Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh

Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh

Tác giả: Bô Tát Giới Đệ Tử Vận Thành Hạ Liên Cư Hội Tập Và Kính Chia Thành Chương Mục. Năm xuất bản: 2015. Số trang: 218.

Chương 18: Truyền Trì Công Đức - Đệ Thập Thất (Trang 82 - 86)

 Dì     Jīng    Xíng Zhĕ.  Sī  Dào   Jí    Zuò Chán Zhĕ.
地 經 行 者, 思 道 及 坐 禪 者,
 địa   kinh   hành  giả,  tư  đạo  cập  tọa  thiền  giả.

Yǒu    Zài  Xū    Kōng   Jiăng  Sòng Shòu Tīng  Zhĕ,
有 在 虛 空 講 誦, 受 聽 者,
Hữu   tại   hư   không  giảng, tụng, thọ  thính  giả,

Jīng    Xíng,  Sī Dào   Jí   Zuò  Chán  Zhĕ. Huò    Dé
經 行, 思 道 及 坐 禪 者. 或 得
kinh  hành, tư  đạo, cập  tọa Thiền  giả. Hoặc  đắc

Xū Tuó Huán,  Huò     Dé    Sī  Tuó  Hán,  Huò   Dé
須 陀 洹, 或 得 斯 陀 含, 或 得
Tu  Đà  Hoàn,  hoặc  đắc  Tư  Đà  Hàm, hoặc  đắc

A Nà Hán, A Luó Hàn. Wèi Dé A Wéi Yuè
阿 那 含, 阿 羅 漢. 未 得 阿 惟 越
A   Na   Hàm,  A   La   Hán.  Vị  đắc  A  Duy  Việt

Zhì Zhĕ,  Zè   Dé   A  Wéi  Yuè   Zhì.  Gè   Zì  Niàn
致 者, 則 得 阿 惟 越 致. 各 自 念
Trí  giả,  tắc  đắc  A  Duy  Việt  Trí. Các  tự  niệm

Dào,   Shuō   Dào,  Xíng  Dào,  Mò   Bù  Huān  Xĭ.
道, 說 道, 行 道, 莫 不 歡 喜.
đạo,  thuyết  đạo,  hành  đạo, mạc  bất  hoan  hỷ.
Quán Chí Gōng Dé Dì Shí Qī
泉 池 功 德 第 十 七
Tuyền Trì Công Đức-Đệ Thập Thất


 
Yòu    Qí    Jiăng    Táng   Zuǒ Yòu,  Quán  Chí  Jiāo
又 其 講 堂 左 右, 泉 池 交
Hựu   kỳ   giảng   đường   tả  hữu,  tuyền  trì  giao
Liú.   Zòng    Guăng   Shēn    Qiăn,     Jiē    Gè     Yī
流. 縱 廣 深 淺, 皆 各 一
lưu.   Tung   quảng   thâm   thiển,   giai   các  nhất

Dĕng.    Huò     Shí  Yóu Xún,     Èr     Shí Yóu Xún,
等. 或 十 由 旬, 二 十 由 旬,
đẳng.   Hoặc   thập   do-tuần,   nhị   thập  do-tuần,

Năi  Zhì  Băi   Qiān Yóu Xún.   Zhàn    Rán     Xiāng
乃 至 百 千 由 旬. 湛 然 香
nãi  chí  bách  thiên  do-tuần. Trạm  nhiên  hương

Jié,         Jù    Bā   Gōng   Dé.       Àn    Biān Wú Shù
潔, 具 八 功 德. 岸 邊 無 數
khiết,    cụ    bát   công   đức.   Ngạn   biên  vô   số  

Zhān  Tán    Xiāng  Shù,    Jí   Xiáng  Guǒ  Shù, Huá
栴 檀 香 樹, 吉 祥 果 樹, 華
chiên-đàn   hương  thụ,  cát  tường  quả  thụ,  hoa

Guǒ  Héng     Fāng,    Guāng  Míng  Zhào   Yào. Xiū
果 恆 芳, 光 明 照 耀. 修
quả  hằng  phương,  quang  minh  chiếu  diệu.  Tu

Tiáo    Mì     Yè,     Jiāo     Fù  Yú Chí.  Chū    Zhǒng
條 密 葉, 交 覆 於 池. 出 種
điều,  mật   diệp,   giao   phú   ư   trì.  Xuất  chủng

Zhǒng   Xiāng,  Shì Wú Néng  Yù.  Suí    Fēng   Săn
種 香, 世 無 能 喻. 隨 風 散
chủng  hương,  thế  vô  năng  dụ. Tùy  phong   tán

Fù,        Yán    Shuĭ   Líu   Fēn.  Yòu     Fù   Chí  Shì
馥, 沿 水 流 芬. 又 復 池 飾
phức,  duyên  thủy  lưu  phân. Hựu  phục  trì  sức
Qī      Băo,   Dì    Bù   Jīn   Shā.Yōu   Bō  Luó   Huá,
七 寶, 地 布 金 沙. 優 鉢 羅 華,
thất   bảo,   địa   bố   kim   sa.  Ưu   Bát  La    hoa,

Bó     Tán    Mó   Huá,    Jū   Móu   Tóu  Huá,     Fēn
鉢 曇 摩 華, 拘 牟 頭 華, 芬
Bát   Đàm   Ma   hoa,  Câu  Mâu  Đầu  hoa,  Phân  

Tuó   Lì   Huá,  Zá   Sè   Guāng  Mào,  Mí  Fù   Shuĭ
陀 利 華, 雜 色 光 茂, 彌 覆 水
Đà   Lợi  hoa,  tạp  sắc  quang  mậu,  di  phú  thủy

Shàng.        Ruò     Bĭ   Zhòng Shēng, Guò  Yù     Cĭ
上. 若 彼 眾 生, 過 浴 此
thượng.   Nhược   bỉ   chúng   sanh,  quá  dục  thử  

Shuĭ,   Yù   Zhì  Zú  Zhĕ, Yù   Zhì  Xī  Zhĕ,  Yù  Zhì
水, 欲 至 足 者, 欲 至 膝 者, 欲 至
thủy,  dục  chí  túc  giả,  dục  chí  tất  giả,  dục  chí

Yāo    Yè,     Yù    Zhì   Jĭng   Zhĕ,  Huò    Yù   Guàn
腰 腋, 欲 至 頸 者, 或 欲 灌
yêu   dịch,   dục   chí   cảnh   giả,  hoặc   dục  quán  

Shēn,   Huò    Yù  Lĕng Zhĕ, Wēn Zhĕ,  Jí   Liú Zhĕ,
身, 或 欲 冷 者, 溫 者, 急 流 者,
thân,   hoặc   dục  lãnh  giả,   ôn  giả, cấp  lưu  giả,

Huăn   Liú   Zhĕ, Qí    Shuĭ     Yī      Yī    Suí  Zhòng
緩 流 者, 其 水 一 一 隨 眾
hoãn   lưu   giả,   kỳ   thủy   nhất  nhất  tùy  chúng

Shēng Yì,  Kāi    Shén    Yuè     Tĭ.  Jìng      Ruò  Wú
生 意, 開 神 悅 體, 淨 若 無
sanh    ý,  khai   thần   duyệt  thể,  tịnh   nhược  vô
Xíng.  Băo Shā Yìng Chè, Wú  Shēn  Bú   Zhào.Wéi
形. 寶  沙 映 澈, 無 深 不 照. 微
hình.  Bảo  sa   ánh  triệt, vô  thâm  bất  chiếu.  Vi

Lán Xú Huí,   Zhuăn  Xiāng   Guàn  Zhù Bō    Yáng
瀾 徐 迴, 轉 相 灌 注. 波 揚
lan  từ  hồi,  chuyển  tương  quán  chú. Ba  dương

Wú Liàng  Wēi Miào Yīn   Shēng,   Huò   Wén   Fó
無 量 微 妙 音 聲, 或 聞 佛
vô   lượng   vi   diệu   âm  thanh,   hoặc   văn  Phật

Fă         Sēng  Shēng,   Bō  Luó  Mì   Shēng,  Zhĭ  Xí
法 僧 聲, 波 羅 密 聲, 止 息
Pháp   Tăng  thanh,   Ba   La  Mật  thanh, chỉ  tức

Jì       Jìng  Shēng, Wú Shēng Wú Miè  Shēng,    Shí
寂 靜 聲, 無 生 無 滅 聲, 十
tịch   tĩnh  thanh,  vô   sanh   vô  diệt  thanh,  thập

Lì  Wú Wèi Shēng, Huò Wén Wú Xìng Wú Zuò Wú
力 無 畏 聲, 或 聞 無 性 無 作 無
lực  vô   úy thanh, hoặc văn   vô  tánh  vô  tác   vô

Wǒ   Shēng,   Dà  Cí  Dà Bēi Xĭ Shĕ Shēng,  Gān Lù
我 聲, 大 慈 大 悲 喜 捨 聲, 甘 露
ngã  thanh,   đại  từ  đại  bi  hỷ  xả  thanh, cam  lộ

Guàn   Dĭng Shòu Wèi Shēng.   Dé    Wén   Rú    Shì
灌 頂 受 位 聲. 得 聞 如 是
quán   đảnh  thọ    vị  thanh.   Đắc   văn   như   thị

Zhǒng  Zhǒng  Shēng  Yĭ,  Qí  Xīn   Qīng   Jìng, Wú
種 種 聲 已, 其 心 清 淨, 無
chủng  chủng  thanh  dĩ,  kỳ  tâm  thanh  tịnh,  vô
Zhū    Fēn     Bié,    Zhèng   Zhí   Píng Dĕng,  Chéng
諸 分 別, 正 直 平 等, 成
chư   phân   biệt,   chánh  trực  bình  đẳng,  thành

Shóu   Shàn   Gēn.   Suí    Qí   Suǒ  Wén,  Yŭ      Fă
熟 善 根. 隨 其 所 聞, 與 法
thục   thiện   căn.   Tùy   kỳ    sở    văn,   dữ   pháp   

Xiāng   Yìng. Qí     Yuàn   Wén Zhĕ,  Zhé    Dú Wén
相 應. 其 願 聞 者, 輒 獨 聞
tương   ứng.  Kỳ  nguyện  văn  giả,  triếp  độc  văn

Zhī, Suǒ Bú   Yù Wén, Liăo Wú Suǒ Wén. Yǒng Bú
之, 所 不 欲 聞, 了 無 所 聞. 永 不
chi,  sở  bất  dục  văn,  liễu   vô   sở  văn. Vĩnh  bất

Tuì    Yú A  Nòu Duō Luó  Sān  Miăo    Sān   Pú   Tí    
退 於 阿 耨 多 羅 三 藐 三 菩 提
thối    ư  A  Nậu  Đa  La  Tam  Miệu  Tam  Bồ  Đề   

Xīn.     Shí       Fāng      Shì    Jiè    Zhū Wăng  Shēng
心. 十 方 世 界 諸 往 生
tâm.  Thập   phương   thế   giới   chư   vãng   sanh

Zhĕ,   Jiē  Yú   Qī     Băo  Chí Lián   Huá  Zhōng,  Zì
者, 皆 於 七 寶 池 蓮 華 中, 自
giả,   giai   ư   thất   bảo   trì   liên   hoa   trung,  tự

Rán      Huà  Shēng.   Xī  Shòu  Qīng   Xū  Zhī Shēn,
然 化 生. 悉 受 清 虛 之 身,
nhiên   hóa   sanh.   Tất   thọ  thanh  hư  chi  thân,

Wú   Jí     Zhī   Tĭ.    Bù   Wén Sān  Tú   È  Năo   Kŭ
無 極 之 體. 不 聞 三 途 惡 惱 苦
vô   cực   chi   thể.   Bất  văn  tam  đồ  ác  não  khổ
/55
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »