Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh

Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh

Tác giả: Bô Tát Giới Đệ Tử Vận Thành Hạ Liên Cư Hội Tập Và Kính Chia Thành Chương Mục. Năm xuất bản: 2015. Số trang: 218.

Chương 15: Bảo Thụ Biến Quốc - Đệ Thập Tứ (Trang 75 - 76)

A  Nán!  Bĭ   Mù   Jiān  Lián Dĕng Suǒ Zhī Shù Zhĕ,
阿 難! 彼 目 犍 連 等 所 知 數 者,
A  Nan!  Bỉ  Mục Kiền Liên đẳng  sở   tri   số   giả,

Rú     Máo  Chén   Shuĭ. Suǒ Wèi Zhī Zhĕ,   Rú   Dà
如 毛 塵 水, 所 未 知 者, 如 大
như   mao   trần   thủy.  Sở    vị   tri  giả,  như  đại   

Hăi  Shuĭ.  Bĭ    Fó  Shòu Liàng,    Jí    Zhū  Pú    Sà,
海 水. 彼 佛 壽 量, 及 諸 菩 薩,
hải  thủy.  Bỉ  Phật  thọ  lượng,  cập  chư  Bồ  Tát,

Shēng    Wén,   Tiān      Rén,  Shòu Liàng    Yì     Er,
聲 聞, 天 人, 壽 量 亦 爾,
Thanh   Văn,   thiên   nhân    thọ  lượng  diệc  nhĩ,

Fēi  Yĭ  Suàn  Jì    Pì Yù  Zhī Suǒ Néng Zhī.
非 以 算 計 譬 喻 之  所 能 知.
phi  dĩ  toán  kế  thí  dụ  chi  sở   năng  tri.
Băo Shù Biàn Guó Dì Shí Sì
寶 樹 徧 國 第 十 四
Bảo Thụ Biến Quốc-Đệ Thập Tứ
Bĭ     Rú     Lái  Guó,    Duō  Zhū  Băo   Shù:     Huò
彼 如 來 國, 多 諸 寶 樹. 或
Bỉ   Như   Lai   quốc,    đa   chư   bảo   thụ:   Hoặc  

Chún     Jīn    Shù,  Chún     Bái     Yín   Shù,  Líu  Lí  
純 金 樹, 純 白 銀 樹, 琉 璃
thuần   kim   thụ,  thuần   bạch  ngân  thụ,  lưu  ly  

Shù,   Shuĭ   Jīng   Shù,  Hŭ      Pò      Shù,  Mĕi   Yù  
樹, 水 晶 樹, 琥 珀 樹, 美 玉
thụ,   thủy   tinh   thụ,   hổ   phách   thụ,  mỹ  ngọc
Shù, Mă  Năo Shù,  Wéi    Yī    Băo Chéng,  Bù   Zá
樹, 瑪 瑙 樹, 唯 一 寶 成, 不 雜
thụ,  mã  não  thụ,  duy  nhất  bảo  thành, bất  tạp

Yú   Băo.  Huò    Yǒu    Èr   Băo  Sān  Băo,  Năi  Zhì
餘 寶. 或 有 二 寶 三 寶, 乃 至
dư   bảo.  Hoặc   hữu   nhị  bảo  tam  bảo,  nãi  chí

Qī      Băo,  Zhuăn    Gòng   Hé   Chéng.  Gēn   Jīng
七 寶, 轉 共 合  成. 根 莖
thất   bảo,  chuyển   cộng  hiệp  thành. Căn, hành,

Zhī Gàn,  Cĭ  Băo Suǒ Chéng, Huá   Yè    Guǒ   Shí,
枝 幹, 此 寶 所 成, 華 葉 果 實,
chi, cán, thử  bảo  sở  thành, hoa, diệp, quả,  thực,

Tā    Băo   Huà  Zuò.   Huò    Yǒu  Băo  Shù, Huáng
他 寶 化 作. 或 有 寶 樹, 黃
tha   bảo   hóa   tác.   Hoặc   hữu  bảo  thụ,  hoàng  

Jīn  Wéi Gēn,   Bái    Yín Wéi Shēn, Líu Lí Wéi Zhī,
金 為 根, 白 銀 為 身, 琉 璃 為 枝,
kim   vi  căn,  bạch  ngân  vi  thân, lưu  ly  vi   chi,

Shuĭ   Jīng Wéi Shāo, Hŭ    Pò  Wéi   Yè,   Mĕi   Yù
水 晶 為 梢, 琥 珀 為 葉, 美 玉
thủy   tinh   vi   sao,  hổ  phách  vi  diệp,  mỹ  ngọc

Wéi Huá,Mă Năo Wéi Guǒ. Qí  Yú  Zhū  Shù,     Fù
為 華, 瑪 瑙 為 果. 其 餘 諸 樹, 復
vi    hoa, mã  não   vi  quả. Kỳ  dư  chư  thụ,  phục

Yǒu    Qī     Băo,  Hù Wéi  Gēn  Gàn  Zhī   Yè   Huá
有 七 寶, 互 為 根 幹 枝 葉 華
hữu   thất   bảo,   hỗ   vi   căn,  cán,  chi, diệp, hoa,
/55
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »