Tìm kinh sách
 
        Kinh Sách FULL
Luật Ngũ Phần 2

Luật Ngũ Phần 2

Tác giả: Tỳ-Kheo Thích Đỗng Minh. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 198.

Chương 166: PHẦN THỨ HAI. SÁCH DẪN

SÁCH DẪN

A
Ám thất 闇室, 135
An Ẩn 安隱
Tỳ-kheo-ni, 69
An cư, 103
an-đát-bà-sa 安怛婆娑, 56
apekkavatī,
     mơ tưởng dục lạc, 42
avassutā,
     lậu tiết bởi dục, 42
A-xà-thế, 108
B
ba sự tự tứ (tam sự tự tứ), 106
Bà-phả (Tỳ-hkeo-ni), 26, 48, 50
Bất cát lợi vật 不吉利物, 135
bất kiến tội cử yết-ma
     不見罪舉羯磨,
     bất kiến tội yết-ma
    不見罪羯磨, 25
bát kỉnh pháp, 122
Bát nạn (Tám nạn), 28
Bát sự (Tám việc), 24
Bạt-đà-già Tỳ-la 跋陀伽毘羅, 161
Bạt-kì,
     Skt. Vṛji, 66
Ba-tư-nặc, 31, 65, 67, 107, 132, 139, 180
Bệnh (trường bệnh 長病)
bệnh trầm kha, 133
Bị tẫn 被擯, 165
Biên địa, 167
Bổn xứ, 131
C
Ca-la Tỳ-kheo-ni 迦羅比丘尼, 51
Ca-lưu-la Đề-xá 迦留羅提舍, 25
Caṇḍakālī (Tỳ-kheo-ni) 34, 121
Cao các giảng đường 高閣講堂, 17
Câu-tát-la, 160
Cách tỉ 革屣, 146
Chân Đàn 真檀, 48
Châu Kế Nan-đà Tỳ-kheo-ni
     珠髻難陀比丘尼, 20, 40
Châu-na-nan-đà 周那難陀, 20
chi tiết chú 支節咒, 178
Chiên-trà Tu-ma-na, 51
Chiên-trà-la, 51
Chủ, 34
D
Di-đế-lệ 彌帝隸 (Tỳ-kheo-ni), 27
Di-đa-la 彌多羅, (Tỳ-kheo-ni), 27
Dù (cái 蓋), 147
Du hành, 105
Đ
Đa súc hảo sắc khí 多畜好色器, 72
Đại Ái Đạo, 17, 18, 19, 39, 89
     Ma-ha Ba-xà-ba-đề
     摩訶波闍波提, 89
Đại Thiện Lộc Lạc 大善鹿樂,
     Sa-lâu Lộc Lạc,
     Pāli: Sādhu Migāraratta, 23, 19
đại tiền, 66
Đàm-di 曇彌, 48
Đạt-ma 達摩, 48
đấu tránh 鬥諍,
     Pāli: bhaṇḍitvā, 52, 138
Đâu-la 兜羅
     Skt. Tūla (bông), 84
để cách đêm, 129
Đề-xá Tỳ-kheo-ni 提舍比丘尼, 40
Đề-xá-nan-đà 坻舍難陀, 27
Đồng hoạt 同活, 132

Đồng học, 132
đồng học 同學, 132
G
già lâu thảo 茄蔞草, 142
Giáo giới, 123
H
Hắc Ly-xa nữ 黑離車女, 31
harita,
     rau cỏ, 142
Hồ giao 胡膠, 88
Hồ ma chỉ 胡麻滓,
     Pāli: piññāka, 154
hộ tích tha gia 護惜他家, 102
Hương, 153
Hữu thực gia (Có thức ăn), 144
K
kahāpaṇa,
     đơn vị tiền, 67
Kaṃsa,
     đơn vị tiền, 67
Kết lũ thảo 結縷草, 142
Khả Ái 可愛 (Tỳ-kheo-ni), 48
Khinh y 輕衣, 67
     Pāli: lahupāraṇaṃ, 67
kulamaccharin,
     bủn xỉn về gia đình, 102
L
Lại-tra Tỳ-kheo-ni 賴吒比 丘尼, 19, 20
Lộc Tử cư sĩ nhi 鹿子居士兒, 20
Ly-xa 離車
Lê-xa,
Pāli: Licchavī, 65
M
māsaka,
     đơn vị tiền, 33
N
Não Tăng, 50
Nhị căn 二根, 169
nhiễm trước tâm,
tâm nhiễm trước, 42
Nhóm sáu Tỳ-kheo-ni, 99
như thị nhân 如是人, 124
nữ tặc,
     Pāli: corī, 33
O
ovādāya,
     nghe giáo giới, 123
P
pacchābhattaṃ,
     sau bữa ăn trưa, 136
pāṭaṅkī,
     kiệu, 146
paṭibaddhacittā,
     tâm bị hệ lụy, 42
pattasannicayaṃ,
     tích chứa bát, 72
phạm sơ pháp ưng xả tăng-già-bà-thi-sa
     犯初法應捨 僧伽婆尸沙, 29
phạm tam pháp ưng xả tăng-già-bà-thi-sa
     犯三法應捨 僧伽婆尸沙, 45
Phi thời, 165
phú kiên y, 55
phú kiên y 覆肩衣, 56
Phú tàng (che giấu), 28
Q
Quảng Nghiêm (thành), 108
quyết-tô-lạc-ca 厥蘇洛迦, 56
quyết-tu-la,
     Pāli: udakasāṭika, 56
R
ratha,
xe do con vật kéo, 146
S
sahajīviniṃ,
     người sống chung, 124
Sai-ma (Tỳ-kheo-ni), 162
sakaṭa,
     xe tải, 146
Sāḷha (tên người), 27
sandamānikā,
     chiến xa, 146
saṅgha,
     Tăng, 33
sappina,
     bơ lỏng, 60
sārattā,
     ham muốn dục lạc, 42
sát-lị chú 剎利咒, 178
sattha,
     thương đội, 108
seṇi,
     hội đoàn, 33
sivikā,
     cáng, 146
súc đa khí 畜多器, 72
Súc trưởng bát 畜長缽, 72
T
Tác tịnh 作淨,
     tẩy tịnh 洗淨,
     Pāli: udaka-suddhikaṃ, 89
tâm tật đố, 102
tẫn xuất, 35
tàng tích khí vật 藏積器物, 72
Tăng tỳ-kheo, 129
tăng-cát-xỉ 僧割侈, 56
Tăng-già-chi 僧伽胝, 56
tăng-khước-kỳ,
     Pāli: saṅkicchā, 55, 56, 173
Tạo tượng, 182
thất bất tịnh 失不淨, 176
Thâu-la-nan-đà,
     Pāli: Thullanandā,
19, 20, 21, 22, 25, 27, 34, 35, 36, 48, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 87, 90, 97, 99, 117, 121, 158, 164, 176, 182, 186
Thể sắc hài lý 彩色鞋履, 145
thị pháp sơ phạm tăng-già-bà-thi-sa khả hối quá
     是法初犯僧伽婆尸沙可悔過,
thị pháp sơ tội tăng-già-bà-thi-sa
     是法初罪僧伽婆尸沙, 29
thị thế ngôn nhân 恃勢言人,
     Pāli: ussaya-ādika, 39
thích tha phụ giảm thập nhị vũ
     適他婦減十二雨, 118
Thích-súy-sưu 釋翅搜,
     Pāli: sakkesu, 163
thiên đản 偏袒, 56
Thiếu niên phụ nữ 少年婦女, 117
thiếu niên tằng giá phụ nữ
     少年曾嫁婦女, 118
Thi-lợi-bạt, 19, 20, 21
Thọ Đề Tỳ-kheo-ni
     樹提比丘尼, 40
thọ giao 樹膠, 88
thời y, 61
Thổ-la-nan-đà 吐羅難陀, 51
thủy dục y 水浴衣, 56
tiracchāna-vijjā,
     khoa học súc sinh, 178
có tội, 34
che giấu tội cho nhau, 50
Trang điểm, 183
tránh sự,
     Pāli: adhikaraṇa, 52
tranh tụng tương ngôn 諍訟相言, 39
trợ thân y 助身衣, 56
Trọng y 重衣,
     Pāli: garupāvuraṇa, 66
Trữ khỏa y [袖-由+宁]髁衣, 186
Trương điệp 張疊, 66
tứ độc, 37
tư sinh khí vật 資生器物, 72
Tu-già-đà,
lượng y của Tu-già-đà, 85
tám ngón tay Tu-già-đà, 84
Tu-hưu-ma 修休摩 (Tỳ-kheo-ni), 26, 27, 48, 50
Tùy Ái 隨愛, (Tỳ-kheo-ni), 48
tương ngôn 相言, 39
Tỳ-kheo-ni, 22
Ty-kheo-ni phải đủ 5 y, 55
Tỳ-xá-khư Lộc Tử Mẫu, 19, 20, 63
U
Uất-đa-la欝多羅, 48
upāhana,
     giày dép, 146
Ưu-bà-hòa 憂婆和 (Tỳ-kheo-ni), 34
V
Vaiśāli, 65
Vật 物, 68
Vật thí cho cá nhân, 101
X
xả trí, 25, 34, 35
Xe (thừa 乘), 146
Xiển-đà (Tỳ-kheo), 24, 25, 51
Xiển-đề 闡提, (Tỳ-kheo-ni), 34
Y
Y:
y của Tỳ-kheo-ni, 100
     y phi thời, 61
     y chỉ đệ tử, 132
yếm che ngực, 56
yểm dịch 掩腋, 56
yết-lị-sa-bàn 羯利沙槃, 66
Yết-ma, 123
yết-ma bất kiến tẫn 不見擯, 25, 34
Yết-ma khu xuất, 167
/166
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »