Đại Tập 185, Bộ Sử Truyện VII, Số 2060- 2061 (Quyển 9- 30)
Kinh điển / ấn phẩm thuộc chủ đề Tam Tạng Kinh » Kinh Điển Đại Thừa, Kinh Tạng Bắc Truyền, Tác giả: Sa Môn Thích Tịnh Hạnh, gồm 18 chương/phẩm, dày 517 trang, xuất bản năm 2000.
Tác giả: Cư sĩ Tuệ Khai, Phụ chú: Thích Tâm Nhãn. Dịch giả: Cư sĩ Tuệ Khai, Phụ chú: Thích Tâm Nhãn. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 604.
|
(1) Đại thừa Hoa nghiêm bộ |
|||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Đâu-sa
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
Bồ-tát bản nghiệp
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Như Lai hưng hiển
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Độ thế phẩm
|
6
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bồ-tát thập trụ hạnh đạo phẩm
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tiệm bị nhất thiết trí đức
|
5
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đẳng Mục bồ-tát sở vấn tam-muội
|
3
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Chư Bồ-tát cầu Phật bản nghiệp (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
Thập trụ (mất)
|
12
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
Bồ-tát thập pháp trụ (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
(2) Đại thừa Phương đẳng bộ
|
||||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
|
Thập địa đoạn kết (mất)
|
8
|
Hậu Hán
|
Trúc Pháp Lan
|
|
|
Vô lượng thanh tịnh bình đẳng giác
|
4
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
A-súc Phật quốc
|
2
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Phật di nhật Ma-ni bảo
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Đại phương đẳng đại tập (mất)
|
27
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Bát-chu tam-muội89
|
3
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Nội tạng bách pháp
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Bát-chu tam-muội90
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Văn-thù Sư-lợi vấn bồ-tát thự
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Thuần-chân-đà-la sở vấn Như Lai tam-muội
|
3
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Thủ lăng-nghiêm (mất)
|
2
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Thành cụ quang minh định ý
|
1
|
Hậu hán
|
Chi Diệu
|
|
|
A-di-đà Tam-da-tam-phật-tát-lâu-phật-đàn quá độ nhân đạo
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Duy-ma-cật
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Tuệ ấn tam-muội
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Bát cát tường thần chú
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Bồ-tát sinh địa (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Nguyệt Minh bồ-tát
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Tu-lại (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
325 |
|
|
Bồ-tát tu hạnh (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Phương đẳng thủ lăng-nghiêm (mất)
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Thập nhị môn đại phương đẳng (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Phổ môn phẩm
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Văn-thù Sư-lợi Phật thổ nghiêm tịnh
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bào thai
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Úc-già La Việt vấn bồ-tát hạnh
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Huyễn sĩ nhân hiền
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tu-ma-đề bồ-tát
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Ly cấu thí nữ
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
A-xà-thế vương nữ a-thuật-đạt bồ-tát
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Như huyễn tam-muội
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Thái tử Loát Hộ
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tuệ Thượng bồ-tát vấn đại thiện quyền
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Di-lặc bồ-tát sở vấn bản nguyện
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
A-sai-mạt bồ-tát
|
7
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đại ai
|
8
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bảo nữ sở vấn
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Vô Ngôn đồng tử
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Mật tích kim cương lực sĩ (mất)
|
7
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bồ-tát thuyết mộng (mất)
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bảo Kế bồ-tát sở vấn (mất)
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đẳng tập chúng đức tam-muội
|
3
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đại phương đẳng đỉnh vương
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
A-duy-việt-trí-già
|
3
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Phật thăng Đao-lợi vị mẫu thuyết pháp
|
3
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Phổ diệu
|
8
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Trì Nhân bồ-tát
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Văn-thù Sư-lợi hiện bảo tạng
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Văn-thù Sư-lợi phổ siêu tam-muội
|
3
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đại tịnh pháp môn
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Vô hy vọng
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Trì Tâm Phạm Thiên sở vấn
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Di-lặc hạ sinh
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Thuận quyền phương tiện
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Thái tử mộ phách
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Nguyệt Quang đồng tử
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Phật thuyết thân nhật
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Nhũ Quang Phật
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Vô Cấu Hiền nữ
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Phật thuyết quyết định tổng trì
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tế chư phương đẳng giác
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Vô cực bảo tam-muội
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Như Lai độc chứng tự thệ tam-muội
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Long Thí bồ-tát bản khởi
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bát dương thần chú
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Vu-lan-bồn
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Phạm Chí nữ thủ ý
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bảo võng
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Bồ-tát hạnh ngũ thập duyên thân
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tứ bất khả đắc
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tu Chân thiên tử
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Chư Phật yếu tập
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Hiền kiếp
|
8
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Hoằng đạo quảng hiển tam-muội
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Hải Long vương
|
4
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tứ bối
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đương lai biến
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Quá khứ Phật phân vệ
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tâm minh
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Diệt thập phương minh
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Lộc Mẫu
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Ma nghịch
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Đức Quang thiên tử
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
|
Vô Cấu Thí bồ-tát phân biệt ứng biện
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Văn-thù Sư-lợi bát-niết-bàn
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Đại phương quảng bồ-tát thập địa (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Bồ-tát sở hạnh tứ pháp (mất)
|
1 |
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Bồ-tát đạo hạnh lục pháp (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Văn-thù Sư-lợi dữ Ly Ý nữ luận nghị cực tợ Duy-ma
(mất) |
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Quán Thế Âm thọ ký (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Bồ-tát túc mạng (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Bồ-tát cầu ngũ nhãn pháp (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Tịch Âm Bồ-tát nguyện (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
|
|
Thệ đồng tử
|
1
|
Tây Tấn
|
Chi Pháp Độ
|
|
|
|
Văn-thù Sư-lợi hiện bảo tạng (mất)
|
2
|
Tây Tấn
|
Chi Pháp Độ
|
|
|
|
A-súc Phật quốc (mất)
|
2
|
Đông Tấn
|
Chi Đạo Căn
|
|
|
|
Như huyễn tam-muội (mất)
|
2
|
Đông Tấn
|
Chi Thí Luân
|
|
|
|
Thượng kim quang thủ (mất)
|
1
|
Đông Tấn
|
Chi Thí Luân
|
|
|
|
Thủ lăng-nghiêm (mất)
|
2
|
Đông Tấn
|
Chi Thí Luân
|
|
|
|
Tu-lại
|
1
|
Đông Tấn
|
Chi Thí Luân
|
|
|
|
Đại thừa nhập Lăng-già
|
1
|
Đường
|
Thật-xoa-nan-đà và Di-đà-sơn
|
|
|
(3) Đại thừa Bát-nhã bộ |
|||||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
||
|
Đạo hạnh bát-nhã ba-la-mật
|
10
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
||
|
Đại minh độ vô cực
|
6
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
||
|
Nhân vương bát-nhã (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
||
|
|
(4) Đại thừa Pháp hoa bộ |
||||
|
|
Tên kinh
|
Số
quyển |
Đời
|
Người dịch
|
|
|
|
Pháp hoa tam-muội
|
6
|
Ngô
|
Chi-cương-lương-tiếp
|
|
|
Chánh pháp hoa
|
10
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
|
Phương đẳng pháp hoa (mất)
|
5
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
|
(5) Đại thừa Niết-bàn bộ
|
||||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
|
Phạm bát-nê-hoàn (mất)
|
2
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
|
Phương đẳng bát-nê-hoàn
|
2
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
|
Bát-nê-hoàn hậu quán lạp
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
|
(6) Tiểu thừa Kinh bộ
|
||||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
|
Pháp hải tạng (mất)
|
1
|
Hậu Hán
|
Trúc Pháp Lan
|
|
|
A-na-luật bát niệm
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi Diệu
|
|
|
Lại-tra-hòa-la (mất)
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi Diệu
|
|
|
Mã hữu tam tướng
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi Diệu
|
|
|
Mã hữu bát thái thí nhân
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi Diệu
|
|
|
Tiểu bản địa (mất)
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi Diệu
|
|
|
Phạm Chí A-bạt
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Phạm võng lục thập nhị kiến
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Thất tri
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Thích Ma-nam bản
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Chư pháp bản
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Phạm ma dụ
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Kinh Trai
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Tu-ma-đề nữ
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Bất tự thủ ý
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Tệ-ma thí Mục-liên
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Lại-tra-hòa-la
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Ngũ mẫu tử
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Thái tử Thụy Ứng bản khởi
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Bình-sa vương ngũ nguyện
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Phật thuyết nghi túc
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Tứ nguyện
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Chế cẩu
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Lý thị Phạm Chí
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Thất nữ
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Bát sư
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Long vương huynh đệ
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
|
Trưởng giả âm duyệt
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Vị Sinh Oán
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
A-nan tứ sự
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Tôn-đa-da-trí
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Tu-ma-đề trưởng giả
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Tu hành phương tiện (mất)
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Nhân dân cầu nguyện (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Ưu-đa-la mẫu (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Ma hóa tác Tỳ-kheo (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Ngũ ấm sự (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Đại bát-nê-hoàn (mất)
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
Thiền bí yếu (mất)
|
4
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|||
|
(Những bản mất khác còn nhiều, đây tỉnh lược bớt)
|
||||||
|
Ly thụy
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Lạc tưởng
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Thọ tuế
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Tôn thượng
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Kinh Ý
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Ứng pháp
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Lực sĩ di sơn
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Tứ vị tằng hữu pháp
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Xá đầu gián thái tử nhị thập bát tú
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Thánh pháp ấn
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Kinh Sanh
|
5
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Lưu Ly Vương
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Phân biệt
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Sở dục trí hoạn
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Thân quán
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Ngũ bách đệ tử tự thuyết bản khởi
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Đại Ca-diếp bản
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Tứ thân xâm (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|||
|
Việt nạn (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Thừa Viễn
|
|||
|
Dị xuất bồ-tát bản khởi (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|||
|
Thập thiện thập ác (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Chi Pháp Độ
|
|||
|
Thiện sinh tử (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Chi Pháp Độ
|
|||
|
Trung A-hàm
|
59
|
Phù Tần
|
Đàm-ma-nan-đề
|
|||
|
Tăng nhất A-hàm
|
50
|
Phù Tần
|
Đàm-ma-nan-đề
|
|||
|
(7) Đại thừa Luật bộ |
|||
|
Tên Luật
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Phật thuyết Văn-thù hối quá
|
1
|
Tây Tấn
|
Pháp Hộ
|
|
Tam-mạn-đà-bạt-đà-la bồ-tát
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
Bồ-tát thọ trai (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
Bồ-tát sám hối (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
Bồ-tát giới đọc thọ đàn (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
Bồ-tát tạp hạnh pháp (mất)
|
1
|
Tây Tấn
|
Nhiếp Đạo Chân
|
|
(8) Tiểu thừa Luật bộ
|
|||
|
Tên Luật
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Giới tiêu tai (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Tăng-kỳ ni yết-ma cập giới bản (mất)
|
không rõ
|
Đông Tấn
|
Tăng Kiến
|
|
(9) Đại thừa Luận bộ
|
|||
|
Tên Luận
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Đại trượng phu luận
|
2
|
Bắc Lương
|
Đạo Thái
|
|
Nhập đại thừa luận
|
2
|
Bắc Lương
|
Đạo Thái
|
|
(10) Tiểu thừa Luận bộ
|
|||
|
Tên Luận
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Tam pháp độ luận (mất)
|
2
|
Phù Tần
|
Đàm-ma-nan-đề
|
|
A-tỳ-đạt-ma tỳ-bà-sa luận (mất)
|
100
|
Tống
|
Phù-đà-bạt-ma
|
|
(11) Tạp bộ
|
|||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Tứ thập nhị chương (mất)91
|
1
|
Hậu Hán
|
Nhiếp-ma-đằng (?)
|
|
Phật bản hạnh (mất)
|
5
|
Hậu Hán
|
Trúc Pháp Lan
|
|
Phật bản sinh (mất)
|
1
|
Hậu Hán
|
Trúc Pháp Lan
|
|
A-dục vương tức hoại mục nhân duyên (mất)
|
1
|
Hậu Hán
|
Chi-lâu-ca-sấm
|
|
Pháp cú (mất)
|
2
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Tứ thập nhị chương (mất)
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
A-dục vương tức hoại mục nhân duyên
|
1
|
Phù Tần
|
Đàm-ma-nan-đề
|
|
(12) Bí mật bộ
|
|||
|
Tên kinh
|
Số quyển
|
Đời
|
Người dịch
|
|
Hoa Tích đà-la-ni thần chú
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Trì cú thần chú
|
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Ma-ha bát-nhã ba-la-mật chú
(mất) |
1
|
Ngô
|
Chi Khiêm
|
|
Vô cấu tịnh quang đại đà-la-ni
|
1
|
Đường
|
Di-đà-sơn
|