|
8
|
77
|
7
|
290
|
|
Thập tụng
|
8
|
17
|
30
|
178
|
8
|
106
|
7
|
354
|
|
Căn bản
|
8
|
20
|
30
|
180
|
11
|
99
|
7
|
257
|
|
Pāli
|
8
|
17
|
30
|
166
|
8
|
75
|
7
|
311
|
* Giới bổn: 210; Quảng luật: 207 ** Giới bổn: 373; Quảng luật: 370
A. ĐỐI CHIẾU HỌC XỨ
1. HỌC XỨ TỲ-KHEO
TP: Tứ phần, NP: Ngũ phần, TK: Tăng kỳ,TT: Thập tụng, CB: Căn bản, PL: Pāli
I. BA-LA-DI
|
……………………
|
TP
|
NP
|
TK
|
TT
|
CB
|
PL
|
|
1. Bất tịnh hạnh
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
2. Bất dữ thủ
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3. Đoạn nhân mạng
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
4. Đại vọng ngữ
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
Tổng số
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
II. TĂNG-GIÀ-BÀ-THI-SA
|
……………………
|
TP
|
NP
|
TK
|
TT
|
CB
|
PL
|
|
1. Cố ý tiết tinh
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
2. Xúc phạm nữ nhân
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3. Nói lời thơ tục
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
4. Yêu sách cúng dường
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
5. Mai mối
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
6. Lập thất nhỏ
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
7. Cất chùa lớn
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
8. vô căn báng
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
9. Già căn báng
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
10. Phá tăng
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
11. Tùy thuận phá tăng
|
11
|
11
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
12. Ơ tha gia
|
12
|
13
|
13
|
12
|
12
|
13
|
|
13. Ác tánh bất thọ nhân ngữ
|
13
|
12
|
12
|
13
|
13
|
12
|
|
Tổng số
|
13
|
13
|
13
|
13
|
13
|
13
|
III. BẤT ĐỊNH
|
……………………
|
TP
|
NP
|
TK
|
TT
|
CB
|
PL
|
|
Điều 1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Điều 2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Tổng số
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
IV. NI-TÁT-KỲ-BA-DẬT-ĐỀ
|
……………………
|
TP
|
NP
|
TK
|
TT
|
CB
|
PL
|
|
1. Súc trường y
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
2. Ngủ lìa y
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3. Chờ y một tháng
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
4. Nhận y phi thân lý ni
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
5. Nhờ phi thân lý ni giặt y cũ
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
6. Xin y nơi nhà phi thân lý
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
7. Nhận y quá phần
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
8.Khuyên cư sĩ tăng giá y
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
9. Khuyên hai nhà tăng giá y
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
10. Yêu sách giá y quá hạn
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
11. Ngọa cụ bằng tơ tằm
|
11
|
21
|
13
|
11
|
11
|
11
|
|
12. Ngọa cụ tồn đen
|
12
|
12
|
11
|
12
|
12
|
12
|
|
13. Ngọa cụ quá bẩn
|
13
|
23
|
12
|
13
|
13
|
13
|
|
14. Ngọa cụ dưới sáu năm
|
14
|
14
|
14
|
14
|
14
|
14
|
|
15. Ngọa cụ không hoại sắc
|
15
|
25
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
16. Quảy lông dê
|
16
|
26
|
16
|
16
|
16
|
16
|
|
17. Nhờ chảy lông dê
|
17
|
27
|
17
|
17
|
17
|
17
|
|
18. Cầm giữ vàng bạc
|
18
|
30
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
19. Kinh doanh tài bảo
|
19
|
28
|
20
|
19
|
19
|
19
|
|
20. Buôn bán
|
20
|
29
|
19
|
20
|
20
|
20
|
|
21. Chứa bát dư
|
21
|
20
|
21
|
21
|
21
|
21
|
|
22. Đổi bát mới
|
22
|
19
|
22
|
22
|
22
|
22
|
|
23. Xin chỉ sợi
|
23
|
11
|
26
|
23
|
23
|
26
|
|
24. Chỉ dẫn thợ dệt
|
24
|
12
|
27
|
24
|
24
|
27
|
|
25. Đoạt lại y
|
25
|
13
|
24
|
25
|
25
|
25
|
|
26. Thuốc bảy ngày
|
26
|
15
|
23
|
30
|
30
|
23
|
|
27. Y tắm mưa
|
27
|
17
|
25
|
28
|
28
|
24
|
|
28. Y cấp thí
|
28
|
18
|
28
|
26*
|
26
|
28
|
|
29. A-lan-nhã gặp nạn lìa y
|
29
|
16
|
29
|
27**
|
27
|
29
|
|
30.Xoay tăng vật về mình
|
30
|
14
|
30
|
29
|
29
|
30
|
|
Tổng số
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
V. BA-DẬT-ĐỀ* Giới bổn: 26; Quảng luật: 27** Giới bổn: 27; Quảng luật: 26
|
…………………………….
|
TP
|
NP
|
TK
|
TT
|
CB
|
PL
|
|
1. Cố ý vọng ngữ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
2. Mắng nhiếc
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3. Nói ly gián
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
4. Ngủ chung buồng người nữ
|
4
|
56
|
69
|
65
|
65
|
6
|
|
5. Ngủ chung buồng người chưa thọ cụ
|
5
|
7
|
42
|
54
|
54
|
5
|
|
6. Đọc kinh chung
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
4
|
|
7. Nói thơ tội
|
7
|
9
|
8
|
8
|
7
|
9
|
|
8. Nói pháp thượng nhân
|
8
|
8
|
7
|
7
|
8
|
8
|
|
9. Thuyết pháp quá năm lời
|
9
|
4
|
5
|
5
|
5
|
7
|
|
10. Đào phá đất
|
10
|
59
|
73
|
73
|
73
|
10
|
|
11. Phá hoại thực vật
|
11
|
11
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
12. Nói quanh
|
12
|
12
|
12
|
13
|
13
|
12
|
|
13. Nói xấu tăng sai
|
13
|
13
|
13
|
12
|
12
|
13
|
|
14. Trải tọa cụ tăng không cất
|
14
|
14
|
14
|
14
|
14
|
14
|
|
15. Trải ngọa cụ trong phòng tăng
|
15
|
15
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
16. Chen lấn chỗ ngủ
|
16
|
17
|
17
|
17
|
17
|
16
|
|
17. Đuổi tỳ-kheo ra ngồi
|
17
|
16
|
16
|
16
|
16
|
17
|
|
18. Ghế ngồi không vững
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
19. Dùng nước có trùng
|
19
|
20
|
19
|
19
|
19
|
20
|
|
20. Cất nhà lớn
|
20
|
19
|
20
|
20
|
20
|
19
|
|
21. Giáo giới ni không được tăng sai
|
21
|
21
|
21
|
21
|
21
|
21
|
|
22. Giáo thọ ni sau mặt trời lặn
|
22
|
22
|
22
|
22
|
22
|
22
|
|
23. Giáo thọ ni vì lợi dưỡng
|
23
|
24
|
24
|
23
|
23
|
24
|
|
24. Cho y cho Tỳ-kheo ni
|
24
|
26
|
28
|
26
|
24
|
25
|
|
25. May y cho Tỳ-kheo ni
|
25
|
27
|
29
|
27
|
25
|
26
|
|
26. Ngồi với Tỳ-kheo ni ở chỗ khuất
|
26
|
25
|
25
|
28
|
29
|
30
|
|
27. Hẹn đi chung đường với Tỳ-kheo ni
|
27
|
28
|
26
|
24
|
26
|
27
|
|
28. Đi chung thuyền với tỳ-kheo ni
|
28
|
29
|
27
|
25
|
27
|
28
|
|
29. Thức ăn do tỳ-kheo ni chuyển hóa
|
29
|
30
|
30
|
30
|
30
|
29
|
|
30.Đi chung đường với người nữ
|
30
|
33
|
31
|
32
|
32
|
31
|
|
31. Lữ quán một bữa ăn
|
31
|
33
|
31
|
32
|
32
|
31
|
|
32. Triển chuyển thực
|
32
|
31
|
32
|
31
|
31
|
33
|
|
33. Biệt chúng thực
|
33
|
32
|
40
|
36
|
36
|
32
|
|
34. Nhận quá ba bát
|
34
|
34
|
39
|
33
|
33
|
34
|
|
35. Dự thực pháp
|
35
|
35
|
33
|
34
|
34
|
35
|
|
36. Mời người túc thực
|
36
|
36
|
34
|
35
|
35
|
36
|
|
37. Phi thời thực
|
37
|
38
|
36
|
37
|
37
|
37
|
|
38. Thức ăn cách đêm
|
38
|
39
|
37
|
38
|
38
|
38
|
|
39. Bỏ vào miệng vật không được cho
|
39
|
37
|
35
|
39
|
39
|
30
|
|
40. Yêu sách mỹ thực
|
40
|
41
|
39
|
40
|
40
|
39
|
|
41. Cho ngoại đạo ăn
|
41
|
40
|
52
|
44
|
44
|
41
|
|
42. Trước sau bữa ăn đi đến nhà khác không báo
|
42
|
82
|
81
|
81
|
81
|
46
|
|
43. Ngồi trong nhà đang có ăn
|
43
|
*
|
54
|
42
|
42
|
43
|
|
44. Ngồi với người nữ ở chỗ khuất
|
44
|
42
|
70
|
42
|
42
|
44
|
|
45. Ngồi một mình với nữ tại chỗ trống
|
45
|
44
|
*
|
29
|
*
|
45
|
|
46. Đuổi đi không cho thức ăn
|
46
|
76
|
44
|
51
|
51
|
42
|
|
47. Thuốc bốn tháng
|
47
|
62
|
74
|
74
|
74
|
47
|
|
48. Xem quân trận
|
48
|
45
|
55
|
45
|
45
|
48
|
|
49. Ngủ lại trong quân
|
49
|
46
|
56
|
46
|
46
|
49
|
|
50. Xem quân đội chiến đấu
|
50
|
47
|
57
|
47
|
47
|
50
|
|
51. Uống rượu
|
51
|
57
|
76
|
79
|
79
|
51
|
|
52. Đùa giỡn trong nước
|
52
|
55
|
66
|
64
|
64
|
53
|
|
53. Thọc cù nôn
|
53
|
54
|
67
|
63
|
63
|
52
|
|
54. Bất kính
|
54
|
58
|
77
|
78
|
78
|
54
|
|
55. Dọa nhát tỳ-kheo
|
55
|
73
|
65
|
66
|
66
|
55
|
|
56. Nửa tháng tắm
|
56
|
70
|
50
|
60
|
60
|
57
|
|
57. Đốt lửa
|
57
|
68
|
41
|
52
|
52
|
56
|
|
58. Giấu vật dụng của tỳ-kheo
|
58
|
78
|
64
|
67
|
67
|
60
|
|
59. Tự tiện dùng y không hỏi chủ
|
59
|
81
|
63
|
68
|
68
|
59
|
|
60. Hoại sắc y mới
|
60
|
77
|
48
|
59
|
58
|
58
|
|
61. Đoạn sinh mạng
|
61
|
51
|
61
|
61
|
61
|
61
|
|
62. Uống nước có trùng
|
62
|
20
|
51
|
41
|
41
|
62
|
|
63. Cố gieo nghi hối
|
63
|
52
|
62
|
62
|
62
|
77
|
|
64. Che giấu thơ tội
|
64
|
74
|
50
|
50
|
50
|
64
|
|
65.Truyền cụ túc người chưa đủ 20
|
65
|
61
|
71
|
72
|
72
|
65
|
|
66. Khơi lại tránh sự
|
66
|
5
|
4
|
4
|
4
|
63
|
|
67. Đi chung với cướp
|
67
|
66
|
72
|
71
|
71
|
66
|
|
68. Kiên trì ác kiến
|
68
|
48
|
45
|
55
|
55
|
68
|
|
69. Hỗ trợ tỳ-kheo bị xả trí
|
69
|
49
|
46
|
56
|
56
|
69
|
|
70. Bao che sa-di bị đuổi
|
70
|
50
|
47
|
57
|
57
|
70
|
|
71. Không chịu học giới
|
71
|
63
|
75
|
75
|
75
|
71
|
|
72. Khinh chê học giới
|
72
|
10
|
10
|
10
|
10
|
72
|
|
73. Vô tri học giới
|
73
|
64
|
92
|
83
|
83
|
73
|
|
74. Phủ nhận yết ma
|
74
|
80
|
9
|
9
|
9
|
81
|
|
75. Không dữ dục
|
75
|
53
|
79
|
77
|
77
|
80
|
|
76. Dữ dục rồi hối
|
76
|
79
|
43
|
53
|
53
|
79
|
|
77. Nghe lén đấu tranh
|
77
|
60
|
78
|
76
|
76
|
78
|
|
78. Sân đánh tỳ-kheo
|
78
|
71
|
58
|
48
|
48
|
74
|
|
79. Nhá đánh tỳ-kheo
|
79
|
72
|
59
|
49
|
49
|
75
|
|
80. Vu khống tăng tàn
|
80
|
75
|
90
|
69
|
69
|
76
|
|
81. Thâm nhập vương cung
|
81
|
65
|
82
|
82
|
82
|
83
|
|
82. Cầm nắm bảo vật
|
82
|
69
|
49
|
58
|
58
|
84
|
|
83. Phi thời vào xóm
|
83
|
83
|
80
|
80
|
80
|
85
|
|
84. Giường cao quá lượng
|
84
|
85
|
85
|
85
|
85
|
87
|
|
85. Đệm bông
|
85
|
84
|
86
|
86
|
86
|
88
|
|
86. Ông đựng kim
|
86
|
86
|
83
|
84
|
84
|
86
|
|
87. Ni-sư-đàn quá lượng
|
87
|
87
|
86
|
89
|
87
|
89
|
|
88. Phú sang y
|
88
|
88
|
87
|
88
|
88
|
90
|
|
89. Áo tắm mưa
|
89
|
89
|
88
|
87
|
89
|
91
|
|
90. Lượng y Như Lai
|
90
|
90
|
89
|
90
|
90
|
92
|
|
Tổng số
|
90
|
91
|
92
|
90
|
90
|
92
|
VI. DIỆT TRÁNH
|
…………………………….
|
TP
|
NP
|
TK
|
TT
|
CB
|
PL
|
|
1. Hiện tiền
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
2. Ức niệm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3. Bất si
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
4. Tự ngôn trị
|
4
|
5
|
4
|
4
|
6
|
4
|
|
5. Mích tội tướng
|
5
|
4
|
5
|
5
|
4
|
6
|
|
6. Đa nhân ngữ
|
6
|
6
|
6
|
6
|
5
|
5
|
|
7. Như thảo phủ địa
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
2. HỌC XỨ TỲ-KHEO NI
I. BA-LA-DI
a. Thông giới (như Tỳ-kheo): 1-4
b. Bất cộng giới:
|
Tứ phần
|
Pāli
|
|
5. Ma xúc
|
5
|
|
6. Bát sự
|
8
|
|
7. Phú tàng trọng tội
|
6
|
|
8. Tùy thuận bị xử
|
7
|
II. TĂNG-GIÀ-BÀ-THI-SA
|
Tứ phần
|
Pāli
|
|
1. Mai mối*
|
1
|
|
2. Vô căn báng*
|
2
|
|
3. Giả căn báng*
|
3
|
|
4. Tố tụng
|
4
|
|
5. Độ nữ tặc
|
5
|
|
6. Tự ý giải tội
|
7
|
|
7. Độc hành
|
6
|
|
8. Nhận của nam nhiễm
|
8
|
|
9. Tán trợ ni khất thực bất chính
|
9
|
|
10. Phá hòahiệp tăng*
|
10
|
|
11. Tùy thuận phá tăng*
|
11
|
|
12. Ơ tha gia*
|
12
|
|
13. Ác tánh bất thọ gián ngữ*
|
13
|
|
14. Tương thân tương trợ ác hành
|
16
|
|
15. Tán trợ ác hành
|
17
|
|
16. Dọa bỏ đạo
|
14
|
|
17. Vu tăng thiên vị
|
15
|
III. NI-TÁT-KỲ
c. Thông giới: 1 – 18 (như tỳ-kheo)
d. Bất cộng giới: 19 – 30
|
Tứ phần
|
Pāli
|
|
19. Cần vật này lại đòi vật kia
|
4 & 5
|
|
20. Lạm dụng vật Tăng
|
6 & 8
|
|
21. Lạm dụng vật tự mình xin cho Tăng
|
7
|
|
22. Lạm dụng vật dụng đàn việt
|
10
|
|
23. Lạm dụng vật đàn việt cúng cho Tăng
|
7 & 9
|
|
24. Chứa bát dư
|
1
|
|
25. Đồ dùng có màu sắc
|
*
|
|
26. Hứa cho Tỳ-kheo-ni y bệnh
|
(*)
|
|
27. Y phi thời
|
2
|
|
28. Đổi y rồi đoạt lại
|
3
|
|
29. Xin y nặng
|
11
|
|
30. Xin y nhẹ
|
12
|
(*) Cf. pā. 47
IV. BA-DẬT-ĐỀ
|
Tứ phần
|
Pāli
|
|
70. Aên tỏi
|
1
|
|
71. Cạo lông ba chỗ
|
2
|
|
72. Tẩy tịnh quá phần
|
5
|
|
73. Hồ giao
|
4
|
|
74. Cùng vỗ
|
3
|
|
75. Hầu quạt nước Tỳ-kheo đang ăn
|
6
|
|
76. Xin ngũ cốc sống
|
7
|
|
77. Đại tiểu tiện trên cỏ tươi
|
9
|
|
78. Đổ đại tiểu tiện ngoài đường
|
8
|
|
79. Xem nghe ca múa
|
10
|
|
80. Nói chuyện với nam chỗ khuất
|
12
|
|
81. Đi với người nam chỗ khuất
|
12
|
|
82. Thì thầm với nam mà không đồng bạn
|
14
|
|
83. Đi không nói với chủ nhà
|
15
|
|
84. Ngồi trên giường không hỏi chủ nhà
|
16
|
|
85. Tự tiện trải chỗ ngồi nghỉ không hỏi chủ
|
17
|
|
86. Cùng người nam trong nhà tối
|
11
|
|
87. Thuật lời nghe không rõ
|
18
|
|
88. Thề thoát
|
19
|
|
89. Đấm ngực khóc
|
20
|
|
90. Hai người nằm chung giường
|
31
|
|
91. Chung nệm chăn
|
32
|
|
92. Cố ý gây phiền
|
33
|
|
93. Không chăm sóc ni sống chung bệnh
|
34
|
|
94. Đuổi ni an cư ra khỏi phòng
|
35
|
|
95. Du hành suốt bốn mùa
|
39
|
|
96. An cư xong không đi
|
40
|
|
97. Du hành biên giới mất an ninh
|
38
|
|
98. Du hành trong quốc giới không an ninh
|
37
|
|
99. Thân cận cư sĩ
|
36
|
|
100. Du lãm cung vua
|
41
|
|
101. Lộ hình tắm sơng
|
21
|
|
102. Y tắm quá lượng
|
22
|
|
103. May y quá năm ngày
|
23
|
|
104. Quá năm ngày không xem tăng-già-lê
|
24
|
|
105. Cản trở cúng y cho Tăng
|
26
|
|
106. Lấy y của người khác mặc
|
27
|
|
107. Cho bạch y, ngoại đạo y sa-môn
|
28
|
|
108. Ngăn Tăng chia y
|
29
|
|
109. Mong Tăng không xuất y ca-thi-na
|
30
|
|
110. Ngăn Tăng xuất y ca-thi-na
|
30
|
|
111. Không vì người dập tắt tránh sự
|
45
|
|
112. Cho bạch y ngoại đạo thức ăn
|
46
|
|
113. Làm người sai khiến cho bạch y
|
44
|
|
114. Tự tay quay sợi
|
43
|
|
115. Ngồi nằm trên giường bạch y
|
42
|
|
116. Tá túc không từ biệt chủ
|
*
|
|
117. Học chú thuật thế tục
|
49
|
|
118. Dạy người chú thuật
|
50
|
|
119. Độ nữ đang có thai
|
61
|
|
120. Độ phụ nữ đang cho bú
|
62
|
|
121. Độ đồng nữ chưa đủ hai mươi
|
71
|
|
122. Độ đồng nữ không hai năm học giới
|
72
|
|
123. Độ sa-di-ni không cho sáu pháp
|
63
|
|
124. Truyền Cụ túc Tăng chưa thuận
|
64
|
|
125. Thập nhị tằng giá
|
65
|
|
126. Độ nữ tằng giá không bạch Tăng
|
67
|
|
127. Cho người như vậy thọ Cụ túc
|
70
|
|
128. Độ đệ tử không dạy học giới
|
68
|
|
129. Không có hai năm theo Hòa thượng ni
|
69
|
|
130. Độ học pháp ni không bạch Tăng
|
73
|
|
131. Chưa đủ 12 hạ mà độ người
|
74
|
|
132. Tăng chưa cho phép mà độ người
|
75
|
|
133. Chê Tăng có thiên vị
|
76
|
|
134. Độ người cha mẹ phu chủ không đồng ý
|
80
|
|
135. Độ nữ đang mê luyến người nam
|
79
|
|
136. Sau hai năm học giới không trao Cụ túc
|
78
|
|
137. Nhận y mà không trao giới Cụ túc
|
77
|
|
138. Một năm độ hai người
|
82, 83
|
|
139. Cách đêm chánh pháp Yết-ma
|
*
|
|
140. Không đến nhận giáo thọ
|
58
|
|
141. Nửa tháng không cầu Tăng giáo thọ
|
59
|
|
142. Tự tứ trước hai bộ Tăng
|
57
|
|
143. An cư nơi không có Tỳ-kheo
|
56
|
|
144. Đột nhập chùa Tỳ-kheo
|
51
|
|
145. Mạ lỵ Tỳ-kheo
|
52
|
|
146. Mạ lỵ ni chúng
|
53
|
|
147. Nhờ đàn ông mổ nặn nhọt
|
60
|
|
148. Bội ước thỉnh thực
|
54
|
|
149. Tật đố về gia đình
|
55
|
|
150. Thoa bột hương
|
88
|
|
151. Xức dầu vừng (mè)
|
89
|
|
152. Sai Tỳ-kheo-ni xoa bóp
|
90
|
|
153. Sai Thức-xoa-ma-na xoa bóp
|
91
|
|
154. Sai Sa-si-ni xoa bóp
|
92
|
|
155. Sai phụ nữ bạch y xoa bóp
|
93
|
|
156. Mặc váy lót
|
86
|
|
157. Chứa đồ trang sức
|
87
|
|
158. Mang giày dép, cầm dù
|
84
|
|
159. Ngồi xe cộ đi đường
|
85
|
|
160. Vào thôn không mặc tăng-kỳ-chi
|
96
|
|
161. Xẩm tối đến nhà cư sĩ
|
*
|
|
162. Mở cửa tăng-già-lam đi ra lúc xẩm tối
|
*
|
|
163. Mở cửa tăng-già-lam đi ra lúc mặt trời lặn
|
*
|
|
164. Không tiền hậu an cư
|
*
|
|
165. Trao Cụ túc người nữ bệnh nhị đạo
|
*
|
|
166. Trao Cụ túc người hai hình
|
*
|
|
167. Trao Cụ túc người hai đường hiệp lại
|
*
|
|
168. Trao Cụ túc cho người mắc nợ
|
*
|
|
169. Học kỹ thuật của thế tục tà mạng
|
49*
|
|
170. Dạy bạch y chú thuật của thế tục
|
*
|
|
171. Bị đuổi mà không đi
|
*
|
|
172. Hỏi nghĩa Tỳ-kheo không xin phép
|
95
|
|
173. Gây phiền phức kẻ ở trước người đến sau
|
33
|
|
174. Xây tháp trong tăng-già-lam có tỳ-kheo
|
*
|
|
175. Không lễ bái tỳ-kheo mới thọ giới
|
*
|
|
176. Đi uốn éo làm duyên
|
*
|
|
177. Trang điểm hương thôm
|
87*
|
|
178. Sai nữ ngoại đạo xoa hương
|
93
|
V. BA-LA-ĐỀ-ĐỀ-XÁ-NI
|
Tứ phần
|
Pāli
|
|
1. Xin bơ
|
1
|
|
2. Xin dầu
|
2
|
|
3. Xin mật
|
3
|
|
4. Xin mật mía
|
4
|
|
5. Xin sữa
|
7
|
|
6. Xin sữa đông
|
8
|
|
7. Xin cá
|
5
|
|
8. Xin thịt
|
6
|
(Luật Tứ Phần, HT. Thích Đổng Minh dịch, NXB Tổng Hợp TPHCM, 2006, tr. 55-76.)