Băo Wăng Mí Fù, Xuán Zhū Băo
寶 網 彌 覆, 懸 諸 寶
Bảo võng di phú, huyền chư bảo
Líng, Qí Miào Zhēn Yì, Zhōu Biàn Xiào Shì
鈴. 奇 妙 珍 異, 周 徧 校 飾.
linh, kỳ diệu, trân dị, châu biến hiệu sức.
Guāng Sè Huăng Yào, Jìn Jí Yán Lì. Lóu
光 色 晃 曜, 盡 極 嚴 麗. 樓
Quang sắc hoảng diệu, tận cực nghiêm lệ. Lâu,
Guān Lán Shŭn, Táng Yŭ Fáng Gé, Guăng
觀 欄 楯, 堂 宇 房 閣, 廣
quán, lan thuẫn, đường, vũ, phòng, các, quảng
Xía Fāng Yuán, Huò Dà Huò Xiăo, Huò
狹 方 圓, 或 大 或 小, 或
hiệp phương viên, hoặc đại, hoặc tiểu, hoặc
Zài Xū Kōng, Huò Zài Píng Dì. Qīng Jìng
在 虛 空, 或 在 平 地. 清 淨
tại hư không, hoặc tại bình địa, thanh tịnh
An Wĕn, Wēi Miào Kuài Lè, Yìng Niàn Xiàn
安 隱, 微 妙 快 樂, 應 念 現
an ổn, vi diệu khoái lạc, ứng niệm hiện
Qián, Wú Bù Jù Zú.
前, 無 不 具 足.
tiền, vô bất cụ túc.
Dé Fēng Huá Yŭ Dì Èr Shí
德 風 華 雨 第 二 十
Đức Phong Hoa Vũ-Đệ Nhị Thập
Qí Fó Guó Tŭ, Mĕi Yú Shí Shí, Zì Rán
其 佛 國 土, 每 於 食 時, 自 然
Kỳ Phật quốc độ, mỗi ư thực thời, tự nhiên
Dé Fēng Xú Qĭ, Chī Zhū Luó Wăng. Jí
德 風 徐 起, 吹 諸 羅 網, 及
đức phong từ khởi, xuy chư la võng, cập
Zhòng Băo Shù, Chū Wēi Miào Yīn, Yăn Shuō
眾 寶 樹, 出 微 妙 音, 演 說
chúng bảo thụ, xuất vi diệu âm, diễn thuyết
Kŭ, Kōng, Wú Cháng, Wú Wǒ, Zhū Bō Luó
苦, 空, 無 常, 無 我, 諸 波 羅
Khổ, Không, Vô Thường, Vô Ngã, chư Ba La
Mì. Líu Bù Wàn Zhǒng Wēn Yă Dé Xiāng.
密. 流 布 萬 種 溫 雅 德 香.
Mật. Lưu bố vạn chủng ôn nhã đức hương.
Qí Yǒu Wén Zhĕ, Chén Láo Gòu Xí, Zì Rán
其 有 聞 者, 塵 勞 垢 習, 自 然
Kỳ hữu văn giả, trần lao cấu tập, tự nhiên
Bù Qĭ. Fēng Chù Qí Shēn, An Hé Diào
不 起. 風 觸 其 身, 安 和 調
bất khởi. Phong xúc kỳ thân, an hòa điều
Shì. Yóu Rú Bĭ Qiū Dé Miè Jìn Dìng.
適, 猶 如 比 丘 得 滅 盡 定.
thích, do như tỳ-kheo đắc Diệt Tận Định.
Fù Chuī Qī Băo Lín Shù, Piāo Huá Chéng
復 吹 七 寶 林 樹, 飄 華 成
Phục xuy thất bảo lâm thụ, phiêu hoa thành
Jù, Zhǒng Zhǒng Sè Guāng, Biàn Măn Fó
聚, 種 種 色 光, 徧 滿 佛
tụ, chủng chủng sắc quang, biến mãn Phật
Tŭ. Suí
土. 隨
độ. Tùy