Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Chư Tôn Thiện Đức & Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa - Tập 2

Chư Tôn Thiện Đức & Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa - Tập 2

Tác giả: Thích Trung Hậu - Thích Hải Ấn. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 792.

Chương 3: Mục Lục (Trang 11 - 32)

Mục lục
 
Chư tôn Thiền đức
và Cư sĩ hữu công Phật giáo Thuận Hố

Tập 2
Lời giới thiệu.........................................................7
Lời nói đầu............................................................9
Mục lục...............................................................11

 
 

Chương III
Bối cảnh lịch sử từ giữa thế kỷ XX đến nay
Tiết 1 :
Phần khái quát
Tiết 2:
Chư tôn Thiền đức
Phật giáo Thuận hóa giai đoạn này
 (Tiếp theo tập 1)
Hòa thượng Viên Quang (1895 - 1976)
Chùa Châu Lâm – Huế......................................33
Hòa thượng Tôn Thắng (1889 - 1976)
Chùa Phổ Thiên – Đà Nẵng............................42
Hồ thượng Viên Giác (1912 - 1976)
Chùa Giác Hải – Khánh Hòa.........................46
Hòa thượng Thiện Minh (1922 - 1978)
Chùa Thuyền Tôn – Huế ..............................................50
Hồ thượng Thiện Hồ (1907 - 1978)
Chùa Ấn Quang – Sài gòn...........................................56
Hòa thượng Trí Độ (1894 - 1979)
Tùng Lâm Kim Sơn – Huế............................................60
Hòa thượng Giác Nhiên (1878 - 1979)
Chùa Thuyền Tôn – Huế..............................................66
Hồ thượng Huyền Tân (1911 - 1979)
Chùa Thiền Lâm – Ninh Thuận..................................88
Hòa thượng Chí Niệm (1918 – 1979)
Chùa Từ Hiếu – Huế.....................................................91
Hòa thượng Giác Nguyên (1877 - 1980)
Chùa Tây Thiên – Huế.................................................93
Hòa thượng Thiên Ân (1924 - 1980)
Chùa Việt Nam tại Mỹ..................................................96
Hòa thượng Giác Hạnh (1880 - 1981)
Chùa Vạn Phước – Huế...............................................99
Hòa thượng Tâm Hồn (1924 – 1981)
Chùa Long Khánh – Bình Định..............................105
Hòa thượng Diệu Khai (1908 - 1981)
Chùa Viên Thông – Huế............................................109  
Hòa thượng Diệu Hoằng (1914 - 1983)
Chùa Kim Quang – Huế ...........................................111
Hòa thượng Huyền Không (1906 - 1983)
Chùa Quốc Ân – Huế ...............................................116
Hòa thượng Trí Thủ (1909 - 1984)
Chùa Báo Quốc – Huế..................................................118
Hòa thượng Hành Trụ (1904 - 1984)
Chùa Đông Hưng – Tp.Hồ Chí Minh........................140
Hòa thượng Thanh Trí (1919 - 1984)
Chùa Báo Quốc – Huế .................................................143
Hồ thượng Giới Nghiêm (1921 - 1984)
Chùa Phật Bửu – Tp.Hồ Chí Mih................................153
Hồ thượng Chánh Pháp (1913 - 1985)
 Chùa Phổ Quang – Huế...............................................158
Hồ thượng Thiện Lộc (1930 - 1985)
Chùa Từ Đàm – Huế .....................................................173
Hồ thượng Thiện Giải (1930 - 1985)
Chùa Phước Huệ - Bảo Lộc.........................................179
Hòa thượng Phúc Hộ (1904 – 1985)
Tổ đình Từ Quang - Phú Yên......................................182
Hòa thượng Như Ý (1908 – 1987)
Chùa Tra Am – Huế .....................................................193
Hòa thượng Minh Cảnh (1906 – 1986)
Tổ Đình Linh Quang – Đà Lạt ..................................196.  
Hòa thượng Bích Nguyên (1898 - 1987)
Chùa Linh Sơn – Đà Lạt.............................................199
Hòa thượng Nhật Lệ (1927 - 1987)
Chùa Hải Quang – Tp.Hồ Chí Minh...........................202
Hòa thượng Giác Tánh (1911 - 1987)
Chùa Thiên Đức – Bình Định....................................205
Hòa thượng Đức Tâm (1928 - 1988)
 Chùa Pháp Hải – Huế....................................................210  
Hòa thượng Huyền Giác (1940 - 1989)
 Chùa Già Lam - Tp. Hồ Chí Minh.....................................219
Hòa thượng Lưu Đức (1935 – 1990)
Chùa Trúc Lâm – Huế.......................................................221
Hòa thượng Đồng Chơn (1914 – 1990).
Chùa Bát Nhã – Đà nẵng.................................................223
Hòa thượng Hưng Từ (1911 - 1991)
Chùa Pháp Hội – Bình Thuận.........................................227
Hòa thượng Giác Thanh (1905 - 1992)
Chùa Linh Mụ- Huế ..........................................................231
Hòa thượng Mật Hiển (1907 - 1992)
Chùa Trúc Lâm – Huế........................................................237
Hòa thượng Trí Quảng (1915 - 1992)
Chùa Từ Ân – Huế.............................................................248
Hòa thượng Đức Thiệu (1911 - 1993)
Chùa Liên Trì – Đà Lạt....................................................250
Hòa thượng Tương Ưng (1912 - 1994)
Chùa Từ Quang – Huế .....................................................253
Hòa thượng Chánh Trực (1931 - 1995)
Chùa Tỉnh hội Quảng Trị – Quảng Trị.........................257
Hòa thượng Minh Tánh (1923 – 1995)
Chùa Thiên Khánh – Long An........................................260
Hòa thượng Kế Châu (1922 – 1996)
 Chùa Thập Tháp – Bình Định.......................................263
Giảng sư Thanh Thùy (1922 – 1996)
Tịnh thất Liên Hoa – Sài gòn...............................................269
Thượng tọa Viên Tịnh (1949 – 1996)
Chùa Linh Sơn, Đà Lạt..........................................................279
Hòa thượng Tâm Hướng (1923 - 1997)
Chùa Vạn Phước – Tp.Hồ Chí Minh..................................281
Hòa thượng Thiện Châu (1931 - 1998)
Thiền viện Trúc Lâm – Pháp................................................286 
Hòa thượng Hưng Dụng (1915 - 1998)
Chùa Kim Tiên – Huế..........................................................300
Hòa thượng Thiện Phước (1930 - 1998)
Chùa Bửu Sơn – Lâm Đồng..............................................305
Hòa thượng Như Thượng (1914 – 1998)
Chùa Lâm Huê – Gia Định................................................309
Hòa thượng Tâm Thông (1916 – 1999)
Chùa Vọng Cung – Nam Định........................................ 312
Hòa thượng Khế Hội (1921 - 1999)
Chùa Long Sơn Bát Nhã – Phú Yên................................324
Hòa thượng Chánh Nguyên (1935 - 1999)
Chùa Thiên Hưng – Huế....................................................328
Hòa thượng Thiện Trí (1907 - 2000)
Chùa Hiếu Quang – Huế....................................................330
Hòa thượng Chơn Hiền (1939 – 2000)
Chùa Tường Vân – Huế....................................................337
Hòa thượng Thiện Siêu (1921 - 2001)
 Chùa Từ Đàm và Thuyền Tôn – Huế.............................342
Hòa thượng Đức Trì (1928 - 2001)
Chùa Ba-la-mật – Huế....................................................366
Thượng toạ Trường Định (1950 - 2002)
Chùa Phú Hậu – Huế......................................................374
Hòa thượng Hộ Nhẫn (1924 – 2002)
Chùa Thiền Lâm (Théravada) – Huế.............................376
Hòa thượng Giới Hương (1937 - 2002)
 Chùa Diệu Đế – Huế......................................................378
Hòa thượng Giải An (1914 – 2003)
Chùa Từ Quang – Quảng Ngãi....................................380
Hòa thượng Thiện Trì (1934-2003)
Tổ đình Thập Tháp-Bình Định.....................................383
Hồ thượng Trí Nghiêm (1911 – 2003)
Chùa Long Sơn – Nha Trang.......................................386
Hòa thượng Quang Tạng (1934 - 2004)
Chùa Tâm Bửu – Huế.....................................................389
Hòa thượng Đức Tánh (1946 - 2004)
Chùa Báo Quốc – Huế  .................................................392
Thượng toạ Từ Phong (1946 – 2004)
Chùa Thiên Hương – Huế.............................................396
Hòa thượng Đổng Minh (1927 - 2005)
Chùa Long Sơn – Nha Trang.......................................399
Hòa thượng Quang Thể (1922 - 2005)
Chùa Phò Quang – Đà nẵng..........................................406
Hòa thượng Từ Phương (1946 - 2005)
Chùa Tây Thiên – Huế...................................................420
Hòa thượng Tịnh Giác (1942 – 2005)
Chùa Tịnh Quang – Đà Nẵng...............................................425
Thượng toạ Minh Đức (1946 - 2005)
Chùa Tra Am – Huế ..........................................................427
Hòa thượng Phước Châu (1944 – 2006)
Chùa Sắc tứ Tịnh Quang – Quảng Trị..................................430
Hòa thượng Tâm Hòa (1923 – 2006)
Chùa Thiên Minh – Huế.....................................................433
Hòa thượng Mãn Giác (1929 - 2006)
Chùa Việt Nam tại Mỹ......................................................437
Hòa thượng Từ Mẫn (1932 - 2007)
Chùa Phổ Đà – Đà Nẵng...................................................443
Hòa thượng Từ Mãn (1918 – 2007)
Chùa Linh Sơn – Đà Lạt.....................................................449
Hòa thượng Minh Tuệ (1931 – 2008)
Chùa Già Lam – Tp.Hồ Chí Minh.........................................457
Hòa thượng Phước Thành (1948 - 2008)
Chùa Châu Lâm – Huế........................................................460
Thượng tọa Chơn Hướng (1954 – 2008)
Chùa Phật Quốc(Đơn Dương)-Lâm Đồng..............................464
Hồ  thượng Huyền Quang (1920 - 2008)
Tu viện Nguyên Thiều – Bình Định.......................................466
Hòa thượng Chánh Liêm (1938 – 2008)
Chùa Tỉnh hội Phật học Quảng Trị ......................................472
Hòa thượng Quảng Liên (1926 – 2009)
Tu viện Quảng Đức – Sài gòn..............................................477
Hòa thượng Chí Mậu (1948 – 2009)
Chùa Từ Hiếu – Huế............................................................483
Hòa thượng Nhật Liên (1923 – 2010)
Chùa Long Thọ – Đồng Nai..............................................486
Hòa thượng Giác Ngộ (1924 – 2010)
Chùa Bửu Thắng – Pleiku................................................493
Hòa thượng Thuyền Ấn (1927 – 2010)
Chùa Bát Nhã – Hoa Kỳ...................................................499
Hòa thượng Lưu Đoan (1943 – 2010)
Chùa Như Pháp – Trà Vinh.............................................501
Hòa thượng Khả Tấn (1917 – 2011)
Chùa Giác Lâm – Huế......................................................506
 
*
Tiết 3
Chư Tôn đức Ni
(Tiếp theo tập 1)
Ni trưởng Thể Quán (1911-1982)
Chùa Hoàng Mai-Huế.......................................................516
Ni trưởng Chơn Tịnh (1911-1982)
Chùa Hoa Nghiêm-Huế.....................................................520
Ni trưởng Giải Huệ (1917-1987)
Chùa TỊnh Nghiêm-Quảng Ngãi.....................................522
Ni trưởng Thể Thanh (1923-1988)
Chùa Diệu Đức-Huế...........................................................524
Ni trưởng Thể Yến ( 1908-1989)
Ni viện Diệu Đưc-Huế.......................................................527
Ni trưởng Như Hoa (1909-1989)
Chùa Phước Huệ-Sa-Đéc........................................................ ......530 
Ni sư Tịnh Giải (1921-1990)
Chùa Hồng Ân-Huế..................................................................535 
Ni trưởng Chơn Thông (1924-1990)
Chùa Diệu Viên-Huế................................................................538 
Ni trưởng Diệu Trí (1927-1992)
Chùa Diệu Quang-Quảng Nam..............................................543
Ni trưởng Đàm Minh (1912-1992)
Chùa Bảo Quang- Đà Nẵng....................................................547 
Ni sư Diệu Châu (1943- 1992)
Chùa Hoa Nghiêm-Huế..........................................................553
Ni trưởng Diệu Không (1905 - 1997)
Chùa Hồng Ân – Huế ....................................................... 555
Ni trưởng Minh Bổn (1935 - 1998)
Chùa Hương Sơn – Huế.................................................... 564
Ni trưởng Như Thanh (1911 – 1999)
Chùa Huê Lâm – Tp.Hồ Chí Minh................................... 568
Ni trưởng Như Hường (1920 – 2000)
Chùa Bảo Thắng – Hội An................................................ 574
Ni Trưởng Bảo Châu (1937 – 2003)
Ni viện Kiều Đàm – Huế................................................... 577
Ni trưởng Trí Hải (1938 - 2003)
Tuệ Uyển Vạn Hạnh – Tp.Hồ Chí Minh.......................... 580
Ni trưởng Chơn Nguyên (1928 – 2004)
Chùa Phò Quang – Huế.................................................... 583
Ni trưởng Tâm Đăng (1915 – 2005)
Chùa Linh Sơn – Khánh Hòa........................................... 586
Ni trưởng Từ Hương (1917 – 2006)
Chùa Linh Phong – Đà Lạt...............................................590
Ni trưởng Hồng Chí (1913 – 2007)
Chùa Thiền Quang – Tp. Hồ Chí Minh........................... 594
Ni sư Diệu Phương (1936 – 2007)
Chùa An Lạc – Tp. Hồ Chí Minh......................................600
Ni trưởng Diệu Tâm (1937 – 2009)
Chùa Liên Trì – Tp. Hồ Chí Minh.................................... 603
Ni trưởng Thể Chánh (1913 – 2009)
Ni Viện Diệu Đức – Huế ................................................... 606
Ni trưởng Diệu Trí (1907 – 2010)
Chùa Diệu Nghiêm – Huế ................................................ 609
Ni trưởng Tịnh Bích (1931 – 2010)
Chùa Phước Hòa – Tp. Hồ Chí Minh.............................. 615
Ni Trưởng Bảo Nguyệt  (1943 – 2011)
Chùa Diệu Giác – Tp. Hồ Chí Minh ...............................620
Chương IV
Chư vị Cư sĩ hữu công Phật giáo Thuận hóa
(Tiếp theo tập 1)

Cư sĩ Bình Nam Nguyễn Khoa Tân (1869-1938)
Pháp danh: Thanh Tú( Thọ Bồ-tát giới tại gia)..............631
Cư sĩ Nguyễn Khoa Tòan (1899 – 1965)
Pháp danh : Tâm Tấn...........................................................634
Cư sĩ Phan Duy Trinh (1925 – 1965)
Pháp danh : Tâm Khiết..................................................... 636
Nữ Cư sĩ Nguyễn Thị Vân (1949 – 1966)
Pháp danh : Không Gian .................................................639
Cư sĩ Nguyễn Đại Thức (1929 – 1966)
Pháp danh : Tâm Dũng .................................................... 641
Cư sĩ Võ Đình Dung (1900 – 1967)
Pháp danh : Tâm Thuần................................................... 643
Cư sĩ Nguyễn Hữu Tuân (1897 – 1967)
Pháp danh : Tâm Thắng................................................... 645
Cư sĩ Đỗ Trọng Ân (1921 – 1968)
Pháp danh : Tâm Ngộ (hiệu Trúc Diệp)......................... 648
Cư sĩ Lê Đình Thám (1897 – 1969)
Pháp danh : Tâm Minh.....................................................650

Cư sĩ Nguyễn Tâm Thăng (1900-1970)
Pháp danh: Tâm Định........................................................672
Cư sĩ Phan Gia Ly (1952 – 1971)
Thánh tử đạo – Thừa Thiên.............................................. 675
Cư sĩ Tôn Thất Tùng (1901 – 1974)
Pháp danh : Thanh Tịnh................................................... 677
Cư sĩ Lương Hồng Chuẩn (1920 – 1976)
Pháp danh : Nguyên Y...................................................... 679
Cư sĩ Lê Khắc Quyến (1915 – 1978)
Pháp danh : Nhật Thắng.................................................. 681
Cư sĩ Lê Văn Dũng (1927 – 1979)
Pháp danh : Tâm Đại ....................................................... 684
Cư sĩ  Lê Văn Định (1893-1980)
Pháp danh : Chơn An.........................................................686
Nữ Cư sĩ Hồng Thị Cúc (1890 – 1980)
Pháp danh : Trừng Loan.................................................. 693
Cư sĩ Lê Bá Ý (1898 – 1982)
Pháp danh : Nguyên Hòang ........................................... 697
Nữ Cư sĩ Đặng Tống Tịnh Nhơn (1931-1982)
Pháp danh : Tâm Liên ...................................................... 699
Cư sĩ Nguyễn Phúc Bửu Bác (1898-1984)
Pháp danh: Trừng Bạc,tự Dã Kiều..................................706
Cư sĩ Nguyễn Phúc Tráng Đăng (1910 – 1987)
Pháp danh : Tâm Huệ.........................................................710 
Cư sĩ Văn Đình Hy (1924 – 1987)
Pháp danh : Tâm Huyền................................................... 714
Nữ Cư sĩ Hồng Thị Kim Cúc (1913 - 1989)
Pháp danh : Tâm Chánh .................................................. 716
Cư sĩ Cao Hữu Đính (1917 – 1991)
Pháp danh : Tâm Nguyên................................................. 725
Cư sĩ Nguyễn Văn Viện (1939 – 1991)
Pháp danh : Nguyên Tú (hiệu Hải Thanh).....................729
Cư sĩ Phạm Đăng Siêu (1912 – 1994)
Pháp danh : Tâm Thành .................................................. 732
Cư sĩ Nguyễn Khắc Từ (1928 – 1994)
Pháp danh : Như Tâm........................................................744
Cư sĩ Nhạc sư Nguyễn Hữu Ba (1914 - 1997)
Pháp danh : Tâm Đạo.......................................................748
Cư sĩ Phạm Văn Siêu (1908 – 1999)
Pháp danh : Tâm Ngộ....................................................... 751
Cư sĩ Nguyễn Xuân Quyền (1918 – 2001)
Pháp danh : Tâm Thiệt...................................................... 755
Cư sĩ Nhạc sĩ Trịnh Công Sơn (1939 – 2001)
Pháp danh : Nguyên Thọ.................................................. 757
Cư sĩ Lê Quý Quang (1926 – 2002)
Pháp danh : Tâm Thành................................................... 764
Cư sĩ Tôn Thất Hàng (1902 - 2003)
Pháp danh : Tâm Đạo....................................................... 767
Cư sĩ Đinh Văn Vinh (1921 – 2006)
Pháp danh : Tâm Thông................................................... 771
Cư sĩ Lê Mộng Đào (1919 – 2006)
Pháp danh : Tâm Hùng .................................................... 775
Cư sĩ Phan Xuân Sanh (1927 – 2006)
Pháp danh : Tâm Đạo....................................................... 779
Cư sĩ  Võ Đình Cường (1918 – 2008)
Pháp danh : Nguyên Hùng ..............................................781
Sách tham khảo................................................................ 788
*
Mục lục
xếp theo vần A,B,C…

 
Vần A

Hòa thượng Thiên Ân (1924 - 1980)
Chùa Việt Nam tại Mỹ ............................................................96
Hòa thượng Giải An (1914 – 2003)
Chùa Từ Quang – Quảng Ngãi........................................ 380
Hòa thượng Thuyền Ấn (1927 – 2010)
Chùa Bát Nhã – Hoa Kỳ................................................... 499
 

Vần C

Hòa thượng Minh Cảnh (1906 – 1986)
Tổ Đình Linh Quang – Đà Lạt......................................... 196
Hòa thượng Đồng Chơn (1914 – 1990)
Chùa Bát Nhã – Đà nẵng................................................. 223
Hòa thượng Kế Châu (1922 – 1996)
 Chùa Thập Tháp – Bình Định......................................... 263
Hòa thượng Thiện Châu (1931 - 1998)
Thiền viện Trúc Lâm – Pháp quốc.................................. 286   
Hòa thượng Phước Châu (1944 – 2006)
Chùa Sắc tứ Tịnh Quang – Quảng Trị......................... 430

Vần D, Đ
Hòa thượng Trí Độ (1894 - 1979)
Tùng Lâm Kim Sơn – Huế ................................................ 60
Hòa thượng Lưu Đức (1935 – 1990)
Chùa Trúc Lâm – Huế....................................................... 221
Hòa thượng Hưng Dụng (1915 - 1998)
Chùa Kim Tiên – Huế ....................................................... 300
Thượng toạ Trường Định (1950 - 2002)
Chùa Phú Hậu – Huế ....................................................... 374
Thượng toạ Minh Đức (1946 - 2005)
Chùa Tra Am – Huế ..........................................................427
Hòa thượng Lưu Đoan (1943 – 2010)
Chùa Như Pháp – Trà Vinh.............................................. 501
 

Vần G
Hồ thượng Viên Giác (1912 - 1976)
Chùa Giác Hải – Khánh Hòa........................................... 46
Hồ thượng Thiện Giải (1930 - 1985)
Chùa Phước Huệ - Bảo Lộc................................................ 179    
Hòa thượng Huyền Giác (1940 - 1989)
 Chùa Già Lam - Tp. Hồ Chí Minh................................... 219
Hòa thượng Tịnh Giác (1942 – 2005)
Chùa Tịnh Quang – Đà Nẵng......................................... 425
Hòa thượng Mãn Giác (1929 - 2006)
Chùa Việt Nam tại Mỹ....................................................... 437
Vần H

Hồ thượng Thiện Hồ (1907 - 1978)
Chùa Ấn Quang – Sài gòn.................................................. 56
Hòa thượng Giác Hạnh (1880 - 1981)
Chùa Vạn Phước – Huế......................................................... 99
Hòa thượng Tâm Hồn (1924 – 1981)
Chùa Long Khánh – Bình Định.......................................105
Hòa thượng Diệu Hoằng (1914 - 1983)
Chùa Kim Quang – Huế.................................................... 111
Hòa thượng Phúc Hộ (1904 – 1985)
Tổ đình Từ Quang - Phú Yên............................................ 182     
Hòa thượng Mật Hiển (1907 - 1992)
Chùa Trúc Lâm – Huế ...................................................... 237
Hòa thượng Tâm Hướng (1923 - 1997)
Chùa Vạn Phước – Tp.Hồ Chí Minh............................... 281
Hòa thượng Khế Hội (1921 - 1999)
Chùa Long Sơn Bát Nhã – Phú Yên................................ 324
Hòa thượng Chơn Hiền (1939 – 2000)
Chùa Tường Vân – Huế.................................................... 337
Hòa thượng Giới Hương (1937 - 2002)
 Chùa Diệu Đế – Huế ....................................................... 378
Hòa thượng Tâm Hòa (1923 – 2006)
Chùa Thiên Minh – Huế .................................................. 433
Thượng tọa Chơn Hướng (1954 – 2008)
Chùa Phật Quốc – Đơn Dương........................................ 464 

Vần K

Hòa thượng Diệu Khai (1908 - 1981)
Chùa Viên Thông – Huế................................................... 109       
Hòa thượng Huyền Không (1906 - 1983)
Chùa Quốc Ân – Huế........................................................ 116
 

Vần L

Hồ thượng Thiện Lộc (1930 - 1985)
Chùa Từ Đàm – Huế.......................................................... 173
Hòa thượng Nhật Lệ (1927 - 1987)
Chùa Hải Quang – Tp.Hồ Chí Minh............................... 202
Hòa thượng Chánh Liêm (1938 – 2008)
Chùa Tỉnh hội Phật học Quảng Trị................................ 472
Hòa thượng Nhật Liên (1923 – 2010)
Chùa Long Thọ – Đồng Nai............................................. 486
 

Vần  M

Hòa thượng Thiện Minh (1922 - 1978)
Chùa Thuyền Tôn – Huế ................................................... 50
Hòa thượng Đổng Minh (1927 - 2005)
Chùa Long Sơn – Nha Trang........................................... 399
Hòa thượng Từ Mẫn (1932 - 2007)
Chùa Phổ Đà – Đà Nẵng.................................................. 443
Hòa thượng Từ Mãn (1918 – 2007)
Chùa Linh Sơn – Đà Lạt................................................... 449

Hòa thượng Chí Mậu (1948 – 2009)
Chùa Từ Hiếu – Huế.......................................................... 483
 
Vần N
Hòa thượng Giác Nhiên (1878 - 1979)
Chùa Thuyền Tôn – Huế .................................................. 66
Hòa thượng Chí Niệm (1918 – 1979)
Chùa Từ Hiếu – Huế.......................................................... 91
Hòa thượng Giác Nguyên (1877 - 1980)
Chùa Tây Thiên – Huế...................................................... 93
Hồ thượng Giới Nghiêm (1921 - 1984)
Chùa Phật Bửu – Tp.Hồ Chí Mih..................................... 153
Hòa thượng Bích Nguyên (1898 - 1987)
Chùa Linh Sơn – Đà Lạt................................................... 199
Hòa thượng Chánh Nguyên (1935 - 1999)
Chùa Thiên Hưng – Huế................................................... 328
Hòa thượng Hộ Nhẫn (1924 – 2002)
Chùa Thiền Lâm (Théravada) – Huế ............................. 376
Hồ thượng Trí Nghiêm (1911 – 2003)
Chùa Long Sơn – Nha Trang........................................... 386
Hòa thượng Giác Ngộ (1924 – 2010)
Chùa Bửu Thắng – Pleiku................................................ 493
 
Vần P
Hồ thượng Chánh Pháp (1913 - 1985)
 Chùa Phổ Quang – Huế................................................... 158
Hòa thượng Thiện Phước (1930 - 1998)
Chùa Bửu Sơn – Lâm Đồng.............................................. 305
Thượng toạ Từ Phong (1946 – 2004)
Chùa Thiên Hương – Huế................................................. 396
Hòa thượng Từ Phương (1946 - 2005)
Chùa Tây Thiên – Huế ......................................................420
 
Vần Q
Hòa thượng Viên Quang (1895 - 1976)
Chùa Châu Lâm – Huế ..................................................... ...33
Hòa thượng Trí Quảng (1915 - 1992)
Chùa Từ Ân – Huế ............................................................ 248
Hồ  thượng Huyền Quang (1920 - 2008)
Tu viện Nguyên Thiều – Bình Định................................. 466
 
Vần S
Hòa thượng Thiện Siêu (1921 - 2001)
 Chùa Từ Đàm và Thuyền Tôn – Huế ............................. 342
 
Vần T
Hòa thượng Tôn Thắng (1889 - 1976)
Chùa Phổ Thiên – Đà Nẵng.............................................. 42
Hồ thượng Huyền Tân (1911 - 1979)
Chùa Thiền Lâm – Ninh Thuận......................................... 88
Hòa thượng Trí Thủ (1909 - 1984)
Chùa Báo Quốc – Huế...................................................... 118
Hòa thượng Hành Trụ (1904 - 1984)
Chùa Đông Hưng – Tp.Hồ Chí Minh.............................. 140
Hòa thượng Thanh Trí (1919 - 1984)
Chùa Báo Quốc – Huế...................................................... 143
Hòa thượng Giác Tánh (1911 - 1987)
Chùa Thiên Đức – Bình Định........................................... 205
Hòa thượng Đức Tâm (1928 - 1988)
 Chùa Pháp Hải – Huế...................................................... 210     
Hòa thượng Hưng Từ (1911 - 1991)
Chùa Pháp Hội – Bình Thuận.......................................... 227
Hòa thượng Giác Thanh (1905 - 1992)
Chùa Linh Mụ- Huế .......................................................... 231
Hòa thượng Đức Thiệu (1911 - 1993)
Chùa Liên Trì – Huế ......................................................... 250
Hòa thượng Chánh Trực (1931 - 1995)
Chùa Tỉnh hội Quảng Trị – Quảng Trị........................... 257
Hòa thượng Minh Tánh (1923 – 1995)
Chùa Thiên Khánh – Long An......................................... 260
Giảng sư Thanh Thùy (1922 – 1996)
Tịnh thất Liên Hoa – Sài gòn...........................................269
Thượng tọa Viên Tịnh (1949 – 1996)
Chùa Linh Sơn – Đà Lạt................................................... 279
Hòa thượng Như Thượng (1914 – 1998)
Chùa Lâm Huê – Huế........................................................ 309
Hòa thượng Tâm Thông (1916 – 1999)
Chùa Vọng Cung – Nam Định ........................................ 312
Hòa thượng Thiện Trí (1907 - 2000)
Chùa Hiếu Quang – Huế ................................................. 330
Hòa thượng Đức Trì (1928 - 2001)
Chùa Ba-la-mật – Huế...................................................... 366
Hòa thượng Thiện Trì (1934 – 2003)
Tổ đình Thập Tháp – Bình Định.....................................383
Hòa thượng Quang Tạng (1934 - 2004)
Chùa Tâm Bửu – Huế........................................................ 389
Hòa thượng Đức Tánh (1946 - 2004)
Chùa Báo Quốc – Huế ..................................................... 392
Hòa thượng Quang Thể (1922 - 2005)
Chùa Phò Quang – Đà nẵng............................................ 406
Hòa thượng Minh Tuệ (1931 – 2008)
Chùa Già Lam – Tp.Hồ Chí Minh.................................... 457
Hòa thượng Phước Thành (1948 - 2008)
Chùa Châu Lâm – Huế......................................................460
Hòa thượng Khả Tấn (1917 – 2011)
Chùa Giác Lâm – Huế....................................................... 506
 
Vần U
Hòa thượng Tương Ưng (1912 - 1994)
Chùa Từ Quang – Huế ..................................................... 253
 
Vần Y
Hòa thượng Như Ý (1908 – 1987)
Chùa Tra Am – Huế........................................................... 193     
/156
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »