A Nán! Bĭ Mù Jiān Lián Dĕng Suǒ Zhī Shù Zhĕ,
阿 難! 彼 目 犍 連 等 所 知 數 者,
A Nan! Bỉ Mục Kiền Liên đẳng sở tri số giả,
Rú Máo Chén Shuĭ. Suǒ Wèi Zhī Zhĕ, Rú Dà
如 毛 塵 水, 所 未 知 者, 如 大
như mao trần thủy. Sở vị tri giả, như đại
Hăi Shuĭ. Bĭ Fó Shòu Liàng, Jí Zhū Pú Sà,
海 水. 彼 佛 壽 量, 及 諸 菩 薩,
hải thủy. Bỉ Phật thọ lượng, cập chư Bồ Tát,
Shēng Wén, Tiān Rén, Shòu Liàng Yì Er,
聲 聞, 天 人, 壽 量 亦 爾,
Thanh Văn, thiên nhân thọ lượng diệc nhĩ,
Fēi Yĭ Suàn Jì Pì Yù Zhī Suǒ Néng Zhī.
非 以 算 計 譬 喻 之 所 能 知.
phi dĩ toán kế thí dụ chi sở năng tri.
Băo Shù Biàn Guó Dì Shí Sì
寶 樹 徧 國 第 十 四
Bảo Thụ Biến Quốc-Đệ Thập Tứ
Bĭ Rú Lái Guó, Duō Zhū Băo Shù: Huò
彼 如 來 國, 多 諸 寶 樹. 或
Bỉ Như Lai quốc, đa chư bảo thụ: Hoặc
Chún Jīn Shù, Chún Bái Yín Shù, Líu Lí
純 金 樹, 純 白 銀 樹, 琉 璃
thuần kim thụ, thuần bạch ngân thụ, lưu ly
Shù, Shuĭ Jīng Shù, Hŭ Pò Shù, Mĕi Yù
樹, 水 晶 樹, 琥 珀 樹, 美 玉
thụ, thủy tinh thụ, hổ phách thụ, mỹ ngọc
Shù, Mă Năo Shù, Wéi Yī Băo Chéng, Bù Zá
樹, 瑪 瑙 樹, 唯 一 寶 成, 不 雜
thụ, mã não thụ, duy nhất bảo thành, bất tạp
Yú Băo. Huò Yǒu Èr Băo Sān Băo, Năi Zhì
餘 寶. 或 有 二 寶 三 寶, 乃 至
dư bảo. Hoặc hữu nhị bảo tam bảo, nãi chí
Qī Băo, Zhuăn Gòng Hé Chéng. Gēn Jīng
七 寶, 轉 共 合 成. 根 莖
thất bảo, chuyển cộng hiệp thành. Căn, hành,
Zhī Gàn, Cĭ Băo Suǒ Chéng, Huá Yè Guǒ Shí,
枝 幹, 此 寶 所 成, 華 葉 果 實,
chi, cán, thử bảo sở thành, hoa, diệp, quả, thực,
Tā Băo Huà Zuò. Huò Yǒu Băo Shù, Huáng
他 寶 化 作. 或 有 寶 樹, 黃
tha bảo hóa tác. Hoặc hữu bảo thụ, hoàng
Jīn Wéi Gēn, Bái Yín Wéi Shēn, Líu Lí Wéi Zhī,
金 為 根, 白 銀 為 身, 琉 璃 為 枝,
kim vi căn, bạch ngân vi thân, lưu ly vi chi,
Shuĭ Jīng Wéi Shāo, Hŭ Pò Wéi Yè, Mĕi Yù
水 晶 為 梢, 琥 珀 為 葉, 美 玉
thủy tinh vi sao, hổ phách vi diệp, mỹ ngọc
Wéi Huá,Mă Năo Wéi Guǒ. Qí Yú Zhū Shù, Fù
為 華, 瑪 瑙 為 果. 其 餘 諸 樹, 復
vi hoa, mã não vi quả. Kỳ dư chư thụ, phục
Yǒu Qī Băo, Hù Wéi Gēn Gàn Zhī Yè Huá
有 七 寶, 互 為 根 幹 枝 葉 華
hữu thất bảo, hỗ vi căn, cán, chi, diệp, hoa,