Dì Jīng Xíng Zhĕ. Sī Dào Jí Zuò Chán Zhĕ.
地 經 行 者, 思 道 及 坐 禪 者,
địa kinh hành giả, tư đạo cập tọa thiền giả.
Yǒu Zài Xū Kōng Jiăng Sòng Shòu Tīng Zhĕ,
有 在 虛 空 講 誦, 受 聽 者,
Hữu tại hư không giảng, tụng, thọ thính giả,
Jīng Xíng, Sī Dào Jí Zuò Chán Zhĕ. Huò Dé
經 行, 思 道 及 坐 禪 者. 或 得
kinh hành, tư đạo, cập tọa Thiền giả. Hoặc đắc
Xū Tuó Huán, Huò Dé Sī Tuó Hán, Huò Dé
須 陀 洹, 或 得 斯 陀 含, 或 得
Tu Đà Hoàn, hoặc đắc Tư Đà Hàm, hoặc đắc
A Nà Hán, A Luó Hàn. Wèi Dé A Wéi Yuè
阿 那 含, 阿 羅 漢. 未 得 阿 惟 越
A Na Hàm, A La Hán. Vị đắc A Duy Việt
Zhì Zhĕ, Zè Dé A Wéi Yuè Zhì. Gè Zì Niàn
致 者, 則 得 阿 惟 越 致. 各 自 念
Trí giả, tắc đắc A Duy Việt Trí. Các tự niệm
Dào, Shuō Dào, Xíng Dào, Mò Bù Huān Xĭ.
道, 說 道, 行 道, 莫 不 歡 喜.
đạo, thuyết đạo, hành đạo, mạc bất hoan hỷ.
Quán Chí Gōng Dé Dì Shí Qī
泉 池 功 德 第 十 七
Tuyền Trì Công Đức-Đệ Thập Thất
Yòu Qí Jiăng Táng Zuǒ Yòu, Quán Chí Jiāo
又 其 講 堂 左 右, 泉 池 交
Hựu kỳ giảng đường tả hữu, tuyền trì giao
Liú. Zòng Guăng Shēn Qiăn, Jiē Gè Yī
流. 縱 廣 深 淺, 皆 各 一
lưu. Tung quảng thâm thiển, giai các nhất
Dĕng. Huò Shí Yóu Xún, Èr Shí Yóu Xún,
等. 或 十 由 旬, 二 十 由 旬,
đẳng. Hoặc thập do-tuần, nhị thập do-tuần,
Năi Zhì Băi Qiān Yóu Xún. Zhàn Rán Xiāng
乃 至 百 千 由 旬. 湛 然 香
nãi chí bách thiên do-tuần. Trạm nhiên hương
Jié, Jù Bā Gōng Dé. Àn Biān Wú Shù
潔, 具 八 功 德. 岸 邊 無 數
khiết, cụ bát công đức. Ngạn biên vô số
Zhān Tán Xiāng Shù, Jí Xiáng Guǒ Shù, Huá
栴 檀 香 樹, 吉 祥 果 樹, 華
chiên-đàn hương thụ, cát tường quả thụ, hoa
Guǒ Héng Fāng, Guāng Míng Zhào Yào. Xiū
果 恆 芳, 光 明 照 耀. 修
quả hằng phương, quang minh chiếu diệu. Tu
Tiáo Mì Yè, Jiāo Fù Yú Chí. Chū Zhǒng
條 密 葉, 交 覆 於 池. 出 種
điều, mật diệp, giao phú ư trì. Xuất chủng
Zhǒng Xiāng, Shì Wú Néng Yù. Suí Fēng Săn
種 香, 世 無 能 喻. 隨 風 散
chủng hương, thế vô năng dụ. Tùy phong tán
Fù, Yán Shuĭ Líu Fēn. Yòu Fù Chí Shì
馥, 沿 水 流 芬. 又 復 池 飾
phức, duyên thủy lưu phân. Hựu phục trì sức
Qī Băo, Dì Bù Jīn Shā.Yōu Bō Luó Huá,
七 寶, 地 布 金 沙. 優 鉢 羅 華,
thất bảo, địa bố kim sa. Ưu Bát La hoa,
Bó Tán Mó Huá, Jū Móu Tóu Huá, Fēn
鉢 曇 摩 華, 拘 牟 頭 華, 芬
Bát Đàm Ma hoa, Câu Mâu Đầu hoa, Phân
Tuó Lì Huá, Zá Sè Guāng Mào, Mí Fù Shuĭ
陀 利 華, 雜 色 光 茂, 彌 覆 水
Đà Lợi hoa, tạp sắc quang mậu, di phú thủy
Shàng. Ruò Bĭ Zhòng Shēng, Guò Yù Cĭ
上. 若 彼 眾 生, 過 浴 此
thượng. Nhược bỉ chúng sanh, quá dục thử
Shuĭ, Yù Zhì Zú Zhĕ, Yù Zhì Xī Zhĕ, Yù Zhì
水, 欲 至 足 者, 欲 至 膝 者, 欲 至
thủy, dục chí túc giả, dục chí tất giả, dục chí
Yāo Yè, Yù Zhì Jĭng Zhĕ, Huò Yù Guàn
腰 腋, 欲 至 頸 者, 或 欲 灌
yêu dịch, dục chí cảnh giả, hoặc dục quán
Shēn, Huò Yù Lĕng Zhĕ, Wēn Zhĕ, Jí Liú Zhĕ,
身, 或 欲 冷 者, 溫 者, 急 流 者,
thân, hoặc dục lãnh giả, ôn giả, cấp lưu giả,
Huăn Liú Zhĕ, Qí Shuĭ Yī Yī Suí Zhòng
緩 流 者, 其 水 一 一 隨 眾
hoãn lưu giả, kỳ thủy nhất nhất tùy chúng
Shēng Yì, Kāi Shén Yuè Tĭ. Jìng Ruò Wú
生 意, 開 神 悅 體, 淨 若 無
sanh ý, khai thần duyệt thể, tịnh nhược vô
Xíng. Băo Shā Yìng Chè, Wú Shēn Bú Zhào.Wéi
形. 寶 沙 映 澈, 無 深 不 照. 微
hình. Bảo sa ánh triệt, vô thâm bất chiếu. Vi
Lán Xú Huí, Zhuăn Xiāng Guàn Zhù Bō Yáng
瀾 徐 迴, 轉 相 灌 注. 波 揚
lan từ hồi, chuyển tương quán chú. Ba dương
Wú Liàng Wēi Miào Yīn Shēng, Huò Wén Fó
無 量 微 妙 音 聲, 或 聞 佛
vô lượng vi diệu âm thanh, hoặc văn Phật
Fă Sēng Shēng, Bō Luó Mì Shēng, Zhĭ Xí
法 僧 聲, 波 羅 密 聲, 止 息
Pháp Tăng thanh, Ba La Mật thanh, chỉ tức
Jì Jìng Shēng, Wú Shēng Wú Miè Shēng, Shí
寂 靜 聲, 無 生 無 滅 聲, 十
tịch tĩnh thanh, vô sanh vô diệt thanh, thập
Lì Wú Wèi Shēng, Huò Wén Wú Xìng Wú Zuò Wú
力 無 畏 聲, 或 聞 無 性 無 作 無
lực vô úy thanh, hoặc văn vô tánh vô tác vô
Wǒ Shēng, Dà Cí Dà Bēi Xĭ Shĕ Shēng, Gān Lù
我 聲, 大 慈 大 悲 喜 捨 聲, 甘 露
ngã thanh, đại từ đại bi hỷ xả thanh, cam lộ
Guàn Dĭng Shòu Wèi Shēng. Dé Wén Rú Shì
灌 頂 受 位 聲. 得 聞 如 是
quán đảnh thọ vị thanh. Đắc văn như thị
Zhǒng Zhǒng Shēng Yĭ, Qí Xīn Qīng Jìng, Wú
種 種 聲 已, 其 心 清 淨, 無
chủng chủng thanh dĩ, kỳ tâm thanh tịnh, vô
Zhū Fēn Bié, Zhèng Zhí Píng Dĕng, Chéng
諸 分 別, 正 直 平 等, 成
chư phân biệt, chánh trực bình đẳng, thành
Shóu Shàn Gēn. Suí Qí Suǒ Wén, Yŭ Fă
熟 善 根. 隨 其 所 聞, 與 法
thục thiện căn. Tùy kỳ sở văn, dữ pháp
Xiāng Yìng. Qí Yuàn Wén Zhĕ, Zhé Dú Wén
相 應. 其 願 聞 者, 輒 獨 聞
tương ứng. Kỳ nguyện văn giả, triếp độc văn
Zhī, Suǒ Bú Yù Wén, Liăo Wú Suǒ Wén. Yǒng Bú
之, 所 不 欲 聞, 了 無 所 聞. 永 不
chi, sở bất dục văn, liễu vô sở văn. Vĩnh bất
Tuì Yú A Nòu Duō Luó Sān Miăo Sān Pú Tí
退 於 阿 耨 多 羅 三 藐 三 菩 提
thối ư A Nậu Đa La Tam Miệu Tam Bồ Đề
Xīn. Shí Fāng Shì Jiè Zhū Wăng Shēng
心. 十 方 世 界 諸 往 生
tâm. Thập phương thế giới chư vãng sanh
Zhĕ, Jiē Yú Qī Băo Chí Lián Huá Zhōng, Zì
者, 皆 於 七 寶 池 蓮 華 中, 自
giả, giai ư thất bảo trì liên hoa trung, tự
Rán Huà Shēng. Xī Shòu Qīng Xū Zhī Shēn,
然 化 生. 悉 受 清 虛 之 身,
nhiên hóa sanh. Tất thọ thanh hư chi thân,
Wú Jí Zhī Tĭ. Bù Wén Sān Tú È Năo Kŭ
無 極 之 體. 不 聞 三 途 惡 惱 苦
vô cực chi thể. Bất văn tam đồ ác não khổ