Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Đại Tập 1 - Bộ A- Hàm I - Kinh Trường A- Hàm Số 1

Đại Tập 1 - Bộ A- Hàm I - Kinh Trường A- Hàm Số 1

Tác giả: Sa Môn Thích Tịnh Hạnh. Năm xuất bản: 2000. Số trang: 1030.

Chương 52: Phụ Lục (Trang 933 - 1008)

               PHỤ LỤC I
         THƯ MỤC ĐỐI CHIẾU
TRƯỜNG A-HÀM – DĪGHANIKĀYA
                                                            卐
No.1: Phật Thuyết Trường A-hàm Kinh佛說長阿含經, 22 quyển, Hậu Tần (Hoằng thủy 14 – 15; Tl. 412 – 413), Phật-đà-da-xá佛 陀耶舍 (Buddhayasa) và Trúc Phật Niệm竹佛念 dịch.
1. Sanskrit: Dīrghāgama.
2. Pāli: Dīghanikāya:
(a) Ấn bản Devanagari, 3 tập, Pàli Publication Board (Bihar Government), 1958.
(b) Ấn bản Roman, Trường Bộ Kinh (Thích Minh Châu), Pàli-Việt đối chiếu, Ban Tu thư, Viện Đại học Vạn hạnh, 4 tập; tập I, 1965, tập II, 1967, tập III, 1972, tập IV, 1972.
(c) Ấn bản CD-ROM, Chaỉỉha Saígāyana CD-ROM (Verson 1.1).
1. Đại Bản Kinh大本經                     D. 14. Mahāpadāna.
2. Du Hành Kinh遊行經 D.               D.16. Mahāparinibbāna;
                                                        D. 17. Mahāsudassana.
3. Điển Tôn Kinh典尊經                   D. 19. Mahāgovinda.
4. Xà-ni-sa Kinh闍尼沙經                D. 18. Janavasabha.
5. Tiểu Duyên Kinh小緣經               D. 24. Agañña.
6.Chuyển Luân Thánh Vương Tu Hành Kinh
轉輪聖王修行經                             D. 26. Cakkavattì.
7. Tệ-tú Kinh弊宿經                        D. 23. Payāsi.
8. Tán-đà-na Kinh散陀那經             D. 25. Udumbarikasìhanāda
9. Chúng Tập Kinh眾集經                D. 33. Saṃgìti.
10. Thập Thượng Kinh十上經           D. 34. Dasuttara.
11. Tăng Nhất Kinh增一經               không
12. Tam Tụ Kinh三聚經                                      không
13. Đại Duyên Phương Tiện Kinh
大緣方便經                                                       D. 15. Mahānidāna.
14. Thích Đề-hoàn Nhân Vấn Kinh
釋提桓因問經                                                   D. 21. Sakkapaóha.
15. A-nậu-di Kinh阿耨夷經                                D. 24. Pāṭika.
16. Thiện Sinh Kinh善生經                                 D. 31. Siṅgalovāda.
17. Thanh Tịnh Kinh清淨經                               D. 29. Pāsādika.
18. Tự Hoan Hỷ Kinh自歡喜經                         D. 28. Sampadānīya.
19. Đại Hội Kinh大會經                                    D. 20. Mahāsamaya.
20. A-ma-trú Kinh阿摩晝                                 D. 3. Ambaṭṭha.
21. Phạm Động Kinh梵動經                              D. 1. Brahmajāla.
22. Chủng Đức Kinh種德經                              D. 4. Soṇaḍaṇḍđa.
23. Cứu-la-đàn-đầu究羅檀頭                           D. 5. Kūṭadanda.
 24. Kiên Cố Kinh堅固經                                 D. 11. Kevada.
25. Lõa Hình Phạm Chí Kinh
裸形梵志經                                                     D. 8. Kassapa.
26. Tam Minh Kinh三明經                                D. 13. Tevijjā.
27. Sa-môn Quả Kinh沙門果經                         D. 2. Sāmaññaphala.
28. Bố-tra-bà-lâu Kinh布吒婆樓經                   D. 9. Poṭṭhapāda.
29. Thế Ký Kinh世記經                                    không.
                  PHỤ LỤC II
TRƯỜNG A-HÀM BIỆT DỊCH ĐỐI CHIẾU
                         卐
No.2: Phật Thuyết Thất Phật Kinh佛說七佛經, 1 quyển, Tống (Khai  bảo 6, Tl. 973), Pháp Thiên法天 (Dharmadeva) dịch.
 –Đối chiếu: No.1(1): Đại bản kinh; No.3: Tỳ-bà-thi Phật kinh.
No.4: Thất Phật Phụ Mẫu Tánh Tự Kinh.
No.3: Tỳ-bà-thi Phật Kinh毗婆尸佛經, 2 quyển, Tống (Khai bảo 6, 973), Pháp Thiên法天 dịch.
–Đối chiếu: xem No.2.
No.4: Thất Phật Phụ Mẫu Tánh Tự Kinh七佛父母姓字經,  1 quyển, Tiền Ngụy (Tl. 220-265) Vô danh dịch.
–Đối chiếu: xem No.2.
No.5: Phật Bát-nê-hoàn Kinh佛般泥洹經, 2 quyển, Tây Tấn (Huệ đế, Tl. 290-306), Bạch Pháp Tổ白法祖 dịch.
 –Đối chiếu: No.1(2): Du Hành Kinh; No.6: Bát-nê-hoàn Kinh; No.7: Đại Bát-niết-bàn Kinh.
No.6: Bát-nê-hoàn Kinh般泥洹經, 2 quyển, Đông Tấn (Tl. 317–420), vô danh dịch.
–Đối chiếu: xem No.5.
No.7: Đại Bát-niết-bàn Kinh大般涅槃經, 3 quyển, Đông Tấn (Nghĩa hy 12-14; Tl. 416-418), Pháp Hiển法顯 dịch.
–Đối chiếu: xem No.5.
No.8: Đại Kiên Cố Bà-la-môn Duyên Khởi Kinh大堅固婆羅門緣起經, Tống (Thái bình hưng quốc 5; Tl. 980), Thi Hộ尸護 dịch.
–Đối chiếu: No. 1(3): Điển Tôn kinh.
–Tham chiếu: Mahàvastu: “Mahàgovindiya”.
No.9: Phật Thuyết Nhân Tiên Kinh佛說人仙經, 1 quyển, Tống (Hàm bình 4, Tl. 1001), Pháp Hiền法賢 dịch.
 –Đối chiếu: No. 1(4): Xà-ni-sa kinh.
No.10: Phật Thuyết Bạch Y, Kim Tràng Nhị Bà-la-môn Duyên Khởi  Kinh佛說白衣金幢二婆羅門緣起經, 3 quyển, Tống (Thái bình hưng quốc 5; Tl. 980), Thi Hộ施護 dịch.
 –Đối chiếu: No. 1(5): Tiểu duyên kinh; No. 26 (154): Trung A-hàm Kinh, kinh số 154: Bà-la-bà đường kinh婆羅婆堂經.
No.11: Phật Thuyết Ni-câu-đà Phạm Chí Kinh佛說尼拘陀梵志經, 2 quyển, Tống (Thái bình hưng quốc 5; Tl. 980), Thi Hộ施護dịch.
 –Đối chiếu: No. 1(8) “Tán-đà-na Kinh”; No. 26(104) Trung A-hàm Kinh, kinh số 104 “Ưu-đàm-bà-la Kinh”優曇婆邏經.
No.12: Phật Thuyết Đại Tập Pháp Môn Kinh佛說大集法門經, 2 quyển, Tống (Thái bình hưng quốc 5; Tl. 980), Thi Hộ施護dịch.
–Đối chiếu: No.1(6): Chuyển Luân Thánh Vương Tu Hành Kinh.
No.13: Trường A-hàm Thập Báo Pháp Kinh長阿含十報法經, 2 quyển, Hậu Hán (Kiến hòa 2 – Kiến ninh 3; Tl. 148-170), An Thế Cao安世高 dịch.
 –Đối chiếu: No. 1(10): Thập Thượng Kinh.
No.14: Phật Thuyết Nhân Bản Dục Sanh Kinh佛說人本欲生經, 1 quyển, Hậu Hán (Vĩnh gia 2; Tl. 146; Nguyên gia 2, Tl. 152; Vĩnh thọ 2, Tl. 156), An Thế Cao安世高 dịch.
–Đối chiếu: No.1(13): Đại Duyên Phương Tiện Kinh; No.26(97): Trung A-hàm, kinh số 97: Đại Nhân Kinh大因經.
–Tham chiếu: Phật Thuyết Đại Sanh Nghĩa Kinh佛說大生義經, Tống Thi Hộ施護dịch; No.1693: Nhân Bản Dục Sanh Kinh Chú人本欲生經註, Đông Tấn, Đạo An soạn.
No.15: Phật Thuyết Đế Thích Sở Vấn Kinh佛說帝釋所問經, 1 quyển, Tống (Hàm bình 4; Tl. 1001), Pháp Hiền法賢 dịch.
–Đối chiếu: No.1 (14): Thích Đề-hoàn Nhân Vấn Kinh; No.26 (134) Trung A-hàm, kinh số 134: Thích Đề-hoàn Nhân Vấn Kinh.
No.16: Phật Thuyết Thi-ca-la-việt Lục Phương Lễ Kinh佛說尸迦羅越六方禮經, 1 quyển, Hậu Hán (Kiến hòa 2 – Kiến ninh 3; Tl. 148-170), An Thế Cao安世高 dịch.
–Đối chiếu: No.17: Phật Thuyết Thiện Sinh Tử Kinh; No.26 (135): Trung A-hàm, kinh 135: Thiện Sinh Kinh.
No.17: Phật Thuyết Thiện Sinh Tử Kinh佛說善生子經, 1 quyển, Tây Tấn (Vĩnh ninh 1, Tl. 391), Chi Pháp Độ支法度 dịch.
–Đối chiếu, xem No. 16.
No.18: Phật Thuyết Tín Phật Công Đức Kinh佛說信佛功德經, 1 quyển, Tống (Hàm bình 4; Tl.1001), Pháp Hiền法賢dịch.
–Đối chiếu: No. 1(18): Tự hoan hỷ kinh.
No.19: Phật Thuyết Tam-ma-nhạ Kinh佛說三摩惹經, 1 quyển, Tống (Khai bảo 6; Tl. 973), Pháp Thiên法天 dịch.
 –Đối chiếu: No. 1(19): Đại Hội Kinh; No. 99 (1192): Tạp A-hàm, kinh số 1192; No. 100 (105): Biệt Dịch Tạp A-hàm, kinh số 105.
No.20: Phật Khai Giải Phạm Chí A-bạt Kinh佛開解梵志阿鼥經, 1 quyển, Ngô (Hoàng vũ 2 – Kiến hưng 2; Tl. 223-253), Chi Khiêm支謙 dịch.
–Đối chiếu: No.1(20): A-ma-trú.
No.21: Phạm Võng Lục Thập Nhị Kiến Kinh梵網六十二見經,  1 quyển, Ngô (Hoàng vũ 2 – Khiến hưng 2; Tl. 223-253), Chi Khiêm支謙dịch.
–Đối chiếu: No.1(21): Phạm Động Kinh.
No.22: Phật Thuyết Tịch Chí Quả Kinh佛說寂志果經, 1 quyển, Đông Tấn (Thái nguyên 6-20; Tl. 381-395), Trúc Đàm-vô-lan竺曇無蘭dịch.
–Đối chiếu: No. (27): Sa-môn quả.
No.23: Đại Lâu Thán Kinh大樓炭經, 6 quyển, Tây Tấn (Huệ đế, Tl. 290-306), Pháp Lập法立 và Pháp Cự法炬 dịch.
– Đối chiếu: No. 1(30): Thế Ký Kinh; No.24: Khởi Thế Kinh; No.25: Khởi Thế Nhân Bản Kinh.
No.24: Khởi Thế Kinh起世經, Tùy (Khai hoàng 5 – 29; Tl. 585-600), 10 quyển, Xà-na-quật-đa闍那崛多 dịch.
–Đối chiếu: xem No.23.
No.25: Khởi Thế Nhân Bản Kinh起世人本經, 10 quyển, Tùy (Đại nghiệp, Tl. 605-616), Đạt-ma-cấp-đa達摩芨多dịch.
–Đối chiếu: xem No. 23.
        PHỤ LỤC III
THƯ MỤC ĐỐI CHIẾU
DĪGHANIKĀYA – TRƯỜNG A-HÀM
                  卐
1. Brahmalāla-suttaṃ
(Skt. Brahmajāla-sūtra)                       –No. 1(21) Phạm Động Kinh.
2. Sāmaññaphala-suttaṃ                     –No. 1(27) Sa-môn Quả Kinh.
3. Ambaṭṭha-suttam                            –No. 1(20) A-ma-trú Kinh.
4. Soṇadaṇḍa-suttam                           –No. 1(22) Chủng Đức Kinh.
5.Kūṭadanda-suttam                            –No. 1(23) Cứu-la-đàn-đầu Kinh.
6.Mahāli-suttam                                  –Hán: không có.
7. Jāliya-suttam                                   –Hán: không có.
8. Mahāsīhanāda-suttam
(Kassapa-sīhanāda)                            –No. 1(25) Lõa Hình Phạm Chí Kinh.
9. Poṭṭhapāda-suttam                           –No. 1(28) Bố-tra-bà-lâu Kinh.
10. Subhasuttam                                  –Hán: không có.
11. Kevaḍḍa-suttam (Kevaddha-suttam) –No. 1(24) Kiên Cố Kinh.
12. Lohicca-suttam.                               –No. 1(29) Lộ-già Kinh.
13. Tevijjā-suttam.                                 –No. 1(26) Tam Minh Kinh.
14. Mahāpadāna-suttam.                        –No. 1(1) Đại Bản Kinh.
15. Mahānidāna-suttam.                         –No. 1(13) Đại Duyên Phương Tiện Kinh.
16. Mahāparinibbāna-suttam                   –No. 1(2) Du Hành Kinh.
17. Mahàsudassana-suttam.                    –No. 1(2) Du Hành Kinh.
18. Janavasabha-suttam.                         –No. 1(4) Xà-ni-sa Kinh.
19. Mahāgovinda-suttam.                        –No. 1(3) Điển Tôn Kinh.
20. Mahāsamaya-suttam.                        –No. 1(12) Đại Hội Kinh.
21. Sakkapañhā-suttam                           –No. 1(14) Thích Đề-hoàn Nhân Vấn Kinh.
22.Mahāsatipaṭṭhāna-suttam                   –Hán: không có.
23. Pāyasi (rājañña)-suttam                    –No. 1(7) Tệ-tú Kinh.
24.Pāthika-suttam
(Pāṭika-suttam)                                         –No. 1(15). A-nậu-di Kinh.
25. Udumbarika-suttam.
(Sīhanāda-suttam)                                     –No. 1(8) Tán-đà-na Kinh.
26. Cakkavatti-suttam.                              –No.1(6) Chuyển Luân Thánh Vương Tu Hành Kinh.
27. Aggañña-suttam.                                –No. 1(5) Tiểu Duyên Kinh.
28. Sampasadānīya-suttam.                       –No. 1(18) Tự Hoan Hỷ Kinh.
29. Pāsādika-suttam.                                –No. 1(17) Thanh Tịnh Kinh.
30. Lakkhaṇa-suttam.                               –Hán: không có.
31. Siṅgālovāda-suttam (Siṅgāla).              –No. 1(16) Thiện Sinh Kinh.
32. Aṭanāṭi-suttam.                                   –Hán: không có.
33. Saṅgīti-suttam.                                    –No. 1(9) Chúng Tập Kinh.
34. Dasuttara-suttam.                               –No. 1(10) Thập Thượng Kinh.
SÁCH DẪN TỔNG QUÁT
                      卐
A
A-ba-hội,         174, 558
A-ba-la, 614
A-bà (thành), 150
A-bàn (thành), 150
A-bàn-đề, 156, 378
A-bát-ni-lâu, 663
A-bạt, 387, 388
A-ca-nị-sắc, 47
A-ca-nị-trá (Niết-bàn), 354
A-ca-nị-trá thiên, 48, 559, 649
A-di-la, 502
 A-di-la-bà-đề, 657
 A-diệp-ma, 707
A-du-ba ni-câu-luật, 75, 82
 A-hê-vật-đa, 106
A-kỳ-đa Sí-xá-khâm-bà-la, 115, 511, 517
A-la-hán hướng, 173, 243
A-la-hán quả, 173, 235, 243, 250, 270
A-lâu-na, 410, 500
A-lâu-na-hòa-đề, 757
A-lô, 614
 A-ma-khiếp, 657
A-ma-lặc, 563
A-ma-lê, 563
 A-ma-trú, 387, 388, 389, 391, 394, 414, 419, 445, 446, 449, 459, 462, 497, 500, 543, 707, 934, 937, 939
A-na-hàm hướng, 173, 242
A-na-hàm quả, 173, 235, 243, 250, 270
 A-na-luật, 121, 123, 125, 126, 127, 129, 831, 833, 834, 835, 839, 840, 843, 844, 917, 918, 919, 920, 921, 929
A-nan, 14, 52, 53, 57, 58, 60, 62, 63, 64, 65, 70, 71, 72, 73, 74, 76, 77, 79, 80, 82, 83, 86, 88, 89, 91, 92, 93, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 105, 106, 107, 109, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 126, 128, 129, 130, 131, 155, 156, 157, 158, 165, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 343, 344, 359, 443, 720, 759, 765, 767, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 781, 786, 787, 788, 789, 790, 791, 792, 793, 794, 795, 797, 798, 801, 802, 803, 806, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 818, 821, 822, 823, 824, 825, 830, 831, 832, 833, 834,
839, 840, 841, 843, 844, 845, 851, 852, 858, 860, 861, 864, 867, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 882, 883, 884, 885, 887, 888, 889, 890, 893, 896, 897, 898, 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 912, 914, 916, 917, 918, 919, 920, 921, 922, 923, 925, 928, 929, 930, 931
A-nậu-đa-la-tam-miệu-tam-bồ-đề, 34
 A-nậu-đạt, 565, 566, 570, 574, 584, 614, 657
A-nậu-đạt (long vương), 566
A-nhiếp-bối (Mã quốc), 378
A-phù-đà Sí-xá-kim-bạt-la, 115, 825
a-tăng-kỳ kiếp, 39
A-thấp-bà (Mã quốc), 378
A-thấp-phược-kiết-noa, 561
A-thất-dĩ, 486
A-thâu-ca, 719, 720, 751, 752
A-tra-ma, 410, 411, 500
A-tu-la, 42, 140, 141, 142, 144, 160, 300, 302, 303, 310, 380, 384, 560, 621, 656, 671, 675, 724
A-tỳ-chỉ, 588
A-tỳ-đa Sí-xá-khâm-bà-la, 115
A-tỳ-phù, 13, 718, 759
A-việt, 90, 808, 895
A-xà-thế, 51, 52, 133, 135, 509, 510, 512, 513, 514, 520, 521, 522, 523, 763, 765, 849, 850, 926
A-xà-thế Vi-đề-hi Tử, 51, 509
ác đạo, 70, 91, 154, 158, 330, 549, 550, 865
ác khẩu, 189, 218, 219, 267, 279, 280, 396, 419, 470, 575, 579, 693, 699
ác lộ quán, 246
ác lưu diễn, 35
ách (bốn), 236
ai loan âm tận tri, 7
ái, 227
ái ngữ, 235, 339, 911
ái thân (ái), 239
 Am-bà, 67, 225, 509
 Am-bà-ba-lỵ, 64, 781
 Am-bà-bà-lê, 64, 65, 67, 68, 69, 781, 782, 867
Am-bà-la (thôn), 83, 295, 794, 795
Am-bà-la thọ, 572
Am-bà-la-bà-lỵ, 64, 781         
an ẩn quán, 38
 An-bộ-đà, 603
An Hòa, 14, 16, 719, 757, 759
An lạc Lộc dã, 744, 745, 746, 748
An-thạch-lưu, 563
an tịnh (nội tâm), 109, 402, 807
ấm cái, 67, 401, 476, 650, 651, 652
ấm cái khinh vi, 476
âm dương, 571, 573, 640
ăn bốc (thói), 639, 690
ân điển, 195
ánh sáng của đại pháp, 423, 426, 429, 431, 433, 434, 436, 437, 440
                 B
ba ác hành, 228
ba ái, 228, 248, 270
 Ba-ba-la, 9, 758
Ba-ba-lỵ-am-bà, 361
 Ba-bà, 86, 90, 92, 97, 132, 136, 225, 479, 797, 803, 842
Ba-bà thành Xà-đầu Am-bà viên, 225
 Ba-bà-lỵ-yểm, 479
ba bất thiện căn, 227, 248
ba biến hóa, 229
ba bộ dị học, 452, 453, 457, 468, 469
ba căn, 230
ba căn bổn dục sinh, 229
ba cầu, 228
ba con mắt, 231
Ba-đầu-ma, 106, 122, 128
ba đường, 230
ba đường ác, 43, 177, 407, 776, 803, 860, 867
ba đường dữ, 63, 64, 222, 370
ba giới, 228, 229, 248, 785
ba hạng thầy, 545
ba hữu lậu, 228
ba khổ, 230
ba khổ tánh, 230
Ba-la-ha A-tu-luân, 624
 Ba-la-la, 106
Ba-la-nại (thành), 17, 716
Ba-la-nại (vải), 261, 262
Ba-la-tỳ, 16
Ba-lăng (thọ), 58
Ba-lăng-phất, 58, 60, 61, 774, 775, 858
ba lạc sinh, 230
ba lối đi, 164
ba loại phước nghiệp, 228
ba luận, 231
ba minh, 229, 248, 270, 456, 475, 482, 493, 499, 547
 ba-nại-bà-la, 563
ba ngàn thế giới, 555
ba pháp, 227, 228, 229, 230, 231, 248, 278, 453, 454, 459, 464, 468, 473, 474, 475
ba pháp y, 32, 153, 183, 185, 191, 326, 327, 396, 427, 428, 433, 455, 472, 473, 482, 495, 520, 521, 545, 546, 609, 709
Ba-phù Ca-chiên, 115, 825
Ba-phù-đà Già-chiên-diên, 518
ba sự phát hiện, 230
ba tam-muội, 229
ba tăng thịnh, 228
Ba tăng thượng, 228
ba thiện căn, 227, 248
ba thiện hành, 228
 ba thọ, 228, 248, 270, 289, 290
ba thứ lửa, 228
ba trưởng lão, 231
ba tụ, 229, 231, 277, 280
ba tư bất thiện, 228
Ba-tư-nặc, 173, 195, 387, 411, 445, 448, 449, 450, 457, 460, 462, 543, 548
ba tư thiện, 228
ba tướng, 229, 248
ba tưởng bất thiện, 228
ba tưởng thiện, 228
ba ưu, 231
Bà-bà-bà-tất-tra, 410
Bà-bà-tất, 500
 Bà-da-lâu, 62, 155, 779, 865
Bà-đầu-lâu, 62, 155, 779, 865
Bà-la (rừng), 543, 544
Bà-la (sông), 657
 Bà-la-bà, 13, 718, 760
 Bà-la-bà-đề, 543, 549
 Bà-la-la, 564
Bà-la-môn (ngữ nguyên), 708
Bà-la-môn (pháp), 394, 395, 492, 493
Bà-la-môn đại thần, 469, 470
Bà-la-đọa, 169, 180
 Bà-la-tổn-đà, 500
 Bà-lê-bà, 84
 Bà-lê-sa, 84  
Bà-ma, 410
Bà-ma-đề-bà, 410, 500
Bà-phù-đà Già-chiên-na, 511
Bà-sư (rừng), 564
bà-sư-ca, 570, 583
 Bà-sư-ca, 106
Bà-ta, 156
 Bà-tất-tra, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 177, 178, 179, 180, 497, 498, 499,
500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508
 Bà-xoa, 566
 Bác-đồ-la, 707
 bác-lạc-xoa, 10
Bách cô, 191
Bách Cung, 706, 707
Bách Trí, 706, 707
Bách Xa, 706, 707
Bạch cốt cơ ngạ, 686
Bạch hạc, 701, 702
Bạch Hiền, 509
Bạch Tịnh vương, 708
bạch tượng bảo, 111, 577
Bạch Y, 169, 936
 bạch y (đệ tử), 214
Ban-giá-dực, 139, 142, 153, 154, 295, 296, 298, 299, 312
Ban-giá-dực Tử, 139
Ban-xà-la, 156
bán thường bán vô thường, 426
Bàn-đầu, 44
Bàn-đầu (thành), 40, 41, 44, 45, 46
Bàn-đầu (vua), 15, 22, 40
 Bàn-đầu-bà-đề, 15, 757
Bàn-đầu-ma-đa, 15
Bàn-đầu-mạt-đà, 757
Bản duyên kinh, 80, 916
bản ngã và thế gian hữu biên hay vô biên, 430
bản ngã và thế giới thường toàn, 424
bản ngã và thế giới thường tồn’, 424
Bản sanh xứ, 76, 98, 112
Bản sanh xứ Mạt-la song thọ, 98
bánh xe vàng, 102, 182, 183, 184, 185, 186, 191, 389, 577, 578, 579
Bảo Tạng, 706, 707
 Bát-đa, 10, 11, 759
bát đạo, 398
Bát-đặc-ma, 603
Bát-đầu-ma (hoa), 39, 404, 561, 564, 604, 636, 696
Bát-đầu-ma (địa ngục), 605
Bát-la-bà-phược-để, 715
 Bát-nê-hoàn, 51, 780, 788, 803, 809, 810, 821, 829, 830, 847, 849, 878, 896, 918,
919, 922, 926, 928, 935
Bát-xà-la, 707
 Bát-xà-lâu, 628
Bạt-kỳ, 51, 52, 53, 60, 62, 64, 70, 72, 83, 84, 100, 156, 315, 450, 462, 763, 850
Bạt-ly, 133
Bạt-nan-đà (ao), 623
Bạt-nan-đà (Tỳ-kheo), 130
Bạt-nan-đà (vua rồng), 611, 614
Bạt-nan-đà long vương, 680
Bạt-sa, 156
bảy chánh pháp, 241, 256
bảy giác chi, 242, 256, 754, 880
Bảy định cụ, 163
bảy giác ý, 255, 272, 273, 350, 355, 709, 810, 897
bắc thiên niệm, 49
bất ác lộ quán, 246
bất dâm, 59, 897
bất dụng xứ, 255, 262, 265, 272, 274, 275, 359, 440, 528, 529, 532, 538
bất định tụ, 231
bất động, 11, 43, 78, 127, 143, 161, 238, 404, 405, 625, 667, 670, 745
Bất động, 661
bất động địa, 404, 405, 406, 407, 408
bất động tâm giải thoát, 247
bất động tín, 64
bất động trí, 246
bất hiếu với cha mẹ, 188, 643, 826, 844
bất hoại tín, 64, 867, 881
bất hoài hoại tổn, 57
Bất hoàn, 45, 63, 239, 354, 415, 477, 780, 785, 827, 865, 872
bất kính (sáu pháp), 254, 278
bất kính với sư trưởng, 188
Bất-lan Ca-diệp, 510, 515, 518
Bất thiền, 178
Bất thiền Bà-la-môn, 178
Bất thiền Bà-la-môn, 708
bất thiện giới, 228
bất thiện hành, 227, 228, 267
bất thối pháp, 767
Bất thối pháp, 54
Bất thọ giang thực, 216
bất trung bất nghĩa, 188
Bệ-tứ, 195
bi (trị chơi), 210
bi giải thoát, 240, 254
bi tâm, 110
Bi tâm, 193, 220, 221
biến dịch khổ, 230
biến kiến, 11
biên kiến, 218, 219, 240
Biến quang thiên, 558
Biến tịnh thiên, 230, 241, 243, 255, 263, 272, 275, 292, 558,
 637, 638, 648, 655, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 800
biện tài (bốn), 37, 132, 235, 250
biết đủ trong sự ăn mặc, 184
biệt trú bốn tháng, 496
bình ái khanh, 376
bình đẳng chủ, 177, 706
bình đẳng hành, 516
bình đẳng hành giả, 516
bình đẳng hội, 371
bình đẳng tín, 6
Bình-sa, 157, 448, 449, 450, 460, 462, 521, 522
Bố-hòa, 150
bố thí, 15, 37, 40, 44, 91, 109, 211, 212, 235, 297, 339, 470, 471, 515, 516, 517, 576, 586, 643, 687, 698, 745, 746, 769, 817, 854, 862, 873, 890, 904, 910, 911
Bố-tra-bà-lâu, 525, 534, 535, 537, 541, 934, 939
Bồ-đề đạo tràng, 361, 479
bồ-đề phần, 75, 80, 490, 810
 Bồ-tát, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 77, 78, 144, 351, 708, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 741, 742, 743, 791, 878, 916, 930
bộc lưu, 249
bốn ác hành do miệng, 231
Bốn chân đế, 47, 881
bốn chỗ tưởng nhớ, 118
bốn chủng tánh, 171, 173, 178, 179, 390, 709
bốn gai nhọn, 232
bốn hạng người nên dựng tháp, 96
bốn đại, 404, 405, 439, 483, 484, 485, 486, 517, 531, 537, 538, 539, 540, 554, 616, 734, 830, 908
bốn đại giáo pháp, 84
bốn đại kiếp, 654
bốn đôi tám bậc, 64, 173
bốn pháp, 62, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 250, 278, 331, 453, 467, 468, 789, 791, 914
bốn phược, 232
bốn  sự kiện trường cửu, 654
Bốn thần túc, 80, 163, 363, 722, 878, 880, 881
bốn thiền, 233, 350, 354, 880, 881, 914
 bốn thiên hạ, 185, 389, 451, 463, 554, 660, 664, 669
bốn thọ, 232
bốn thọ chứng, 235
bốn thức ăn, 232, 249, 270
bốn xứ, 235
bốn ý đoạn, 233, 350
bổn kiếp bổn kiến, 357, 423, 424, 425, 426, 428, 429, 430, 431, 433, 434, 435, 441, 442
           C
Ca-câu-la, 614
Ca-di, 93
Ca-diếp, 7, 9
Ca-diệp, 115, 410, 487, 488, 489, 490, 492, 493, 494, 495, 496, 500, 515, 825
Ca-diệp (lõa hình Phạm chí), 487
Ca-diếp (đồng nữ), 195, 196, 212
Ca-duy (rừng), 375, 376, 379, 384
Ca-duy-la-vệ, 133, 136, 343, 758, 842
Ca-duy-việt, 390
Ca-la-tần-già, 28
Ca-lan-đà, 57, 213, 774
Ca-lan-đà trúc viên, 57
Ca-lăng-già, 155
ca-lăng-tần-già âm, 7
 Ca-lâu-la, 384
 Ca-quật-đa, 93
Ca-thi, 156
ca-thi (vải), 107
Ca-tỳ-la-vệ, 100, 343, 375, 377, 390, 708
cái (triền cái), 67, 267, 354, 355, 401, 402, 476
Cam (rừng), 563
Cam giá, 391
Cam lộ pháp môn, 40
cám mã bảo, 577
 Càn-đà-la, 156, 482
Càn-đạp-hòa, 302, 312, 378, 628
 Càn-thát-bà, 378, 701
canh  mễ, 583, 703
cánh sanh, 195, 218
cạnh tranh, 176, 702, 703
Cao sơn, 493, 701, 702
Cao sơn Thất diệp khốt, 493
căn (năm), 80, 278, 363, 722, 880, 881
căn bản phạm hạnh, 257, 533
Căng-già, 566
Cân-đề, 560
Cân phủ, 588, 594
cần chi, 237, 250, 262
Cấp Cơ Độc, 5, 525, 711
Cấp cơ độc (vườn), 269, 277, 417, 485, 553, 711
Cấp-tỳ, 16, 17, 716, 758
cật vấn, 236
cật vấn ký luận, 236
Câu-da-ni, 559, 560, 636, 638, 639, 640, 647, 697, 701
 Câu-lâu, 7, 701, 756, 757, 758, 759, 760
Câu-lâu-Tôn, 7
 Câu-la-ba, 701
Câu-la-bà, 701, 707
 Câu-lỵ, 62, 133, 450, 462, 553
 Câu-lỵ-nhã, 9, 713, 756
Câu-lợi-thiểm-bà-la, 560
Câu-lưu, 417
Câu-lưu-tôn, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 47, 93, 712, 713, 714, 715, 716, 718, 719, 721, 751, 752, 753
Câu-ma-đầu, 122
Câu-na-hàm, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 47, 49, 712, 713, 714, 715, 717, 718, 719, 721, 751, 752, 753, 756, 757, 758, 759, 760
Câu-na-việt, 100, 902
 Câu-tát-la, 173, 195, 196, 387, 457, 458, 459, 497, 498, 525, 543, 902
Câu-thi (thành), 89, 90, 97, 98,
 100, 107, 113, 114, 130, 132, 133, 794
Câu-thi-na (thành), 113, 794
Câu-thi-na-già-la, 90
Câu-thi-na-kiệt (thành), 89, 112
Câu-thi-na-kiệt-la, 90
 Câu-Tôn, 93, 94, 806, 809
Câu-vật-đầu, 39, 106, 128, 404, 561, 564, 603, 604, 605, 635, 657, 696
Câu-xá-bà-đề, 100, 102, 815, 902
cấu uế, 57, 70, 87, 217, 218, 219, 406, 407, 408, 456, 797, 864, 865, 883, 907, 910
chánh cần, 80, 233, 363, 914
chánh chí, 163, 242, 257, 274, 882, 898, 914
chánh định, 231, 234, 242, 244, 251, 257, 266, 268, 274, 276, 279, 280, 368, 720, 740, 741, 742, 751, 796, 855, 914
chánh định tụ, 231
chánh giác, 534
chánh giải thoát, 244, 266, 268, 276, 280, 864
chánh hành (mười), 266
chánh kiến, 163, 190, 226, 227, 242, 243, 253, 257, 266, 268, 271, 274, 276, 279, 280, 345, 346, 370, 407, 471, 584, 646, 655, 665, 668, 687, 857, 913, 914
chánh mạng, 163, 242, 243, 257, 266, 268, 274, 276, 279, 280, 914
chánh nghiệp, 163, 242, 243, 257, 266, 268, 274, 276, 279, 280, 337
chánh ngữ, 163, 242, 243, 257, 266, 268, 274, 276, 279, 280
chánh niệm, 17, 54, 163, 183, 234, 241, 242, 243, 249, 256, 257, 266, 268, 274, 276, 279, 280, 302, 371, 403, 428, 527, 538, 781, 782, 788, 810, 854
Chánh pháp điện, 106, 107, 108, 111
Chánh pháp tòa, 622
chánh phương tiện, 163, 242, 244, 257, 266, 268, 274, 276
chánh tinh tấn, 279, 280
chánh trí, 244, 249, 268, 276, 280, 289, 311, 355, 403, 782
chánh tư duy, 227, 242, 243, 266, 268, 276, 279, 280, 309
Chân nhân, 70, 388, 447, 458, 459, 498, 543, 895
Chân-đà-la, 384
chấp sự (đệ tử), 14
chấp thủ ái, 672
chấp thủ ngã, 672
chất béo của đất, 175, 176
Châu Chử, 706, 707
châu ky, 640
châu mao vĩ, 580
Châu-na, 86, 87, 88, 89, 94, 95, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 349, 804, 890
chế pháp vô thượng, 363
chi tiết chú, 422
chỉ phần định, 250
chỉ quán cụ túc, 514
chỉ quán thành tựu, 514
chỉ tức, 230, 490, 533, 534, 536
Chỉ tức lạc, 230
chỉ tức tướng, 229, 248
chỉ tức xứ, 235
chỉ trú ký luận, 236
chỉ và quán, 247, 269, 277
Chiêm-bà (rừng), 564
Chiêm-bà (thành), 245, 445, 446, 447, 451, 452, 704
Chiêm-bà (vua), 707
Chiêm-bặc, 106
chiên giá lương, 686
Chiên-đàn (rừng), 563
chiên-đàn thọ nhĩ, 86
Chiết-lộ-ca, 225
chiêu-đề tăng, 69, 474
chim cánh vàng, 554, 566, 611
chín chánh pháp, 243
Chi-đề, 156
chồng (ngữ nguyên), 703
chon thật bình đẳng, 426
Chu-la Thiện kiến, 626, 627
Chu tông vĩ, 580
chủ binh bảo, 577
chủ bình đẳng, 706
chúng đệ tử của Như Lai, 173
chúng giải thoát, 172
chúng giải thoát tri kiến, 172
Chúng hợp, 587
Chúng quy (thành), 627
Chúng Sa-môn, 844
Chúng sanh cư (chín), 243, 274
chúng sanh sanh, 195
chúng thành tựu giới, 172
chúng thành tựu định, 172
chúng thành tựu tuệ, 172
Chúng xa, 631
chủng chủng quán, 11
chủng chủng tưởng, 528
Chủng Đức, 445, 446, 447, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 462, 934
Chùy Đỏa (A-tu-luân), 679
Chuyển luân Thánh vương, 22, 95, 105, 112, 118, 128, 181, 184, 185, 191, 192, 389, 564, 577, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 586, 707, 900
Chuyển luân Thánh vương có bốn pháp đặc biệt, 118
Chuyển luân vương, 22, 96, 97, 181, 182, 185, 451, 463, 465, 577, 578, 579, 580, 581, 729, 788, 875, 904, 908, 909, 920
Chuyển pháp luân Tứ đế, 41
chuyển phong, 692, 698
chuyển Vô thượng pháp luân, 77
chư Phật thường pháp, 18
Chứng dụ kinh, 80, 916
chứng ngộ, 39, 80, 154, 388, 396, 445, 446, 447, 455, 458, 459, 482, 496, 498, 516, 537, 915
chứng pháp, 91, 246, 247, 248, 249, 250, 253, 254, 255, 256, 262, 265, 266, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 743, 751, 752, 859
chứng tịnh, 64, 235, 867
Chước-ca-la-phạt-lạt-để, 577
Chước-ca-ra-bạt-để, 577
có giới và có kiến, 247
có quý, 55, 227, 241, 255, 256, 854
có tàm, 227, 241, 255, 256, 419, 854
cỏ cú, 217
cỏ lúa, 217
cỏ vực, 491
cọng thực gia, 216
 Cố-xá, 657
Cổ xa thành, 387
cốc quý, 684, 686
công đức, 59, 60, 89, 93, 95, 109, 117, 119, 162, 182, 183, 298, 300, 310, 311, 352, 361, 362, 448, 451, 459, 461, 464, 473, 474, 479, 480, 481, 482, 569, 615, 625, 628, 634, 693, 698, 835, 837, 870, 885, 937
cống cao, 218, 219, 400
Cơ (địa ngục), 590, 591
Cơ ngạ, 686
Cơ ngạ kiếp, 686
Cù-ba-lê, 605
 Cù-da-ni, 637
Cù-di, 300, 301, 302, 635
Cù-đàm, 9, 61, 70, 97, 114, 115, 116, 170, 173, 214, 215, 217, 222, 313, 319, 320, 322, 323, 325, 326, 327, 328, 352, 355, 372, 388, 389, 391, 394, 395, 410, 411, 412, 413, 419, 420, 421, 422, 423, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 458, 459, 461, 462, 463, 464, 465, 473, 475, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 498, 499, 500, 501, 505, 506, 525, 526, 532, 534, 535, 543, 544, 713, 714, 756, 778, 863, 911, 912
Cù-đàm môn, 61
Cù-đàm độ, 61
Cù-đà-ni-da, 559
 Cù-già-nậu, 614
Cù-la chú, 481
cụ tri căn, 230
cung điện, 102, 105, 106, 107, 108, 111, 185, 191, 308, 325, 427, 557, 558, 579, 606, 611, 612, 622, 623, 624, 627, 628, 630, 631, 633, 634, 636, 647, 656, 657, 658, 659, 662, 664, 666, 667, 669, 670, 671, 680, 681, 689, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 725, 730, 817, 818, 819, 821, 841, 904, 907
cung kính vô thượng, 240, 254
Cung-tỳ-la, 378
Cư-lâu, 156
cư sĩ (báu), 23, 101, 104, 107, 111, 112, 182
cư sĩ (chủng tánh), 708, 709
cư sĩ bảo, 577, 581, 903
cư sĩ trượng phu, 104
 Cư-tát-la, 156
Cư trạch, 100
Cứ Xỉ, 449
Cừ-la-bà, 707
Cực diệu, 622, 623, 624
Cực diệu viên lâm, 622
Cực nhiệt, 587
Cực quang thiên, 174, 558, 841, 929
Cực quang tịnh thiên, 230, 655
Cước-cu-đa, 93
 cưu-bàn-trà, 379
 Cưu-di-na-kiệt, 806, 812, 815, 821, 840
Cưu-di-việt, 100, 815
Cưu-ma-la Ca-diếp, 195
Cưu-thi-bà-đế, 100
cứu cánh phạm hạnh, 153, 154, 308, 495
cứu đầu cháy, 45
cứu pháp (mười), 266, 275
 Cứu-bàn-trà, 628
Cứu-la-đàn-đầu, 449, 457, 458, 459, 461, 464, 465, 470, 473, 475, 476, 477, 543,
934, 939
Cứu-la-thiểm-ma-la, 612
cựu điển (ba bộ), 388
D
Da-bà-na, 657
Da-bà-đề-già, 410
Da-du, 62, 155
Da-du (thâu)-đa-lâu, 62, 155
Da đất, 702, 705
Da ngồi của đất, 702
Da-thâu (du), 62
Da-thâu (du)-đa-lâu, 62
Dạ-ma, 483, 724
Dạ-ma thiên, 161  
dạ-xoa, 157, 377, 378, 379, 569, 614, 724
danh và sắc, 247, 269
dâm, 59
dâm dục phi pháp, 188
dân chủ (ngữ nguyên), 706
Diêm-bà, 562
 Diêm-la, 606, 607, 608, 609
Diêm-la vương, 554
Diêm-phù kim, 701
Diêm-phù thôn, 84
Diêm-phù-lỵ địa, 199
Diêm-phù-lợi địa, 697
Diêm-phù-đàn kim, 701
Diêm-phù-đề, 145, 199, 553, 559, 560, 564, 566, 575, 577, 579, 583, 584, 587,
606, 635, 637, 638, 639, 640, 642, 647, 648, 660, 662, 663, 680, 694, 695, 697, 699, 701, 829, 845, 876
Diêm vương, 554
Diệm-ma.
