Mục lục
Lời đầu sách………………………………………………...9
Bài sớ nói rộng về đạo ảnh của Từ Bá Lão Nhân…………..11
Cựu tự………………………………………………………15
Lời tựa Tăng Đính Phật Tổ Đạo Ảnh………………………17
Khảo chính về pháp hệ……………………………………...21
Phụ: Lời tựa tán thán việc lấy máu chép kinh Hoa Nghiêm..27
Bài tựa Tái Tăng Đính Phật Tổ Đạo Ảnh…………………..33
Đức Thích- Ca Mâu- Ni Văn Phật………………………….35
Ma- Ha Ca- Diếp……………………………………………39
Tôn giả A- nan………………………………………………41
Tôn giả Thương- Na- Hoà- Tu……………………………...43
Tôn giả Ưu- Ba- Cúc- Đa……………………………………45
Tôn giả Đề- Đa- Ca………………………………………….47
Tôn giả Di – Già- CA………………………………………..49
Tôn giả Bà- Tu- Mật…………………………………………51
Tôn giả Phật- Đà- Nan- Đề…………………………………..53
Tôn giả Phục- Đà- Mật- Đa………………………………….55
Hiếp Tôn giả …………………………………………………57
Tôn giả Phú- Na- Dạ- Xa………………………….59
Đại sĩ Mã Minh( khoảng 100- 160)………………61
Tôn giả Ca- Tì- Ma- La…………………………….63
Tôn giả Long Thọ…………………………………..67
Tôn giả Ca- Na- Đề - Bà……………………………69
Tôn giả La- hầu- La- Đa…………………………….71
Tôn giả Tăng- Già- Nan- Đề………………………...73
Tôn giả Già- Da- Xá- Đa…………………………….75
Tôn giả Cưu- Ma- La- Đa……………………………79
Tôn giả Xà- Dạ- Đa( Jayata)…………………………81
Tôn giả Bà- Tu- Bàn- Đầu( Vasubandhu)…………....83
Tôn giả Ma- Noa- La…………………………………85
Tôn giả Hạc- Lặc- Na( Haklena)……………………..87
Tôn giả Sư Tử ( Aryasimha)………………………….89
Tôn giả Bà- Xá- Tư- Đa ( Basiasita)………………….91
Tôn giả Bất- Như- Mật- Đa (Punyamitra)…………….93
Tôn giả Bát- Nhã—Đa- La……………………………95
Tôn giả Bồ- Đề- Đạt – Ma…………………………….97
Đại sư Huệ Khả (487- 593)…………………………..101
Đại sư Tăng Xán( 529- 613)………………………….105
Đại sư Đạo Tín( 580- 651)……………………………109
Đại Sư Hoằng Nhẫn ( 602- 675)………………………113
Đại Sư Huệ Năng( 638- 713)………………………….117
Thiền sư Tung Nhạc Huệ An( 582- 710)………………121
Thiền sư Vĩnh Gia Chơn Giác( 665- 713)……………..123
Thiền sư Pháp Dung Núi Ngưu Đầu( 594- 657)…………….127
Thiền sư Ngưu Đầu Trí Nham ( 600- 677)……………………129
Thiền sư Ngưu Đầu Tuệ Phương( 629- 695)………………….131
Thiền sư Ngưu Đầu Pháp Trì ( 635- 702)……………………..133
Thiền sư Ngưu Đầu Trí Oai ( 646- 722)……………………….135
Thiền sư Ngưu Đài Hạc Lâm Huyền Tổ( 668- 752)…………...139
Thiền sư Kính Sơn Đạo Khâm( 741- 824)…………………….143
Thiền sư Nam Nhạc Hoài Nhượng ( 677- 744)………………..147
Thiền sư Giang Tây Đạo Nhất ( 709- 788)…………………....149
Thiền sư Nam Tuyền Phổ Nguyện( 720- 814)…………………153
Thiền sư Bách Trượng Hoài Hải ( 720- 814)…………………..155
Thiền sư Đại Châu Tuệ Hải…………………………………….157
Thiền sư Cổ Sơn Linh Kiệu…………………………………….159
Thiền sư Nga Hồ Đại Nghĩa( 745- 818)………………………..161
Thiền sư Hoàng Bá Hi Vận( ?- 850)……………………………165
Thiền sư Triệu Châu Tùng Thẩm ( 778- 897)…………………..169
Thiền sư Quy Sơn Linh Hựu( 771- 853)………………………...171
Thiền sư Mục châu Đạo Minh ( 780- 877)………………………175
Thiền sư Lâm Tế Nghĩa Huyền (?- 867)…………………………177
Thiền sư Ngưỡng Sơn Tuệ Tịch( 830- 925)……………………..181
Thiền sư Thiều Châu Linh Thọ Như Mẫn( ?- 925)………………185
Thiền sư Hưng Hoá Tồn Tưởng ( 830- 925)……………………..189
Thiền sư Tây Tháp Quang Mục…………………………………..193
Thiền sư Nam Viện Tuệ Ngung( 860- 952)………………………195.
Thiền sư Tư Phúc Như Bảo ( 890- 960)……………………197
Thiền sư Phong Huyệt Diên chiếu ( 890- 960)…………….201
Thiền sư Báo Từ Đức Thiều (891- 972)……………………203
Thiền sư Thủ Sơn Tỉnh Niệm( 926- 993)…………………..205
Thiền sư Tam Giác Chí Khiêm……………………………..207
Thiền sư Phần Dương Thiện Chiêu( 947- 1024)…………....209
Thiền sư Hưng Dương Từ Đạc (907- 960)………………….213
Thiền sư Thạch Sương Sở Viên ( 986- 1039)……………….215
Thiền sư Hoàng Long Huệ Nam ( 1002- 1069)……………..217
Thiền sư Dương Kỳ Phương Hội ( 992- 1049)………………219
Thiền sư Long Hồ Phổ Văn………………………………….221.
Thiền sư Bạch Vân Thủ Đoan.(1025- 1072)…………………223
Thiền sư Ngũ Tổ Pháp Diễn ( ?- 1104)………………………225
Thiền sư Viên Ngộ Khắc Cần( 1063- 1135)………………….227
Thiền sư Đại Huệ Tông Cảo (1089- 1163)…………………...231
Thiền sư Hồ Khâu Thiệu Long ( 1077- 1136)………………..233
Thiền sư Ứng Am Đàm Hoa ( 1103- 1163)…………………..237
Thiền sư Tế Điên Đạo Tế ( 1140- 1209)……………………...239
Thiền sư Mật Am Hàm Kiệt ( 1178- 1249)…………………...243
Thiền sư Phá Am Tổ Tiên ( 1136- 1211)……………………...245
Thiền sư Vô Chuẩn Sư Phạm ( 1178- 1249)…………………..247
Thiền sư Tuyết Nham Tổ Khâm( ?- 1287)…………………….249
Thiền sư Vô Dụng Hiền Khoan ( ?- 1326)……………………..251
Thiền sư Cao Phong Nguyên Diệu (1238- 1295)………………253
Thiền sư Cao Lý Thiết Sơn Quỳnh ……………………………257
Thiền sư Độc Am Đạo Diễn ( 1335- 1418)…………………..259
Thiền sư Thạch Khê Vô Nhất Toàn( Đời Minh)……………..261
Thiền sư Đoạn Nhai Liễu Nghĩa ( 1265- 1334)……………...263
Thiền sư Trung Phong Minh Bản( 1263- 1334)……………...265
Thiền sư Bích Phong Bảo Kim ( 1308- 1372)………………..267
Thiền sư Tùng Ân Mậu ( 1280- 1364)………………………..269
Thiền sư Tuyệt Học Thế Thành ( 1270- 1342)………………..271
Thiền sư Thiên Như Duy Tắc( ?- 1354)……………………….273
Thiền sư Thiên Nham Nguyên Trường (1284- 1357)…………275
Thiền sư Vô Chiếu Huyền Giám………………………………279
Thiền sư Kính Sơn Quý Đàm Lặc( 1318- 1391)………………281
Thiền sư Hoa Đình Huyền Phong( 1266- 1349)……………….283
Thiền sư Tông Chiếu Liên Phong ( ?- 1342)…………………..287
Thiền sư Vạn Phong Thời Uý( 1303- 1381)…………………....289
Thiền sư Bảo Tạng Phổ Trì……………………………………..291
Thiền sư Đông Minh Huệ Sám (1372- 14410…………………..293
Thiền sư Cổ Đình Thiện Kiên ( ?- 1493)……………………….295
Thiền sư Hải Chu Phổ Từ( 1355- 1450)………………………...297
Thiền sư Bảo Phong Minh Tuyên ( ?- 1472)……………………299
Thiền sư Thiên Kỳ Bản Thuỵ……………………………………301.
Thiền sư Vô Văn Minh Thông( ?- 1543)………………………...305
Thiền sư Tiếu Nham Đức Bảo( 1512- 1581)……………………309
Thiền sư Huyễn Hữu Chánh Truyền( 1549- 1614)………………311
Thiền sư Chơn Viên Nguyệt Đàm………………………………..313
Thiền sư Mật Vân Viên Ngộ ( 1566- 1642)………………………315.
Thiền sư Thiên Ẩn Viên Tu ( 1575- 1635)……………………319
Thiền sư Tuyết Kiệu Viên Tín ( 1571- 1647)…………………321
Thiền sư Như Mãn nguyệt Luân………………………………323
Thiền sư Bản An Vô Tâm……………………………………..325
Thiền sư Ngũ Phong Như Học ( 1585- 1633)…………………327
Thiền sư Phá Sơn Thông Minh ( 1597- 1666)………………….329
Thiền sư Thạch Xa Thông Thừa( 1539- 1638)…………………331
Thiền sư Phí ÂnThông Dung ( 1539- 1661)……………………333
Thiền sư Triều Tông Thông Nhẫn ( 1604- 1648)………………337
Thiền sư Thạch Kỳ Thông Vân ( 1594- 1663)…………………339
Thiền sư Mộc Trần Đạo Mân( 1596- 1674)……………………341
Thiền sư Mục Vân Thông Môn ( 1599- 1671)…………………345
Thiền sư Vạn Như Thông Vi ( 1594- 1657)……………………347
Thiền sư Phú Thạch thông Hiền ( 1593- 1667)……………….349.
Thiền sư Lâm Dã Thông Kỳ( 1595- 1653)…………………….351
Thiền sư Lâm Cao Thông Dự ( 1588- 1646)…………………..353
Thiền sư Ngọc lâm Thông tú( 1614- 1675)…………………….357
Thiền sư Nhược Am Thông Vấn( 1604- 1655)…………………359
Thiền sư Dụng Chu Thuỷ Nguyệt………………………………361
Thiền sư Ngưỡng Khê Hành Sâm( 1614- 1677)………………..363
Thiền sư Nhất Mặc Hoằng Thành ( 1575- 1641)……………….365
Thiền sư Tri Không Trung Phong ( 1613- 1689………………...367
Thiền sư Thiết Chu Hành Hải ( 1609- 1683)……………………369
Thiền sư Hoa Nham Thánh Khá ( 1628- 1701)………………….371
Thiền sư Hình Sơn Siêu Bảo( 1635- 1709)………………………373.
Thiền sư Hoát Đường Tế Nham ( 1597- 1670)………….375
Thiền sư Tính Âm Ca- Lăng ( ?- 1726)………………….377
Thiền sư Hải Hội Minh Ba………………………………379
Thiền sư Pháp Nhũ Siêu Lạc( 1642- 1702)………………381
Thiền sư Sở Vân Minh Huệ ( 1664- 1735)………………383
Thiền sư Ba Đình Thượng Uyên( 1627- 1679)…………..385
Thiền sư Viên Thông Minh Quảng……………………….387
Thiền sư Lượng Văn Minh Thuyên………………………389
Thiền sư Phổ Hà Đảm Đương( 1593- 1673)……………..391
Thiền sư Đại Hiểu Thật Triệt( 1685- 1757)………………393
Thiền sưThiên Huệ Thật Triệt(?- 1745)…………………..395
Thiền sư Hồng Loa Triệt ngộ ( 1741- 1810)………………397
Thiền sư Thạch Chung Tùng Ba…………………………..399
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
PHẬT TỔ ĐẠO ẢNH
Quyển 1
Nguyên tác: Đại Sư Hư Vân
Chuyển ngữ: Ban phiên dịch Huệ Quang
Chịu trách nhiệm xuất bản: Bùi Việt Bắc
Biên tập: Nguyễn Thế Vinh
Sửa bản in: Lưu Quán Văn
Bìa và trình bày: Thiện Tri Thức
Liên kết xuất bản
Cty CP Văn hoá Thiện Tri Thức.