Mục lục
Thiền sư Thanh Nguyên Hành Tư ( 660- 740)…………………………..9
Thiền sư Thạch Đầu Hi Thiên ( 700- 709)……………………………..13
Thiền sư Dược Sơn Duy Nghiễm ( 751- 834)………………………….17
Thiền sư Thiên Hoàng Đạo Ngộ ( 748- 807)…………………………...21
Thiền sư Đại Điên Bảo Thông (732- 824)………………………………23
Thiền sư Vân Nham Đàm Thịnh( 782- 841)…………………………….25
Thiền sư Long Đàm Sùng Tín ( TK 8-9)………………………………..29
Thiền sư Động Sơn Lương Giới ( 807- 869)……………………………31
Thiền sư Đức Sơn Tuyên Giám (782- 865)……………………………..35
Thiền sư Tào Sơn Bổn Tịch ( 840- 901)………………………………...39
Thiền sư Nham Đầu Toàn Hoát ( 828- 887)…………………………….43
Thiền sư Vân Cư Đạo Ưng (835- 902)………………………………….47
Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn (822- 908)…………………………..51
Thiền sư Đồng An Đạo Phi……………………………………………...55
Thiền sư Vân Môn Văn Yển (864- 949)………………………………...57
Thiền sư Huyền Sa Sư Bị (835- 908)……………………………………61
Quốc Sư Cổ Sơn Hưng Thánh……………………………………………65
Thiền sư Đồng An Quán Chí ( 910- 970)………………………………..69
Thiền sư Song Phong Quảng Ngộ (896- 977)…………………………71
Thiền sư Hương Lâm Trừng Viễn (908- 987)………………… ……..73
Thiền sư Địa Tạng Quế Sâm (867- 928)……………………………….77
Thiền sư Xung Hú Huệ Ngộ (916- 974)……………………………….79
Thiền sư Hoàng Long Hối Cơ …………………………………………81
Thiền sư Lương Sơn Duyên Quán (920- 990)………………………….85
Thiền sư Trí Môn Quang Tộ (928- 998)………………………………..87
Thiền sư Pháp Nhãn Văn Ích (885- 958)……………………………….89
Thiền sư Thái Dương Cảnh Huyền (943- 1027)………………………..91
Thiền sư Tuyết Đậu Trùng Hiển (980- 1052)…………………………..95
Quốc Sư Thiên Thai Đức Thiều (891- 972)……………………………..97
Quốc sư Kim Lăng Pháp Đăng ( 910- 974)…………………………….101
Thiền sư Đầu Tử Nghĩa Thanh ( 1032- 1083)……………………. …..105
Thiền sư Thiên Y Nghĩa Hoài (989- 1060)…………………………….109
Thiền sư Vĩnh Minh Diên Thọ ( 904- 975)…………………………….113
Thiền sư Phật Ấn Liễu Nguyên (1032- 1098)………………………….117
Thiền sư Vân Cư Đạo Tế ( 929- 997)…………………………………..119
Thiền sư Phù Dung Đạo Giai (1043- 1118)…………………………….121
Thiền sư Viên Chiếu Tông Bản (1020- 1099)………………………….125
Thiền sư Linh Ân Văn Thắng (?- 2026)………………………………..127
Thiền sư Đan Hà Tử Thuần ( 1064- 1117)……………………………..129
Thiền sư Tông Trách Từ Giác ……………………………………… ..131
Thiền sư Trường Lô Sùng Tín…………………………………………..133
Thiền sư Trí Giả Tự Như………………………………………………..135
Thiền sư Chơn Yết Thanh Liễu ( 1089- 1153)………………………….137
Thiền sư Đồng Hoằng Trí (1091- 1157)……………………139
Thiền sư Từ Thọ Hoài Thâm (1077- 1132)………………...143
Thiền sư Bảo Lâm Văn Tuệ………………………………...145
Thiền sư Thiên Đồng Tông Giác( 1091- 1162)…………….147
Thiền sư Tường Phù Lương Khánh………………………...149
Thiền sư Linh Ấn Huệ Quang………………………………151
Thiền sư Tuyết Đậu Trí Giám (1105- 1192)………………..153
Thiền sư Trung Trúc Nguyên Diệu (1111- 1164)…………..155
Thiền sư Thiên Đồng Như Tịnh ( 1163- 1228)……………..159
Thiền sư Dĩ Am Thâm Tịnh………………………………….161
Thiền sư Lộc Môn Tự Giác (?- 1117)………………………..163
Thiền sư Phổ chiếu Nhất Biện (1081- 1149)…………………165
Thiền sư Đại Minh Tăng BẢo (1114- 1173)………………….167
Thiền sư Ngọc Sơn Sư Thể ( Nam Tống)……………………..169
Thiền sư Tuyết Nham Huệ Mãn (?- 1206)…………………….171
Thiền sư Vạn Tùng Hành Tú (1166- 1246)……………………175
Thiền sư Tuyết Đình Phước Dụ (1203- 1275)…………………177
Thiền sư Linh Ẩn Văn Thái (?- 1289)………………………….179
Thiền sư Hoàn Nguyên Phất Ngộ (1245- 1313)……………….181
Thiền sư Thuần Chuyết Văn Tài (1273- 1352)………………...183
Thiền sư Tùng Đình Tử Nghiêm………………………………185
Thiền sư Ngưng Nhiên Liễu Cải ( 1335- 1421)……………….187
Thiền sư Câu Không Khế Bân (1383- 1452)…………………..193
Thiền sư Vô Phương Khả Tùng (1420- 1483)…………………197
Thiền sư Nguyệt Chu Văn Tải ( 1452- 1524)………………….201
Thiền sư Viễn Môn Tịnh Trụ ( 1601- 1654)…………………..271
Thiền sư Tam Tật Tịnh Phủ (?- 16660)……………………….274
Thiền sư Thiên Ngu Tịnh Bảo ( 1609- 1675)……………………279
Thiền sư Đa Phúc Tịnh Khải (?- 1674)……………………..281
Thiền sư Vị Trung Tịnh Phủ……………………………………………..285
Thiền sư Nam Am Đại Y (1617- 1683)………………………………….287
Thiền sư Linh Thuỵ Hoằng Đàm ( 1602- 1671)…………………………289
Thiền sư Hằng Đạo Đại Tâm ( 1652- 1728)……………………………..291
Thiền sư Sơn Dữu Hoằng Năng…………………………………………293
Thiền sư Linh Diễm Hoằng Chúc ( 1610- 1683)……………………….297
Thiền sư Phá Nham Hoằng Kế ( 1605- 1688)…………………………..299
Thiền sư Tử Thành Truyền Toại ( 1632- 1660)…………………………301
Thiền sư Nghĩa Vân Hưng Triệt ( 1635- ?)……………………………..303
Thiền sư Cổ Nham Hưng Toàn………………………………………….307
Thiền sư Đồng Cầu Truyền Dục (1638- 1685)…………………………..309
Thiền sư Tử Hiền Hưng Kỉ……………………………………………….311
Thiền sư Cổ Sơn Biến Chiếu Hưng Long………………………………..313
Thiền sư Bạch Quang Đức Minh ( 1683- 1762)…………………………317
Thiền sư Liễu Đường Đỉnh Triệt…………………………………………321
Tôn giả A- Nhã Kiều – Trần- Như……………………………………….325
Bồ- Tát Thiên Trúc Thế Thân ( khoảng thế kỷ thứ 4 TL)………………..327
Tôn giả Nhiếp Ma Đằng ( Đời Hán)……………………………………..329
Tôn giả Trúc Pháp Lan ( Đời Hán)……………………………………….331
Tôn giả Khương Tăng Hội ( Đông Ngô, mất 280)……………………….333
Tôn giả Phật Đồ Trừng (232- 348)……………………………………….335
Tôn Gải La Thập ( 344- 413)…………………………………...337
Trưởng lão Bảo Chí Công (418- 514)…………………………..339
Nhục thân Tôn giả Trí Dược Tam Tạng ( 502- 557)…………....341
Quốc sư Trí Giả Huệ Ước ( 452- 535)…………………………..343
Đại Sĩ Hàn Sơn…………………………………………………..345
Đại Sĩ Thập Đắc………………………………………………….347
Thiền sư Thạch Chung Phát Quang ( Đời Đường)………………349
Nhục thân tì- kheo Ni Vô Tạn Tạng ( Đời Đường)………………351
Hoà thượng Bố Đại ( Đời Lương)………………………………...353
Hoà thượng Trường Nhĩ ( Danh tăng thời Ngũ Đại)……………..357
Cổ Phật Cố Sơn Khấu Băng ( 844- 928)………………………….361
Thiền sư Đại Thông Đạt Ngạn (918- 978)………………………..365
Thiền sư Ứng Văn…………………………………………………367
Thiền sư Chân Khả Từ Bách ( 1543- 1603)………………………369
Thiền sư Hám Sơn Đức Thanh (1546- 1623)……………………..371
Thiền sư Văn Cốc Quảng Ấn………………………………………373
Thiền sư Định Đường Bổn thiếp ( 1517- 1570)…………………...375
Thiền sư Tam Phong Pháp Tạng (1573- 1635)……………………377
Thiền sư Nga Hồ Dưỡng Am quảng Tâm (1547- 1627)…………..379
Thiền sư Thích Biền Bổn Vô ( Đời Minh)……………………….383
Thiền sư Độc Triệt Thương Tuyết (1587- 1656)………………….385
Tông Thiên Thai
Tôn giả Bắc Tề Huệ Văn ( 550- 578)……………….. ……………387
Tôn giả Nam Nhạc Huệ Tư ( 515- 577)……………………………389
Đại sư Trí Giả (538- 597)………………………………….391
Pháp Sư Chương An Quán Đảnh (561- 632)………………393
Tôn giả Pháp Hoa Trí Uy ( Đời Đường, mất 680)…………395
Tôn giả Thiên Cung Huệ Oai (634- 713)…………………..397
Tôn giả Tả Khê Huyền Lãng (673- 754)……………………399
Tôn giả Kinh Khê Trạm Nhiên (711- 782)…………………401
Tôn giả Đạo Thuý ( giữa thế kỷ thứ 8- đầu TK 9)…………..403
Tôn giả Quảng Tu ( 710- 843)………………………………405
Tôn giả Quốc Thanh Vật Ngoại ( 813- 885)………………..407
Tôn giả Quốc Thanh Nguyên Tú……………………………409
Tôn giả Quốc Thanh Thanh Tùng…………………………..411
Tôn giả Loa Khê Tịnh Quang ( 919- 987)………………….413
Tôn giả Bảo Vân Nghĩa Thông ( 927- 988)………………...415
Tôn giả Tứ Minh Pháp Trí (960- 1028)…………………….417
Tông Hoa Nghiêm
Hoà thượng Đế Tâm Đỗ Thuận (557- 640)…………………419
Pháp Sư Vân Hoa Trí Nghiễm ( 602- 668)………………….421
Pháp Sư Hiền Thủ Pháp Tạng (643- 712)…………………...425
Tông Hiền Thủ
Quốc sư Thanh Lương Trừng Quán (738- 839)…………….427
Khuê Phong Tông Mật ( 780- 841)………………………….429
Từ Ân Đường
Tam Tạng Pháp Sư Huyền Trang (602- 664)……………431
Pháp sư Tam Xa Khuy Cơ ( 632- 682)…………………..433
Du- Già Đường
Tam Tạng Pháp sư Bất Không (705- 774)……………….435
Thiền sư Du- Già Đại Huệ Nhất Hạnh (683- 727)……….437
Luật Tổ Đường
Luật Sư Chung Nam Đạo Tuyên( 596- 667)……………..439
Luật Tông
Luật Sư Linh Chi Nguyên Chiếu(1048- 1116)…………...441
Luật sư Giới Đài Tri Huyễn ……………………………...443
Luật sư Huệ Vân Cổ Tâm Như Hinh(1541- 1615)……….445
Luật sư Cổ Sơn Trùng Phương Tánh Thanh ( Đời Minh)..447
Luật sư Bảo Hoa Tam Muội Tịch Quang(1580- 1645)…449
Luật sư Bảo Hoa Kiến Nguyệt Độc Thể(1601- 1679)….451
Luật sư Bảo Hoa Định Am Đức Cơ(1634- 1700)……….453
Tổ Liên Xã
Pháp sư Lô Sơn Huệ Viễn (334- 416)………………455
Hoà thượng Quang Minh Thiện Đạo (613- 681)……457
Đại sư Bát Chu Thừa Viễn (712- 802)………………459
Quốc sư Vân Phong Pháp Chiếu ( Đời Đường)……...461
Đại sư Ô Long Thiếu Khang( ?- 805)……………………………463
Đại sư Chiêu Khánh Tỉnh Thường(959-1020)………………….465
Đại sư Vân Thê Liên Trì ( 1535- 1615)………………………….467
Pháp sư Phạm Thiên Tỉnh Am(1686- 1734)……………………..469
Nhục thân Đại sư Niệm Thuần (1587- 1659)……..........................471
Thiền sư Bán Đượng Thiện Kế Thọ Thánh (1297- 1306)………..475
Trùng Tăng Phụ Ký vào năm Ất Mùi……………………………..477
Đại sư Vĩnh Minh Diên Thọ (904- 975)………… ……………….479
Đại sư Linh Phong Ngẫu Ích(1599- 1655)………………………..481
Đại sư Phổ Nhân Tiệt Lưu ( 1628- 1682)………………………….483
Đại sư Thanh Hồng Loa Triệt Ngộ (1741- 1810)………………….485
Đại sư Linh Nham Ấn Quang (1861- 1941)……………………….487
Lão Hoà thượng Hư Vân (1840- 1959)…………………………….491
Đại sư Từ Chu ( 1877- 1957)……………………………………….493
Đại sư Hoằng Nhất ( 1880- 1942)…………………………………..495
Đại sư Thái Hư………………………………………………………497
Đại sư Đế Nhàn ( 1858- 1932)………………………………………499
Đại sư Viên Anh ( 1878- 1953)……………………………………..503
Đại sư Từ Hàng ( 1895- 1954)………………………………………505
Đại sư Đàm Hư ( 1875- 1963)……………………………………….507
Đại sư Thường Nhân…………………………………………………509
Hoà Thượng Quảng Khâm ( 1892- 1986)……………………………511