See Dạ-ma
Diệm-ma (sông), 141
Diệm-ma thiên, 161, 555, 636, 637, 638, 639, 640, 642, 648, 656, 659, 665, 666, 669, 681, 682
Diệm Man (con đại thần), 144
Diệm quang, 571, 574
Diệm thiên, 161, 886
Diện Quang, 391, 392
diệt (bốn thông hành), 365
diệt nhuế, 528
diệt pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 253, 254, 255, 256, 257, 262, 263, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276
diệt tận, 121, 156, 235, 237, 242, 248, 250, 251, 252, 253, 256,
257, 265, 268, 271, 273, 275, 293, 308, 314, 315, 327, 364, 408, 426, 429, 431, 433, 442, 483, 484, 485, 526, 529, 534, 538, 619, 665, 668, 859, 874, 917
diệt tận chi, 237, 250, 271
diệt tận lậu hoặc, 256, 273
diệt thọ tưởng, 121
diệt thọ tưởng định, 121, 122
Diệu âm Càn-thát-bà, 567
Diệu Giác, 14, 15
diệu quán sát, 11
Diệu thể, 573
Diệu Tượng, 682
Diệu vị, 573
 Di-lặc, 190, 91, 799, 840, 841, 845, 846, 917, 929, 930, 931
 Di-tư-la, 707
dị chúng sư, 488
dị học ngoại đạo, 372, 619
dị học Phạm chí, 116
dị học tam bộ, 445
dị kiến, 38, 195, 197, 199, 200, 417
dị luận (thuyết), 519, 520
dị nhẫn, 38, 532
dị tập, 417, 532
dị thọ, 38, 532
dị tưởng, 528
dị vấn dị đáp, 431
dĩ thủ vi y, 216
dĩ tri căn, 230
Dự lưu, 63, 64, 120, 157, 235, 354, 508, 785, 827, 865
Dự lưu chi, 64, 235, 865
 do-tuần, 23, 28, 100, 103, 106, 132, 199, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561,
562, 564, 565, 567, 570, 572, 573, 579, 581, 585, 588, 591, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 599, 600, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 613, 621, 622, 623, 625, 626, 627, 629, 630, 631, 632, 633, 637, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 667, 669, 670, 678, 691, 692, 694, 695, 696, 697, 698, 701, 728, 905
Dòng dõi Hiền Thánh, 234
Du ảnh đao, 589
Du hành, 45, 153, 155, 181, 195, 225, 245, 264, 293, 387, 408, 414, 417, 445, 446, 447, 450, 457, 458, 459, 463, 477, 497, 498, 501, 543, 617, 678, 708, 740, 777, 799
Dục ác bất tịnh thượng lậu vi hoạn, 40
dục ái, 228, 248, 255, 270, 272, 283, 449, 461
dục cầu, 228, 267
dục giới, 63, 228, 439, 537, 785, 799
Dục giới, 63, 248, 354, 483, 531, 538, 539, 540, 554, 555, 799, 800, 824, 865, 886
Dục giới thiên, 483, 531, 538, 539, 540, 554, 555
Dục giới thiên là ngã, 531
dục khổ, 230
dục là ách, 236, 249
dục là xấu ác bất tịnh, 44
dục lậu, 58, 83, 228, 408, 795, 796, 864, 883
dục sanh bổn, 229
dục thái, 54
dục thọ, 232
 dục thủ, 232, 249, 270, 283
dục tư, 228
dục tưởng, 19, 228, 703
 Duyệt-kỳ, 493
duyệt-xoa, 377, 378, 379
 Dược-xoa, 557
Dương minh, 603, 604, 605
Dưỡng Mục, 706, 707
dưỡng phong, 692, 698
Đ
Đa đồng phủ, 588
Đa đồng phúc, 591, 592
đa-la (cây), 443, 565, 658
Đa-la (rừng), 562
Đa-la thọ, 565
Đa-la-bà, 707
Đa-la-lê, 564
đa-lân (cây), 101
Đa-lê-xa, 497, 498, 499
Đa-lỵ-giá, 462
Đa-lợi-già, 449
Đa văn là tài sản, 255, 272
ĐaVăn Thiên vương, 379
Đà-lê-xá-nậu, 62, 779, 865
Đại Bảo Tạng, 706, 707
Đại bảo tràng, 191
Đại Ca-diếp, 129, 130, 131, 132, 835, 836, 838, 840, 841, 843, 844, 845, 922, 923, 925, 929, 931
Đại chánh đường, 28
Đại chánh lầu, 107, 108
Đại Điển Tôn, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154
Đại Đoạn Kết, 706, 707
Đại Đức, 16, 538, 715
Đại giác (chùa), 479
Đại giáo kinh, 80, 352, 916
đại hắc phong, 656
Đại Hóa, 17
Đại hỷ (ao), 633
Đại hỷ (ụ đá), 632
Đại hỷ (vườn), 632, 633, 634, 635
Đại khiếu hoán, 587, 597, 598, 602
đại kiếp, 605, 684
Đại Kim cang, 562, 587
Đại lâm, 80, 157, 316, 320
Đại long, 21
Đại mộc qua, 564
Đại nê-lê, 554
Đại Phạm thiên, 326, 484, 648, 689, 800
Đại Phạm vương, 143, 161, 325, 383, 484
đại tế tự, 459, 464
Đại Thanh Tịnh Diệu, 17, 758
Đại thần A-tu-luân, 679
Đại thiên, 150
Đại Thiện Kiến, 51, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 109, 706, 707, 903
Đại Thiện kiến thiên, 637, 638, 649
Đại Thiện Sanh Tùng, 707
Đại thiết vi thành, 600
Đại thiêu chích, 587, 599, 600, 602
Đại thọ vương Diêm-phù, 562
Đại Tiên bất loạn, 49
Đại Tiên thứ bảy, 48
đại tự (thiết lễ), 459, 465, 466, 467, 471, 472
Đàn-cu-ma-lê, 106
 Đàn-đặc, 150
 đàn-việt, 700
Đảnh Sanh, 706
Đao binh (kiếp), 684, 686
Đao binh chiến tranh, 214
Đao kiếm tự nhiên, 589
Đao nhẫn lộ, 588
Đao-lợi, 19, 27, 28, 41, 66, 79, 106, 122, 124, 128, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 153, 159, 160, 161, 162, 164, 165, 200, 201, 212, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 311, 312, 321, 483, 554, 557, 560, 571, 574, 629, 631, 633, 637, 638, 639, 640, 642, 645, 648, 656, 659, 662, 665, 671, 672, 673, 675, 676, 677, 678, 680, 681, 682, 724, 725, 728, 777, 780, 784, 799, 817, 833, 861, 870, 886
Đao-lợi thiên, 79, 139, 144, 633, 637, 638, 639, 640, 642, 648, 656, 659, 662, 665, 676, 677, 678, 680, 682, 724, 799, 886
Đạo đế, 193, 302, 619, 637
Đạo Sư, 15, 42, 78, 131
đạo (trộm), 267
đạo tặc hoành hành, 186
đạo tịnh diệt chi, 262, 274
đát sát-na, 694
đắc Cụ túc giới, 43
đắc pháp nhãn tịnh, 476
đắc thăng tiên, 62
 Đắc-xoa-ca, 614
Đắc-xoa-già, 614
đặc độc, 458
đặc ngưu, 458
Đẳng hoa, 574
Đẳng hoạt, 587, 588
đẳng học, 192, 266
đẳng pháp (sáu), 254
đẳng trí, 235, 250
đất rung động, 19, 76, 77, 78, 122, 885
 Đâu-suất, 17, 18, 19, 77, 161, 555, 557, 723, 724, 725, 726, 846
Đâu-suất giáng thần, 17, 19, 77
Đâu-suất thiên, 555, 636, 637, 638, 639, 640, 642, 648, 656, 659, 665, 666,
669, 681, 799
Đâu-suất-đà Thiên vương, 124
Đầu Thủ, 625
Đế Thích, 17, 139, 140, 141, 143, 159, 160, 164, 190, 295, 296, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 628, 631, 633, 644,
645, 671, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 681, 682, 683, 725, 726, 729, 730, 731, 737, 784, 816, 825, 830, 833, 834, 839, 840, 842, 871, 878, 918, 936
đế xứ, 235
Đề-đầu-lại-tra,
159, 378, 614, 626, 628
Đề-đế-lại-tra, 140
Đề-kệ-la, 628
đề hồ, 162, 174, 349, 350, 539, 690, 772
Đề Trì, 624, 625
Đề-xá, 13, 41, 45, 383, 718, 759, 760
Đề-xá (vương tử), 40, 41, 43
để bại (cỏ), 684
đệ nhất Phạm vương, 383
đệ nhị thiền, 192, 234, 265, 275, 403, 441, 527, 655
đệ thất Đại tiên, 48
đệ tử áo trắng, 214
địa bì, 702
địa bì bính, 702
địa bì càn, 702
 địa bính, 175
Địa Chủ (vua), 145
địa ngục lớn, 321, 554, 587, 598, 600, 602, 608
địa ngục nhỏ, 587, 588, 595, 596, 597, 598, 599, 600
địa phì, 175, 702
địa phu, 702
Địa thần, 377, 649, 650, 651
điển chế đại thần, 511
Điển tác đại thần, 511
Điển Tôn (đại thần), 144
 Điều Ngự Lưỡng Túc, 42
điều phong, 692, 698
Điều phục (núi), 562, 663, 695, 696
Điểu vương cánh vàng, 560
 định, 213
định cụ, 163
định giác chi, 242
định giác ý, 56, 279, 855, 882
định minh, 652
định sanh hỷ lạc, 655
định tụ, 229, 231
định ý tam-muội, 326, 364, 366, 367, 368, 370, 371, 424, 425, 427, 428, 429, 430, 434
đồn (vo tròn) thực, 232
đồn tế hoạt thực, 639
đoạn (mảnh rời) thực, 232
đoạn diệt, 207, 439, 440, 516, 517, 617
đoạn diệt luận, 438, 439, 516
đoạn thích, 376
đoạn thực, 639
Đoạn trừ vô phóng dật, 37
Đói cây cỏ, 686
Đói kém (kiếp), 684, 686, 687
Đói xương trắng, 686
Đồ-lô-na, 133
độ nghi tịnh, 236, 262, 274
độ nghi tịnh diệt chi, 262, 274
độc (ngữ nguyên), 708
độc kiến, 214
Đôi áp, 587, 596, 602
Đông thắng thân châu, 559
Đông viên Lộc tử mẫu giảng đường, 169
Đông-tỳ-đề-ha, 559
Đồng phủ, 588, 591
 Đồng phúc, 591
đồng sự, 235, 336, 337, 339
Đồng tử đầu ngũ giác kế, 143
Đường ôi, 588
G
Gai nhọn dục, 233
Gai nhọn kiến, 233
Gai nhọn mạn, 233
Gai nhọn nhuế, 233
gạo lứt, 217, 491
gia thuộc, 113, 114, 392, 504, 507
Gia-lam-phù, 560
 Giá-bà-la, 74, 76, 82, 788, 794, 875
Giá đạo chi ngôn, 421
Giá đạo pháp, 422
Giá-la, 133, 136, 322, 842
Giá-la-phả, 133, 842
Giá-lâu, 62, 155, 779, 865
Già-câu-la, 614
Già-ca-la-bạt-đế, 577
Già-da, 564
Già-đà-la, 560, 561, 662
Già-già trì, 245, 445
 Già-già-la, 62, 63, 155, 779, 865
Già-la, 511
Già-la thủ môn tướng, 511
Già-lâu-la Túc, 557
 Già-lăng-già, 62, 707, 865
Già-la-lâu, 316
Già-lỵ-du(thâu), 155
 Già-na-na, 702
 Già-nậu,614
Già-thi, 150, 704
Già-tỳ-diên-đầu, 627
 Già-tỳ-la, 614
Giác chi, 56, 75, 80, 242, 364, 490, 810, 855, 897
Giác pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 253, 254, 255, 256, 257, 262, 263, 266, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276
Giác và quán, 109, 192, 234, 265, 275
Giác ý, 56, 75, 80, 179, 272, 279, 363, 364, 490, 855, 882, 897, 898, 899
giải thoát (tám), 242, 262, 264, 265, 274, 293, 359
Giải thoát hoa, 564, 636
giải thoát hữu học, 227
giải thoát kiến, 494
giải thoát đường, 362
giải thoát tịnh diệt chi, 263, 274
giải thoát trí, 370, 408
giải thoát tuệ, 494
giải thoát vô học, 227
giải thoát xứ, 238, 251
giao hội, 640
Giao lộ đài, 678
Giáo giới thị đạo, 43, 480
giới (sáu), 240
giới cấm thủ, 63, 232, 237, 249, 270, 865
giới cụ túc, 492, 493
giới đạo, 232, 237
giới đức tăng thượng, 447, 460, 468
giới là tài sản, 255, 272
giới loại phước nghiệp sự, 228
giới thọ, 232
giới thủ, 283
giới tịnh, 236
giới tịnh diệt chi, 274
giới tụ, 229
giới vô thượng, 240, 254
             H
Ha ha, 603, 604, 605
 Ha-lê-lặc, 563
hạ phần kết, 63
hạ phần kết (năm), 63, 155, 156, 237, 354, 369, 415, 477, 865
hạ sanh hoa, 583
hai chánh pháp, 227
hai duyên sanh nơi sân nhuế, 227
hai duyên sanh nơi tà kiến, 227
 hai lưỡi, 171, 187, 189, 197, 199, 218, 219, 231, 267, 279, 280, 369, 396, 419, 470, 575, 579, 693, 699, 775, 793, 826
hai nhân hai duyên sanh ra ái dục, 227
hải biểu, 579
Hải Thuyền Sư, 61, 863
hải trùng, 701
hại giới, 228
hại tư, 228
Hàn băng, 588, 594, 596, 597, 598, 599, 600, 601
Hành diệt nên thức diệt, 34, 781, 866
Hành khổ, 230
Hành khổ tánh, 230
Hành không có nên thức không, 34
Hành trú, 226
hạnh nhổ râu tóc, 217
Hào khiếu, 587
Hào vô minh, 376
hảo thanh, 28
Hảo Vị, 706
hạt giống (năm loại), 700
hắc mật, 472
Hắc sa, 588, 590, 596, 597, 598, 599, 600, 601
Hắc sơn, 566
Hắc sơn (bảy), 701
Hắc thằng, 587, 595, 596, 602
hắc thạch mật, 684
Hằng (sông), 133, 141, 515, 566, 657
Hằng kiêu, 557
hằng trú (đẳng pháp), 254
Hằng-già, 566
hậu hữu, 365, 369, 794, 864
Hậu vân, 603, 604, 605, 606
 Hê-ma-bạt-đề, 628
hệ tưởng tại minh, 402
Hi-liên, 893, 896, 919
Hi-liên thiền, 127
 Hi-liên-thiền, 127, 130, 790, 806, 893
Hiền (ụ đá), 631
Hiền kiếp, 7, 8, 753, 756
Hiền Thánh đường, 230
Hiền Thánh hành, 237
Hiền Thánh nan giải, 248
Hiền Thánh vô ái, 252
Hiền thiện, 109, 110, 717, 751, 752, 776, 777, 786, 802, 823, 826, 828, 829, 844, 849, 863, 864, 889, 914
Hiền thượng, 626, 627
hiện dục, 229
Hiện tại nê-hoàn luận, 440
hiện tại tối thượng Niết-bàn, 440, 441
hiếu dưỡng cha mẹ, 53, 188, 190
Hoa lâm, 5, 6, 553, 711, 755
Hoa man (cây), 571, 573
Hoa man-thọ, 571
Hoa thị thành, 58
Hoa tử thành, 58
Hóa dục, 229
Hóa lạc, 483, 555
Hóa lạc thiên, 555
Hóa sinh, 172, 195, 196, 197, 611, 612, 613
Hóa sinh bởi pháp, 172
Hóa sinh tự nhiên, 690
Hóa tự tại, 153, 161, 229, 483, 555, 557, 661, 799
Hóa tự tại Thiên vương, 125
Hóa tự tại thiên, 229, 555, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 656, 659, 665, 666, 669, 681, 682, 799
Hòa Hợp (trưởng giả), 213
Hòa kính (sáu pháp), 57
hỏa tai, 654, 689
Hỏa thần, 649, 651
Họa lạc (vườn), 633, 634, 635
hoại khổ tánh, 230
hoại kiếp, 367, 370, 424, 425, 654, 666
hoan hỷ vi thực, 690
hoàng kim điệp, 91
hoàng điệp, 91
 Hoắc-hoắc-bà, 603
học giải thoát, 227, 253, 271
hố ái, 376
Hộ cung, 702
hộ giác ý, 56, 855, 882
hộ niệm tâm ý, 54
hộ niệm thanh tịnh, 354, 527, 668
hộ và niệm thanh tịnh, 110
Hơi hà, 588, 592, 593
Hơn trầm và thùy miên, 401
hợp hoan, 10
huệ thí là tài sản, 255, 272
huệ tụ, 229
Hùng Lực, 624, 625
hủy giới và phá kiến, 247, 277
hư vô chủ nghĩa, 73
hương (cây), 571, 573, 574, 583, 642
Hương (núi), 567
Hương nại, 563
Hương đạo, 703
 Hương Tánh, 133, 134, 135, 136
Hương thần. See Càn-đạp-hòa
Hương tháp, 80
Hương thọ, 571
Hương túy sơn, 567
hữu ái, 228, 248, 255, 269, 270,
272, 283, 284
hữu cầu, 228
Hữu đảnh, 47, 311, 559
Hữu đỉnh, 48
hữu đối tưởng, 242, 293, 359, 439, 528
hữu giác hữu quán tam- muội, 247
Hữu hành bát-niết-bàn, 239
hữu kiến, 227
hữu kiến vô kiến, 227
hữu là ách, 236, 249
hữu lậu, 58, 83, 154, 228, 235, 246, 269, 369, 408, 795, 796, 864, 883
 hữu thân kiến, 63, 865
hữu tình sanh tử trí, 370
hữu tưởng luận, 434
Hữu tưởng vô tưởng thiên, 538, 539, 540, 638
hữu tưởng vô tưởng xứ, 262, 265, 274, 275, 359, 440, 529, 532
Hữu tưởng vô tưởng xứ thiên, 538
 Hữu tưởng vô tưởng xứ trí, 559
hỷ bổn (ngũ), 251
hỷ giác chi, 242, 855
hỷ giác ý, 56, 279, 882
hỷ giải thoát, 240, 254
hỷ giải thoát nhập, 238, 251
Hỷ lâm, 631, 632
Hỷ Lạc (quỷ thần), 557, 681
hỷ lạc phát sanh do định, 192
hỷ lạc phát sanh do viễn ly, 192, 233
hỷ tâm, 110, 193, 220, 221, 230
K
Kệ kinh, 80, 352
Kên kên (núi), 51, 763
kết. See kết sử.
kết sử, 5, 11, 12, 37, 38, 63, 78, 154, 355, 358, 645, 865
kết tập kinh điển, 213, 801
khả niệm (sáu pháp), 253, 857
Khả úy (thành), 626, 627
Khai thanh tịnh hạnh, 396
Khang khoái, 175, 583, 703
khanh, 52, 105, 145, 147, 152, 390, 458, 675
Khát (địa ngục), 588, 591
khẩu hành bất thiện, 222, 228, 709
khẩu hành thiện, 222, 370, 709
khẩu ưu, 231
Khế kinh, 80
Khí (cây), 572
Khí thọ, 790
Khiển Lực, 706, 707
Khiên-đồ, 13, 40, 41, 45, 718
Khiên-trà, 13, 718, 759
Khinh an, 242, 267, 279, 364, 490, 538, 810, 855, 897, 898
Khinh an giác chi, 242, 855
Khinh an giác ý, 279
khỏa thân, 490, 491, 492, 493
Khổ diệt thánh đế, 41, 44, 235, 414, 619, 620
khổ diệt tốc đắc, 365
khổ diệt trì đắc, 365
khổ đắc chậm, 235
khổ đắc nhanh, 235
khổ hạnh bậc nhất, 221
khổ hạnh là dơ dáy, 487
khổ hạnh nhân, 488
khổ hạnh ô uế, 490, 491, 614
khổ hạnh thanh tịnh, 219, 220, 493
khổ hạnh thù thắng, 222
khổ hành uế ô pháp, 614
khổ khổ tánh, 230
khổ tập ấm, 33
Khổ tập thánh đế, 41, 44, 69, 235, 414, 619, 620
Khổ thánh đế, 41, 44, 69, 91, 235, 408, 414, 476, 619, 620, 650, 651, 652
khổ thạnh ấm, 33
khổ thọ, 228, 248, 270, 284
khổ thọ và phi khổ phi lạc thọ, 228
khổ tốc, 235, 365
khổ tốc thông hành, 365
khổ trí, 42
khổ trì, 235, 365
khổ trì thông hành, 365
Khổ xuất yếu thánh đế, 41, 44, 414, 619, 620, 650, 651, 652
Khổ xuất yếu thánh đế, 235
Không ác khẩu, 171, 189, 397, 575
Không biết quý, 227
Không biết tàm, 227
Không dối, 43, 44, 59, 60, 64, 70, 92, 199, 200, 278, 413, 414, 419, 456, 474, 475, 476, 522, 523, 541, 550, 693
Không giết, 59, 65, 70, 171, 199, 211, 220, 221, 278, 280, 342, 355, 396, 413, 414, 456, 472, 474, 475, 476, 522, 523, 541, 550
Không hai lưỡi, 171, 575
Không kiếp, 654
Không nhuế, 227, 404, 503, 506
Không nói dối, 59, 65, 76, 82, 171, 189, 211, 219, 220, 221, 279, 280, 342, 355, 369, 396, 576, 650, 651, 652, 693, 699, 726, 772
Không nói thêu dệt, 189, 199, 279, 576
Không Phạm xứ, 325, 689
Không si, 227, 310, 406
Không tật đố, 171, 190, 193, 199, 219, 280
Không tà dâm, 59, 65, 70, 92, 171, 189, 199, 200, 211, 220, 221, 280, 342, 413, 414, 456, 474, 475, 476, 523, 541, 550, 575, 650, 651, 652, 693, 699, 869
Không tà kiến, 171, 199, 219, 280, 345, 346, 576, 693, 699
Không tham, 54, 199, 219, 227, 234, 256, 273, 285, 400, 693, 699, 769, 796, 853, 876, 908, 919
Không tham lam, 54, 199, 219, 267, 280, 576
Không tham trước, 326
Khổng thúy sắc, 570
Không tư duy, 227, 236, 439, 841
Không trí thiên, 649
Không trộm cắp, 189, 200, 220, 221, 396, 471, 575, 650, 651, 652, 693, 699, 726
Không trộm, 59, 65, 70, 92, 171, 189, 199, 200, 211, 220, 221, 278, 279, 280, 342, 396, 413, 414, 456, 471, 474, 475, 476, 522, 523, 541, 550, 575, 650, 651, 652, 693, 699, 726, 896
Không uống rượu, 59, 65, 70, 92, 200, 211, 216, 278, 316, 342, 413, 414, 456, 474, 475, 476, 490, 522, 523, 541, 550, 650, 651, 652, 693, 699, 726, 896
Không vô biên xứ, 801, 917
Không xan tham, 171, 190
Không xứ, 121, 122, 234, 241, 242, 243, 255, 262, 263, 265, 272, 274, 275, 292, 293, 359, 439, 528, 532, 538
Không xứ trí, 559
Không ỷ ngữ, 171
Khúc cung, 571
 Khư-châu-la, 563
khư-lê, 604
Khư-nậu-bà-đề, 457, 458, 459, 464
 Khư-đà-la, 560, 561, 611, 694, 696
Kiếm-bình (TNM: phù)-sa, 156
 Kiếm-phù-sa, 156
Kiếm thọ, 588, 594
 Kiên Cố, 139, 182, 183, 479, 480, 481, 482, 483, 486, 655, 935
Kiên Cố Niệm, 182, 183
kiến bất lưu động, 257
kiến chấp về mạng, 616, 617
kiến chấp về ngã, 616
kiến chấp về thân, 616
kiến chấp về thế gian, 616
kiến cụ túc, 492, 493
kiến đạo tích, 157
kiến động, 443
kiến định, 366
kiến giải thông đạt, 257
kiến là ách, 236, 249
kiến thọ, 232
kiến thủ, 232, 249, 270, 283
Kiên Thủ, 557
kiến tịnh, 236
kiến tịnh diệt chi, 262, 274
kiến vô thượng, 240, 254
kiến võng, 443
kiến xứ, 425
Kiền-chùy, 62, 155, 158, 779, 883
Kiền-chùy tinh xá, 62
Kiền-chùy trú xứ, 155
Kiền-chùy xứ, 62, 779, 883
Kiền-đạp-hòa, 628
 Kiền-đồ, 83, 84
kiếp-ba (vải), 813, 832, 835, 839
kiếp bối, 684
Kiếp hỏa hoàn phục, 660
Kiếp sơ, 702
kiếp tận, 173
Kiết-địa-lạc-ca, 561
Kiêu mạn, 170, 175, 183, 218, 219, 318, 321, 323, 325, 400, 705, 768, 771, 829, 863
 Kiều-trần-như, 9
Kim bàn Lộc dã, 487
Kim bích, 565
Kim cang vi, 562, 663
Kim cương luân, 663, 664, 695, 696
Kim-đa-lân, 110, 112
Kim-đa-lân viên, 110
Kim hà, 127, 790
Kim luân, 107, 111, 577
Kim luân bảo, 111, 577
Kim Tràng, 169, 936
Kim sí điểu, 636, 638, 639, 640, 647
Kim-tỳ-la. See Cung-tỳ-la.
Kính Diện, 618
Kính lộ, 164
Kính thờ sư trưởng, 190
Kính thuận sư trưởng, 53, 188
Kỳ-bà, 635
Kỳ Cựu đồng tử, 509, 512
Kỳ Cựu đồng tử am-bà viên, 509
Kỳ dạ kinh, 80, 352, 916
Kỳ-đà, 5, 269, 485, 711
kỳ niên Xá-lợi-phất, 245
Kỳ-xà-quật, 47, 51, 52, 139, 153, 329, 763, 849
Ký luận (bốn), 236
Ký tâm thị đạo, 43, 480
Ký vấn (tứ), 236
L
la-da, 694
La-duyệt, 47, 51, 213, 493, 509, 763
 La-duyệt-kỳ, 51, 53, 57, 139, 213, 329, 493, 509, 512, 763
La-ha A-tu-luân, 621, 624, 679
La-hầu-la, 15, 708
La-ma-già, 133, 136, 842
La-sát, 208, 379, 725
 lạc, 257
Lạc biến hóa thiên, 229
lạc diệt tốc đắc, 365
lạc diệt trì đắc, 365
 lạc hành, 110
lạc đắc chậm, 235
lạc đắc nhanh, 235
lạc sanh, 230
lạc thọ, 228, 248
lạc tốc thông hành, 235, 365
lạc trì, 235, 365
lạc trì thông hành, 365
lai thọ hối, 119
làm giặc, 186, 187, 202, 204
lan thuẫn, 556, 579
lan thuẫn giai đình, 622
Lao Cung, 706, 707
lạp phược, 694
lâm đằng, 175, 702
lậu tận, 256
lậu tận A-la-hán, 355
lậu tận lực, 256
Lậu tận thông, 255
Lậu tận thông chứng, 272
lậu tận trí, 229, 248, 270, 493, 521, 547, 884
lậu tận trí chứng, 521, 547
lậu tận trí minh, 229
Lê (rừng), 563
Lễ Đức, 16
Lệ-xa, 65, 66, 67, 68, 133, 313, 322, 323, 783, 870, 902
Liêm đạo, 491
Liệt hà, 588
Linh thứu, 493
Linh thứu sơn, 51
Linh thụy, 10, 121, 829, 887
Linh-hê-nậu, 635
Lõa thổ, 701, 702
loại trí, 235, 250
loạn nhập thai, 364
Long giới, 614
Long vương, 560, 566, 574, 630, 633, 634, 680, 682, 683
Lộ Chỉ, 392
Lộc dã, 40, 41, 44, 46, 78, 744, 746
lộ đầu phát, 217
Lộ-già, 54, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 939
Lộ-lâu thành, 150
Lộc mẫu (giảng đường), 169
lợi dưỡng vô thượng, 240, 254
lợi hành, 235, 339, 911
lúa hoang, 684
lúa liêm, 491
lúa tẻ, 583, 703, 704, 705
lúa tự nhiên, 176
lửa dục, 19, 228
lửa sân, 228
lửa si, 228
luân hồi tịnh hóa (thuyết), 518
luân pháp, 249, 270
Luân-thâu-ma-bạt-tra, 621
luật giới, 546, 547
lục hòa, 57, 253
lục trọng pháp. See lục hòa
Luyện ngõa đường, 155
lực (năm), 237
Lực mã bảo, 107
Lực sĩ bản sanh xứ, 76
Lực sĩ sanh địa, 794
Lực sĩ sanh địa sa-la lâm, 98
Lượng hỏa, 588, 592
lưỡng bích trung gian, 216
lưỡng đao trung gian, 216
Lưỡng Túc, 21, 23, 27, 77
Lưỡng Túc Tôn, 21, 27, 28, 78, 136
lưỡng vu trung gian, 216
lưu diễm, 652
lưu đầu phát, 217
ly hệ (tứ), 236
Ly hệ Thân tử, 226
Ly Hữu, 49
ly hỷ trú xả, 527
ly hỷ tu xả niệm tiến, 234
 
          M
Ma Ba-tuần, 74, 75, 76, 81, 224, 788, 876
ma-bà-ha, 604
ma du, 472
Ma-đà-diên, 567, 568, 570
 Ma-đâu-lệ, 181
Ma động, 443
 ma-hầu-đa, 694, 699
Ma-hầu-la-già, 384
 Ma-hê-lâu, 181
Ma-kiệt (nước), 51, 52, 133, 156, 157, 158, 159, 302, 417, 479, 763, 776, 777, 789, 849, 850, 861, 926
Ma-kiệt (Ưu-bà-tắc), 161, 162
 Ma-kiệt-đà, 51, 295, 296, 479, 509, 521, 522, 763, 774, 858, 902
Ma-la-hê-lâu, 181
 Ma-la-hê-sưu, 181  
Ma-la-lâu, 181
Ma-lâu, 181
ma mễ (mè), 491
Ma-nạp, 388, 389, 390, 391, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 454, 462
Ma-nạp đệ tử, 388
ma-nạp tử, 393
Ma-ni-bà-đà, 614
Ma thiên, 388, 445, 446, 447, 458, 459, 482, 543, 558, 648
Ma vương, 17, 383, 392, 394, 707
Mã quốc, 378
Mã thực, 561, 663, 695
Mã tự, 695
Mãn La tiên nhân, 89
 mạn, 123, 149, 170, 178, 218, 237, 246, 255, 269, 272, 321, 323, 331, 390, 394, 409, 410, 411, 636, 685, 705, 793, 796, 826, 866, 917
 Mạn-đà, 635, 701
 mạn-đà-la, 122
Mạn-đề Tử, 511
mạng du hành, 617
Mạng khác thân khác, 357, 533
Mạt-già-lê Câu-xá-lê, 515
Mạt-già-lê Câu-xá-lợi, 511
Mạt-già-lê Cù-xá-lê, 511
Mạt-già-lê Kiều-xá-lê, 115
Mạt-già-lê Kiều-xá-lợi, 115
mạt kiếp mạt kiến, 423, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 442
Mạt-la, 86, 97, 98, 112, 113, 114, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 156, 225, 450, 462, 794, 803, 822, 890, 902
mắt thịt, 202, 203, 231
mắt trời, 231
mắt tuệ, 231, 403
 mật, 472
Mật Tích lực sĩ, 123, 393
 mâu-hô-lật-đa, 694
minh chú, 422, 482
Minh-ninh, 313, 318, 450, 462
Minh Tướng, 15, 715
Minh và giải thoát, 247, 269
Minh và Hạnh, 395, 408
Mộc qua, 564
một chánh pháp, 226
Một-đề-du, 14, 719, 720
mục bất huyến, 27
Mục-kiền-liên, 13, 605, 718, 760
Mục-liên, 14
mười chánh pháp, 243
mười hai nhân duyên, 34, 281, 282
            N
 na-do-đa, 8
 na-do-tha, 8
 Na-duy, 8
 na-dữu-đa, 8
 Na-đa-la, 562
Na-đà, 62, 63, 155, 158, 680, 779, 797, 865
Na-đà long vương, 680
Na-đà thôn, 62, 779, 797
Na-đề, 155, 158
Na-đề-ca, 155
Na-địa-ca, 155
Na-già (thành), 157
Na-la, 158
Na-lan-đà (thành), 479, 480
Na-lân-ni, 627
Na-nan-đà, 361
Nại hà, 603, 604, 605
nại-lạc-ca, 587
Nam (rừng), 563
Nam Thiệm-bộ châu, 559
Nan-đa, 614
Nan-đà (ao), 632
Nan-đà (vua rồng), 611
Nan-đà long vương, 680
Nan-đà trì, 632
Nan-đầu, 635
Nan giải pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 253, 254, 255, 256, 260, 262, 264, 266, 267
 Nan hủy, 652
nạn đao binh, 188
năm chủng tánh, 179
năm dục khiết tịnh, 502
năm hạng người, 239
năm phước báo nhà trời, 159
năm thứ báu rất khó có được, 68
năm thứ phước, 140, 809, 897
năng, 392
Năng Nhân Ý Tịch Diệt, 12
nấm đất, 175, 702
 nê-lê, 587, 640
Nê-hoàn, 533, 534, 536, 770, 787, 789, 790, 791, 792, 794, 798, 801, 809, 810, 811, 812, 814, 815, 822, 823, 824, 827, 828, 829, 846, 863, 865, 869, 874, 875, 877, 879, 882, 896, 897, 900, 902, 909, 910, 911, 916, 920, 922
Ngã cập thế gian hữu biên vô biên, 429
Ngã dục giới thiên, 439
Ngã ngữ thủ, 232, 249, 270
Ngã sắc giới hóa thân, 439
Ngã tăng thịnh, 228
Ngã thọ, 232
Ngã thủ, 283
Ngã và thế gian là hữu biên, 615
Ngã và thế gian là vô biên, 615, 616
Ngàn thế giới, 325, 383, 427, 484, 554, 555, 678, 689, 753
Nghe từ người khác, 227, 473
nghi, 22, 44, 87, 112, 114, 115, 116, 302, 303, 304, 305, 306, 308, 309, 344, 373, 374, 389, 398, 412, 413, 421, 468, 480, 505, 737, 743, 745, 747, 801, 802, 804, 821, 822, 824, 825, 827, 829, 830, 869, 891, 911, 912, 916, 917
nghi cái, 237, 251, 271
nghi giới, 419, 546, 547
nghi lễ tế tự, 388, 389, 445, 447, 452, 460, 543
nghi quỹ, 452
Nghị sơn, 566
Nghĩa biện, 235, 250
Nghĩa biện tài, 236
Nghĩa hiệp pháp hiệp, 533
 Nghĩa điển, 427
Nghĩa động, 443
Nghĩa vị cụ túc, 388, 482
Nghĩa vị thanh tịnh, 482
Nghĩa võng, 443
Nghiêm sức thiên, 649, 800
Nghiêm thắng quả thật thiên, 649
nghiệp bình đẳng, 228
nghiệp bố thí, 228
nghiệp tư duy, 228
ngọc nữ, 104, 107, 109, 110, 111, 112, 182, 191, 389, 577, 581, 585, 586, 634, 678, 906, 907
ngọc nữ bảo, 577
ngôn thanh tịnh, 365
Ngu lạc, 574
Ngu si, 39, 154, 170, 172, 183, 196, 227, 261, 278, 305, 318, 331, 431, 433, 521, 522, 523, 770, 771, 775, 778, 780, 783, 793, 802, 813, 819, 824, 826, 827, 844, 869, 880, 883, 931
Ngũ ấm xí thạnh khổ, 33, 741
Ngũ bách đinh, 588, 590
Ngũ đại A-tu-luân, 625
Ngũ đại quỷ thần, 628
Ngũ Kế Càn-đà-bà tử, 139
Ngũ Kế đồng tử, 143
Ngũ ngữ lộ, 237
Ngũ nhân, 239
Ngũ phong, 692
Ngũ phược, 671
Ngũ thông, 382, 383
ngục ái ân, 42
ngụy biện (uốn lượn trườn lưôn), 431
nguyên thuỷ sáng thế luận, 423
Nguyệt thiên tử, 698, 699, 700
ngựa xanh, 65, 182, 191, 389, 577, 580, 783, 870
nhà (ngữ nguyên), 704
nhà là gai độc, 178
nhà là đại hoạn, 178
nhạc khí (cây), 572, 573, 642
nhạc khí thọ, 572
Nhạc lâm, 622, 623, 624
nhãn, 34
nhãn nhập, 254, 272
nhãn ứng chứng sanh tử sự, 235
nhãn thượng hạ câu huyến, 25
nhãn thức thân, 239
Nhanh nhẹn (mặt trăng), 698
Nhanh nhẹn (mặt trời), 693
Nhân dân điêu linh, 186
Nhân duyên thâm diệu, 38
Nhân-đà-bà-la, 295
Nhân-đà-la, 299, 378, 379, 635
Nhân-đề, 140, 143, 160
Nhân gian Bà-la-môn, 178
Nhân huệ, 184
Nhân Long, 21
Nhân Sư Tử, 21
nhân tuệ, 184
Nhân và Phi nhân, 384
Nhẫn Hành, 14, 719
Nhẫn nhục là bậc nhất, 46
nhập xứ, 292
Nhất cứu cánh, 48, 752
nhất hướng, 236, 362, 435, 898, 899
Nhất lai, 63, 354, 785, 827, 865
nhất nhất mao, 12
nhất nhất pháp, 363
Nhật cung, 691, 692, 693, 694
nhật đạo, 656
nhật nguyệt tuế số, 174
Nhật quang, 310
Nhật quang tôn, 310
Nhật thiên tử, 692, 693
Nhĩ nhập, 254, 272
Nhĩ thức thân, 239
nhị thiền, 121, 122, 354, 368, 403, 527, 528, 655
nhiếp hộ chúng Tăng, 72
nhiếp pháp, 235, 911
o nhũ, 472
nhuế bất thiện căn, 248, 278
nhuế tâm, 503, 506
nhuế tư, 228
Như Lai bát vô đẳng pháp, 141
Như Lai nan giải, 248
Như thật trí, 117, 252
Như thị tha tử, 615
Như ý túc, 480
nhược can tưởng, 436
Nhương-khư, 191
 Ni-cầu-la, 707
 Ni-câu-loại, 25, 759, 846, 925
Ni-câu-luật, 10, 759
 Ni-câu-đà, 213, 215, 217, 218, 219, 220, 223, 224, 493, 936
Ni-dân-đạt-la, 562
Ni-dân-đà-la, 562, 663, 695
Ni-di-đà-la, 695, 696
ni-do-đa, 8
Ni-kiền Tử, 115, 130, 226, 316, 317, 318, 343, 344, 512, 520, 825, 835, 913, 922
Ni-kiền-đà Nhã-đề Tử, 226, 512
Ni-lạt-bộ-đà, 603
Ni-lân-đà-la, 663
 Ni-liên-thuyền, 75, 82, 128, 876
niệm, 251
niệm giác chi, 855
niệm giác ý, 279
niệm hành, 529, 530
niệm hộ tâm ý, 54
niệm khoảnh, 694, 699
niệm lạc, 110, 310, 403
niệm ứng chứng túc trú, 235
niệm thân, 246, 269
niệm thực, 639, 690
niệm trụ (niệm xứ), 67
 Niết-bàn là tối thượng, 46
Nói dối, 187, 189, 197, 218, 220, 221, 267, 278, 279, 280, 353, 419, 432, 452, 470, 575, 579, 775, 793, 826
nội hành tịch diệt, 402
nội đẳng tịnh, 192
nội ngoại dĩ ngật, 73
nội nhập, 239
nội nhập (sáu), 239, 254, 272
nội tâm hoan hỷ, 354, 527
nội thân quán, 162
nội tín, 109
nội tín hoan duyệt, 109
nội tín hoan lạc, 192
nội trừng tịnh, 109
nội xứ, 239
Nùng huyết, 588, 592
Nữ (rừng), 563
Nương tựa nơi Chánh pháp, 181, 182
               O
 Ô-ba-phiến-đổ, 14, 719, 720
Ô-la-bà, 707
Ô-tạm-bà-la, 10, 759
 Ô-tạm-bà-lỵ, 213, 214
Ô-tạm-bà-lỵ Phạm chí nữ lâm, 213
Ôn-bạt-nặc-ca, 225
Ôn-bát-la, 603
Ông chủ bình đẳng, 177
Oai nghi (oai), 66, 67, 116, 119, 192, 236, 266, 275, 401, 419, 814, 886, 915
           P
Phả-la-đọa, 498, 499, 505, 508
Phả-tháp (TNM: thấp)-ba, 156
Phả-thấp-ba, 156
 Phạm, 427
Phạm âm, 25, 26, 161
Phạm Bà-la-môn, 449, 462
 Phạm-ca-di, 484, 637, 638, 661, 664, 666, 667, 669
Phạm chí dị học, 119, 356
Phạm chí thờ phụng thần Lửa, 202
Phạm chúng thiên, 230, 484, 557, 648, 800, 886
Phạm của thế gian, 172
phạm-đàn, 119
phạm-đàn phạt, 119
Phạm đạo, 484, 655, 665, 668
Phạm đồng tử, 143, 147, 148, 149, 150, 161, 162, 164, 165, 311, 312, 383, 690
Phạm đồng tử Đề-xá, 383
Phạm động, 357, 417, 443, 934, 937, 939
phạm đường, 230, 234
Phạm Đức, 16, 716, 757
 Phạm-gia-di, 557
phạm giới, 59, 321, 857
phạm hạnh cầu, 228
phạm hạnh cụ túc, 482
phạm hạnh đã vững, 58, 83, 117, 154, 179, 265, 365, 369, 408, 709
phạm hạnh đầy đủ, 55, 70, 264, 347, 348, 482
phạm hạnh sơ, 533, 534, 536
 Phạm-ma-đạt, 417, 418
 Phạm-ma-na, 99, 123, 812, 901
Phạm pháp, 451, 463
phạm phần, 387, 445, 457, 543
Phạm phụ thiên, 648, 800, 886
Phạm quang âm, 230, 241, 243, 255, 263, 272, 274
Phạm thanh, 161
Phạm thân thiên, 484, 648, 800
Phạm thiên đạo, 505
Phạm thiên độc hành, 605
Phạm thiên sắc tượng, 447, 460
phản nghịch vô đạo, 188
Phạm thiên, 17, 24, 38, 41, 79, 112, 122, 139, 143, 146, 147, 148, 149, 151, 152, 153, 154, 170, 171, 172, 179, 180, 325, 371, 377, 383, 390, 395, 405, 411, 427, 428, 447, 451, 453, 460, 463, 472, 473, 481, 482, 484, 485, 498, 499, 500, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 555, 605, 606, 656, 659, 660, 665, 689, 709, 710, 724, 751, 800, 821, 833, 838, 878, 886, 908, 918
Pháp ái, 238, 239, 252, 254, 272, 284
Pháp biện, 250
Pháp biện tài, 235
Pháp chứng tịnh, 235
Pháp chủ của thế gian, 172
Pháp cú, 88, 234
Pháp cú kinh, 80, 352, 916
Pháp đại quang minh, 423
Pháp điện, 106, 578, 904, 905, 906, 908
Pháp động, 443
Pháp đường, 139, 160, 296, 298, 300, 631
Pháp giảng đường, 139, 142
Pháp kính, 63, 64
Pháp là hòn đảo, 181
Pháp loại cú, 363
Pháp luân của thế gian, 172
Pháp pháp thành tựu, 142, 345, 487
Pháp ở đời (tám), 242, 257, 274
Pháp sát, 240
Pháp tánh thượng, 231
Pháp tăng thịnh, 228
Pháp tăng thượng, 228
Pháp thứ đệ, 363
Pháp thượng nhân, 355, 479, 480, 481, 482, 545, 546, 547
Pháp tích, 234
Pháp trí, 235, 250, 862
Pháp trụ, 534
Pháp túc, 234
Pháp vị, 534
Pháp võng, 443
 Phát ngôn (năm sự), 237
Phát thô khoáng ngữ, 238
Phân biệt, 7, 17
Phân biệt ký luận, 236
Phân biệt tịnh diệt chi, 262, 274
Phân chia đất, 177 Phân-đà-lỵ, 10, 39, 106, 122, 128, 404, 561, 564, 603, 604, 605, 635, 657, 696, 759
Phất (sao), 136, 847
Phất-ca-sa, 89
Phất-già-la-sa-la, 387, 388, 411, 412, 414, 449, 450, 462, 497, 498, 499
Phất-lan Ca-diếp, 115
Phất thỉ, 588, 590
Phất (Phí) thỉ, 588
Phất-vu-đãi, 559, 560, 636, 637, 638, 639, 640, 647, 697, 701
Phật chứng tịnh, 235
Phật khiển vô loạn chúng, 46
Phật-sát, 555
Phật tất vô loạn chúng, 46
 Phi hành hoàng đế, 577, 813, 814, 816, 817, 819, 821, 823, 832
Phi hành luân đế, 577
Phi Hiền Thánh pháp, 488
Phi hữu tưởng phi vô tưởng xứ, 440
Phi khổ phi lạc thọ, 248, 270
Phi nghiệp (thuyết), 515
Phi pháp (bảy), 241, 255
Phi Thánh ngôn, 231
Phi tưởng phi phi tưởng luận, 437
Phi tưởng phi phi tưởng xứ thiên, 559, 801
phỉ báng Hiền Thánh, 222, 370, 407
phiền não là nguy hiểm, 40, 44
Phị (phù)-du, 13
Phị-du, 13, 759
Phong họa đồ độ, 579
Phong nhẫn, 588
Phong tai, 654
Phong thần, 649, 651
Phong thụ, 195
Phong trạch địa, 60
Phòng hộ căn môn, 400
Phu chủ bất thiện, 703
Phú-lan Ca-diệp, 115
Phú-lâu-na Ca-diệp, 510
 Phụ-di, 84, 86, 794, 797, 883
 Phúc-quý, 89, 90, 91, 92, 807, 894
phục tạng, 581
phước nghiệp sự, 228
phước thanh tịnh, 211
Phược-sơ, 566
Phương Diện, 393
Phương Ưng, 14, 15, 758
              Q
quả (cây), 572, 573
quả báo hiện tại, 514, 517, 518, 519, 520, 521
quả báo thanh tịnh, 212
quả báo thiện ác, 195, 196, 197, 407
Quả thật, 558
Quả thật thiên, 558, 637, 638, 655, 668, 669, 670
quả thọ, 572
quạ mỏ sắt, 593, 594
Quán, 11
Quán đảnh (vua), 101, 143, 161, 182, 184, 465, 471, 515, 517, 519, 520, 578, 693, 699
Quán đảnh vương, 161
Quán pháp, 67, 73, 163, 182, 401, 868, 875
Quán sát tâm người, 368, 480, 481
Quán tha tâm, 43, 44
Quán thân trên ngoại thân, 67, 182, 249, 270, 401
Quán thân trên nội thân, 66, 182, 233, 249, 270, 359, 401, 868
Quán thọ, 233, 249, 270, 359, 401
Quán ý, 67, 73, 163, 182, 401
Quang ảnh, 573
Quang âm (cõi trời), 174, 689, 704
Quang âm thiên, 174, 230, 426, 558, 637, 638, 648, 652, 655, 656, 659, 660, 664, 665, 666, 667, 669, 670, 690, 800, 841, 929
Quang Diệu, 15, 715, 757
Quang minh tưởng, 402
Quang niệm thiên, 660
Quang thiên, 648, 800
Quang Tướng, 15
Quảng kinh, 80, 351, 352, 916
Quảng Mục Thiên vương, 159, 379
Quảng nghiêm thành, 64
Quảng quả thiên, 558, 655
quốc độ Phật, 555
quốc sự, 144, 145, 146, 147, 149, 214
quý là tài sản, 255, 272
Quỷ thần chú, 422
quỷ thần sở y, 397
quỹ  đạo mặt trời, 657, 659
quyết định ký, 236, 535
quyết định ký luận, 236
             R
rắn độc, 564
ruộng đất (ngữ nguyên), 177
ruộng phước của thế gian, 173
             S
Sa-kiệt-la Long vương, 611
Sa-la (cây), 10, 124
Sa-la (rừng), 125, 622, 624, 812
Sa-la (vườn), 76, 112, 622, 623
Sa-la viên lâm, 622
Sa-môn (quả vị), 115, 913
Sa-môn (thế nào là), 492, 534
Sa-môn pháp, 491, 492
Sa-môn quả, 235, 250, 270, 934, 937, 939
Sa thảo, 491
sa y, 217, 491
sản nghiệp, 456, 504, 507
Sanh bát-niết-bàn, 239
Sanh hữu biên hữu tưởng, 435
Sanh không có nên già chết không, 33
Sanh nhất tưởng, 436
Sanh niên thượng tọa, 231
Sanh pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 252, 253, 254, 255, 256, 261, 262, 265, 266, 268, 742
Sanh tô, 350, 472, 539, 690
Sanh tử, 32, 117, 866, 874, 879, 920, 937
Sanh tử đã dứt, 117
Sanh tử trí chứng, 407
Sanh trung, 179
Sát-đế-lỵ, 9, 178, 395, 713, 725, 752
Sát hành (sáu), 240
Sát-lỵ, 9, 15, 16, 17, 102, 143, 144, 146, 161, 171, 172, 173, 178, 179,
182, 184, 465, 467, 471, 515, 517, 519, 520, 578, 693, 699, 757, 758
Sát-lỵ (ngữ nguyên), 178
Sát-lỵ (lợi) thủy nhiễu đầu chủng, 578
Sát-lỵ thủy nhiễu đầu chủng, 161, 182
Sát-lỵ thủy nhiễu đầu chủng Chuyển luân thánh vuông, 191
Sát-lỵ vương thủy nhiễu đầu chủng, 465
sát-ma-ca-rô, 14
sáu chánh pháp, 239
sáu nhập, 358, 439, 531, 537, 640, 641, 642
sắc ái, 237, 254, 272, 284
Sắc cứu cánh, 48, 311, 559, 638, 752
sắc giới, 47, 229, 248, 311, 439, 800, 801
Sắc giới nhị thiền thiên, 558
Sắc giới tam thiền thiên, 558
Sắc giới thiên là ngã, 531, 537
sắc nhập (xứ), 266, 276
sắc thọ ấm, 251, 271
sắc tịnh diệu, 227
sắc xuất ly, 238
sân giới, 228
sân nhuế, 43, 149, 183, 227, 228, 232, 237, 240, 242, 251, 254, 255, 262, 271, 272, 274, 354, 355, 432, 693, 699, 778
sân nhuế cái, 237, 251, 271
sân nhuế tưởng, 240, 242, 262, 274
sân nhuế xuất ly, 238
sân tâm, 503, 504, 507
sân tưởng, 228, 234
 si, 227
si bất thiện căn, 248, 278
si diệt nên hành diệt, 34
sinh nhãn, 33
sinh tử vô nghi trí, 44
song thọ (cây), 97, 98, 99, 112, 114, 132
Song thọ (rừng), 113
sơ-ma, 684
Số-di, 150
Sông ngòi, 603, 685, 697, 700, 838
sơ-ma (vải), 107
sở canh khổ lạc, 5
sở đắc phạm hạnh, 257, 273
sở đắc trí, 257, 273
Sơn Nhạc, 707
Sư tử, 21, 24, 26, 40, 86, 98, 107, 132, 181, 213, 226, 245, 324, 377, 494, 566, 744, 914
Sư Tử Giáp, 707
Sư tử (tiếng rống), 324, 325, 362, 494, 495
Sư tử (tòa), 513
sứ giả, 133, 135, 398, 607, 608, 643, 823
sử (sáu), 255
sự hành, 259, 260, 470, 471, 814, 854
                T
Ta-kiệt (vua rồng), 611
Ta-kiệt-la. See Sa-kiệt-la Ta-la.
See Sa-la
Tà dâm, 187, 189, 197, 218, 220, 221, 280, 331, 470, 575, 579, 819, 869
tà kiến, 171, 197, 198, 200, 205, 206, 211, 218, 219, 226, 231, 240, 241, 256, 257, 260, 267, 268, 274, 279, 280, 344, 345, 358, 370, 407, 470, 575, 579, 602, 615, 646, 665, 668, 686, 913
tà mạng, 258, 267, 274, 276, 279, 398, 399, 400, 421, 422, 423
tà tín điên đảo, 222
tác chứng, 70, 75, 80, 117, 179, 191, 265, 350, 365, 369, 388, 541, 543, 609, 709
tác nghiệp, 55
tai hại, 209, 256, 273, 292, 293, 332, 333, 426, 429, 431, 433, 716, 776
tai kiếp, 654, 655, 660, 665, 666, 667, 668, 670
tai kiếp gió, 655, 668, 670
tai kiếp lửa, 654, 655, 660, 665, 670
tai kiếp nước, 655, 665, 667
tài bảo phong nhiêu, 192, 193
Tài Chủ, 16, 716, 758
Tài sản (bảy), 255, 272
Tam-bà-bà, 13, 718, 759
Tam biến hóa, 229
Tam chủng tế tự, 459
Tam cử tội, 230
Tam-da-tam-phật, 226, 344, 372, 373
Tam giới, 229, 310
tam-ma-đề khởi tướng nan giải, 248
tam-ma-đề tướng nan giải, 248
tam-ma-đề trú tướng nan giải, 248
Tam-miệu-tam-phật-đà pháp, 311
Tam minh, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 521
Tam minh Bà-la-môn, 499
tam-muội tâm, 326, 364, 366, 367, 370, 371, 424, 425, 427, 428, 429, 430, 434, 456, 493
tam-muội thành tựu (bảy), 242
tam phát, 230
tam tai, 654
Tam tam-muội, 229
Tam thập tam, 300, 557, 629, 633
Tam thập tam thiên, 139, 554, 557, 629, 633, 636
Tam thị đạo, 229
Tam thiên đại thiên thế giới, 555
Tam thiền, 121, 122, 192, 234, 265, 275, 354, 372, 403, 441, 527, 528, 558, 665
Tam thượng tọa, 231
Tam trưởng lão, 231
Tam trú, 230
Tam tụ, 231, 277, 934
Tam-phật, 6
 Tam-phật-đà, 6
Tám chánh pháp, 242
Tám chúng, 79, 885
Tám đạo Thánh hiền, 47
Tám pháp vô đẳng về Như Lai, 141, 142, 143
Tàm là tài sản, 255, 272
Tán-na (rừng), 563
Tán-đà-na, 213, 214, 215, 222, 224, 490, 493, 933, 936, 940
Tán-nhã Tỳ-la-lê Tử, 519
Tán-nhã-di Tỳ-la-lê-phất, 512
tánh, 391
Tạp (vườn), 633, 634, 635
Tạp lâm, 631, 632
tạp uế ngữ, 231, 420
Tát-la thành, 150
Tát-lý-phạ-mị-đát-ra, 14
Tát-nhã Tỳ-da-lê-phất, 115, 825
Tát-ni, 13, 718, 760
Tăng chứng tịnh, 235
Tăng già, 661, 667, 669, 670
Tăng ích, 702
Tăng pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 253, 254, 255, 256, 259, 262, 264, 266, 267
Tăng thịnh giới (cấm), 229
Tăng thịnh ý, 229
Tăng thượng giới, 229, 494
Tăng thượng mạn, 149, 218
Tăng thượng tâm, 229
Tăng thượng tam-muội, 494
Tăng thượng tưởng, 526, 529
Tăng thượng tuệ, 229
Tăng Trưởng, 159, 378, 626
Tăng Trưởng Thiên vương, 159, 378
Tăng-già, 94, 98, 226, 245
tăng-già-bà-thi-sa, 119
Tăng-già-lê, 94, 98, 226, 245
 Tăng-khư, 603
tằng cấp, 556
tâm cụ túc, 492
tâm giải thoát vô lậu, 44, 180, 288, 291
tâm hoang vu, 251
tâm ngại kết, 251
Tâm niệm quốc, 505
Tâm quyết định, 361, 362
Tâm sai biệt trí, 362
Tâm thức, 60, 366, 879
Tâm tịnh, 58, 83, 236, 274, 713
Tâm tịnh diệt chi, 274
Tân-đầu, 566
Tân-đà, 657
 Tần-bà-sa-la, 157, 509
 Tần-tì-sa-la, 157
tẩn táng (phép), 95, 128
tận (chín), 265, 275
tận giới, 229
Tận đế, 619
tận trí, 227
Tập diệt thánh đế, 476
tập khởi của thọ, 257, 273, 426, 429, 431, 433
Tập Quân, 15, 758
Tập thánh đế, 476
Tất-bát, 135, 136, 843
Tất-bát-la, 135
Tất-la-phiệt-để, 525
tật dịch, 684, 687, 688
tật đố, 149, 171, 175, 190, 197, 218, 238, 240, 254, 263, 267, 275, 280, 284, 285, 303, 304, 305, 318, 470, 579
tật đố (năm sự), 238
tật đố xuất ly, 238
Tẩu-bà-đầu, 155
 Tẩu-bà-đầu-lâu, 62, 779, 865
Tẩu-đạt-lê-xá-nậu, 62, 155
Tây Ngưu hố châu, 559
Tây-đà, 150
Tỉ-đa, 566
tế cụ, 464, 473, 474
tế tự pháp, 516
Tề tượng vương, 107
Tệ-tú (Bà-la-môn), 195, 196, 197, 198, 199, 204, 209, 210, 211, 212, 933, 939
Tha hóa tự tại nhất khởi, 230
Tha hóa dục, 229
Tha hóa tự tại, 41, 153, 161, 230, 483, 555, 557, 558, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 656, 659, 661, 664, 665, 666, 669, 681, 682, 800
Tha hóa tự tại thiên, 483, 555, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 656, 659, 665, 666, 669, 681, 682, 800
Tha hóa tự tại Thiên vương, 125
Tha-lê-xá-nậu, 155
Tha tâm trí, 235, 250, 382, 406, 432, 884
Tha thế, 195
Thạch ma, 588, 592
thạch mật, 472, 684, 843
thạch ngưu tràng, 560
tham bất thiện căn, 248, 278
tham dục, 109, 164, 183, 190, 227, 237, 241, 251, 256, 271, 331, 355, 401, 533, 776, 792, 866, 872, 905, 907, 917, 919
tham dục cái, 237, 251, 271
tham lam, 188, 218, 267, 280, 303, 304, 305, 369, 470, 575, 579, 653, 687, 777, 793, 819, 826, 856, 859
tham lam phi pháp, 188
tham thủ tà dâm, 187
thanh ái, 254, 272, 284
Thanh Ma, 391, 392, 394, 707
Thanh tín viên lâm Lộc mẫu giảng đường, 169
Thanh tín sĩ, 58, 59, 61, 95, 774, 776, 803, 815, 841, 876, 889, 901, 925
Thanh tịnh, 16, 20, 131, 151, 343, 359, 374, 616, 725, 753, 934, 940
Thanh tịnh giải, 170, 753
Thanh tịnh tụ, 616
Thanh vương, 391, 393
Thanh y, 393
Thánh đạo (tám), 80, 722
Thánh ngôn, 232
Thánh nhơn đạo, 655, 665, 668
Thánh sở ái giới, 235
Thành đạo, 10, 50, 78, 136, 847
Thành kiếp, 367, 370, 424, 425, 654
Thành kiếp bại kiếp, 367
Thành kiếp và hoại kiếp, 367, 424, 425
Thành pháp, 246, 247, 249, 250, 253, 255, 256, 262, 266, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 857
Thành tựu bảy báu, 105, 577, 583
Thành tựu thất bảo, 577
thảo mộc cơ ngạ, 686
thắng chi, 237
Thắng kết sử, 157
Thắng lâm, 525
thắng phần định, 250
thắng quán, 11
thân bất tịnh, 56, 238, 241
thân cận thiện hữu, 247, 270
thân diệt thọ chứng, 235
thân hành bất thiện, 221, 227, 709
thân hành thiện, 222, 370, 709
thân kiến, 63, 237
Thân kiến xuất ly, 238
Thân lạc, 110, 234, 354, 527
Thân nhập, 254, 266, 272, 276
Thân ưu, 231
Thân ứng chứng bát giải thoát, 235
Thân quang, 652, 690
Thân quang tự chiếu, 690
Thân thức thân, 239
Thân tức là mạng, 533
Thân tức mạng, 615
thần biến, 75, 164, 229, 347, 479, 480, 481, 482, 745
thần biến thị đạo, 229, 479, 745
Thần biến thị đạo, 43, 480
thần cảnh trí chứng thông, 382, 405
thần châu, 103, 107, 111, 112, 182, 191, 389, 577, 580, 581
thần châu bảo, 107, 111, 577
thần thông, 5, 6, 45, 48, 75, 77, 82, 119, 192, 314, 317, 320, 347, 348, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 377, 383, 405, 412, 479, 480, 526, 722, 727, 745, 746, 747, 748, 750, 752, 756, 841, 881
thần thông (sáu), 254, 272
thần thông trí chứng, 405
thần thông vô dư, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371
thần  túc, 43, 44, 74, 82, 163, 164, 174, 176, 192, 229, 233, 314, 320, 322, 350, 361, 362, 371, 377, 378, 379, 479, 480, 481, 482, 483, 690, 705, 789, 790, 791, 876, 878, 880, 881
thần túc biến hóa, 229, 314
thần túc chứng, 371
thần túc của Hiền Thánh, 371
Thần túc thông, 255
Thần túc thông chứng, 272
Thập đại thiên tử, 635
thập đạo, 398
thập lục tăng, 588
Thập lục tiểu ngục, 588
Thập lục tự cụ, 459
thập lục viên, 588
thập mục kỳ, 398
thập thiện, 188, 199, 576, 655, 687
thập thiện hành, 655, 687
thập thiện nghiệp, 655
thập thượng (pháp), 246
Thập Xa, 706, 707
Thất diệp, 213, 214, 493, 671, 673, 751
Thất diệp giảng đường, 671
Thất diệp thọ khốt, 213
thất niệm, 428
Thất-thi-lợi-sa, 621
Thất tiên nhân trú xứ, 702
thất xứ bình mãn, 580
thật xứ, 235
Thật Ý, 213
Thế gian bất cộng pháp, 492
thế gian học, 452
Thế gian là hữu biên, 429
Thế gian thường tồn, 367
Thế gian vừa hữu biên vừa vô biên, 357, 430
thế giới khác, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 431, 432, 519, 687
thế mạt luận, 423
thế pháp, 242
thế tăng thịnh, 228
thế tăng thượng, 228
thế tục thượng tọa, 231
thế tục trí, 235, 250
thêu dệt, 187, 190, 197, 218, 219, 267, 279, 280, 420, 575, 579, 693, 699, 775, 793, 826, 913
thí loại phước nghiệp sự, 228
Thi phẩn, 588
Thí xứ, 235
Thích, 392
Thích-ca Văn, 8, 11, 302, 756, 757, 758, 759, 760, 841, 846
Thích Đề-hoàn Nhân, 122, 140, 141, 142, 160, 295, 296, 298, 299, 309, 312, 631, 635, 671, 672, 673, 675, 677, 678, 934, 936
Thích-kiều-sấu, 375
Thích-kiều-sấu quốc, 375
Thích sư, 48
Thích tử, 191, 296, 316, 318, 352, 353, 355, 388, 409, 410, 411
 Thiểm-bà-la, 677
 Thiểm-ma, 622, 623, 624
Thiểm-ma A-tu-luân, 624
Thiệm-bộ lâm thọ, 562
Thiên bản kinh, 80, 916
Thiên chánh đường, 28
Thiên đạo, 655, 665, 668
Thiên kính (thành), 627
Thiên luân bảo, 578
Thiện Chi, 16, 715, 757
Thiện Dục, 706, 707
Thiện đạo, 572
Thiện đạo hà, 572
Thiện Đăng, 16, 715, 757
Thiên đế, 31, 140, 607, 608, 631, 673, 870
Thiên Đế Thích, 18, 41, 143, 298, 309, 312, 633, 634, 671, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 681, 682, 728, 870
Thiên đường, 230
Thiên nhãn thanh tịnh, 60, 221, 222, 371, 407
Thiên nhãn thông, 255
Thiên nhãn thông chứng, 272
Thiên nhãn trí, 229, 248, 270, 370, 382, 432, 884
Thiên nhãn trí minh, 229
Thiên nhĩ thông, 255
Thiên nhĩ thông chứng, 272
Thiên nhĩ trí, 382, 406
Thiên quan miếu, 127, 835
Thiên quan tự, 127, 835
Thiên quang, 695, 697, 698
Thiên Quang (Nhật thiên tử), 693
Thiên sứ, 607, 608, 609
Thiên trú, 230
thiền thứ ba, 110, 917
thiền thứ hai, 110, 917
thiền thứ nhất, 109
thiền thứ tư, 110, 917
Thiện đế, 702
thiện gia nam tử, 118
Thiện già, 84
Thiện Giác, 14, 719, 759
Thiện Hành, 706
Thiện hiện, 48, 558, 751, 752, 753
Thiện hiền (ụ đá), 631
Thiện Hữu, 14, 720, 759
Thiện kiến, 48, 558, 561, 572, 574, 626, 627, 630, 631, 632, 633, 638, 657, 694, 752, 800
Thiện Kiến, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 110, 111, 112, 614, 706, 707
Thiện kiến (ao), 572, 573, 574
Thiện kiến (núi), 561, 695, 696
Thiện kiến (ụ đá), 632
Thiện kiến thiên, 48, 558, 637, 638, 649, 800
Thiện kiến trì, 572
Thiện kiến viên lâm, 573
Thiện lai Tỳ-kheo, 43, 745
thiện nam tử, 118
Thiện Niệm, 417, 418
thiện pháp (chín), 279
Thiện pháp (nhà), 635
Thiện pháp giảng đường, 671
Thiện pháp đường, 106, 139, 630, 671, 673
thiện phát, 238
Thiện quang, 702
Thiền sơn, 701, 702
Thiện Thắng, 16, 715, 757
thiện thọ, 180
thiện thú ác thú, 370
thiện thuyết, 64, 449, 462
Thiện Tư, 706, 707
Thiện trí, 42
Thiện Trụ, 614, 682, 683
Thiện trụ (cây), 567, 568
Thiện trụ (hang), 567
Thiện trụ (voi), 567, 568
Thiện Trụ long vương, 682
Thiện trụ ta-la thọ vương, 567
Thiện trụ tượng vương, 567
Thiện trú, 560, 567
 Thiện-tỳ-đề, 701
Thiết hoàn, 588, 594
Thiết đinh, 590
Thiết luân vi, 562
thiệt nhập, 254, 272
thiệt thức thân, 239
Thiêu chích, 587, 598, 599, 602
Thiểu quang thiên, 648
Thiểu tịnh thiên, 648
thiểu tưởng, 436
thiểu xuất đa tiển giảm, 8
Thi-khí, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 47, 49, 712, 713, 714, 715, 716, 718, 719, 721, 722, 751, 752, 753, 756
Thi-lỵ-sa, 10, 759
 Thi-nhiếp-hòa, 195
Thi-xá-bà, 84, 195, 196, 457, 458, 459, 464, 543, 544, 794
thị (thị, giáo, lợi, hỷ), 58
Thị Dục, 706, 707
thị giả, 14, 719, 720, 751, 752, 759, 812, 814, 896, 900
thị đạo, 43, 229, 347, 480, 745
thị xứ và phi xứ, 868
Thọ, 432
thọ ấm, 237, 251, 257, 271, 273, 559
thọ chứng (bốn), 235
 Thọ-cự-đà-la, 561, 663, 694
Thọ-đề-đà-la, 694, 696
thọ hành, 76, 77, 82, 877
thọ hữu, 559
Thọ ký kinh, 80, 352, 916
Thọ Mạng đồng tử, 512
thọ phong, 692
thọ thân (sáu), 239
Thọ-thần-đà-la, 663
Thô ác (công viên), 631
Thô ngã đắc, 537
Thô sáp (thô nhám), 635
Thô sáp (vườn), 631, 632, 633, 634
Thô sáp viên lâm, 631
Thố kiêu giới, 614
Thổ sơn, 701, 702
thối pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 253, 254, 255, 256, 258, 262, 264, 266, 267
thông, 33, 34
thông hành (tứ), 235
thời giới, 546, 547
thú hướng giải thoát, 238
thù ghét, 227
 thủ, 432
Thủ-ca-ma-nạp Đô-da Tử, 449
Thủ-chỉ Bà-la-môn, 500
Thủ cung, 701, 702
Thủ cung (tiên nhân trú xứ), 702
 Thủ-di-bà, 410
 Thủ-đà-hội, 45, 46, 47
 Thủ-đà-la, 171, 173, 178, 179, 390, 501, 537, 708, 709
thủ uẩn, 237, 251, 859
thụ phong, 698
thục tô, 350, 539
thùy miên cái, 237
thủy tai, 654
Thủy thần, 649, 650, 651
Thủy Tiên, 706, 707
thuyết Bồ-đề, 222
Thư-bàn-na, 13, 718, 760
thừa tự của pháp, 172
thứ đệ diệt tưởng, 529
thứ tự bốn giai đoạn thuyết pháp của Phật, 44
thứ tự thuyết pháp, 79
thức ăn bất tịnh, 218, 238, 241
thức ăn bởi niệm, 232
thức ăn bởi thức, 232
thức ăn bởi xúc, 232
thức ăn vo nắm, 232
thức lưu, 366
thức nhập thai, 287, 364
thức thân (sáu), 239
thức thọ ấm, 251, 271
thức thực, 639
Thức trí thiên, 649
thức trụ. See trú xứ của thức
thức xứ, 121, 122, 234, 241, 242, 243, 255, 262, 263, 265, 272, 274, 275, 292, 293, 359, 440, 528, 532, 538
Thức xứ trí, 559
thực bại tử, 217
thực dữu, 217
thực quả, 217
Thực Sanh, 706, 707
thực thái, 217
Thường đồng hình, 143, 395
Thường Đồng hình, 690
thường luận, 367, 424
thường pháp, 21, 91, 367, 414, 476
thường trú luận, 367, 424, 442
thượng lậu, 40, 91, 476
Thượng lưu sắc cứu cánh, 239
thượng ngữ diệc thiện, 396
Thượng Thắng, 15, 758
Thường Lạc, 681
Thứu lĩnh, 51
Thứu sơn, 51
thuận hạ phần kết, 354
thuần đại khổ tụ, 33, 741
thuận quyết trạch phần định, 250
thuận thắng tiến phần, 250
Thuận thiện kiến (ụ đá), 632
thuận thối phần (định), 250
thuận thượng phần kết, 237
thuận trú phần (định), 250
tích (lối đi), 489
tích lũy, 333, 705, 885, 911
tích trữ Lương thực, 176
tịch diệt, 14, 56, 78, 90, 122, 132, 141, 252, 255, 260, 261, 272, 426, 429, 431, 433, 490, 533, 534, 536, 855, 897, 923
Tịch Diệt, 14, 719, 759
tịch tĩnh xứ, 235
Tiên nhân, 8, 49, 384, 410, 702
Tiên nhân ngũ thông, 384
Tiến Quân, 15
Tiên sơn, 701, 702
tiệp tật, 425, 693
tiệp tật tướng trí, 425
Tiểu A-tu-luân, 623, 624, 679
 tiểu kiếp, 684
tiểu kỹ, 210
Tiểu nghiêm sức thiên, 649, 800
tiểu tam tai trung kiếp, 684
Tiểu thiên thế giới, 555
Tín-độ, 566
Tín là tài sản, 255, 272
Tinh cần (bảy sự), 256
Tinh cần tướng, 229
Tinh tấn giác chi, 242, 855
Tinh tấn giác ý, 279
Tinh tấn định, 192, 881
Tinh tấn tướng, 248
Tinh tú, 695, 701
Tĩnh Trai, 706
Tĩnh huyên, 38
tịnh (bốn), 236
Tịnh cư, 45, 47, 48, 63, 375, 376, 415, 477, 558, 751, 752, 780
Tịnh cư thiên, 45, 47, 48, 63, 375, 376, 415, 558
tịnh diệt chi, 262, 274
Tịnh giải thoát, 242, 262, 274, 293, 327, 359
Tịnh Ký, 67, 68, 870, 871, 872
Tịnh đoàn thực, 639
Tịnh Phạn, 17, 708, 713, 714, 716, 717, 758
tịnh thí, 211, 212, 387
Tịnh thiên, 648, 800, 886
Tư duy (bốn), 236
Tư duy dục định diệt hành thành tựu, 233
Tư duy định, 192, 883
Tư niệm (sáu), 240
Tư thân (sáu), 239
tô, 472
tô du, 398
tô mật, 174
Tô-bạt-đa-la, 114
Tô-đạt-lê-xá-na, 561
Tô-ma, 450, 462
 Tô-mê-lô, 556
 Tô-rô-đế-lý-dã, 14, 719, 720
tộc tánh tử, 118, 916
Tồi Phục, 625
Tối thắng đường, 678
tối thượng thánh giải thoát, 494
tối thượng thánh giới, 494
tối thượng thánh khổ hạnh, 494
tối thượng thánh tuệ, 494
Tổn (nguyệt cung), 410, 697
Tổn-đà-la, 410
Tông sư dị học, 488, 489
Tổng tướng pháp, 363
 Tư-bà-hê, 195, 196, 209, 210, 212
 Tư-đà, 63, 64, 156, 161, 173, 235, 242, 250, 309, 369, 547, 566, 785, 827, 865
Tư-đà-hàm, 63, 64, 156, 161, 173, 235, 242, 250, 309, 369, 547, 785, 827, 865
Tư-đà-hàm quả, 173, 242
 Tư-hòa-đề, 195
tứ ách, 249
tứ châu thiên hạ, 554, 669
tứ chánh đoạn, 233
Tứ đại giáo pháp, 84
tứ luân, 249
tứ phương tăng, 474
tứ phương tiện, 408
tứ song bát bối, 64
Tứ thần đức, 582
tứ thánh chủng, 234
tứ thiền, 121, 122, 192, 234, 264, 265, 275, 296, 354, 404, 441, 456, 492, 506, 528, 558
tứ thiên hạ, 664
Tứ thiên vương, 41, 79, 142, 153, 158, 161, 483, 554, 557, 626, 627, 628, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 643, 644, 648, 656, 659, 662, 665, 668, 681, 724, 830, 886
Tứ thiên vương thiên, 554
tứ thọ, 232, 235, 249
tứ thủ, 232
tứ uyển, 631
tứ ý đoạn, 233
Từ Bi (thái tử), 144
Từ Bi (vua), 145, 150, 151
từ biện, 250
từ biện tài, 236
từ tâm, 57, 110, 148, 189, 193, 198, 220, 221, 238, 240, 254, 475, 506, 507, 508, 775, 857
từ tâm quảng đại, 220, 221
từ tâm rải khắp một phương, 221
từ tâm rộng lớn, 221
từ tâm tràn khắp một phương, 506
Từ tử, 191
Tự Đắc, 16, 715
tự mình là hòn đảo của mình, 181
tự nhiên canh mễ, 175
tự nhiên hóa sanh, 174, 690
tự nhiên đao kiếm, 589
tự nhiên thành biện, 230
tự tại, 38, 42, 43, 44, 81, 141, 293, 390, 405, 427, 455, 480, 484, 494, 504, 507, 508, 518, 557, 612, 613, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 656, 659, 665, 666, 669, 678, 681, 682, 689, 744, 755, 783, 845, 874, 876, 908, 930
Tự tại, 182, 427, 484, 504
tự tại dục, 499
tự tăng thượng, 228
tự thân tác chứng, 179, 265
tự thắp sáng, 73, 181, 182, 350
tự thức túc mạng trí chứng, 370
tự thức túc mạng trí minh, 229
tự tứ sở thuyết, 64
tức chỉ tướng, 248
tức diệt, 38
Tương ưng kinh, 80, 352, 916
Tương-già, 191
tướng (ba mươi hai), 22, 24, 25, 26, 58, 388, 389, 412, 413, 463, 728, 729
tướng đại nhân, 388, 389, 445, 447, 452, 453, 457, 460, 468, 470, 497
 tưởng, 526
Tưởng (địa ngục), 588, 589, 590, 601
tưởng diệt, 526, 527, 528, 529
tưởng sanh, 304, 526, 527, 528, 529, 530, 531
tưởng thân, 239, 775
tưởng thọ diệt tận định, 526
Tưởng tức là ngã, 531
tưởng tri diệt định, 526, 529, 530
tưởng về sự chết, 238, 241, 256
Tượng thôn, 84
Tượng Thủ Xá-lợi-phất, 535, 538, 539
Tượng Thực, 392
Trà (đồ) trì, 585
trà-tỳ, 95, 127, 129, 130, 131, 813, 832, 838, 843, 847, 920, 921, 923, 925, 931
Trạch Hành, 706, 707
trạch pháp, 242, 279, 364, 810, 855
trạch pháp giác chi, 242, 855
trạch pháp giác ý, 279
trai (ngày), 225, 643, 644, 645
Trang Nghiêm, 392
Trang nghiêm (cây), 571, 573, 642
Trang nghiêm thọ, 571
Tranh cãi (gốc rễ), 239, 240
Tránh bổn, 239
Tránh căn, 239
trạo cử cái, 237
trạo cử và hối tiếc, 401, 402
trạo hối, 237, 251, 271, 402
trạo hý, 354, 355, 402
Trân Bảo, 706
Trâu đui ăn cỏ, 214
Tri căn, 230
tri dĩ căn, 230
tri pháp, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 261, 262, 265, 266, 268, 868
tri tha tâm thông, 255
Tri tha tâm thông chứng, 272
Tri túc, 108, 234, 235, 261, 268, 352, 400, 814
Trí minh và đức hạnh, 179
Trí thần, 186
Trí túc mạng, 7
Trí tuệ vô dư, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371
Trí về pháp khác, 163
Trí về thân khác, 163
Trí về thọ khác, 163
Trí về ý khác, 163
Trí xứ, 235
Trì Hoa, 680
Trì Man, 557, 680
Trì phong, 667
Trì phong (gió), 625, 661, 670, 692, 698
Trì Quốc, 159, 378, 626
Trì Quốc Thiên vương, 159
Trì-thí, 707
triền cái, 69, 91, 354, 402, 527
trọng pháp, 52, 253, 851, 857, 858
trộm, 171, 177, 187, 189, 197, 218, 220, 221, 278, 279, 280, 331, 332, 353, 355, 396, 419, 454, 470, 515, 575, 579, 705, 775, 793, 826, 859, 913, 928
trộm cắp, 171, 189, 197, 220, 221, 331, 332, 353, 396, 419, 470, 515, 575, 706, 775, 793, 826, 859, 913
Trú (hang), 567
Trú dạ (ưu-ba-ma), 694
Trú đạc, 48
Trú đạc, 48
Trú độ, 48
Trú độ (cây), 622, 623, 633, 635
Trú độ (đạc), 560, 633
Trú độ (đạc) thọ, 622
Trú xứ của thức, 236, 255, 292
Trù Lương, 686
trụ kiếp, 654
trụ pháp, 148, 355, 534, 866
trụ phong (gió), 625, 661, 667, 670
trụ thường độ, 697
Trúc (rừng), 563
Trúc lâm, 57, 70, 213, 417, 786, 873
Trúc lâm tinh xá, 57, 213
Trúc thôn, 417
Trúc tòng, 70
Trúc viên, 57, 58, 774, 858
Trung bát-niết-bàn, 239
Trung kiếp, 605, 684, 688
Trung thiên thế giới, 555
Trung tín tiết nghĩa, 188
truyền thuyết lục, 452
trừ tịnh diệt chi, 262, 274
 trực, 392
Trưởng lão, 126, 127, 129, 802, 803, 888
 Tu-bạt, 114, 115, 116, 117, 824, 825, 826, 827, 911, 912, 913, 914
Tu-bạt-đa-la, 114, 824
 Tu-bạt-đà, 114
Tu-bạt-đà-la, 114
Tu-dật-lộ-ma, 628
Tu-di sơn vương, 554, 626, 629, 659, 660, 664, 666, 669
Tu-đà-hoàn, 63, 64, 154, 156, 158, 159, 161, 162, 173, 235, 242, 250, 270, 309, 369, 370, 547, 780, 785, 827, 865
Tu-đà-hoàn chi, 235
Tu-đà-hoàn hướng, 173, 242
Tu-đà-hoàn quả, 173, 242
Tu giới hoạch định, 58, 83
Tu khổ hạnh, 216, 217, 219, 220, 221, 487, 488, 493
 Tu-kiền-đề, 696
Tu loại phước nghiệp sự, 228
Tu-mạn-đà, 106
Tu-ma-na, 564
Tu-ni-đà, 510
 Tu-ni-đề, 510
Tu pháp, 246, 247, 249, 250, 251, 253, 254, 255, 256, 257, 262, 263, 266, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276
tu trí tâm tịnh đắc đẳng giải thoát, 58
tụ bất thiện, 223
tù và, 205
Túc mạng thông chứng, 272
Túc mạng trí, 17, 229, 248, 270, 370, 382, 406, 884
Túc mạng trí chứng, 406
Túc trú tùy niệm trí, 370, 406
tuệ, 33
tuệ cụ túc, 492
tuệ ứng chứng lậu tận, 235
tuệ xứ, 235
tuổi thọ giảm lần, 187
Tuyết sơn, 93, 94, 378, 392, 565, 730
Tỳ-ba-mật, 378
Tỳ-bà-thẩm-tra, 500
Tỳ-bà-thi, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 26, 27, 28, 37, 38, 40, 41, 44, 46, 47, 49, 100, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 721, 722, 723, 730, 733, 734, 735, 737, 740, 742, 743, 744, 745, 746, 748, 751, 753, 756, 935
Tỳ-da-ly, 64, 157, 781
Tỳ-đề, 701
 Tỳ-già-đà, 62, 155, 779, 865
 Tỳ-ha-la, 213
Tỳ-hê-lặc, 563
Tỳ-la (rừng), 563
 Tỳ-lâu, 13, 140, 159, 299, 378, 379, 626, 628, 635, 718
Tỳ-lâu-bà-đề, 635
 Tỳ-lâu-bà-xoa, 626, 628
Tỳ-lâu-bác-xoa, 140, 159, 379
 Tỳ-lâu-bát-xoa, 159
 Tỳ-lâu-ba-xoa, 159
 Tỳ-lâu-lặc, 140, 159, 299, 378, 626, 628
Tỳ-lưu-đề, 133, 136, 842
Tỳ-ma-chất-đa A-tu-luân, 623, 679
Tỳ-ma-chất-đa-la, 671, 672, 673
Tỳ-na-đát-ca, 562
 Tỳ-ni-đà, 663
 Tỳ-phú-la, 378
Tỳ-sa-môn, 123, 140, 158, 159, 162, 165, 379, 626, 627, 628, 754
 Tỳ-sa-đà-da, 70
Tỳ-xá, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 47, 49, 64, 65, 68, 69, 70, 72, 100, 133, 136, 315, 316, 320, 321, 322, 380, 566, 712, 713, 714, 715, 716, 718, 719, 721, 722, 751, 752, 753, 755, 781, 783, 787, 842, 867, 870, 902
 Tỳ-xá-bà, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 47, 712
Tỳ-xá-ly, 64, 65, 68, 69, 70, 72, 100, 133, 136, 315, 316, 320, 321, 322, 380, 566, 781, 783, 787, 842, 867, 870, 902
Tỳ-xá ly, 64
tỷ nhập, 254, 272
tỷ thức thân, 239
 Tỷ-ba-mật-đa, 410
        U
Uất-bệ-la, 75, 82, 298
Uất-đa-lâu, 13, 718, 760
Uất-đa-la-tăng, 121
Uất-đa-ma, 13, 718, 759
 Uất-đan-viết, 559, 560, 570, 575, 576, 636, 637, 638, 639, 640, 642, 647
Uất-đà-di, 373
Uất-thiền-na, 564
Úc-già-la, 387
uế ác tụ, 35
ứng chứng pháp, 235
Ứng khí, 397
ứng lượng khí, 397
ứng thuyết biện tài, 236
Ương-già, 67, 150, 156, 245, 445, 446, 447, 454
Ương-già Ma-nạp, 454
ưu-ba-ma, 694
Ưu-bà-da, 509
Ưu-bà-ma-na, 99
Ưu-bà-tắc, 58, 59, 75, 92, 118, 142, 157, 158, 161, 162, 165, 211, 342, 343, 348, 374, 413, 414, 456, 475, 476, 493, 522, 523, 541, 550, 776, 779, 814, 846
Ưu-ba-tư-đa, 13
Ưu-bát-la,  39, 104, 106, 122, 560, 561, 581, 603, 604, 605, 635, 657, 696
ưu bi khổ não diệt, 34, 742
Ưu-da-bà-đà, 509
Ưu-diệm-ca-bà-đầu, 614
Ưu-đà-di Mạn-đề Tử, 511
ưu-đàm-bà-la, 10
Ưu-đàm-bà-la lâm dị học viên, 213
Ưu não (chín), 279
ức niệm vô thượng, 240
Ưu-thiểm-già-bà-đầu, 614
Ưu-úy thiền-già, 575
Ưu viên, 317
          V
vải bông (gòn), 684
văn pháp nan giải, 248
văn vô thượng, 240, 254
Văn-đà-la, 122, 128, 130, 836
vận trù, 686
 Vật-la, 635
Vệ-đà, 178
Vệ-đà (ba bộ), 388
Vi (rừng), 563
vị ái, 254, 272, 284
vị đất, 175, 690, 702, 705
Vị Đế, 706, 707
vị ngọt, 199, 256, 273, 292, 293, 326, 327, 426, 429, 431, 433, 443, 566, 568, 623, 627, 632, 690
Vị Sanh Oán, 509
Vị tằng hữu kinh, 80, 352, 916
vị thọ hối, 119
vị tri dục tri căn, 230
vị tri đương tri căn, 230
vị tri trí, 235, 250
việc cần làm đã làm xong, 117, 154, 365
Viêm nhiệt, 587
viên lâm, 29, 169
viên quán, 29, 313, 634
 viên sanh thọ, 560
Việt-kỳ, 72, 387, 763, 764, 765, 766, 767, 776, 787, 789, 849, 850, 851, 852, 861, 867, 873, 875
vô ách (bốn), 236, 249
vô biên không, 528
vô biên tưởng, 429, 430
vô do xuất yếu, 226
Vô dụ, 16, 715
vô dư giải thoát, 426, 429, 431, 433
vô dư Niết-bàn, 495
vô dữ, 516
vô dục, 56, 74, 255, 265, 272, 274, 490, 533, 534, 536, 853, 854, 855, 866, 897, 910
vô dục ách, 236
vô dục tịnh diệt chi, 262, 274
vô dục tưởng, 228
vô giác hữu quán tam-muội, 247
vô giác vô quán tam-muội, 247
Vô gián (địa ngục), 588, 600, 601, 602
vô gián định, 246
vô gián tâm định, 246
vô hại giới, 229
vô hại tưởng, 228
Vô hành bát-niết-bàn, 239
vô học (mười pháp), 243
vô hữu ách, 236
vô hữu ái, 228, 248, 270, 284
vô hóa, 516
vô kiến, 48, 227
vô kiến ách, 236
vô ký, 534
vô lậu tâm giải thoát, 44, 265
Vô lực, 518
Vô lực (thuyết), 518
Vô Lượng, 14, 15, 758
Vô lượng nghiêm sức thiên, 649, 800
Vô lượng quang thiên, 648, 800
Vô lượng tịnh thiên, 648, 800
vô lượng tưởng, 358, 436
vô minh, 36, 58, 83, 227, 228, 236, 237, 249, 250, 255, 272, 282, 283, 407, 408, 456, 547, 741, 742, 780, 795, 796, 864, 866, 883
vô minh ách, 236
vô minh lậu, 58, 83, 228, 408, 795, 796, 864, 883
vô minh là ách, 236, 249
vô minh và ái, 247
vô ngại biện, 250
vô ngại tâm giải thoát, 247, 269
vô ngã hành, 254, 672
vô nghi trí, 44
vô nguyện tam-muội, 229
 vô nhân nhi xuất hữu thử thế gian, 433
Vô nhiệt, 48, 558, 565, 638, 649, 800
Vô nhiệt thiên, 558, 637, 638, 649, 800
Vô nhiệt trì, 565
Vô Nhuế, 213
vô nhuế thiện căn, 248, 278
Vô phiền, 47, 48, 558, 649
Vô phiền thiên, 48, 558, 649
vô sân giới, 229
vô sân tưởng, 228
vô sắc ái, 237
vô sắc giới, 229, 248
vô sắc ngã đắc, 537
vô sắc định, 234
vô si thiện căn, 248, 278
Vô sở hữu trí thiên, 559, 649
Vô sở hữu xứ trí, 559
Vô sở úy, 414, 476
Vô tạo, 47, 48, 558, 638, 800
Vô tạo thiên, 558, 637, 638, 800
vô tác (thuyết), 515
vô tác tam-muội, 270, 278
vô tham thiện căn, 248, 278
Vô Thiền Bà-la-môn, 708
vô thượng (sáu), 240, 254
Vô thượng chánh đẳng chánh giác, 34
Vô thượng chiến thắng, 443
vô tướng định, 73, 874
vô tưởng định, 73, 918
vô tướng tâm định, 73
vô tướng tam-muội, 229, 270, 278
Vô tưởng, 73, 243, 263, 275, 292, 293, 436, 558, 638, 649, 800
vô tưởng hành, 254
vô tưởng hữu tình, 433
Vô tưởng hữu tình thiên, 558
vô tưởng luận, 436, 437
Vô tưởng thiên, 558, 637, 638, 649, 800
Vô Ưu, 14, 706, 707, 759
Vô Úy, 512
Vô Úy vương tử, 512
Vô vân, 603, 604, 605, 606
vô vi, 49, 56, 123, 152, 227, 247, 260, 261, 533, 534, 536, 610, 672, 710, 810, 825, 881, 896, 897, 898, 899, 914, 916, 918
Võ Di, 624, 625
voi trắng, 103, 182, 191, 389, 512, 577, 580
vợ (ngữ nguyên), 704
Vũ Hành, 51, 510
Vũ Tác, 51
Vũ Thế, 51, 510
Vũ-xá, 51, 52, 53, 61, 510, 764, 765, 766, 767, 776, 777, 778, 849, 850, 852, 861, 862, 863 vương, 177
Vương xá, 51, 100, 213, 329, 343, 378, 493, 509, 704, 751, 763, 764, 774, 815, 849, 858, 893, 902
                           X
 Xa-nặc, 119, 809
Xá-la, 378, 564
Xá-la thần, 378
Xá-la-nghiệp, 564
xá-lỵ (lợi) (lúa), 703
xá-lợi, 95, 100, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 135, 136, 813, 825, 832, 833,
839, 840, 842, 843, 846, 847, 909, 921, 925, 926, 927, 928, 929
Xá-lợi (lỵ)-phất, 13
Xá-lợi-phất, 13, 14, 225, 226, 244, 245, 268, 361, 362, 365, 372, 373, 374, 605,
718, 719, 760
 Xá-ma-lê, 679
Xá-ma-lê A-tu-luân, 679
Xá-vệ, 5, 100, 169, 269, 277, 299, 411, 417, 485, 525, 711, 755, 815, 902
 Xà-bà-đề-già, 500
xà-duy, 909
xà (đồ) duy, 585
Xà đầu viên, 86, 890
 Xà-đầu, 86, 225, 803
Xà-ni-sa, 155, 157, 158, 160, 165, 192, 933, 935, 939
xả giải thoát, 240, 254
xả hỷ thủ hộ, 110
xả hỷ tu hộ, 527
xả ly tướng, 248
 xả-niệm-lạc, 192
 xả niệm thanh tịnh, 110, 234, 441, 528
xả phần định, 250
xả tâm, 110, 193, 220, 221, 306
 xả tướng, 229
xả trí, 236
xả và niệm thanh tịnh, 192, 668
xả xứ, 235
xét xử kiện cáo, 177
xí tư, 391
Xiển-na, 119, 809
Xiển-đà, 119, 809
 Xiển-nộ, 119, 809
xuất ly giới, 229, 238, 240, 248, 251
xuất ly quán, 38
xuất yếu, 41, 44, 69, 91, 234, 235, 248, 252, 253, 254, 271, 326, 327, 345, 364, 414, 426, 429, 431, 433, 490, 498, 499, 501, 502, 534, 536, 619, 620, 649, 650, 651, 857, 897
xuất yếu giới, 248, 252, 254
xúc ái, 254, 272, 284
xúc hữu lậu, 246
xúc thân (sáu), 239
xúc thực, 639
xúc xắc, 210
xử thai, 704
Xưng Giới, 16
      Y
Y (cây), 571, 573, 642
Y-đâu-lại-tất, 410
 Y-la-bát, 630, 633, 634
Y-la-bát long vương, 630
 Y-na-bà-la, 614
Y-ni-la-tư, 500
y pháp, 364, 373, 532, 534
Y-sa-đà, 561, 694, 696
Y-sa-đà-la, 561, 696
Y thọ, 571
y tịch diệt, 255, 272, 490
y viễn ly, 56, 255, 272, 364, 855, 897
y vô dục, 255, 272, 490, 897
Y-xa, 387, 388, 389, 413, 497, 498
Y-xa-năng-già-la, 387, 388, 497, 498
ý hành bất thiện, 222, 228, 709
ý hành thiện, 222, 370, 709
ý nhập, 254, 272
ý định, 192
ý ưu, 231
ý sở thành ngã đắc, 537
ý thức thân, 239
Ý Tịch Diệt, 12
ỷ, 255, 272
ỷ giác ý, 56
ỷ ngữ, 171, 231, 397, 470
                                                    SÁCH DẪN PĀLI
 
                                                                 卐
                A
 Akaniṭṭhā, 47, 48, 311, 559
 akāliko, 172
akathaṃkāthī, 402
akiñcaññàyatana, 440
 akkhadhuttā, 210
akuppam ñānam, 246
akuppā cetovimutti, 247
akusalakammapatha, 266
aggañña, 702
Aggañña-suttanta, 169
 aggappatta, 220
Aggidatta, 16
 Aṅga, 346
 Aṅga, 150, 156, 445
 aṅga-vijja, 422
 Aṅgirassa, 410
accantabrahmacārī, 308
 accantaniṭṭhā, 308
accantapariyosāna, 308
accantayogakkhemī, 308
acelako, 216
ajapāla-nigrodha, 75, 298
 Ajita, 321
Ajita-Kesakambalā, 115, 511, 825
ajjham sampasādana, 109
ajjhāyaka, 178, 468
ajjhattaṃ sampasādaṃ, 403
 ajjhattāyatana, 239
ajjhattikāni āyatāni, 239
 ajjhosānaṃ, 284
 añjalikaraṇīyo, 173
aññad-atthu-daso, 427
aññātāvindriyaṃ, 230
añña-titthiya paribbājaka, 352
aññātindriyaṃ, 230
 aṭṭaka, 410
aṭṭha purisapuggalā, 173
aṭṭha vimokkhā, 359
 aṭṭha-padaṃ, 398
 aṭṭhapākasāli, 583
 aṭṭhitadhamma, 355
aḍḍha, 467
Atapā, 558
 Atappa, 48
 attadīpā, 73, 181
attā dibbo rūpī kāmāvacaro, 439
attā dibbo rūpī manomayo, 439
attā rūpī cātum-mahā-bhutiko mātā-pettika-sambhavo, 439
attādhipateyyam, 228
 atta-saraṇā, 73,181
 attha, 141, 261, 356
 atthacariya, 339
Atthajāla, 443
 atthakaraṇa, 28
 Atuma, 91, 808, 895
adhicca-samuppannaṃ, 433
 adhicitta, 229
 adhisīla, 229
adhivacanapatha, 288
adhivacana-samphassa, 286
 adhivāseti, 267
adhivutti-padāni, 423
 adiṭṭhānāni, 235
anatta-saưkhāra, 672
 anabhibhūto, 427, 484
anaññātaññassāmītindriyaṃ, 230
 Anāgāmin, 45, 63, 477, 827
anāvilasankappo, 267
animisanto pekkhati, 28
animittam cetosamādhim, 73
animitta, 229
 aniyyānika, 226, 345
 Anotatta, 584, 565
Anotatta-nāgarāja, 584
antaggāhika, 218
antalikkhacarā, 174
antarahito yakkho, 157
anta-saññī, 429,430
anumati-pakkhā, 466
anupādāya āsavehi cittāni vimucciṃsu, 44
 Anurudha, 121
anusāsana, 368
anuttara-sammā-sambodhi, 34
anuttaro saṅgāmavijayo, 443
anvaye ṇāṇaṃ, 235, 250
 apadāna, 351
aparihāniya-dhamma, 54
aparanta-kappikā aparanta-diṭṭhiṃ, 423
aparanta-sahagata-diṭṭhi-nissaya, 357
apariyositasaṅkappo, 309
appaṭisaṃvedano me attā, 289, 290
appam vā bhiyyo, 8
 appamāṇā-saññī, 436
 appaṇihito, 229
 abbhutadhamma, 351
 Abbuda, 604
 abhibhū, 13, 427, 484
 abhijānāti, 363
abhijjhāya cittaṃ, 401
 abhiñña, 407
 abhirūpa, 467
amaccā parisajjā, 466
amahaggataṃ vā cittaṃ, 406
amatassa dvāra, 40
 Ambaṭṭha, 388, 412
Ambaṭṭha-sutta, 387, 508
 Ambagama, 84
 Ambalaṭṭhika, 57, 417, 457
Ambapāli-gaṇikā, 64, 781
ayoniso manasikāro, 246
arahataṃ, 388
arakkha, 267
ariya nibbedhika, 237
ariyaṃ āyatanaṃ, 60
 ariyavāsā, 267
 arūpa-bhava, 283
arūpī me ananto attā,291
arūpī me paritto attā, 291
Alāra Kālāma, 90, 894
 Allakappa, 133, 842
Avantī, 150,156, 378
aveccappasāda, 64, 235
 Avīha, 47, 48
Avihā devā, 558
avijjā, 227,282
 avusitavā, 390
asaṅkhatā dhātu, 247
 asama, 585
asammāsambuddho dhammo, 345
asaññāsamapatti, 73
Asaññā-sattā devā, 433, 558
asaññāsattāyatanaṃ, 292
 asevitabba, 306, 307, 488
 Asoka, 14
Assaka, 150, 156, 378
Assakaṇṇa, 561
 assa-ratanaṃ, 577
assa-ratana-samannāgata,580
 assattha, 10, 846
Asura, 299, 319, 621, 623, 624
aham asmī ti, 254, 290
ahiṃ karaḍḍa uddhareyya, 404
 Ābhās, 558
Ābhassara, 174, 230, 426, 558, 655,660, 841,929
ācariyamuṭṭhi, 73
Ādāsamukha, 618
 ādesana-vidhā, 368
ādicca-bandhu, 310
 ādi-kalyānaṃ, 396
 āhuneyyo, 173
Ākāsānañcāyatanūpagā devā, 559
 ākara, 581
 ākiñcanāyatana, 359
Ākiñcaññāyatanūpagā, 559
Ānanda, 14, 60, 73, 797
ānantariko cetosāmadhi, 246
āyasmā, 120, 245
 āyatanāni, 292
āyatana-paññatti, 364
 ārakkha, 267
āloka-saññī sato, 401
āvuso, 120, 290
āsavānam khayanānam vijjā, 229
         I(*)
ikha, 403
Icchānaīkala, 387
Icchānaīkalavana, 387
 itivuttaka, 351
 itthi-ratanaṃ, 577
itthi-ratana-samannāgata, 581
idappaccayatāpaṭiccasamuppāda, 38
 iddhimanta, 377, 380, 381
iddhi-pāṭihāriyam, 229
iddhi-vidhā, 371, 405
 Indasāla-gūha, 295
indriyesu gutta-dvāro, 400
ibbha, 390
 issara, 182, 235
issāmachariyasaṃyojana, 303
 Īsadhara, 561
      U
Ukkaṭṭha, 387
 uccheda-vādā, 438
 ujuppaṭipanno, 173
Uttama, 13
 Uttara, 13
 Uttara-kuru, 559
 Uttarā, 16
 uttarāsaīga, 121
uttarimanussadhamma, 314
uttarimanussadhammā iddhipāṭihāriye, 314
uttaruttariṃ paṇītapaṇītaṃ, 363
udaka-rahado ubbhidodako, 403
Udāna, 317
 udāna, 351
Uddaka-Rāmaputta, 349
uddhacca-kukkucca, 402
uddhaṃ āghatanā, 434
uddhaṃ āghatanikā asaññī-vādā, 436
 udumbara, 10, 114, 829
Udumbarīkā-paribbājakārāma, 213
Udumbarika-sìhanāda-suttanta, 213
 upa, 403
upaṭṭhāka aggupaṭṭhāka, 14
 upadesa, 351
 upakkilesa, 217
 Upananda, 611, 614, 680
 upādāna, 232, 432, 620
 upādāna-bhayā, 432
 upādānakkhanda, 237, 251
upādānapaccayā bhavo, 282
upādāna-parijegucchā, 432
 Upāsaka, 58, 776, 779
 upasama, 235
 Upasanta, 14
Upavāna, 99, 812, 901
Upavattana-Malla, 76, 98
upekkhako satimā sukha-vihārī, 110, 527,
upekkhā, 307, 371, 810
upekkhako satimā sukhavihārī, 117
upekkhako tattha viharati, 371
upekkhāsāti parisuddhim, 110, 668
 uposatha, 225, 643
 uppala, 39, 404, 561, 903
uppādetabbo, 246
 ubbhataka, 225
ubhatobhāga-vimutti, 293
 uyyānabhumi, 329
Uruvelā, 75, 298, 876
                  E
ekaccaṃ sassataṃ ekaccaṃ asassataṃ, 426
ekanta-ajjhosāna, 305
 ekantachandā, 305
ekanta-dukkhī attā, 436
 ekantasīlā, 305
 ekanta-sukhī, 435, 536
ekantavādā, 305
 ekārakha, 267
ekaṃso gahito, 362
 ekatta-saññī, 436
 eḷakam-antaraṃ, 216
 ehipassiko, 172
 Erakapatta, 630
Evam etassa kevalassa dukkhakkhandassa samudayo hoti, 283
         O
 Okkamukha, 392
 Okkāka, 391, 392
Oḷāriko, 537, 538, 639
odāta-vasana, 214
opanayiko, 172
opapātikā, 195, 431, 516
orambhāgiya-saṃyojana, 63, 354
          K
Kakudha, 62
 Kakutthā, 93, 809, 893
Kaḷa-thusa, 703
Kaḷhāyana, 391
Kaḷha-sukka-sappaṭibhāga, 363
 Katissabha, 62
 Kapilavatthu, 17, 173, 343, 375, 390, 708, 926
kappāsa, 206, 684
kappāsika, 107
kabaliṅkārāhāra-bhakkha, 439
 kabalīkāra, 232
kabaḷikāro āhāro, 639
 Kalakañjā, 319
Kalaviṅka, 7
 Kamboja, 156
 kammakilesa, 330, 331
 kammārāmā, 55, 768, 853
 Kammāsadhammaṃ, 281
 Kandaramasuko, 316
 Karakaṇḍa, 391
 karavīka, 28, 561
 Kareri, 5, 553
 Karerikuṭika, 5
Karerimaṇḍalanāla, 5
Karoṭapāṇi, 557, 680
 kasi, 156
 Kassapa, 7, 9, 115, 195, 410, 487, 492, 510, 825
kāma, 228
 kāma-bhava, 283
kāmānam ādinavam, 41
kāmesu micchācāro, 59
 kāmūpapatti, 229
 kāmupādānaṃ, 283
kāḷamadhuphāṇita, 684
 Kāḷāramaṭṭaka, 316
 Kālasutta, 587
 Kāliṅga, 62, 150
 Kāsī, 150
 kāsika, 107
 kāyasaṅkhāra, 359
 kāyasamācāra, 306
kāyasamphassajā, 284
 Kuṭagārasāla, 80
 Kumāra-Kassapa, 195
 Kumbhaṇḍa, 378
 kumbhathunanti, 333
 Kumbhila, 378
kumuda, 39, 122, 561, 903
 Kuru, 156, 281, 417, 450
 Kusinagara, 76, 90, 127, 806, 893
 Kusinārā, 98, 225, 890, 893, 919, 921
kesamassu-locaka, 217
 Ketumati, 191
Kikin, 16
Kiṃpabhavaṃ, 303
 Koṭigāma, 62
Kokālika, 605
 Koliya, 133
 Koṇḍañña, 9
 Kosala, 156, 173, 387, 457, 505, 902
 Kotakkhattiya, 318
 Khaṇḍa, 13
 khattiya, 9, 161, 178, 179, 182, 395, 578
khattiya-abhiseka-rāja, 578
 khaya-ñāṭa, 408
khiḍdā-padūsika, 326, 381
Khiḍḍā-padosika, 428
Khīṇa-kāma-rāga, 449, 461
 Khīṇāsava, 12
 khuddamadhuṃ, 174
 Khema, 16, 757
 Khemaṃkara, 14
 Khemavatī, 16
khettānaṃ adhipati, 178
G
Gaggarā pokkharaṇī, 445
 Gaṅgā, 566
Gandhabba, 302, 378, 628, 701
Gandhamādana, 567
Gandhara, 156
 gandhataṇhā, 284
 gabbhāvakkanti, 364
gambīrāvabhāso, 281
 garuḍa, 554, 611
garuḷa, 554
gaha, 704
gahapati, 581
gahapati-necayikā, 466
gahapati-ratanaṃ, 577
gahapati-ratana-samannāgata, 581
gāthā, 351
ghānasamphassajā, 284
Gijjhakūṭa, 51, 213
 Ginjakāvasatha, 62, 155, 779, 864
guhā, 493, 553
guṇa, 352, 448, 502
 gūhati, 704
 geyya, 351
 Godānīya, 559
Gopaka deva-putta, 300
gopakhuma, 25
 Gopikā, 300
 Gotama, 9, 61, 327, 388, 492, 493, 534, 757
Gotama-dvāra, 61, 863
 Gotamaka, 317, 789
 Gotama-titthaṃ, 61
Gotamo Sakya-putto, 388
gotta, 391
gotta-paṭisārin, 395
 Govinda, 144
         C
Cakkavattisīhanāda, 577
cakka-ratanaṃ, 577
Cakkavāḷa, 562
 Cakkavattī, 13
 cakkavattin, 577
cakkhusamphassajā, 284
cagā, 235
cattāri purisayugāni, 173
cattāro mahākappā, 654
cattaro dīpā, 554
catu-iddhi-samannāgata, 582
Campā, 150, 245, 445, 724
cātuddisa-saṅgha, 69
Cātumahārājikā Devā, 554
Cātummahārājikā Devā, 554
 Cāpāla-cetiya, 74, 788, 875
 Cittapāṭali, 671, 673
 cittasamādhi, 163
 citta-vimutti, 288, 293
Cunda, 86, 87, 225, 343, 804, 890, 893
Cundaka, 94
Cundo kammāraputto, 86, 890
cutūpapāta-ñāṇa, 370, 407
 Ceti, 156
ceto-pariya-ñāṇa, 362, 406
 ceto-samādhi, 326, 364
 codanāvatthūni, 230
cha atthavase, 310
 chanda, 303
 chandarāgo, 284
Chandasamādhippadhānasaṅkhāra-samannāgatam iddhipādam, 163
Channa, 119, 809
Chetvā khilaṃ chetvā palighaṃ, 376
             J
Janapade khattiyā, 466
Janavasabha-suttanta, 155
 jataka, 351
 Jaina, 226
jambonada-suvaṇṇa, 701
jambu, 562, 701, 795
 Jambudīpa, 199, 559, 701
 Jambugama, 84
 Jālaroruva, 587
 Jāṇussoni, 527
jāti, 21, 282, 395, 454, 864
jātipaccayā jarāmaraṇaṃ, 282
jāti-sambheda-bhayā, 392
 jhāpeti, 135, 585
gijjhakūṭa, 227
Jinesa, 157
 jīva, 357, 526, 615
jivhāsamphassajā, 284
Jotipāla, 144
           Ñ
Ñāyapaṭipanna, 173
          Ṭ
ṭhānāṭhānaṃ-yathābhūta-ñāṇnaṃ, 247
ṭhite ānejjappatte, 404
           T
tathāgato param maraṇnā, 357
tapa-jigucchā-dhamma, 614
 tapojigucchā, 215, 217
tayo samādhī, 229
 tāla, 101, 110
 Tāvatiṃsa, 60, 139, 483, 554, 557, 629, 631
 Tāvatiṃsā, 293
 Timbaru, 296
tiracchāna-katham, 421
tiracchāna-vijjāya, 422
ti-sahassī mahāsahassī lokadhātu, 555
 Tissa, 13, 383
tisso dukkhatā, 230
tisso vijjā, 229
tīni pāṭihāriyāni, 229
tīṇi saṃyojanāni, 63
Tusitā devā, 555
Tuttha, 62
tejo-vivaṭṭana, 660
 tela, 472
 Todeyya, 497
         D
dakkhiṇeyyo, 173
 daṇḍam-antaraṃ, 216
Dantapura, 150
Daḷhanemi, 182
 dasa-ākārā, 470
dasa-kusala-kammā, 655
dasa-padaṃ ākāsam, 398
dassana-samāpatti, 366
dasuttara-dhamma, 246
Dasuttara-suttanta, 245
dāna, 339,700
 dānamaya, 228
 dāsi-putto,  391
 diṭṭha, 232
diṭṭha-dhamma-nibbāna-vādā, 440
 diṭṭhiṭṭhānā, 425
 Diṭṭhijāla, 443
diṭṭhiyā samannāgato, 218
 diṭṭhupādānaṃ, 283
dibba-cakka-ratana, 578
dibbo brahmā, 230
 Disampati, 144
 Disā, 392
 disā-ḍāha, 423
dukkha ariya-sacca, 41
dukkha-kkhandhassa samudaya, 33
dukkha-nirodha ariya-sacca, 41
dukkha-nirodha-gāminī-paṭipadā ariya-sacca, 41
dukkhā paṭipadā dandhābhiññā, 365
dukkhā paṭipadā khippābhññnā, 365
dukkha-samudaya ariya-sacca, 41
 duggata, 370, 488, 554
 duccarita, 228
 duppativijjho, 246
dubbhikkha-kappa, 686
 dubbhikkha, 686
devaputta-māra, 558
deva-yāniyo maggo, 655
Doṇa, 133
 domanassa, 307
dvisahassī majjhimikā lokadhātu, 555
 dhammadāyāda, 172
 dhamma-dīpā,181
 Dhammajāla, 443
 dhammajāta, 172
 dhammanimitta, 172
dhammādāsa, 63
dhammānudhammam paṭipajjati, 164
dhammānudhamma-paṭipanna, 172, 487
dhammānudhammappatipatti, 247
dhammapada, 234
dhamma-samādāna, 232
 dhamma-saraṇā, 73, 181
dhammatā esà, 18
dhammataṭhā, 284
dhamme ñāṇaṃ, 235, 250
dhammesu cakkhuṃ udapāti, 33
dhammo bahukāro, 246
Dhanavatī, 16
 Dhataraṭṭa, 378
 Dhataraṭṭha, 140, 159, 380, 614, 626
           N
Natthi paro loko, 195
 Nanda, 611
Nanda-nāgarājan, 614, 680
 Nandanavana, 635
 Nandā, 62
Nandā-pokkharaṇī, 632
navanīta, 349, 350, 472, 684, 690
nahuta, 8
 Nālanda 361, 479, 774, 893
 Nālandā, 417
 Nādikā, 62, 155, 864
 nāga-sīla, 614
 nāga-vata, 614
nāmarūpapaccayā viññāṭaṃ, 282
nāmarūpapaccayā phasso, 282
 Nānatta-saññī, 436
 Nāthakaraṭa, 266
 Nikata, 62
nijjaravatthūni, 268
Nigaṇṭha-Nāṭa-putta, 115, 226, 343, 512, 825
Nigrodho pabbājako, 213
Nibbānagāminī paṭipadā, 141
 nidāna, 351
Nimmānaratī devā, 229, 555
nimmittena ādesati, 368
 niraya, 587
niruttipatho, 288
nissaraịṇ, 91
 nivāraṇa, 67, 401
Nemindhara, 562
Nemittikā ca nippesikā, 421
 Nerañjarā, 75, 298
nevasaññā-nāsañña-āyatana, 349, 440
Nevasaññāsaññāyayanūpagā, 559
              P
Pakudha-Kaccāyana, 115, 511, 825
Pacceka Brahamā, 605
Pacchābhattam
 Piṇḍapātapaṭipakkantānam, 5
Paccupaṭṭhitakāmā, 229
pañca anāgāmino, 239
pañca mahāyakkhā, 628
 Pañcala, 156
 Pañcasikha, 139, 143
Pañcasikha Gandhabbaputta, 139
 paññā, 235, 263, 494
paññāvacaraṃ, 288
paññā-vimutti, 288, 293
paññattipatha, 288
paṇunnapaccekasacca, 267
paṇḍita, 468
 paṭicodeti, 300
 paṭigha, 242, 528
paṭigha-samphassa, 286
 paṭikkūla, 371
paṭikkūla-saññī, 371
paṭipada-dassana, 157
 paṭipadā, 141, 235, 365, 489
 patti, 703
 paduma, 39, 122, 561, 903
 padhāniyaṇgāni, 237
papañca-saññā-saṃkhā, 304
papañca-saññā-saṃkhā-nirodha-sāruppagāminiṃ paṭipadaṃ paṇipanno, 305
 Pabhāvati, 15
 pahāniyaṅgāni, 237
Pahārāda Asura, 624
pahātabba, 246
 palāla-puñja, 401
 parama-sakyā, 392
Paranimmitavasavatta, 558
paraṃ maraṇā, 288, 435, 615
paraṇimmitakāmā, 229
Paranimmitavasavattin, 230, 483, 555
para-puggala-vimutti-ñāṇa, 370
paribbājaka, 352, 417
pari-cchādeti, 635
 pariggaho, 284
pariṇāyaka-ratanam, 577
pariṇāyaka-ratana-samannāgata, 582
pariññeyya, 246
 Parittā-saññī, 436
 parivaṭumo, 429
 parivajjeti, 267
pariye ñāṇaṃ, 235, 250
 pariyesanaṃ, 306
 pariyesanā, 284
paro loko, 195, 431, 519
 pasanno, 361
Pasenadi, 173, 387, 448, 460
passaddhakāyasaṅkhāro, 267
passan na passati, 348
Pāṭalī, 58
 Pāṭaliputta, 58, 60, 858
 Pāṭikaputta, 320
pātimokkha-saṃvara-paṭipadā, 306
 Pātithaputta, 320
Pāṇika-suttanta, 313
pānissara, 333
 pāpicchā, 55, 768
Pāricchattaka, 560, 622, 633, 635
 Pāva, 225, 343, 921
Pāvārikambavana, 361, 479, 774
Pāyāsi, 195
Pāyāsi-suttanta, 195
 pāhuneyyo, 173
 Pipphala, 135, 843
 pisāca, 393
 pītibhakkha, 174, 690
piyāppiyanidānaṃ, 303
 Pukkusa, 89, 894
 Puṇḍarīka, 10, 39, 561
puññakiriyavatthu, 228
 puññkkhettaṃ, 173
 Pubbadevā, 675
pubbantakappikā pubbantādiṭṭhino, 423
pubbanta-sahagata-diṭṭhi-nissaya, 35
 Pubba-videha, 559
pubbenivàsànussatiñāa-vijjā, 229
pubbe-nivāsānussati-ñaṇa, 370, 406
purisa-sīla-samācāre, 369
purohita brāhmaṇa, 465
 Pūraṇa-Kassapa, 115, 518, 825
 peyyavajja, 339
 Pokkharasādi, 387, 449, 462
 Potana, 150
phassapaccayā vedanā, 282
phasso sāsavo upādāniyo, 246
 phoṭṭabbataṇhā, 284
           B
Bandhumant, 15
 Bandhumā, 28
 Bandumati, 15
 badālatā, 175,702
balavā, 467
 Bahuputta, 317, 789
 bahussuta, 467, 854
Bālapaṇḍita, 577
 Bārāṇasī, 150, 704
 Bimbisāra, 448, 509
Bimbisara, 157
 Buddhakhetta, 555
 Buddhija, 14
 bojjaṅga, 75
 bojjhaṅga, 80, 256
 Bhagu, 410
 Bhadda, 62
 Bhaddakappa, 7
 Bhaddā, 296
 bhante, 74, 120, 281, 316, 328, 363, 495, 530, 538, 544
bharati, 704
 bhariyā, 704
bhassa-samācara, 365
 bhava, 672, 227, 283, 620
 bhava-diṭṭhi, 227
 bhavanāmaya, 228
bhavapaccayā jāti, 282
 bhavasankhāra, 76
 bhavataṇhā, 227
Brahma-ābhassara, 230
Brahmadatta, 16, 417
Brahmadattamanava, 417
 Brahma-devā, 383, 555
 brahmadeyya, 195, 387
 Brahma-dhamma, 451
 Brahma-Issara, 325
Brahmajāla-sutta, 417
 Brahmakāyika, 230, 484, 557, 661
brahma-vaccasī, 447, 453, 460
brahma-vaṇṇī, 447, 453, 460
Brahma-yāniyo maggo, 484, 655
brāhmaṇa-mahāsāla, 466
 brāhmaṇā, 178
 bhāradva, 498
 Bhāradvāja, 169,410
Bhāsitassa attham janāti, 467
 bhāvitabbo, 246
bhikkhu-aparihāniya-dhamma, 54
bhikkhusaṅghaṃ pariharissāmī, 72
bhinnathūpe appaṭisaraṇe, 344
 Bhiyyosa, 13
 bhūta-gāma, 397, 420
 bhūta-vijja, 422
 Bhūjati, 299
 Bhūmipappaṭaka, 702
 bhūmipappataka, 175
bhūta, 122
 Bhoganagara, 84, 794, 883, 884, 890
              M
Makaṭa, 314
Makkhali-Gosala, 115, 825
Makuṭa-(bandhana)-cetiya, 127
 Magadha, 51, 57, 58, 156, 181, 295, 361, 417, 457, 479, 509, 604, 842, 858, 902
 Maccha, 156
 macchariyaṃ, 284
 Maṇi-gūha, 567
 madhu, 684
 madhu-phāṇita, 472, 684
 Maṇibhadda, 614
Maṇi-ratanaṃ, 577
Maṇi-ratana-samannāgata, 580
 mandarāva, 122, 836
mando momūho, 431
 manomaya, 174, 690
 manosaṅkhāra, 359
manosamphassajā, 284
 Malla, 76, 98, 156, 225, 313, 343, 450, 794, 797, 804, 890, 926
 masāragalla, 585
mahaggataṃ vā cittaṃ, 406
 Mahāmāya, 17
 Mahābrahmā, 45, 383, 484
 Mahā-brahmā, 427
Mahāgovinda-suttanta, 139
 mahā-kāla-vāta, 656
 mahānāga, 21
Mahānidāna-suttanta, 281
 mahā-niraka, 554
 mahā-niraya, 554
 Mahāpadāna, 577
Mahāpadāna-suttanta, 5, 282
 mahāpadesā, 84
Mahā-parinibbāna-suttanta, 51
Mahāsamaya-suttanta, 375
mahāsammato, 177
 Mahāsudassana, 100, 577, 816, 903
Mahāsudassana-suttanta, 100, 109
Mahā-Sudassana-suttanta, 51
 Mahāvana, 80, 157
 Mahāvici, 588
 Mahāvijita, 465
 Mahāvira, 343
 Mahesa, 150
 Mahissatī, 150
Māgadhakā paricārakā, 156
 Mālādhara, 557, 580
Mālā-gandha-vilepana-dhāraṇa-maṇḍana-vibhūsana-ṭṭhānā paṭivirato, 420
Māṇavo antevāsi, 388
Māra pāpimant, 74, 790, 876
Mātali, 298, 379
 mātugāma, 119
mātukucchismiṃ okkamitvā, 287
 micchādiṭṭhiko, 218
micchatta-niyata-rāsī, 231
 Mithila, 150
 Mithilā, 450
 muddhāvasitto, 161
muṇḍakā samaṇakā, 390
musalam-antaraṃ, 216
musā-vāda-bhayā, 432
musā-vāda-parijegucchā, 432
 muta, 232
 Metteyya, 190, 917
 Moggallāna, 13
        Y
yakkha, 377, 378, 614
yathābhirantam viharitvā, 57
yathābhuccaṃ sammā, 426
yathābhuccavaṇṇā, 141
 Yamataggi, 410
 Yamunā, 141
Yasavatī, 16
 Yāma, 554
 Yāma-devā, 161
 Yugandhara, 560
 yūpa, 191
 yogakkhema, 347
 yojana, 555
      R
 Rajata-gūha, 567
Rattiyā paccūsasamayaṃ, 418
 rasa-paṭhavī, 690
 rasataṇhā, 284
 Rāhu, 679
 Rāhu-asura, 621
 Rāhula, 15
 rāja, 177, 577, 706
 Rājagaha, 51, 213, 329, 343, 417, 493, 509, 704, 774, 893
rājā-aparihāniya-damma, 54
 Rāmagāma, 133, 842, 926
 rāsī, 231
 rūpa-bhava, 283
 rūpataṇhā, 284
rūpī me ananto att, 291
rūpī me paritto attā, 291
 rūpīya, 585
roga-kappa, 687
Roruka, 150
        L
 Licchavi, 65, 313, 328, 870, 902, 926
Licchavi-mahāmatta, 323
 Licchaviputta, 313
 Lohicca, 543, 544
 Lohicca-sutta, 543
lokādhipateyyam, 228
lolajātiko, 174
         V
Vaṭṭaṃ vattati, 288
 Vacasaṅkhāra, 359
vajira-pāṇī yakkho, 393
 Vajji, 51, 65, 156, 315, 450, 870
 Vajjigāma, 315
 vācā-vikkhepaṃ, 431
 vādita, 333
 vaṇippatha, 60
 Vāmadeva, 410
 Vāmaka, 410
 Vaṃsa, 156
 Vāseṭṭha, 169, 410, 497
 vāsikā, 570
 vara, 558
Vassakāra, 51, 510
vassika, 583
 vattha-dolā, 322
vatthuṃ pariggaṇhāti, 60
 Vebhāra, 213
 vedalla, 351
vedanā me attā ti, 289
vedanādhammo hi me attā, 289, 290
vedikā, 556, 579
Vediyaka, 295
 Vehapphala, 655
Vehapphalā devā, 558
Vejayanta-pāsāda, 678
veḷuriya, 585
 Veḷuvana, 329, 858
Veḷuvana-kalandanivāpa, 57
Veḷuvagāmaka, 70
 Vepacitta, 671
 Vepacitti, 380, 623, 679
Vepacitti Asura, 623
 Vepulla, 378
 Vesāli, 65, 72, 157, 316, 317, 320, 566, 789, 795, 870, 882, 926
 Vessabhū, 7
 Vessāmitta, 378, 410
Vessavaịa, 140, 158, 299, 379, 626
 vessika, 583
Veṭhadīpa, 133
 veyyekāraṇa, 351
 vibhavadiṭṭhi, 227
 vicāra, 109
 vicikicchā, 63, 865
Videha, 150
 vigata-cāpallo, 449, 461
Vihāra, 230, 362
 viharati, 86, 110, 213, 225, 230, 234, 249, 281, 299, 313, 327, 328, 343, 345, 371, 403, 429, 527, 528, 617, 890
vihiṃsa, 228
 vijjā, 395, 407
Vijjācaraṇa-sampanno, 395
vikālavisikhācariyānuyogo, 331
vimaṃsā-samādhi-padhāna-saṃkhāra-samannāgata iddhipāda, 163
vimuttasmiṃ vimuttam iti ñāṇaṃ hoti, 408
vimutta-vihārī, 362
 vimutticitta, 288
vimuttiparipācaniyā saññā, 238
 Vinataka, 562
 vinicchaya, 284
 vinodeti, 267
 viñāṇata, 232
viññāṇānañcāyatanūpaga, 440
viññāṇaṭṭhitiya, 292
Viññāṇañcāyatanūpagā, 559
viññāṇapaccayā nāmarūpaṃ, 282
viññāṇa-sota, 366
vipariṇāma-dukkhatā, 230
 viparītā, 328
 viparītato, 328
 Vipassi, 7
 Vipassin, 11
virāgā upekkhako ca viharati, 110, 234, 527
viriya-samādhi, 163
Virūḷha, 378
 Virūḷhaka, 140, 159, 626
Virūpaka, 140
 Virūpakkha, 159, 379, 626
visakhittaṁ vā cittaṃ, 406
 Visākhā, 16
visaññoga, 236
 visaṃyoga, 236
 visesabhāgiyo, 246, 250
 vīta-dosaṃ, 406
 vitakka, 109
 vitakkanidāna, 304
vitakka-vipphāra-saddaṃ, 368
 vivaṭṭaṭṭhāyin, 654
 vivaṭṭa-kappa, 654
 vivaṭṭana, 690
 vivādamūlāni, 239
 vokkamissatha, 287
 vuddha-sīla, 447, 460
vūpasanta-citta, 402
 vyākaroti, 155
 vyāpāda, 228
         S
Sakṭamukhaṃ, 146
 Sakadāgāmin, 63, 827
Sakka devānaṃ Inda, 140, 295, 631, 671
Sakka-muni, 12
Sakka-pañhā-suttanta, 295
 Sakkewu, 375
Sakya-jāti, 390
 Sakya-muni, 12
saggassa maggam, 336
 sacca, 235
 sacchikàtabba, 246
sacchikaraṭiyā dhamma, 235
 Saṅkha, 191
saṅkhāra,  230, 282
saṅkhatā dhātu, 247
saṅkhāyakam paṭisevati, 267
Sanaṅkumāra-brahma, 395
Sanaṅkumāra Tissa, 383
 Sanaṅkumāra, 143, 690
Sangīti-suttanta, 225
Saḷāyatana, 282
Saḷāyatanapaccayā phasso, 282
Saḷjaya Belaṭṭhi-putta, 115, 519, 825
saṭṭāvedayita-nirodha-samādhi, 121
 saññī-vādā, 434
 Saññnī(va), 587
satta bhojjaṅgā, 364
satta ratanāni, 577, 585
 Sattamba, 317
sattā opapātikā, 195, 431, 516
sattānam cutūpapātañāṇam vijjā, 229
sattānam cutūpapāta-ñāṇa, 370
Sattapatta-sālā, 671
 sattha-kappa, 684
 sattussada, 580
 satipaṭṭhāna, 67
sato ca sampajāno, 234, 403, 527
sato sampajāno, 810
santa, 230
Santuṭṭha, 400
 Santuttha, 62
Samaṇā sakyaputtiyāmhā, 172
Samādāya sikkhati, 192, 266
 samādapesi, 58
samādapeti, 79
 samādhicitta, 364
samāhite citte, 326, 367, 404, 424
 samānatta, 339
samavāyasaṭṭhesana, 267
Sambara, 679
Sambara Asura, 624
 sambhava, 13, 76
 Sambuddha, 6
 sammannati, 177
sammā-sambuddha, 226, 344
 sammappadhāna, 80, 233, 867
sammatta-niyata-rāsi, 231
sammutiyā ñāṇaṃ, 235, 250
Sampadānīya-suttanta, 361
 sampahamsati, 79
 sampahaṃsesi, 58
 sampasādana, 109
 samphappalāpa, 231
 samphappāla, 420
 samuttejesi, 58
 samuttejeti, 79
 samyojana, 12, 865
sandassesi, 58
sandasseti, 79
Sadāmatta, 557, 681
 sandiỉṭhiko, 172
 Sandhāna, 213
 Saddataṇhā, 284
 saddha, 467, 854
 sa-dosaṃ, 406
saparāmaṭṭhāni samādhisaṃvattanikāni, 57
sappāṭihāriyam, 75, 347
sappāṭihāriyam dhammam, 75, 347
 sappi, 174, 349, 350, 472
 sappi-maṇḍa, 349, 690
sabbaganthappamocanaṃ, 246
 Sabbamitta, 14
saravant, 333
sayaṃ abhiññā sacchikatvā, 369, 388, 516, 537
 sayaṃpabhā, 174, 690
sassataṃ attāñ ca lokañ ca, 424
 sassata-vāda, 367, 424
 Salāla, 299
Sahassa majjhimakā lokadhātu, 555
Sahassadhā lokadhātu, 555
Saṃkata, 587
Saṃkhāra-ṭṭthitika, 226
Saṃkhittaṃ vā cittaṃ, 406
 Saṃsandati, 141, 503
Saṃghāta, 587
Saṃsuddha-gahaṇko, 387
 Saṃvaṭṭa-kappa, 654
 Saṃvaṭṭathāyin, 654
Saṃvaṭṭa-vivaṭṭa, 424
Saṃvatti vā loko vivaṭṭi vā, 367
 Saṃyojana, 302, 354
 sāka-saṇḍo, 392
Sāgara-nāgarājan, 611, 614
sāgara-pariyanta, 579
Sātāgiri, 378
Sātthaṃ savyañjanaṃ, 388
 sāla, 10, 919
Sālavatika, 543
 sāli, 703
sāmīcippaṭipanno, 173
 sārappattā, 220
 Sāriputta, 13
 sāvakasaṅgho, 173
 Siṃsapā, 84, 195, 457
 Sikkhaṇḍī, 298
 Sikkhin, 7
 Siṅgālovāda, 329
 Sīnipura, 392
 sīla, 228, 229, 262, 263, 362, 369, 455, 713
sīlabbataparāmāsā, 63, 237, 865
sīlabbatupādāna, 283
 sīlamattaka, 419
sīlaparibhāvito samādhi, 58, 83, 864, 883
 sīla-sampannā, 400
 sīlavā, 468
Sukhamāṇava-Toddeyaputta, 449, 462
sukhā paṭipadā dandhābhiññnā, 365
sukhā paṭipadā khīppābhiññnā, 365
 sukhuma, 639
 sukhūpapatti, 230
sugahita, 180
 Sugandha, 604
 Sugandhi, 604
 sugata, 370, 488
sugīta, 180
 sujāta, 467, 468
sujātā, 62
suñña Brahma-vimàna, 325, 689
 suññata, 229
 suta, 232
 sutta, 351
 Sudassa, 48
 Sudassana, 51, 558, 561, 626
Sudassana-devanagara, 630
Sudassī devā, 558
 Sudatta, 62, 841
Suddhāvāsa, 45, 477, 558
suddha-rāsi, 616
 sudhamma, 635
 Sudhamma-sālā, 630, 671
 Sudhamma-sabhā, 106, 139
 Sudhodana, 17, 708
 supaññattā, 141
 suppaṭipanna, 173
 Suppatīta, 16
Subhaddaparibbājaka, 114, 824
 Subhakiṇṇā, 230, 558, 655
subhaṃ vimokkhaṃ, 327, 328
 subha-vimokkha, 327
Subrahmā Paramattha, 383
Sumeru-pabbata-rājā, 554
 Sunakkhatta, 313
 Surasena, 156
 Suvaṭṭa-gūha, 567
 suvaṭṭa, 585
 sūkara-maddava, 86
 setaṭṭhika, 686
 Setāvyā, 195
 sevitabba, 306, 307
 Sobhavatī, 16
Soma, 450
Soṇadaṇḍa-sutta, 445
 Sotapānna, 63
sotasamphassajā, 284
 Sotthija, 14
 Sovīra, 150
 svākhāto, 64
 svara, 558, 660
           H
hatthāpalekhana, 216
hatthaparicchana, 216
 Hatthigama, 84, 795
 Hatthinīya, 391
hatthi-ratana-samannāgata, 579
 hānabhāgiya, 246, 250
 Himalaya, 565
 Himavanta, 565
 Himavā, 565
 Hiraññavatī, 127, 790, 893
Hemavatā yakkhā, 378

(*)sắp xếp theo mẫu tựPāli
/53
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »