Mục lục
Chư tôn Thiền đức
và Cư sĩ hữu công Phật giáo Thuận Hoá
- Tập 1-
Lời giới thiệu ...................................................................................... 7
Lời nói đầu........................................................................................... 9
Mục lục.............................................................................................. 11
CHƯƠNG I:
Bối cảnh lịch sử từ đầu thế kỷ XVII đến hết thế kỷ XVIII
Tiết 1 :
Phần khái quát
Tiết 2 :
Chư tôn Thiền đức
Phật giáo ban đầu trong giai đoạn này
1. Thiền sư Lục Hồ Viên Cảnh ………………………………48
2. & Đại Thâm Viên Khoan ( ? - ? ).................................... 48
3. Thiền sư Thạch Liêm (1633 - 1704)
Chùa Thiền Lâm – Huế ........................................................50
4. Thiền sư Khắc Huyền (? - 1706)
Chùa Thiền Lâm – Huế.........................................................56
5. Thiền sư Thành Đẳng Minh Yêu (1626 – 1709)
Chùa Quốc Ân – Huế ............................................................... 58
6. Thiền sư Giác Phong (? - 1714)
Chùa Báo Quốc – Huế.............................................................. 60
7. Thiền sư Từ Lâm (? - ?)
Chùa Từ Lâm – Huế.................................................................. 63
8. Tổ sư Nguyên Thiều (1648 - 1728)
Chùa Quốc Ân – Huế................................................................ 66
9. Thiền sư Huyền Khê ( ? - ? )
Chùa Thiên Phúc – Huế............................................................ 82
10. Tổ sư Minh Hoằng Tử Dung ( ? - ? )
Chùa Ấn Tôn – Từ Đàm – Huế................................................. 85
11. Thiền sư Chí Khả (1710 – 1744)
Chùa Sắc Tứ Tịnh Quang – Quảng Trị..................................... 90
12. Thiền sư Minh Hải Pháp Bảo ( ? - ? )
Chùa Chúc Thánh – Quảng Nam.............................................. 94
13. Thiền sư Minh Hằng Định Nhiên (? – 1793)
Chùa Quốc Ân – Huế................................................................ 96
14. Thiền sư Minh Vật Nhất Tri ( ? - 1786 )
Chùa Quốc Ân – Huế................................................................ 98
15. Thiền sư Minh Giác Kỳ Phương ( ? - ? )
Chùa Quốc Ân – Huế................................................................ 99
16. Thiền sư Thiệt Vinh Bửu Hạnh ( ? - ? )
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................... 100
17. Thiền sư Linh Phù Tế Cảm ( ? - ?)
Chùa Vạn Thiện – Huế............................................................ 102
CHƯƠNG II:
Bối cảnh lịch sử từ đầu thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX
Tiết 1 :
Phần khái quát
Tiết 2 :
Chư tôn Thiền đức
Phật giáo Thuận Hóa trong giai đoạn này
18. Đại sư Minh Châu Hương Hải (1628 - 1715)
Thiền Tĩnh Viện – Thừa Thiên................................................. 113
19. Tổ sư Thiệt Diệu Liễu Quán (1667 – 1742)
Chùa Thuyền Tôn – Huế.......................................................... 121
20. Đại sư Tế Nhơn Hữu Bùi (? - 1753)
Chùa Báo Quốc – Huế............................................................ 136
21. Đại sư Giác Thù (1664 – 1754)
Chùa Khánh Vân – Huế.......................................................... 140
22. Hòa thượng Tế Mẫn Tổ Huấn (? – 1778)
Chùa Thuyền Tôn – Huế.......................................................... 142
23. Đại sư Tế Hiệp Hải Điện (? – 1775)
Chùa Thuyền Tôn – Huế.......................................................... 144
24. Đại sư Tế Hiển Trạm Quang (? - ?)
Chùa Thuyền Tôn – Huế.......................................................... 146
25. Đại sư Tế Ân Lưu Quang (? - ?)
Chùa Báo Quốc – Huế............................................................ 147
26. Đại sư Tế Vĩ Trường Chiếu (? - ?)
Chùa Đông Thiền – Huế.......................................................... 149
27. Đại sư Tế Phổ Viên Trì (? - ?)
Chùa Viên Thông – Huế.......................................................... 151
28. Hoà thượng Tăng Thiện ( ? - ? )
Chùa Từ Hiếu – Huế............................................................... 153
29. Hoà thượng Đại Tuệ Chiếu Nhiên ( ? - 1802)
Chùa Thuyền Tôn – Huế.......................................................... 155
30. Hòa thượng Thiệt Tánh Trí Hải (? – 1805)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 157
31. Hòa thượng Đạo Minh Phổ Tịnh ( ? – 1816)
Chùa Báo Quốc – Huế............................................................ 159
32. Hoà thượng Đạo Trung Chánh Định (? - ?)
Chùa Kỳ Viên – Huế................................................................ 161
33. Hoà thượng Đạo Chánh Thanh Chứng (? - ?)
Chùa Từ Lâm – Huế................................................................ 162
34. Hoà thượng Đạo Trung Trọng Nghĩa (? - ?)
Chùa Ấn Tôn – Từ Đàm – Huế............................................... 163
35. Hoà thượng Đạo Thiện Quang Tuấn (? - ?)
Chùa Viên Thông – Huế.......................................................... 164
36. Hoà thượng Đạo Nhẫn Tịch Lạc (? - ?)
Chùa Giác Viên – Huế............................................................. 165
37. Hòa thượng Tế Lịch Chánh Văn (? – 1817)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 166
38. Hòa thượng Linh Nhạc Phật Ý (1725-1821)
Chùa Từ Ân – Sài gòn............................................................. 167
39. Hòa thượng Liễu Đạt Thiệt Thành (? - 1823)
Chùa Thiên Mụ – Huế............................................................. 171
40. Hòa thượng Tổ Ấn Mật Hoằng (1735 -1835)
Chùa Quốc Ân – Huế ............................................................. 174
41. Hoà thượng Đạo Tâm Trung Hậu (? – 1834)
Chùa Thuyền Tôn – Huế ........................................................ 177
42. Hoà thượng Giác Ngộ (1784 - 1842)
Chùa Long Sơn Bát Nhã – Nha Trang......................................182
43. Hòa thượng Liễu Thông Huệ Giám (? – 1844)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 185
44. Hoà thượng Tánh Thiên Nhất Định (1784 – 1847)
Chùa Từ Hiếu – Huế ............................................................ . 186
45. Hòa thượng Tế Bổn Viên Thường (1769 – 1848)
Chùa Long Quang – Huế........................................................ 190
46. Hoà thượng Tế Chánh Bổn Giác ( ? - 1851 )
Chùa Quốc Ân – Huế..............................................................192
47. Hoà thượng Tánh Huệ Nhất Chơn (? – 1851)
Chùa Từ Quang – Huế ........................................................... 194
48. Hoà thượng Quang Huy Nhất Niệm ( ? – 1857)
Chùa Báo Quốc – Huế ........................................................... 196
49. Hoà thượng Tánh Thiện An Cư (? – 1862)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 198
50. Hòa thượng Liễu Kiến Từ Hòa (? – 1863)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 200
51. Hòa thượng Liễu Đạo Chí Tân ( ? – 1865)
Chùa Thiên Hưng – Huế......................................................... 202
52. Hoà thượng Thiên Phước (Nguyễn Văn Quý) (? - 1866)
Chùa Pháp Vân (Chùa Khoai) – Huế...................................... 204
53. Hoà thượng Tánh Hoạt Huệ Cảnh (1798 -1869)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 206
54. Hòa thượng Tánh Thông Nhất Trí ( ? – 1873)
Chùa Kim Tiên – Huế.............................................................. 210
55. Hòa thượng Tiên Giác Hải Tịnh (1788 - 1875)
Chùa Từ Ân - Gia Định........................................................... 212
56. Hòa thượng Liễu Triệt Từ Minh (? - 1882)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 218
57. Hòa thượng Hải Nhu Tín Nhậm (1812 – 1883)
Chùa Quảng Tế – Huế............................................................. 220
58. Hòa thượng Liễu Chơn Từ Hiếu (1813 – 1890)
Chùa Quốc Ân, Chùa Thiên Mụ – Huế ................................. 223
59. Hoà thượng Hải Thuận Lương Duyên (1806 -1895)
Chùa Báo Quốc – Huế ........................................................... 225
60. Hoà thượng Hải Toàn Linh Cơ (1823 - 1896)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 228
61. Hòa thượng Chơn Tâm Đạo Tánh (1869 – 1896)
Chùa Phước Huệ – Huế.......................................................... 231
62. Hòa thượng Pháp Lâm (1861-1898)
Chùa Viên Thông – Huế.......................................................... 233
63. Hoà thượng Hải Thiệu Cương Kỷ (1810 - 1899)
Chùa Từ Hiếu – Huế ................................................................235
64. Hoà thượng Hải Nhuận Phước Thiêm (1820 – ?)
Chùa Thuyền Tôn – Huế.......................................................... 240
65. Hòa thượng Hải Trân Thụy Uyển (1829 - ? )
Chùa Thánh Duyên – Huế....................................................... 243
66. Hoà thượng Tâm Quảng (? - ? )
Chùa Báo Quốc – Huế .......................................................... 245
67. Hòa thượng Thanh Nguyên Tiên Giảng (1852 - ? )
Chùa Từ Ân – Huế.................................................................. 247
68. Hoà thượng Thanh Liêm Tâm Thiền (1867 - ?)
Chùa Thuyền Tôn – Huế ......................................................... 249
69. Hoà thượng Tâm Thể ( ? - ? )
Chùa Bảo Lâm – Huế.............................................................. 253
70. Hòa thượng Như Thuật Tâm Minh (1847 - ? )
Chùa Ngọc Sơn – Huế............................................................. 255
71. Hòa thượng Như Như Đạo Nhân (1851 - ?)
Chùa Báo Quốc – Huế............................................................ 257
72. Hoà thượng Viên Giác (1834 - 1900)
Chùa Ba-la-mật – Huế ............................................................ 261
73. Hòa thượng Minh Đức Bửu Tích (? – 1908)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 263
74. Hoà thượng Tâm Truyền (1832 - 1911)
Chùa Báo Quốc – Huế ........................................................... 265
75. Hòa thượng Như Hán Nguyên Cát (? – 1914)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 268
76. Hòa thượng Thanh Vân Tâm Thành (1857 - 1915)
Chùa Từ Quang – Huế............................................................ 270
77. Hòa thượng Chơn Kiết (? - 1918)
Chùa Phước Huệ – Huế.......................................................... 272
78. Hòa thượng Ấn Bổn Vĩnh Gia (1840 – 1918)
Chùa Phước Lâm – Đà Nẵng.................................................. 273
79. Hòa thượng Như Thừa (1880 – 1926)
Chùa Viên Thông – Huế.......................................................... 277
80. Hòa thượng Phước Chỉ (1858 - 1926)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 278
81. Hoà thượng Tuệ Pháp (1871 - 1927)
Chùa Thiên Hưng – Huế ........................................................ 284
82. Hoà thượng Tâm Tịnh (1868 - 1928)
Chùa Tây Thiên – Huế ............................................................ 286
83. Hoà thượng Viên Thành (1879 - 1928)
Chùa Tra Am – Huế ............................................................... 289
84. Hòa thượng Chơn Pháp (1867 – 1932)
Chùa Linh Ứng – Quảng Nam................................................ 296
85. Hoà thượng Tịnh Hạnh (1889 – 1933)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 298
86. Hòa thượng Đắc Ân (1873 – 1935)
Chùa Quốc Ân – Huế ............................................................. 306
87. Hoà thượng Mật Khế (1904 - 1935)
Chùa Trúc Lâm – Huế ............................................................ 311
88. Hòa thượng Giác Tiên (1880 - 1936)
Chùa Trúc Lâm – Huế ............................................................ 318
89. Hòa thượng Tâm Khoan (1874 – 1937)
Chùa Báo Quốc – Huế ........................................................... 331
90. Hòa thượng Thanh Trí Hải Luận (1858 – 1939)
Chuà Quảng Tế – Huế............................................................. 333
91. Hoà thượng Huệ Minh (1861 - 1939)
Chùa Từ Hiếu – Huế .............................................................. 337
92. Giảng sư Chỉnh Túc (1914 - 1939)
Chùa Vạn Phước – Huế ......................................................... 340
93. Hòa thượng Giác Hải (? –1940)
Chùa Giác Lâm – Huế ............................................................ 342
94. Hòa thượng Tâm Phổ Trí Uyên (1887 - 1940)
Chùa Diệu Minh, tức Pháp Hải – Huế ................................... 344
95. Hòa thượng Tâm Đăng Trí Hiển (? – 1940)
Chùa Ba-la-mật – Huế............................................................. 346
96. Hòa thượng Mật Tín (1901 – 1941)
Chùa Trúc Lâm – Huế............................................................. 350
97. Hòa thượng Giác Viên (? –1942)
Chùa Hồng Khê – Huế ........................................................... 352
98. Hòa thượng Trí Giải (? – 1942)
Chùa Ba-la-mật – Huế............................................................. 354
99. Hòa thượng Viên Chiếu (1892 – 1943)
Chùa Thiên Chơn – Khánh Hòa.............................................. 356
100. Hoà thượng Phước Huệ (1869 - 1945)
Chùa Thập Tháp – Bình Định................................................. 358
CHƯƠNG III
Bối cảnh lịch sử từ giữa thế kỷ XX đến nay
Tiết 1 :
Phần khái quát
Tiết 2:
Chư tôn Thiền Phật giáo
Thuận hóa giai đoạn này
101. Hòa thượng Đắc Quang (1876 – 1947)
Chùa Quốc Ân – Huế ............................................................. 369
102. Hòa thượng Hưng Nghĩa (1883 - 1946)
Chùa Từ Nhơn Phổ Tế – Huế ................................................. 373
103. Hòa thượng Trí Thuyên (1923 - 1947)
Tùng Lâm Kim Sơn – Huế ...................................................... 375
104. Hòa thượng Quảng Huệ (1903 - 1950)
Chùa Thiên Minh – Huế ......................................................... 378
105. Hòa thượng Phước Hậu (1866 - 1949)
Chùa Báo Quốc – Huế ........................................................... 385
106. Hòa thượng Bích Không (Giác Phong)(1894 – 1954)
Chùa Giác Phong – Quảng Trị............................................... 391
107. Hoà thượng Mật Thể (1912 - 1961)
Chùa Phổ Quang – Huế ......................................................... 396
108. Hoà thượng Tịnh Phổ (1880 - 1962)
Chùa Bảo Vân – Huế .............................................................. 399
109. Hoà thượng Quảng Đức (1897 – 1963)
Quan Thế Âm – Tp. Hồ Chí Minh
Vị Pháp thiêu thân................................................................. 401
110. Hòa thượng Phước Huệ (1875 - 1963)
Chùa Hải Đức – Huế .............................................................. 421
111. Hoà thượng Tiêu Diêu (1892 – 1963)
Vị Pháp thiêu thân
Tịnh thất Tiêu Diêu – Huế ...................................................... 427
112. Đại đức Nguyên Hương (1940 – 1963)
Vị Pháp thiêu thân
Tu viện Quảng Hương Già Lam – Tp. Hồ Chí Minh.............. 431
113. Đại đức Thanh Tuệ (1945 – 1963)
Chùa Phước Duyên – Huế ..................................................... 436
114. Đại Đức Thiện Mỹ (1940 – 1963 )
Vị Pháp thiêu thân
Tổ đình Thập Tháp và Long Khánh – Bình Định.................... 441
115. Hòa thượng Đạo Dung (1938 – 1963)
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................... 445
116. Hoà thượng Hưng Mãn ( 1901 – 1964)
Chùa Kim Tiên – Huế ............................................................. 447
117. Hoà thượng Hưng Thạnh (1894 – 1964)
Chùa Phước Điền – Huế ........................................................ 450
118. Hòa thượng Giác Ngạn (? – 1964)
Chùa Tây Thiên – Huế............................................................. 452
119. Hòa thượng Viên Thiện (1916 – 1967)
Chùa Từ Nhơn Phổ Tế – Huế.................................................. 454
120. Hòa thượng Bích Phong (1901 - 1968)
Chùa Quy Thiện – Huế ........................................................... 456
121. Hòa thượng Chơn Thiệt (1884 - 1968)
Chùa Từ Hiếu – Huế .............................................................. 462
122. Hoà thượng Đảnh Lễ (1918 - 1968)
Chùa Phước Duyên – Huế ..................................................... 464
123. Hòa thượng Thiện Hỷ (1919 - 1968)
Chùa Tây Thiên – Huế ............................................................ 466
124. Hòa thượng Hồng Tuyên (1887 – 1968)
Chùa Phổ Minh – Quảng Bình................................................ 469
125. Hòa thượng Quang Diệp (1915–1968)
Chùa Từ Phong Lan Nhã – Huế ............................................. 476
126. Hòa thượng Thiên Hỷ (1922 - 1970)
Chùa Thiên Hỷ – Huế.............................................................. 479
127. Hòa thượng Châu Đức (1932 – 1970)
Chùa Thiên Minh – Huế.......................................................... 481
128. Đại đức Chơn Thể (1944 - 1971)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 483
129. Hòa thượng Chơn Thiệt (1906 – 1972)
Chùa Tường Vân – Huế……………………………………...487
130. Hòa thượng Mật Nguyện (1911 - 1972)
Chùa Linh Quang – Huế ......................................................... 490
131. Hòa thượng Chánh Kiến (1909 - 1972)
Chùa Phò Quang – Huế ......................................................... 505
132. Hòa thượng Viên Dung (1903 - 1972)
Chùa Khánh Vân – Huế ......................................................... 507
133. Hòa thượng Viên Nhơn (1921 – 1972)
Chùa Viên Ngộ – Khánh Hòa.................................................. 509
134. Thượng tọa Hải Tịnh (1941 – 1973)
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................... 511
135. Hoà thượng Thiện Hoa (1918 - 1973)
Chùa Ấn Quang – Sài gòn....................................................... 513
136. Hòa thượng Tịnh Khiết (1891- 1973)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 522
137. Hòa thượng Chơn Thức (1938 - 1973)
Chùa Tường Vân – Huế ......................................................... 539
138. Hoà thượng Hưng Phước (1884 – 1974)
Chùa Từ Hoá – Huế ............................................................... 541
139. Hòa thượng Châu Toàn (1933 - 1974)
Chùa Trúc Lâm - Sài gòn........................................................ 544
140. Hòa thượng Quang Phú (1921 - 1975)
Chùa Châu Lâm – Huế ........................................................... 547
141. Hòa thượng Trí Hữu (1913 – 1975)
Chùa Linh Ứng – Đà Nẵng..................................................... 550
142. Thượng tọa Hạnh Minh (1940 – 1975)
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................... 554
143. Hòa thượng Phước Tịnh (1945 - 1975)
Chùa Vạn Phước – Huế.......................................................... 556
Tiết 3
Chư Tôn đức Ni
1. Ni trưởng Khiết Bạch (1839 - ?)
Chùa Tường Vân – Huế ..................................................... 559
2. Ni trưởng Hải Đăng (? - ?)
Chùa Tường Vân – Huế...................................................... 562
3. Ni trưởng Viên Thông (1813 – 1889)
Chùa Đông Thiền – Huế...................................................... 564
4. Ni trưởng Diên Trường (1863 - 1925)
Chùa Trúc Lâm – Huế ........................................................ 566
5. Ni trưởng Thanh Lương (1867 – 1928)
Chùa Thiên Hưng – Huế .................................................... 568
6. Ni trưởng Diệu Tấn (1910 - 1947)
Chùa Từ Hóa – Gia Định.................................................... 569
7. Ni sư Diệu Quang (1936 – 1963)
Ni viện Vạn Thạnh – Nha Trang.......................................... 573
8. Ni trưởng Diệu Huệ (1895 – 1965)
Chùa Hồng Ân – Huế ......................................................... 576
9. Ni trưởng Thanh Quang (1920 – 1966)
Ni viện Diệu Đức – Huế ..................................................... 581
10. Ni sư Diệu Tri (1939 – 1966)
Ni viện Diệu Quang – Khánh Hòa...................................... 590
11. Ni sư Diệu Định (1940 – 1966)
Chùa Hải Lạc – Đà Nẵng………………………………….592
12. Ni trưởng Đàm Soạn (? - 1968)
Chùa Đức Viên – Hà Nội.................................................... 595
13. Ni trưởng Giác Huệ (1889 – 1968)
Chùa Hoa Nghiêm – Huế.................................................... 597
14. Ni sư Liên Tập (1946 – 1970)
Tịnh xá Ngọc Ninh – Tây Ninh............................................ 599
15. Ni trưởng Diệu Hương (1884 - 1971)
Chùa Diệu Đức – Huế ........................................................ 602
16. Ni trưởng Hướng Đạo (1905 - 1974)
Chùa Diệu Viên – Huế ........................................................ 604
CHƯƠNG IV
Tiết 1:
Sự đóng góp của giới Cư sĩ Phật tử
cho Phật giáo Việt Nam qua các thời kỳ
Tiết 2:
Chư vị Cư sĩ hữu công Phật giáo Thuận hóa
17. Cư sĩ Đào Duy Từ (1572 – 1634)
Hiệu : Lộc Khê..................................................................... 610
18. Cư sĩ Hiệp Đức Hầu (1653 – 1675)
Pháp danh : Minh Thiện...................................................... 614
19. Cư sĩ Thiều Dương Hầu (? - ?)
Pháp danh : Minh Hảo........................................................ 618
20. Nữ cư sĩ Tống Thị Lĩnh (1653 – 1696)
Pháp danh : Hưng Tín......................................................... 621
21. Cư sĩ Trần Đình Ân (1624 – 1706)
Pháp danh : Tịnh Tín........................................................... 623
22. Cư sĩ Nguyễn Phúc Chu (1675 – 1725)
Pháp danh : Hưng Long ..................................................... 626
23. Công chúa Long Thành (Ngọc Tú) (? – 1823)...................... 631
24. (Long vị thờ vua Thiệu Trị)
Nguyễn Phúc Tuyền (Vua Thiệu Trị) (1807 – 1847).......... 636
25. Cư sĩ Đặng Văn Hòa (1791 – 1856)...................................... 645
26. Cư sĩ Đặng Huy Trứ (1825 – 1874)
Pháp danh : Hải Đức........................................................... 650
27. Cư sĩ Điềm Tịnh (1836 – 1899)
Pháp danh : Thanh Phước.................................................. 657
28. Nguyễn Phúc Ưng Bàng (1881 – 1951)
Pháp danh: Thanh Cát…………………………………..…661
29. Cư sĩ Võ Đình Thụy (1896 – 1952)
Pháp danh : Tâm Huệ......................................................... 663
30. Cư sĩ Nguyễn Phúc Bửu Bác (1898 – 1942)
Pháp danh : Trừng Bạc....................................................... 661
31. Cư sĩ Đinh Văn Chấp (1882 – 1953)
Pháp danh : Trừng Tuệ....................................................... 664
32. Cư sĩ Ưng Bình Thúc Giạ Thị (1877 – 1961)
Pháp danh : Nguyên An....................................................... 668
33. Cư sĩ Trương Xướng (1886 – 1962)
Pháp danh : Tâm Hòa ........................................................ 675
34. Nữ Cư sĩ Nguyễn Thị Ngọc Lan (1951 – 1963)
Pháp danh : Tâm Chánh – Thánh tử đạo............................ 677
35. Cư sĩ Dương Văn Đạt (1950 – 1963)
Pháp danh : Tâm Thành – Thánh tử đạo ........................... 678
36. Nữ Cư sĩ Nguyễn Thị Yến (1943 – 1963)
Pháp danh : Tâm Thanh – Thánh tử đạo ........................... 679
37. Cư sĩ Đặng Văn Công (1950 – 1963)
Pháp danh : Tâm Đồng – Thánh tử đạo.............................. 680
38. Nữ Cư sĩ Trần Thị Phước Trị (1946 – 1963)
Pháp danh : Tâm Thuận – Thánh tử đạo.............................. 68
39. Nữ Cư sĩ Lê Thị Kim Anh (1948 – 1963)
Pháp danh : Tâm Hiển – Thánh tử đạo............................... 682
40. Nữ Cư sĩ Nguyễn Thị Phúc (1943 – 1963)
Pháp danh : Tâm Thọ – Thánh tử đạo ............................... 683
41. Cư sĩ Nguyễn Tăng Chắc (1908 – 1963)
Pháp danh : Tâm An - Thánh tử đạo................................... 684
42. Cư sĩ Hoàng Thuyết (1901 – 1963)
Pháp danh Hồng Lý – Thánh Tử Đạo................................. 686
Sách Tham Khảo.....................................................................787
*
Mục lục
xếp theo vần A,B,C…
Vần A
1. Hòa thượng Đắc Ân (1873 – 1935)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 306
Vần B
2. Thiền sư Minh Hải Pháp Bảo ( ? - ? )
Chùa Chúc Thánh – Quảng Nam............................................ 94
3. Đại sư Tế Nhơn Hữu Bùi (? - 1753)
Chùa Báo Quốc – Huế.......................................................... 136
Vần C
4. Thiền sư Lục Hồ Viên Cảnh .................................................... 48
Vùng Thuận hóa
5. Đại sư Tế Vĩ Trường Chiếu (? - ?)
Chùa Đông Thiền – Huế........................................................ 149
6. Thiền sư Linh Phù Tế Cảm ( ? - ?)
Chùa Vạn Thiện – Huế.......................................................... 102
7. Hoà thượng Đạo Chánh Thanh Chứng (? - ?)
Chùa Từ Lâm – Huế.............................................................. 162
8. Hoà thượng Tánh Huệ Nhất Chơn (? – 1851)
Chùa Từ Quang – Huế ......................................................... 194
9. Hoà thượng Tánh Thiện An Cư (? – 1862)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 198
10. Hoà thượng Tánh Hoạt Huệ Cảnh (1798 -1869)
Chùa Tường Vân – Huế ....................................................... 206
11. Hoà thượng Hải Toàn Linh Cơ (1823 - 1896)
Chùa Tường Vân – Huế ........................................................ 228
12. Hòa thượng Như Hán Nguyên Cát (? – 1914)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 268
13. Hòa thượng Phước Chỉ (1858 - 1926)
Chùa Tường Vân – Huế ....................................................... 278
14. Hòa thượng Viên Chiếu (1892 – 1943)
Chùa Thiên Chơn – Khánh Hòa............................................ 356
Vần D,Đ
15. Tổ sư Minh Hoằng Tử Dung ( ? - ? )
Chùa Ấn Tôn – Từ Đàm – Huế............................................... 85
16. Đại sư Tế Hiệp Hải Điện (? – 1775)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 144
17. Hoà thượng Đạo Trung Chánh Định (? - ?)
Chùa Kỳ Viên – Huế.............................................................. 161
18. Hoà thượng Tánh Thiên Nhất Định (1784 – 1847)
Chùa Từ Hiếu – Huế .............................................................. 186
19. Hoà thượng Hải Thuận Lương Duyên (1806 -1895)
Chùa Báo Quốc – Huế ......................................................... 225
20. Hoà thượng Quảng Đức (1897 – 1963)
Chùa Quan Thế Âm – Sàigòn................................................ 401
21. Hoà thượng Tiêu Diêu (1892 – 1963)
Vị Pháp thiêu thân Tịnh thất Tiêu Diêu – Huế ...................... 427
22. Hòa thượng Đạo Dung (1938 – 1963)
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................. 445
23. Hòa thượng Quang Diệp (1915–1968)
Chùa Từ Phong Lan Nhã – Huế ........................................... 476
24. Hòa thượng Châu Đức (1932 – 1970)
Chùa Thiên Minh – Huế........................................................ 481
25. Hòa thượng Viên Dung (1903 - 1972)
Chùa Khánh Vân – Huế ....................................................... 507
Vần G
26. Hòa thượng Liễu Thông Huệ Giám (? – 1844)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 185
27. Hoà thượng Tế Chánh Bổn Giác ( ? - 1851 )
Chùa Quốc Ân – Huế...............................................................192
28. Hòa thượng Thanh Nguyên Tiên Giảng (1852 - ? )
Chùa Từ Ân – Huế................................................................. 247
29. Hoà thượng Viên Giác (1834 - 1900)
Chùa Ba-la-mật – Huế ........................................................ 261
30. Hòa thượng Ấn Bổn Vĩnh Gia (1840 – 1918)
Chùa Phước Lâm – Đà Nẵng................................................ 270
31. Hòa thượng Trí Giải (? – 1942)
Chùa Ba-la-mật – Huế........................................................... 354
Vần H
32. Thiền sư Khắc Huyền (? - 1706)
Chùa Thiền Lâm – Huế.......................................................... 56
33. Thiền sư Thiệt Vinh Bửu Hạnh ( ? - ? )
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................. 100
34. Đại sư Minh Châu Hương Hải (1628 - 1715)
Thiền Tĩnh Viện – Thừa Thiên............................................... 113
35. Hòa thượng Tế Mẫn Tổ Huấn (? – 1778)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 142
36. Hòa thượng Thiệt Tánh Trí Hải (? – 1805)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 157
37. Hòa thượng Tổ Ấn Mật Hoằng (1735 -1835)
Chùa Quốc Ân – Huế ........................................................... 174
38. Hoà thượng Đạo Tâm Trung Hậu (? – 1834)
Chùa Thuyền Tôn – Huế ....................................................... 177
39. Hòa thượng Liễu Kiến Từ Hòa (? – 1863)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 200
40. Hòa thượng Liễu Chơn Từ Hiếu (1813 – 1890)
Chùa Quốc Ân, Chùa Thiên Mụ – Huế ............................... 223
41. Hoà thượng Tịnh Hạnh (1889 – 1933)
Chùa Tường Vân – Huế ....................................................... 298
42. Hòa thượng Giác Hải (? –1940)
Chùa Giác Lâm – Huế .......................................................... 342
43. Hòa thượng Tâm Đăng Trí Hiển (? – 1940)
Chùa Ba-la-mật – Huế........................................................... 346
44. Hoà thượng Phước Huệ (1869 - 1945)
Chùa Thập Tháp – Bình Định............................................... 358
45. Hòa thượng Quảng Huệ (1903 - 1950)
Chùa Thiên Minh – Huế ....................................................... 378
46. Hòa thượng Phước Hậu (1866 - 1949)
Chùa Báo Quốc – Huế ......................................................... 385
47. Hòa thượng Phước Huệ (1875 - 1963)
Chùa Hải Đức – Huế ............................................................ 242
48. Đại đức Nguyên Hương (1940 – 1963)
Tu viện Quảng Hương Già Lam – Sài gòn............................ 431
49. Hòa thượng Thiện Hỷ (1919 - 1968)
Chùa Tây Thiên – Huế .......................................................... 466
50. Hòa thượng Thiên Hỷ (1922 - 1970)
Chùa Thiên Hỷ – Huế............................................................ 479
51. Hoà thượng Thiện Hoa (1918 - 1973)
Chùa Ấn Quang – Sài gòn..................................................... 513
52. Hòa thượng Trí Hữu (1913 – 1975)
Chùa Linh Ứng – Đà Nẵng................................................... 550
Vần K
53. Thiền sư Đại Thâm Viên Khoan ( ? - ? ).............................. 48
Vùng Thuận Hóa
54. Thiền sư Chí Khả (1710 – 1744)
Chùa Sắc Tứ Tịnh Quang – Quảng Trị................................... 90
55. Thiền sư Huyền Khê ( ? - ? )
Chùa Thiên Phúc – Huế.......................................................... 82
56. Hoà thượng Hải Thiệu Cương Kỷ (1810 - 1899)
Chùa Từ Hiếu – Huế ............................................................... 235
57. Hòa thượng Chơn Kiết (? - 1918)
Chùa Phước Huệ – Huế.......................................................... 272
. Hoà thượng Mật Khế (1904 - 1935)
Chùa Trúc Lâm – Huế .......................................................... 311
59. Hòa thượng Tâm Khoan (1874 – 1937)
Chùa Báo Quốc – Huế ......................................................... 331
60. Hòa thượng Bích Không (Giác Phong)(1894 – 1954)
Chùa Giác Phong – Quảng Trị............................................. 391
61. Hòa thượng Chánh Kiến (1909 - 1972)
Chùa Phò Quang – Huế ....................................................... 505
62. Hòa thượng Tịnh Khiết (1891- 1973)
Chùa Tường Vân – Huế ....................................................... 522
Vần L
63. Thiền sư Thạch Liêm (1633 - 1704)
Chùa Thiền Lâm – Huế .......................................................... 50
64. Thiền sư Từ Lâm (? - ?)
Chùa Từ Lâm – Huế................................................................ 63
65. Hoà thượng Đạo Nhẫn Tịch Lạc (? - ?)
Chùa Giác Viên – Huế........................................................... 165
66. Hòa thượng Pháp Lâm (1861-1898)
Chùa Viên Thông – Huế........................................................ 250
67. Hòa thượng Thanh Trí Hải Luận (1858 – 1939)
Chuà Quảng Tế – Huế........................................................... 333
68. Hoà thượng Đảnh Lễ (1918 - 1968)
Chùa Phước Duyên – Huế.................................................... 464
Vần M
69. Hòa thượng Liễu Triệt Từ Minh (? - 1882)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 218
70. Hòa thượng Như Thuật Tâm Minh (1847 - ? )
Chùa Ngọc Sơn – Huế........................................................... 255
71. Hoà thượng Huệ Minh (1861 - 1939)
Chùa Từ Hiếu – Huế ............................................................ 337
72. Đại Đức Thiện Mỹ (1940 – 1963 )
Tổ đình Thập Tháp và Long Khánh – Bình Định.................. 441
73. Hoà thượng Hưng Mãn ( 1901 – 1964)
Chùa Kim Tiên – Huế ........................................................... 447
74. Thượng tọa Hạnh Minh (1940 – 1975)
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................. 554
Vần N
75. Thiền sư Minh Hằng Định Nhiên (? – 1793)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 96
76. Hoà thượng Đại Tuệ Chiếu Nhiên ( ? - 1802)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 155
77. Hoà thượng Đạo Trung Trọng Nghĩa (? - ?)
Chùa Ấn Tôn – Từ Đàm – Huế............................................. 163
78. Hoà thượng Giác Ngộ (1784 - 1842)
Chùa Long Sơn Bát Nhã – Nha Trang.................................. 182
79. Hoà thượng Quang Huy Nhất Niệm ( ? – 1857)
Chùa Báo Quốc – Huế ................................................... 196
80. Hòa thượng HẢI Nhu Tín Nhậm (1812 – 1883)
Chùa Quảng Tế - Huế………………………………………220
81. Hòa thượng Như Như Đạo Nhân (1851 - ?)
Chùa Báo Quốc – Huế.......................................................... 257
82. Hòa thượng Hưng Nghĩa (1883 - 1946)
Chùa Từ Nhơn Phổ Tế – Huế ............................................... 373
83. Hòa thượng Giác Ngạn (? – 1964)
Chùa Tây Thiên – Huế........................................................... 452
84. Hòa thượng Mật Nguyện (1911 - 1972)
Chùa Linh Quang – Huế ................................................................................. 490
85. Hòa thượng Viên Nhơn (1921 – 1972)
Chùa Viên Ngộ – Khánh Hòa................................................ 509
Vần P
86. Thiền sư Giác Phong (? - 1714)
Chùa Báo Quốc – Huế............................................................ 60
87. Thiền sư Minh Giác Kỳ Phương ( ? - ? )
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 99
88. Hoà thượng Thiên Phước (Nguyễn Văn Quý) (? - 1866)
Chùa Pháp Vân (Chùa Khoai) – Huế.................................... 204
89. Hoà thượng Tuệ Pháp (1871 - 1927)
Chùa Thiên Hưng – Huế ...................................................... 284
90. Hòa thượng Chơn Pháp (1867 – 1932)
Chùa Linh Ứng – Quảng Nam.............................................. 296
91. Hoà thượng Tịnh Phổ (1880 - 1962)
Chùa Bảo Vân – Huế ............................................................ 399
92. Hòa thượng Bích Phong (1901 - 1968)
Chùa Quy Thiện – Huế ......................................................... 456
93. Hoà thượng Hưng Phước (1884 – 1974)
Chùa Từ Hoá – Huế ............................................................. 541
94. Hòa thượng Quang Phú (1921 - 1975)
Chùa Châu Lâm – Huế ......................................................... 547
Vần Q
95. Tổ sư Thiệt Diệu Liễu Quán (1667 – 1742)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 121
96. Đại sư Tế Hiển Trạm Quang (? - ?)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 146
97. Đại sư Tế Ân Lưu Quang (? - ?)
Chùa Báo Quốc – Huế.......................................................... 147
98. Hoà thượng Tâm Quảng (? - ? )
Chùa Báo Quốc – Huế ......................................................... 245
99. Hòa thượng Đắc Quang (1876 – 1947)
Chùa Quốc Ân – Huế ........................................................... 369
Vần T
100. Tổ sư Nguyên Thiều (1648 - 1728)
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 66
101. Thiền sư Minh Vật Nhất Tri ( ? - 1786 )
Chùa Quốc Ân – Huế.............................................................. 98
102. Đại sư Giác Thù (1664 – 1754)
Chùa Khánh Vân – Huế......................................................... 140
103. Đại sư Tế Phổ Viên Trì (? - ?)
Chùa Viên Thông – Huế........................................................ 151
104. Hoà thượng Tăng Thiện ( ? - ? )
Chùa Từ Hiếu – Huế............................................................. 153
105. Hòa thượng Đạo Minh Phổ Tịnh ( ? – 1816)
Chùa Báo Quốc – Huế.......................................................... 159
106. Hoà thượng Đạo Thiện Quang Tuấn (? - ?)
Chùa Viên Thông – Huế........................................................ 164
107. Hòa thượng Liễu Đạt Thiệt Thành (? - 1823)
Chùa Thiên Mụ – Huế........................................................... 171
108. Hòa thượng Tế Bổn Viên Thường (1769 – 1848)
Chùa Long Quang – Huế...................................................... 190
109. Hòa thượng Liễu Đạo Chí Tân ( ? – 1865)
Chùa Thiên Hưng – Huế....................................................... 202
110. Hòa thượng Tánh Thông Nhất Trí ( ? – 1873)
Chùa Kim Tiên – Huế............................................................ 210
111. Hòa thượng Tiên Giác Hải Tịnh (1788 - 1875)
Chùa Từ Ân - Gia Định......................................................... 212
112. Hoà thượng Hải Nhuận Phước Thiêm (? – 1892)
Chùa Thuyền Tôn – Huế........................................................ 240
113. Hoà thượng Thanh Liêm Tâm Thiền (1867 - ?)
Chùa Thuyền Tôn – Huế ....................................................... 249
114. Hoà thượng Tâm Thể ( ? - ? )
Chùa Bảo Lâm – Huế............................................................ 253
115 Hòa thượng Chơn Tâm Đạo Tánh (1869 – 1896)
Chùa Phước Huệ – Huế...................................................... 231
116. Hòa thượng Minh Đức Bửu Tích (? – 1908)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 263
117. Hoà thượng Tâm Truyền (1832 - 1911)
Chùa Báo Quốc – Huế ......................................................... 265
118. Hòa thượng Thanh Vân Tâm Thành (1857 - 1915)
Chùa Từ Quang – Huế.......................................................... 270
119. Hòa thượng Như Thừa (1880 – 1926)
Chùa Viên Thông – Huế........................................................ 277
120. Hoà thượng Tâm Tịnh (1868 - 1928)
Chùa Tây Thiên – Huế .......................................................... 286
121. Hoà thượng Viên Thành (1879 - 1928)
Chùa Tra Am – Huế ............................................................. 289
122. Hòa thượng Giác Tiên (1880 - 1936)
Chùa Trúc Lâm – Huế .......................................................... 318
123. Giảng sư Chỉnh Túc (1914 - 1939)
Chùa Vạn Phước – Huế ....................................................... 340
124. Hòa thượng Mật Tín (1901 – 1941)
Chùa Trúc Lâm – Huế........................................................... 350
125. Hòa thượng Trí Thuyên (1923 - 1947)
Tùng Lâm Kim Sơn – Huế .................................................... 375
126. Hoà thượng Mật Thể (1912 - 1961)
Chùa Phổ Quang – Huế ....................................................... 396
127. Đại đức Thanh Tuệ (1945 – 1963)
Chùa Phước Duyên – Huế ................................................... 436
128. Hoà thượng Hưng Thạnh (1894 – 1964)
Chùa Phước Điền – Huế ....................................................... 450
129. Hòa thượng Viên Thiện (1916 – 1967)
Chùa Từ Nhơn Phổ Tế – Huế................................................ 454
130. Hòa thượng Chơn Thiệt (1884 - 1968)
Chùa Từ Hiếu – Huế ............................................................ 462
131. Hòa thượng Hồng Tuyên (1887 – 1968)
Chùa Phổ Minh – Quảng Bình.............................................. 469
132. Đại đức Chơn Thể (1944 - 1971)
Chùa Tường Vân – Huế ....................................................... 483
133. Thượng tọa Hải Tịnh (1941 – 1973)
Chùa Từ Đàm – Huế............................................................. 511
134. Hòa thượng Chơn Thức (1938 - 1973)
Chùa Tường Vân – Huế ....................................................... 539
135. Hòa thượng Châu Toàn (1933 - 1974)
Chùa Trúc Lâm - Sài gòn........................................................544
136. Hòa thượng Phước Tịnh (1945 - 1975)
Chùa Vạn Phước – Huế........................................................ 556
Vần U
137. Hòa thượng Hải Trân Thụy Uyển (1829 - ? )
Chùa Thánh Duyên – Huế..................................................... 243
139. Hòa thượng Tâm Phổ Trí Uyên (1887 - 1940)
Chùa Diệu Minh, tức Pháp Hải – Huế................................. 344
Vần V
140. Hòa thượng Tế Lịch Chánh Văn (? – 1817)
Chùa Quốc Ân – Huế............................................................ 166
141. Hòa thượng Giác Viên (? –1942)
Chùa Hồng Khê – Huế ......................................................... 352
Vần Y
142. Thiền sư Thành Đẳng Minh Yêu (1626 – 1709)
Chùa Quốc Ân – Huế ............................................................. 58
143. Hòa thượng Linh Nhạc Phật Ý (1725-1821)
Chùa Từ Ân – Sài gòn........................................................... 167
*