Tìm kinh sách
Vần A-Z:
Nghiên cứu Phật Giáo Tây Vực

Nghiên cứu Phật Giáo Tây Vực

Tác giả: Cư sĩ Tuệ Khai, Phụ chú: Thích Tâm Nhãn. Dịch giả: Cư sĩ Tuệ Khai, Phụ chú: Thích Tâm Nhãn. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 604.

Chương 73: Sách Dẫn (Trang 573 - 600)

SÁCH DẪN
—A—
A-di-đà Phật, 99
Aditya, 88
A-du-xà (nước), 465
A Nhĩ Thái (núi), 47, 198, 204
A-nhĩ-thái
ngữ hệ Altai, 145
A-súc Phật, 100
A Sử Na (họ), 200
A. Grünwedel, 493, 496
A. Schiefner, 282
Abūl-Hasan Nasr, 535
A-chất-đạt-tản (Sa-môn), 485
Afghanistan, 18, 19, 26, 38, 39, 53, 55, 57, 59, 65, 218, 248, 256, 287, 375, 474, 479
Ahura Mazba, 382, 531
Aiding-kul, 560
Aksu
A-khắc-tô, 169, 522
A-rập, 24, 358
Ara (văn khắc Ara), 261, 263, 264
Alexander (đại đế A-lịch-sơn), 21, 23, 54, 55, 113, 244, 245, 457
Alexander Polyhistor, 55, 245
Alexandria (núi), 82
Ali Pādshāh, 550
Allium Fistulosum, 18
A-lỗ-mễ-ni-á (cổ văn), 24
Alptigīn, 474
A-lý-yên (Tăng sĩ), 397
Amitabha-Buddha, 99
Amṛtaprabhā, 450
Amu Darya
Vakṣu
Oxus
sông A-mỗ, A-mẫu, Hòa-xoa, Ô-hử, Phược-sô, sông Qui (Qui Thuỷ)
20, 22, 23, 53, 54, 56, 74, 77, 92, 127, 154, 209, 215, 217, 218, 237, 238, 242, 244, 273, 275, 294, 339, 341, 355, 360, 361, 363
An Pháp Hiền, 35, 232, 353, 356
An Pháp Khâm, 35, 232, 353, 356
An Thế Cao, 31, 34, 94, 99, 180, 186, 191, 268, 321, 344, 345, 346, 350, 351, 352, 356, 480
An Tức
Parthia
18, 23, 27, 31, 34, 35, 38, 40, 56, 59, 71, 92, 95, 96, 97, 119, 120, 121, 171, 179, 189, 191, 212, 216, 232, 238, 240, 247, 250, 270, 295, 334, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 351, 353, 354, 355, 356, 365, 369, 422, 479, 501
An Tức ngữ, 154
An Tức hương
guggula, 210
A-na-ma-để
Ratnamati, 368
A-nan, 25, 26, 184, 406, 409, 414
A-nan-đà, 416
A-nậu-đạt (hồ)
Anavataptā, 432
An Huyền, 34, 94, 189, 190, 191, 344, 352, 356, 481
A-nễ-chân-na
ngài Bảo Tư  Duy
Ratuakinta, 449
Anh Vũ trưởng giả, 117
Antiochos Theos, 53
Áo nghĩa thư, 501
Áo-kiện (thành), 360
Ảo-đà-na phẩm
Udāna-varga, 103
Áp-đạt
Ephthalite - Bạch Hung Nô
121, 272, 274, 294, 355, 369, 442, 443, 457, 466, 470
Ara, 259
Arab, 119
Arabia, 247
Arachosia, 341
Aral, 358
Aral Sea, 20
Ardashīr, 354
Armenia, 247
Arsakes (Arsaces) II, 339, 340, 354
Arshaka, 92, 340
A-nhĩ-tát-khắc-tư (vua), 339
Arthabanus, 340, 354
ārya, 335
Aryan
A-lợi-an ngữ, 86
Asia Minor
Tiểu Á-tế-á, 17, 39
Asoka,
vua A-thâu-ca,
A-dục, Vô Ưu
24, 25, 26, 27, 55, 60, 62, 63, 91, 119, 177, 244, 245, 280, 395, 406, 407, 408, 410, 414, 435, 457, 458, 459, 467, 473, 480, 500, 517
Asterābād, 356
Aṭanaṭiya-Sutra, 105
Atrek (sông), 340
A-tu-la
Asura, 458
A-tư-mạt-tây-tạp (bộ lạc), 340
A-tỳ tâm luận, 108
A-tỳ-đạt-ma đại tỳ-bà-sa luận, 25
Augustus (hoàng đế), 258
Azes (vua), 341
Âm Sơn, 197
Ấn Độ
4 con sông lớn ở Ấn Độ, 25
Ấn Độ
thời Tống Thái Tông, 122
Ấn Độ-Nguyệt Chi (ngôn ngữ), 101
Ấn Độ-Nguyệt Chi (tộc)
Indo-Sythia, 100
Ấn Độ-Tắc-già (vương triều)
Indo-Saka, 90
Ẩn Nguyên Long Kì, 141
Ấn-đặc-già (nước), 495
—B—
Ba Sở, 211
Babilonia, 340
Bác sĩ đệ tử, 19
Bắc sử, 143
Bắc Thiên Trúc, 37, 38, 175, 209, 273, 419, 421, 454, 473
Bạch Anh, 32, 478
Bạch Bá, 32, 478
Bạch Chấn, 32, 477, 478
Bạch Diên, 32, 35, 72, 232, 481
Bạch Hiếu-tiết, 33
Bạch Ngọc (sông)
Yurung-kash Darya
499, 513, 514, 519, 527, 528,
533, 549
Bạch Nguyên Tín, 72, 482
Bạch Pháp-cự, 35
Bạch Pháp-tổ, 33
Bách Tế, 137
Bạch Thi-lê-mật-đa-la, 35, 72, 233
Bạch Thuần, 32, 477, 478, 486
Bạch Tượng Cung (chùa), 467
Bạch Điểu Khố Cát, 78, 144, 145, 240, 295, 356, 358, 360, 373, 404, 498
Bạch-thi-lê-mật-đa-la, 32
Bạc-la (thành), 273
Bactria, 23, 39, 113, 154, 245, 251, 252, 339, 298, 369
Bagnilale, 260
Barcuq ngữ, 83, 84
Bai (địa danh), 103
Bái hỏa giáo, 54
xem Hỏa giáo
Baikal Lake
hồ Bối-gia-nhĩ, 196, 202
Balkhash
Ba-nhĩ-khách-thập (hồ), 200
Ba-la-mạt-đà, 234
Ba-la-pha-ca-la, 37
Balkh, 54, 87, 108, 239, 298
Balti, 406
Bamiyan, 298, 453
Ban Cố, 249
Ban Dũng, 32, 194, 250, 271
Ban Siêu, 32, 93, 194, 211, 250, 286, 343, 480, 525, 568
Bản Đa Huệ Long, 147
Bàn-đà-la (danh Tăng), 438
Bàn-đầu-đạt-đa (Sa-môn)
Vandhudatta, 425
Bàn-già-việt-sư
Ngũ niên đại hội, 377
Bảo La (Sa-môn), 469
Bảo Tư Duy, 38, 449
Bảo Vân (Sa-môn), 432
Bà-phược-na, 550
Barahmi (văn khắc), 260
Barkschük, 84
Bà-sa (luận sư Diệu Âm), 462
Basganisch, 494
Bát Vương họa Tấn, 193
Bà-tẩu-bạt-ma
Vasuvarman, 416
Bát-đạt-sáng-na (tên nước),
Badakshan, 297
Bạt-đề (sông)
Ajitavatī, 25
Bạt-để-diên (thành), 369
Bát-lạt-nhã, 38
Bạt-lỗ-sa (thành), 466, 471
Bát-nhã, 117, 153
Bát-nhã (người), 335, 336
Bất-nhã-đa-la
Phú-nhã-mật-la, 439
Bát-nhã-lưu-chi, 233
Bát-nhã-mật-đa-la (tôn giả), 414
Ba-tư
Persia
18, 23, 39, 45, 46, 48, 53, 54, 57, 59, 74, 79, 82, 84, 87, 92, 99, 108, 119, 120, 121, 204, 210, 212, 214, 225, 231, 256, 274, 276, 279, 335, 339, 340, 343, 354, 355, 356, 365, 396, 443, 508, 515, 529, 549
Ba-tư giáo, 344
Ba-tư ngữ, 154
Bà-tu-mật (tôn giả), 292, 414
Ba-tư-nặc
Prasenajit, 393
Bạt-kỳ
Phạt-địa
Vṛji, Vajji, 426
Bạt-xà-la-bà-la (Kim Cương Kiên), 469
BäZäklik, 46
Benares
Banaras
Ba-la-nại, 253, 279
Bhagya, 552
Bhasman, 471
Bhavana, 550
Bhellika
Ba-lợi, 244
Bhīmā, 471, 563
Bi hoa (kinh), 103
Bì Sơn, 131, 132, 208, 530
Biāhmī, 337
Bỉ-đắc-bảo, 116
Biến Chiếu (Tăng nhân), 539
Bỉ-lân-trì-bạt-bà
Viriñci-Vasta, 463
Bimā, 450
Bimbisāra
Tần-bà-sa-la, 393
Bỉ-tiền, 74
Bộ Ất, 164
Bồ Lê, 130, 131, 132, 133, 211, 213, 218, 225
Bồ Loại, 212
bộ tộc họ Tái, 22
bộ tộc Tái, 26
Bộc-đạt, 23
Bồ-đề (cây)
Bodhi-druma, 468
Bồ-đề-đăng, 234
Bồ-đề-lưu-chi, 37, 38
Bodhila, 436
Bổ-hát (nước), 360
Bối diệp
lá Bối, 118
Bokhara, 54, 121, 298, 355, 360
Bố-lạt-noa (luận sư)
Pūrṇa, 436
Bố-lộ-sa, 474
Bố-lộ-sa (thành), 458, 464
Bộ-phược-để-da, 121
Bố-sái-tha (Bố-tát)
poṣatha, 407
Bột-gia-di (thành), 551, 552
Bower, 41, 116, 493
Boyer, 248
Brāhmi, 516, 517, 521
Bretschneider, 358
Buddharamdita, 502
—C—
C. Foy, 47
Ca-chiên-diên, 188, 292, 415, 416, 417, 419, 422, 434
Ca-đại-lực, 66
Ca-da-y (chùa), 451
Ca-diếp (tôn giả)
Ma-ha Ca-diếp, 439, 416
Ca-diếp-ma-đằng, 191
Ma-đằng
172, 173, 281, 282, 284, 302, 303, 306, 351
Ca-duy-la-vệ
Kapilavastu, 175, 437
Cagatai (tiếng Cagatai), 358
Ca-la-dục vương
Kālāsoka, 409
Ca-lưu-đà-già, 233
Cam Anh, 93, 343
Cambodia, 37
Cam-châu-nhĩ, 79
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bách nhất yết-ma, 104
Can Di, 530
Càn-đà-la (Kiền-đà-la), 273, 274, 322, 443, 453, 457, 467, 473, 501
Can-đạt-mã-khắc
Gandamak, 19
Candropamā-Sūtra, 105
Cảnh giáo
Nestorianism, 231
Cảnh Tịnh, 335, 336
Adam, 335
Cảnh Dã Triết, 299
Ca-nị-ca (vua), 291
Ca-nị-sắc-ca
vua Kaniṣka
22, 24, 25, 27, 57, 96, 108, 231, 248, 249, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 262, 263, 264, 265
266, 267, 268, 269, 270, 271, 275, 277, 279, 285, 289, 291, 292, 410, 411, 413, 414, 419, 420, 422, 423, 470, 472, 540
Caṅkuṇa, 451, 454
Caṅkuṇa-Vihara, 110, 454
Cao Du, 51
Cao Tuyền Tính Đôn, 141
Cao Xương, 19, 33, 45, 47, 51, 74, 115, 116, 120, 123, 149, 161, 162, 163, 198, 199, 203, 206, 209, 213, 222, 224, 226, 228, 231, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 394, 395, 396, 398, 399, 400, 432, 497, 505, 523, 544
Cao Nam Thuận Thứ Lang, 146
Cao-phụ, 39, 53, 122, 209, 216, 242, 247, 251, 253, 256, 272, 279, 285, 312, 442, 457
Cáp Một, 396
Cash-mere, 19
Ca-sư-cát-lê (Ca-sư-kỳ-liên), 373
Cát Tường (thiên nữ), 500
Ca-tất-thí, 38, 268, 269, 291, 374, 453, 455
Cát-ca-dạ, 233
Ca-thấp-di-la
Kashmir, Kasmir
Khách(Khắc)-thập-mễ-nhĩ
19, 21, 23, 25, 26, 28, 33, 39, 59, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 70, 71, 72, 109, 113, 120, 121, 248, 251, 279, 288, 289, 290, 292, 375, 403, 406, 408, 409, 410, 411, 412, 415, 419, 422, 423, 425, 426, 428, 432, 433, 437, 439, 440, 441, 443, 444, 446, 447, 448, 449, 451, 452, 453, 454, 456, 457, 458, 459, 462, 463, 473, 480, 538, 539, 551
Ca-thấp-mật (nước), 455
Cấp-đa
Vương triều Cấp-đa
Gupta
17, 66, 91, 274, 293
Cật-lợi-đa
tộc Cật-lợi-đa
Kritīyas
410, 423
Cát-nhĩ-cát-tư, 56
Catuḥālā, 450
Catuḥśataka-stotra, 106
Cát Xuyên Tiểu Nhất Lang, 148, 152, 158
Cầu pháp cao tăng truyện, 36
Câu-di (nước), 475, 488, 526
Cầu-na-bạt-đà, 506
Cầu-na-bạt-đà-la, 36, 96, 233
Cầu-na-bạt-ma
Guṇavarman
36, 233, 426, 430, 436
Câu-na-la, 519
Cầu-na-tỳ-địa, 37, 234
Câu-sa (chủng tộc), 278
Câu-xá luận ký, 108
Cây Hoa (vỏ cây Hoa), 65
Ceasar, 261
Cetiya, 451
Chagatai, 537
Chalmadana, 565
Chân Đế (Cầu-na-la-đà), 37, 408
Chân Lạp, 37
Chân-đà-kế-nị, 267
Chân-đàn-ca-ni-tra, 267
Chân-đàn-ca-nị-tra, 278
Chandra, 268
Chấn-na-đát-la-đa
Tối Thắng Cứu
Jinatrāta, 446
Charles Eliot, 67
Chất tử, 269, 374, 507
Châu Âu (ngôn ngữ), 111, 113, 153
Châu sử, 52
xem Đảo vương thống sử
Châu thư, 200
Châu-mộc-na (sông), 248
Chenale, 403
Cherechen, 565
Chi Cương Lương, 34, 232
Chi Đạo Căn, 36, 233, 293, 319, 320, 328
Chi Diệu, 34, 178, 179, 191, 307, 325, 329
Chi Khiêm, 34, 171, 232, 308, 309, 311, 321, 324, 325, 328, 329, 330, 331, 332
Chi Lượng, 31, 178, 191, 308
Chi Pháp Độ, 232, 293, 319, 328, 330
Chi Pháp Lĩnh, 28, 497, 505, 543
Chi Sấm, 175
Chi Thí Luân, 36, 233, 293, 320, 328, 481
Chi-cương-lương-tiếp, 292
Chi-đàm-đế, 368
Chi-đàm-thược, 368
Chi-đề, 451
Chiên-đàn Ca-nị-sắc-ca, 289
Chiên-đàn-kế-nị-tra, 419
Chiết-ma-đà-na (nước), 565
Chi-lâu-ca-sấm
Jokarakṣa
31, 34, 96, 176, 288, 306, 307, 324, 325, 328, 329, 332, 480, 540
Chí-na-bộc-để (nước)
Cīnabhukti, 374, 418
Chi-pháp-độ, 35
Chu Hà, 81
Chu Sĩ Hành, 28, 31, 35, 69, 220, 234, 302, 305, 497, 504, 515, 539, 540, 541
Chư sử, 227
Chu-câu-ba, 527
Chu-cú-ba, 126, 127
Chúng Âm
Shamghaghoṣa, 558
Chúng dịch, 117
Chúng Hiền, 436
Chúng Hiền (Tăng-già-bạt-đà-la), 435
Chúng tập kinh, 105
Chúng Thánh điểm ký, 266
Chước-câu-ca, 511
Chước-cú-ca, 19, 29, 30, 125, 126, 127, 128, 129
Chuyển luân vương, 70
Clemens, 292
Cô Mặc
Ahsu, 494, 524
Cô Tạng, 77, 489, 505, 544
Cổ Trì, 559, 560
Cơ Tử, 135
Cối Kê, 182
Crichandra, 291
Cư Dung Quan, 155
Cừ Lặc, 208, 530
Cù-ma-bà-la-càn-đà, 548
Cù-ma-đế (chùa)
Gomatī,
438, 542
Cù-ma-đế (sông), 548, 549
Cunningham, 248
Cương-lương-da-xá, 36, 233
Cương-lương-lâu-chí, 232
Cù-tát-đán-na, 80, 128, 497, 498, 511, 512, 551, 552, 557, 561, 564
Cù-thất-lăng-già
núi Ngưu Giác, 546
Cưu-ma-la-bạt-đề
Kumarabhadra
75, 384, 428
Cưu-ma-la-đà
Kumāralāta, 106
Cưu-ma-la-đa (Đồng Thọ), 434, 435
Cưu-ma-la-phật-đề, 233
Cưu-ma-la-thập
La-thập
Kumārajiva
33, 36, 74, 107, 223, 233, 234, 375, 425, 429, 479, 483, 486, 487, 489
—D—
Dahae (bộ tộc), 339
Dandān-Uiliq, 515, 516, 521, 522
Da-xá (đại thần)
Yasas, 500
Da-xá-quật-đa, 234
Devaputra, 261
Dhrupa (tộc), 523
Dalas, 251
Dật Nhiên Tính Dung, 141
Da-thâu-đạt-ma (vua)
Yasadharma, 442
Dã Thôn Vinh Tam Lang, 152
Đà-lịch
Darada, 59, 61
Darkan, 552
Đa Văn (trời), 499, 500
Đặc-thị, 415
Đại (sa mạc) Qua-bích, 207
Đại bạch tản cái chú, 117
Đại Ca-diếp (tôn giả), 414
Đại chúng bộ, 26, 408, 436, 446, 462, 503
Đại chúng pháp môn (kinh), 105
Đại Hạ, 20, 21, 22, 23, 24, 39, 53, 56, 71, 77, 92, 113, 150, 155, 209, 217, 237, 238, 240, 244, 247, 248, 255, 272, 273, 275, 292, 295, 312, 334, 339, 340, 345, 361, 362, 369, 508
Đại hợp tập kinh, 117
Đại Mạc, 163
Đại Mi Tính Thiện, 141
Đại Nguyệt Thị, 56, 71, 96, 121, 132, 145, 153, 172, 201, 209, 220, 237, 238, 240, 242, 244, 246, 247, 251, 261, 270, 272, 273, 284, 285, 288, 292, 293, 296, 299, 302, 312, 322, 323, 324, 333, 334, 338, 345, 354, 357, 361, 363, 369, 374, 480
Đại Nguyệt Thị ngữ, 153
Đại niết-bàn, 117
Đại phẩm bát-nhã, 117
Đại sử
(Đại vương thống sử)
Mahāvaṃsa, 52
Đại Tần, 93, 220
Đại Thích, 198
Đại Thiên
Mahādeva, 26, 407, 408
Đại thừa kinh, 117
Đại Thực, 119
Đại tích, 117
Đại Tộc (vua), 441
Đại Tự Tại Thiên
Maheśvara, 285, 471
Đại Tuyết Sơn, 39, 53, 108, 127, 209, 340
Đại tỳ-bà-sa luận, 25, 26, 58, 108
kết tập Đại tỳ-bà-sa luận, 25
Đại Uyển, 145, 212, 214, 220, 221, 222, 225, 238, 240, 341, 342, 354, 357, 360, 370
Đại Cốc Quang Thụy, 49, 147,
Đại Cốc Thắng Chân, 146
Đái-duy-tư, 122
Đa-lợi-tư-bắc (vua), 137
Đà-lý-ngụy-địa (Cao Tăng), 454
Đàm Học, 388
Đàm Lãng, 432
Đàm Quả, 175
Đàm-đế, 36, 232, 353, 368
Đàm-kha-ca-la
Đàm-ma-ca-la
Dharmakāla
34, 232, 482
Đàm-ma-đa-la
Pháp Cứu
Dharmatrāta
27, 58, 437, 439, 459, 461, 462, 470
Đàm-ma-da-xá
Dhamayasas
36, 233, 426, 428, 436
Đàm-ma-la, 438
Đàm-ma-lưu-chi, 36, 233
Đàm-ma-mật-đa
Dharmamitra
36, 233, 426, 430
Đàm-ma-mật-đa-la, 436
Đàm-ma-nan-đề
Dharmanandi
35, 108, 233, 293, 320, 330, 331, 332
Đàm-ma-quật-đa, 233, 428
Đàm-ma-trì, 233
Đàm-ma-ty, 428
Đàm-ma-tỳ, 233, 426
Dharma-priya, 426
Đàm-vô-đức bộ
Dharmaguptaka, 354
Đàm-vô-đế
Dharmasatya
34, 94, 344, 356
Đàm-vô-sấm, 36, 233, 386, 387, 440, 505, 543
Đan Hoàn, 212
Đàn Thạch Hòe, 196
Đan Vu, 195
Đan-châu-nhĩ, 502
Đẳng tụng (kinh), 105
Đằng Điền Phong Bát, 145, 146
Đạo, 213
Đạo An, 31, 191, 268, 300, 311, 315, 346, 347, 350, 351, 375, 384, 425
Đạo Dược, 467
Đạo Giả Siêu Nguyên, 141
Đạo Phổ, 387, 505
Đảo sử, 52
Đạo Thúy (Sa-môn), 469
Đạo Từ, 140
Đảo vương thống sử, 52
Đáp-mạt-tô-phạt-na
Tamasāvana, 418
Đạt Đức Lực (thành), 530, 531
Đạt-lệ-la xuyên
Darela, 59
Đạt-ma (Tỳ-kheo), 433
Đạt-ma-bạt-đà, 490
Đạt-ma-bát-nhã, 234
Đạt-ma-bồ-đề, 234
Đạt-ma-cấp-đa
Dharmagupta
37, 379, 380, 391, 428
Đạt-ma-đa-la (tôn giả), 414
Đạt-ma-đạt, 438
Đạt-ma-đạt-bà, 489
Đạt-ma-lưu-chi, 234
Đạt-ma-ma-đề, 388
Đạt-ma-mạt-ma, 109
Đạt-ma-tất-thiết, 61, 297
Đạt-ma-thi-lợi-đế, 108, 424
Đạt-ma-xá-la (chùa), 445
Đạt-ma-xá-la (vua)
Dharmasāla, 444
Đát-xoa-thỉ-la (nước), 434, 435, 445, 457, 480, 517
Đậu Hiến, 195
Đâu-khư-lặc
Tukhāra
35, 36, 108, 321
Đâu-suất thiên, 465
Deccan
cao nguyên Đức-can, 122
Đề-bà
Deva, 421, 435
Đề-đa-ca, 416
Dementrios, 55
Đề-phổ, 244
Đề-vân-bát-nhã, 38, 507
Địa Nhũ, 41, 80, 498, 500, 511, 548
Địa-bà-ha-la, 38
Địa-ca-bà-phược-na, 550
Địa-già-bàn-phược-na (già-lam),
Dirghabhavana-Sanghārāma, 547
Địa-mạn-đặc-lợi-a-tư, 55
Di-sa-tắc bộ
Mahiśāsaka, 429
Di-đà-sơn
Mitrasanta
109, 323, 328, 332
Diệp Hộ Khả Hãn, 393
Diệp Thành, 129
Điều Chi, 212, 214, 216, 342, 354
Điều Phục Quân, 455
Điểu Cư Long Tạng, 145
Điều-đạt
Devadatta, 261
Di-lặc (Bồ-tát), 433, 438, 465
Maitreya, 433
Đinh Linh, 196
Diodotos, 55, 339
Dīpavaṃsa, 52
Dirghabhāvana, 550
Đồ Chủng, 282
Đỗ Hành Khải, 449
Đô hộ, 238, 359
Đồ hôi ngoại đạo
Pāśupata, 471, 518
Đô Lan Khả Hãn, 203
Độ Biên Triết Học, 147
Độc Lập Tính Dị, 141
Đổ-hóa-la, xem Tokharian
Đột-quyết, 47, 49, 76, 81, 83, 95, 110, 112, 118, 145, 154, 197, 199, 200, 202, 203, 205, 206, 227, 228, 229, 230, 296, 297, 391, 394, 454, 469, 472, 473, 477, 501, 520, 521, 523, 529
Đột-quyết-tư-thản, 18
Do-tuần, 445
Dự Chương, 182
Du thạch, 377
Du-na thế giới
Yona-loka,
20, 24, 27, 53
Đức Nhược, 133, 211
Dũ-nặc (thành), 360
Dược-xoa (thần)
Yakṣa, 422
Dương Quan, 39
Dương Thủ Kính, 170
Dutreuil de Rhins, 550
Duy-kỳ-nan, 35, 232
—E—
E. Leumann, 86, 494
E. Waldschmidt, 104
Ed. Chavannes, 251
Endere, 565
Erythraean, 252
Euthydemos, 55
—F—
F. W. K. Müller, 47, 83, 84, 87, 88, 100, 335, 395, 398, 494
F. Weber, 493
Fergana
Phá-lạc-na, 197
Ferghāna, 82, 382
Firozpur, 418
—G—
Gaya, 279
Ghazipur, 253
Ghaznī, 456
Ghoṣa, 462
Giả Thời (nước), 363
Giác Thiên (Phật-đà-đề-bà), 462
Giá-cư-bàn, 126
Giám Chân, 141
Giang Tả, 17
Gia-nhĩ-mạn (chủng tộc), 334
Giao Chỉ, 28, 232, 364, 367
Giao Hà thành, 74
giáp trữ (tượng), 547
Giả-thời (nước), 360
Giới Nhật (vua), 122
Giới Pháp
Sīladharma, 546
Gītamitra, 316
Gobi Desert
Sa mạc Qua-bích, 163
Golcha (tộc), 521
Gomasala-gandha, 548
Gondphares, 251
Gōpāla, 457
Gośṛnga-giri, 546, 547
Gotarzes, 251
Graeco-Bactria Kingdom
vua Greaco-Bactria
154, 255
Grhapati, 550
Grhapati Nāgaraja, 550
Grhovadatta, 550
Grünwede, 111
—H—
H. Lüders, 47, 87, 95, 100, 106, 251, 257, 263, 266, 508
H. Stonner, 47
Hà quốc (nước Hà), 84
Hắc Ngọc (sông)
Kara-kash Darya
499, 513, 514, 519, 527, 549
Hắc Thành
Bara Bhoto, 155
Hạc-lặc-na (tổ sư), 175
Hadrian, 263
Haisadeva, 456
Hàm hải, 20, 358
Hamburg, 42
Hãn Di (nước Ninh Di, Câu Di), 530, 531
Hãn huyết mã, 214, 221
Hán-bàn-đà
Hát-bàn-đà
61, 127, 435, 521
xem Khiết-bàn-đà,
Hành quốc, 130, 238, 240, 358
Hấp hầu
Ngũ Hấp hầu
23, 215, 242, 247, 255
Hằng hà (sông Hằng)
Gaṅgā, 25, 408
Harivarman, 434
Hasan Boghra Khān, 535
Hashtnagar, 459
Hạt-lao-lạc-ca, 562, 563
Hậu Ngụy, 224
hdor-hdros, 503
Hgumstir, 555
Hiếp tôn giả, 25, 27, 58, 413
Hiếp Tôn giả
Hiếp Tỳ-kheo,
Pārśva
25, 58, 414, 415, 416, 417, 418, 420, 421, 459, 470
Hiếu Ức, 85
Himālaya, 25, 403
Himatala, 297, 423
Hindu Kush
Hưng-đô Khố-thập
39, 108, 154, 209
xem núi Đại Tuyết
Hirht, 296
Hồ công (mũ Hồ Công), 528
Hồ Cương, 81
Hồ địch, 163
Hồ đồng (cây)
Sesamum indicum, 568
Hô Kiền (núi), 125
Hồ phấn, 210
Hoa (bì), 115, 153
(vỏ cây Hoa), 115
Hòa Đàm (thành), 356
Hỏa giáo, 54, 371, 529
Hỏa yêu giáo, 120, 121, 356, 371
Hỏa hoán (vải Hoả hoán), 220
Hoa Thị (thành)
Pāṭaliputra, 408, 419
Hòa-điền
Khotan
41, 42, 49, 64, 65, 66, 75, 76, 152, 497, 498, 499, 512, 513, 514, 515, 516, 519, 520, 521, 523, 524, 527, 529
Hóa-lợi-tập-di-đà (nước), 360
Hoàng Bá tông, 142
Hoàng Lão, 283
Hoạt quốc, 127, 297
Kunduz, 297
Hòa-trác-diệt, 123
Hoernle, 88
Hồi Cốt, 118, 154, 396, 397, 398, 399, 401, 478, 501
Hồi Cốt (Hồi Cốt văn), 118
Hồi Cốt ngữ, 154
Hôn-đà-đa, 61
Hộ-sắt-ca-la (chùa)
Huviṣkāra
288, 411, 444
Huệ Lãm, 438
Huệ Sinh, 126, 128, 129, 228, 235, 443, 469
Huệ Từ, 138
Hungary, 41, 144
Hushpapura (thành), 279
Hưu Tuần, 211
Huviṣka (Huska)
Hồ-vi-tư-ca
275, 279, 253, 280, 411, 444, 459
Huyền Giác, 394
Huyễn Nhật (vua)
Bà-la-a-điệt-đa
Bālāditya
441, 443, 464
Huyền Phưởng, 140
Huyền Trang, 25, 54, 59, 62, 65, 67, 74, 80, 81, 84, 91, 107, 128, 133, 134, 140, 146, 244, 264, 265, 268, 276, 288, 289, 296, 298, 323, 324, 336, 356, 360, 363, 371, 373, 374, 380, 381, 382, 392, 394, 404, 408, 411, 413, 414, 418, 420, 422, 424, 434, 438, 441, 444, 445, 447, 448, 452, 453, 454, 457, 466, 467, 468, 470, 472, 480, 490, 494, 499, 511, 517, 529, 542, 547, 549, 552, 555, 556, 558, 560, 561, 563, 564, 566
Hyrcania, 251
—I—
Ibn Hanqual, 84
Ili, 237
Ilichi, 519
Indradeve, 412
Indradevīḍhavana, 412
Iran, 17, 18, 45, 48, 74, 119, 212, 216
Iran ngữ, 86, 89, 95, 99, 405
Justinian, 515
Italo-Celtique, 494
—J—
J. F. Fleet, 253
J. Kinste, 494
Jabgu (Zabgu), 255
Jagālū Khalkhālū, 536
Jālamdhara, 268
Jayāpīḍa-Vinayāditya, 455
Jayendra, 444
Jeyata, 421
Jhelam, 403
Jigdalik, 104
Jinayasas, 469
Julien, 550
Julius Caesar, 258, 263
Jumna, 248, 279
—K—
K. F. Geldner, 47
Kabul, 19, 39, 53, 83, 92, 248, 251, 474
Kaisara, 261, 262
Kālacakra-tantra, 45
Kalhaṇa, 110, 288, 419, 434, 442, 453, 454
Kampuchea, 37
Kangar, 358
Kangli, 359
Kanika, 278, 291
Kapisa, 453
Karakasr, 499
Karakhodja, 395
Karakoram, 524
Karashar, 44
Karateghin, 77
Karghalik, 525
Karuṇāpuṇḍarīka-Sūtra, 103
Kāsān, 358, 361
Kasaniya, 81
Kasanna, 360
Kāshgar, 41, 373, 429, 522
Kaska, 82
Kausika, 462
Kaya, 104
Kayyavihāra, 451
Kế (Kế thành), 360
Kế Nghiệp (Tam tạng), 456
Kế Tân, 19, 23, 25, 35, 36, 37, 38, 39, 64, 65, 121, 145, 209, 217, 223, 225, 238, 247, 248, 250, 256, 272, 285, 290, 312, 375, 403, 406, 409, 411, 412, 415, 418, 421, 424, 425, 428, 429, 431, 434, 437, 438, 440, 442, 443, 447, 448, 453, 455, 456, 457, 483, 485, 486, 488, 490, 543
Kê Viên (chùa)
Kukhuṭārama, 407
Kế-nị-ca, 277, 278
Kennedy, 251
Keriya, 521, 523
Kerminch, 360
Kết Cốt, 201
Khabandha, 61
Khách-lạt-hòa-trác, 161
Khách-lạt-sa-nhĩ, 110
Khắc-hoa-thị (thành), 419
Khách-thập, 123
Khách-thập-các-nhĩ, 19
Khách-thập-cát-nhĩ, 19, 41, 116, 127, 289
Khắc-lợi-môn-chí (tên người), 47
Khadalik, 65
Khādanā, 412
Khải-tát-lạt, 263
Khalīfa Sulayman, 382
Khảm-cự-đề, 213
Kham-lâm-cáp, 249, 254
Khan-lâm-cáp, 281
Khẩn-niết-địch, 252, 258, 259, 262, 264
Kharosthi
Kharoṣṭha, Kharoṣṭī
Kharoṣṭhī, Kharoṣṭrī
Khư-lâu, Khư-lô-sắt (văn tự)
65, 66, 97, 511, 550
Khát-bàn-đà, 225
Khê-đán, 80
Khiết Đan, 201
Khiết-bàn-đà, 61, 128, 133
Khiva, 360, 369
Khoát-tất-đa (tên nước), 297
Khodjend, 82, 358
Khōja Mahēb Khojam, 549
Khố-mộc-thổ-lạt, 46
Không Hải, 140
Khổng tước vương (kinh), 115
Khora, 106
Khost, 297
Khố-xa, 19, 41, 43, 44, 46, 47, 48, 49, 100, 103, 104, 107, 115, 148, 150, 151, 152, 153, 156, 165, 169, 204, 333, 390, 475, 493, 494, 522
Khố-xa ngữ, 101, 102
Khuất-chi (nước Qui-tư), 475, 550
Khuất-đan, 80
Khuất-sương-nhĩ-ca (nước), 360
Khúc Cung, 475
Khương Cư, 18, 27, 31, 34, 36, 38, 40, 56, 59, 71, 76, 84, 93, 94, 119, 120, 121, 144, 154, 171, 190, 191, 212, 215, 220, 221, 225, 232, 233, 238, 250, 270, 295, 334, 339, 354, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 381, 422, 479
Khương Đạo Hòa, 233, 368
Khương Lâm Hãn, 466
Khương Mãnh, 175
Khương Mạnh Tường, 34, 94, 175, 176, 190, 191, 365, 369
Khương Quốc, 205
Khương Tăng Hội, 28, 31, 34, 94, 232, 347, 351, 352, 364, 366, 367
Khương Tăng Khải
Saṃghavarman
34, 94, 99, 232, 366
Khương Thần, 190
Khương Cự
34, 94, 190, 369
Khư-lô (Khư-lô-sắt), 115
xem Kharosthi
Khư-sa, 127
Khwarizm, 121, 298
Kiến Đức Lực (sông), 530, 531
Kiến nha, 201
Kiền-đà-la
Gandhara
Gandhāra, Gāndhāra
19, 23, 25, 26, 33, 37, 39, 46, 53, 59, 62, 64, 66, 83, 97, 109, 111, 120, 122, 161, 166, 209, 248, 264, 265, 267, 269, 279, 289, 291, 293, 403, 405, 407, 410, 411, 412, 413, 414, 420, 424, 425, 435, 441, 443, 457, 458, 459, 462, 464, 465, 469, 470, 472, 474, 480
Kiền-đà-la (phái mỹ thuật), 27
Kiền-đà-vệ (nước), 294
Kiền-đà-việt, 267
Kiệt-xoa, 133, 373, 377
Kiều-đáp-ma Bát-nhã
Gautama-Prajrā, 455
Kiều-thưởng-di
Kausāmbī, 464, 562
Kim bàn, 467
Kim cương bát-nhã, 117
Kim Cương Trí, 37
Kim quang minh, 117
Kim Sơn, 47
kinh (9 bộ kinh Đại thừa), 430
Kirghiz, 56, 522
Kiria, 499
Kitara, 273, 275
Kohmari, 549, 550
Kokeha, 297
Konow, 87
Kophes, 457
Koutchén, 101
Kucha, 41
Kueina, 475
Kujula Kadphises
Khâu-tựu-khước
23, 247, 248, 249, 252, 253, 254, 255, 256, 259, 261, 272, 275, 281, 284, 285, 412, 459
Kumishaidān, 558
Kumtora
Khố-xa-thổ-lạt, 152
Kunḍalavana (chùa), 415
Kundut, 61
Kusān, 247, 278
Kusana, 24
Kusanik, 84
Kusānika, 84
Kusannika, 360
Kuṣsaṇa, 87
Ku-stana, 497, 498, 511
Kuti, 475
Kutsahiyui, 475
Kỳ túc
Sthavira, 26, 407
Kỳ-bà (mẹ La-thập)
Jīva, 375, 425
Kỳ-dạ-đa (tôn giả), 290, 421
Ký-đa-la, 209, 273, 275, 293
xem vua Wema Kudphises
Kỳ-đa-mật, 233, 316, 505
Kỳ-đa-mật-la, 69
Kỳ-na-da-xá (Thắng Danh), 469
—L—
La Chấn Ngọc, 146
La La (tên nước), 37
La Sát (nước), 227
Lặc-na-ma-đề, 233
Lacouperie, 358
La-đức-luận, 116
LaLa (tướng quân)
Lạt-lạt, 258, 287
Lalitāditya-Muktāpīda, 450
Lãm-ba (nước Lạm-ba)
Lamghām, 453
Lam-thị (thành Lam-thị), 238, 239, 245, 247
La-nghiêm, 232
Lang Tinh Nhất, 146
Lan-ma (đại sư), 121, 456
Lassen, 245
Lạt-ma giáo, 399
Lâu Lan (nước Nạp-phược-ba), 207, 567, 568
Laurus oassia, 118
Le Coq, 44, 493
Lê-hiên, 342
Lê-kiện 342, 354,
Rekem, 342
(xem Đại Tần), 93
Lịch bác sĩ, 137
Liên Hoa Tinh Tấn, 38
Liêu sử (sách), 536
Liễu Trung, 271
Linh Mộc, 300
Li-yul, 497, 498
Lỗ Ai Công, 227, 391
Lỗ sa, 218
Loạn Khăn Vàng, 193
Lô-giám-thị (thành), 273
Loḥ (nước), 412
Lợi Ngôn, 80, 336
Long Nữ, 559
Long Thọ
Nāgārjuna, 282, 421, 435
Lop Nor Basin, 77
La-bố-bạc
77, 156, 520, 525, 567
Lostoup, 412
Lư Châu, 533
Lữ Quang, 32, 222, 223, 226, 383, 490
Lư Thần, 65
Luận hành, 136
Lục Ngọc, 514, 533
Lục Triều, 165
Ludwig Riess, 144
Luktin, 271
Lưỡng Hà, 25
Ly Can, 170, 171
Lý Diên Thọ, 32
Lý Hải, 200
—M—
M. Aurel Stein, 42, 43, 48, 64, 66, 77, 79, 95, 97, 116, 117, 118, 145, 149, 155, 156, 157, 230, 289, 364, 373, 454, 493, 509
M. Grenard, 41, 115, 373, 550
Mã Minh
Asvaghoṣa
106, 276, 278, 292, 416, 419,
421, 435
Macartney, 65
Madhurā
Mã-đồ-lạt, 248, 279
Madhyāntika, 457
Ma-điệt-lợi-thế-đa
Ma-điệt-lí-chế-tra,
Ma-hí(điệt)-lí-chế-tra
106, 117, 291, 278
Ma-ê-la-cự-la (vua), 442
Magadha
Ma-yết-đà
98, 409, 421, 441, 448
Magiana, 251
Ma-ha-lạt, 425
Ma-ha-na-ma
Mahānāma, 52
Mahaparinirvana, 103
Mahārāja, 255, 261
Ma-ha-thừa, 234
Ma-hê-bạt-ma, 434
Mahirakula, 441
Mahmūd, 456
Ma-lại-da (tên nước), 37
Malaixia, 37
Ma-la-tư, 45
Malava, 291
Malov, 400
Mã-mộc, 123
Man Di, 165
Mạn-đà-la (danh Tăng), 37, 234
Mandivihāra, 454
Maues (vua), 90
Mạnh Phước, 175
Ma-ni giáo
Manich(a)esim
46, 47, 231, 397, 496
Mānikiāla, 258, 267
Mạo Đốn Đan Vu, 237
Mao thi, 391
Maralbachi, 44, 84
Marasch, 45
Marco Polo, 381, 537
Mark Antony, 258
Marquarht, 240, 270
Masson, 65
Mật tông, 117
Mātanga, 282
Mạt-điền-để-ca
Madhyāntika, Majjhantika
Mạt-điền-đề
Mạt-điền-địa
25, 26, 53, 57, 60, 406, 410, 414, 457, 458
Ma-thiên-đà-la (tinh xá)
Mahēndra, 432
Mathurā, 253, 260
Maṭricheṭa, 278
Mã-trí-đạt (thần), 531
Mâu Hãn Hột Thăng Cái Khả Hãn, 198
Mawarra-annahr, 298
Max Müler, 88
Ma-xạ (chùa), 502, 557, 558
Mễ-dặc, 364
Media, 340
Meghavahana, 412, 450
Mễ-hắc-lạt-khố-lạt, 442, 444
Meillet, 86, 494
Mễ-lặc (tên người), 83, 87, 100
Meleagris gallopavo, 535
Menander
Menandros, 55
Mihirakura, 442
Minh sử (sách), 537
Mi-si-ya-pa giáo, 496
Mithradates, 340, 341, 342
Mộc Am Tính Phách, 141
Mộc-xoa-cúc-đa, 490, 492
Moga, 90
Mohammed
tôn giáo Muhammad
Mục-hãn-mặc-đức
119, 123, 298, 535, 537
Mokran, 298
Mô-nạp, 335, 398
Mông Cổ, 49, 121, 123, 145, 148, 152, 163, 197, 198, 201, 396, 399, 520, 521, 570
Mông-đề (chùa), 454
Mũ trụ, 200
Muhammed ben Kasim, 298
Mūlasarvāstivāda-nikāya-vinaya-nidāna-mātṛikā-gāthā, 109
Mullah Alamutti, 556
Mullah Serekmutti, 556
Mullah Yahyamtti, 556
Multan, 298
Murtuq, 46, 395
Muttra, 279
My Châu, 533
—N—
Na-bộc-để (nước), 418
Na-bố-xa (rừng), 25
Nặc-khương, 524
Na-đề, 37
Nagarahāra, 438
Nagaropama-Sūtra, 103
Naghāiakhānah, 560
Na Kha Thông Thế, 144
Nalanda
Na-lan-đà, 421
Na-liên-đề-lê-da-xá, 37, 234, 547
Nam Đạo (sa mạc), 565
Nam Hải Ha Lăng, 38
ngũ chủng dị pháp (năm thứ dị pháp), 407
Namangan, 358, 361
Na-mật (sông), 355
Nanda, 298
Nan-đà, 298
Nạp-phược-ba (nước), 567
Nava-Samghārāma, 54
Na-yết-la-hạt (nước Ni-kiều-ha-la), 438
Nepal, 40
Ngân Châu, 533
Nghĩa Học, 427
Nghĩa Tịnh, 36, 80, 104, 106, 109, 450, 506
Nghiêm-phật-điều, 31
Ngộ Không, 109, 453, 454, 473, 474, 546
Ngộ Nhập (luận sư)
Skandhila, 435
Ngọc Châu, 533
Ngọc Môn
Ngọc Môn Quan, 39, 43, 204
Ngốc Thị Hựu Tường, 282
ngũ hành, 179
ngữ hệ Ấn-Âu, 76, 101
ngữ hệ Đột-quyết, 76
ngữ hệ Iran, 76
Ngũ Hồ loạn Hoa, 193
Ngư Hoạn, 71
Ngũ kinh, 227
Ngũ kinh bác sĩ, 137
Ngũ kinh, Chư sử, 390
Ngũ minh, 375
Người Nuỵ, 135
Ngưu Đầu (núi), 174, 502, 547, 548
Ngụy lược (sách), 71
Nguyên Hiến Tông, 121
Nguyên Hòa tánh toản (sách), 175
Nguyệt Chi, 174, 175, 176
Nguyệt dụ kinh, 105, 117
Nguyệt Thị, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 34, 39, 56, 57, 59, 71, 96, 98, 99, 100, 119, 120, 146, 171, 196, 216, 217, 220, 232, 233, 237, 238, 239, 240, 241, 244, 246, 247, 254, 269, 270, 271, 281, 288, 290, 299, 301, 304, 307, 311, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 337, 341, 358, 359, 362, 368, 405, 419, 422, 508, 509, 540
Nguyệt-bà-thủ-na
Upaśūnya
37, 234, 323
Nhã-la-nghiêm, 505
Nhan Sư Cổ, 22, 169, 242, 342
Nhã-na (Sa-môn), 484
Nhã-na-bạt-đà-la, 38
Nhã-na-kiệt-đa, 234
Nhập chư Phật cảnh giới, 117
Nhất bách ngũ thập tán Phật tụng
Śatapañcāśataka-stotra, 106
Nhật Chiếu, 449
Nhật tạng phần
Sūryagarbha, 548
Nhất Thiết Nghĩa Thành, 70
Nhiếp Đạo Chân, 317, 318, 324, 327, 328, 330, 331
Nhiếp-ma-đằng, 34, 171, 172, 332
Nhiệt Hải
Issyk Kul (Issik Kul)
81, 127, 358, 383
Nhu Nhiên, 197
Như Ý (luận sư)
Manoratha, 464
Nhung Lư, 208, 530
Nhương-na-bạt-đà-la, 234
Niệm xứ (kinh)
Smṛtyupasthāna, 103
Niết-bàn, 153
Ni-kiều-ha-la (nước), 438
Nilamata Purāna, 66
Ni-liên-thiền, 25
Nerañjarā, Nairañjanā, 25
Ni-nhưỡng thành, 97, 563, 564
Ninã
Niya, 65, 499, 515, 564, 565
Nữ hộ, 164
Nữ quốc, 128, 527
—O—
Ô Dặc (Bài Trì), 212, 354
Ô Dặc Sơn, 212
Ô Hoàn, 195
Ô Ngọc, 514, 533
Ô Tham Tí Li, 212
Ô Tôn, 144, 196, 212
Ô Trạ, 132, 133, 213
Ô Trường, 37, 293
Ô-trượng-na
Udyāna
60, 293, 406, 457, 472
O. Franke, 47, 240
Ô-bát-hạt (nước), 355
Ô-đạc-ca-hán-trà (thành)
Udakakhanḍa, 445
Ô-dặc-sơn-ly, 256
Ổ-đà-diễn-na (vua), 562
Omayyad, 298
Ôn Túc, 170, 171, 211, 212, 477, 486, 494
Ordos, 154
Ô-sát, 127, 128, 131, 133
Ột nạp tề, 535
Ổ-bất-sằn-đề (Cao Tăng), 454
—P—
P. E. Eozlov, 155
Pakistan, 19, 60, 66, 169, 216
Palohheri, 466
Palusa, 466
Pamir plateau
cao nguyênPhạ-mễ, Ba-mê-la
20, 74, 86, 133, 521
Paṇini
Ba-nhĩ-ni, 424
Panjab
Punjab, 55
55, 248, 249, 252, 258, 268, 272, 279, 474
Panjshamba, 85
Patika, 90
Paul Pelliot, 48, 79, 87, 89, 98, 101, 118, 145, 155, 157, 334, 335, 364, 369, 400, 494
Pehlevi, 154
Periphus, 16, 252
Peshawar, 122, 274, 278, 458
Petrovski, 41, 380
Phạm-dẫn (nước Phạm-diễn-na), 453
Phạn (chữ Phạn)
Sanskrit, 66
Phạn giáp, 485
Phạn ngữ, 112, 150
Pháp cú (kinh)
Dharamapada
97, 103, 115, 117, 186
Pháp Dũng, 427, 432
Pháp Hiến, 389, 506, 544
Pháp Hiền, 353, 489
Pháp Hiển, 57, 59, 68, 97, 125, 126, 127, 128, 129, 133, 134, 228, 231, 235, 276, 293, 336, 373, 376, 377, 379, 381, 457, 465, 466, 507, 542, 544, 549, 556, 569
Pháp Hộ
Dharmarakṣa
35, 72, 96, 235, 268, 311, 312, 313, 317, 318, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 338, 424, 482, 497
Pháp Hòa, 427
Pháp hoa (kinh), 27, 28, 72, 117, 126, 138, 145, 153
Pháp Huệ, 389
Pháp Lan (Trúc Pháp Lan), 172, 173, 174, 191, 281, 282, 284, 302, 303, 304, 305, 306, 351
Pháp Lãng, 386
Pháp Nghiệp, 505
Pháp Nguyệt (tam Tạng), 485
Pháp Thiên, 336
Pháp Thịnh, 386
Pháp Tiến, 386
Pháp Tự, 387
Pháp Ý, 545
Pháp-la-vật-la (thành)
Pravarapara, 444
Phật điển (ngôn ngữ cổ đại Tây Vực), 153
Phật điển Phạn văn, 150
Phật điển văn Tây Hạ, 154
Phật Thái Tiên (Phật-đà-tư-na), 439
Phật thuyết Đại tập pháp môn (kinh), 105
Phật-đà-ba-lợi (Giác Hộ)
Buddhapāla, 38, 449
Phật-đà-bạt-đà-la (Giác Hiền),
Buddhabhadra
36, 96, 233, 432, 436, 437,
438, 439, 505
Phật-đà-đa-la (Giác Cứu),
Buddhatrāta, 38, 450
Phật-đà-da-xá,
Buddhayasas
36, 233, 426, 429, 440
Phật-đà-mật-đa
Phật-đà-mật-đa-la
Buddhamitra, 416, 417
Phật-đà-nan-đề, 416
Phật-đà-phiến-đa, 96, 233
Phật-đà-thập
Buddhajīva
36, 233, 426, 429, 440, 544
Phật-đà-tư-na
Buddhasena
58, 437, 439, 506, 544
Phật-địa-la (luận sư), 436
Phật-đồ-la-sát, 233
Phật-đồ-thiệt-di, 482, 483, 486, 488, 489, 492
Phật-đồ-trừng
Buddhacinga, 35, 425
Phất-nhã-đa-la
Puṇyatāla
36, 102, 233, 234, 426, 428, 440
Phất-sa-phục (thành), 466
Phật-sứ
Buddhadūta, 547, 555
Phnom Penh, 37
Phổ Năng, 484
Phổ Quang, 108
phong giác, 179
Phòng Huyền Linh (Phòng Kiều), 32
Phraates, 340
Phu Dư, 196
Phù Kiên, 32, 75, 197, 222, 223, 224, 385, 427, 477
Phù Nam, 37, 234
Phú-cừ-mông-tốn, 30
Phù-đà-bạt-ma
Buddhavarman
36, 108, 233, 321, 322, 331
Phụ-mặc (thành), 360
Phú-na-xa, 416
Phú-nhã-la
Punyara, 58, 437, 439
Phú-nhã-mật-la
Puṇyamitra, 58, 437, 439
Phược-hát, 54, 298
Phược-yết, 87
Phương quảng, 117
Vaipulya, 117
Pidjan, 74, 383
Pippala, 468
Pjeuzow, 519
Pogai, 552
Prākrit, 405, 512, 564
Prātimokas, 333
Procopius, 515
Prussia
Phổ-lỗ-sĩ, 45
Ptolemneus, 296
Ptolemy, 457, 515
Purushapura
nước Phất-lâu-sa, thành Phất-lâu-sa, Phú-lâu-sa
273, 277, 278, 284, 289, 293, 294, 465, 457
Puskaravastī
thành Bố-sắc-yết-la-phạt-để
 459, 466, 467, 470, 471, 472
—Q—
Qua Châu, 530
Quật Hiền Hùng, 147
Quật Khiêm Đức, 146, 256, 399, 405, 498, 511
Quật-sương-nhĩ-ca, 84
Quất-thụy-siêu, 49, 148, 151, 398
Quí-sương vương, 23
Quí-sương ngữ, 112
Quí-sương-nặc-khắc, 84
Qui-tư, 19, 28, 31, 32, 33, 35, 36, 38, 119, 123, 210, 475, 476, 478, 479, 481, 482, 483, 484, 485, 486, 488, 489, 490, 492, 493, 494
Qui-tư ngữ, 102, 112, 150
Qumtra, 46
Quốc Thống Vương pháp sư, 394
Quý Sơn (thành), 357, 358, 361
Quyên Độc, 211
Qyzil, 46, 104
—R—
R. D. Banerji, 259, 260
R. Pischel, 47
Rājataraṅginī, 67, 110
Rājātirāja, 255, 261
Rājavihāra, 450
Raṇāditya, 450
Rapson, 564
Rawaipenda, 258
Richthofen, 295, 515
Rouble
Lô-bố, 118
Rudolf Hoernle, 65
—S—
S. F. Oldenburg, 47, 493
Sylvan Lévi (S. Lévi), 48, 82, 98, 101, 404, 494, 550
Sa Châu, 163
Sa Nhã, 51
Sabuktigīn, 474
Sāchi, 253
Sahanusahi, 87
Sahib Ali, 103
Saint Petersburg, 41
Sakraprasna, 103
Sầm Trọng Miễn, 125, 134
Samghadāsa, 440
Samgiti-Sutra, 105
Sammī, 412
Sa-môn-na
Sāmaṇera, Śrāmaṇera, 56
Samrkand
Tát-mã-nhĩ-hãn, 76, 213, 214, 215, 218, 219, 364
Sanchi, 280
Sangrāma, 456
Sanketava, 110
Sarikol, 61, 62, 435, 521
Sa-sơ, 429
Sassan
Sassanid
vương triều Tát-san, 354, 365, 274
Satok Boghra Khān, 383
Sa-xa, 19, 64, 84, 93, 130, 131, 211, 216, 377, 476, 503, 511, 525
Scallion, 18
Scythia, 339
Segling, 86
Seleukos Nikator, 53
Seres, 515
Serindia, 42, 515
Shāh Mir, 456
Shulik, 380
Siberia
Tây-bá-lợi-á, 18, 39, 148, 195, 196
Sieg, 494
Siegling, 494
Siêu Nguyên, 141
Siêu Nhật (vua)
Vikramaditya, 464
Sīgala, 441
Sindh, 298
Sir Konow, 508
Sīstāna, 341
Śiva
Thấp-bà (thần)
280, 285, 287, 471, 518
Slanting Brāhmī, 337
Sogdian
Sogdiana
tiếng Túc-đặc
người Túc-đặc (dặc)
48, 56, 76, 77, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 86, 90, 91, 95, 97, 101, 112, 145, 150, 154, 160, 214, 360, 361, 362, 363, 364, 368, 369
Sơ-lặc, 19, 33, 120, 123, 127, 128, 129, 131, 211, 213, 220, 225, 229, 231, 269, 271, 295, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 381, 382, 391, 443, 476, 480, 490, 501, 511, 521, 525, 534, 535
Somiya, 556
Sơn hải kinh, 136
Son-Kul, 81
Sri Mahādevi, 563
Staël-Holstein, 87
Statok Boghra Khan, 520
Strabo, 53, 457
Stuk Kara Khan, 398
Stunpā, 412
Sư Hiền, 37, 426, 431
Sư Tử (nước Tích-lan), 431
Sư Tử (vua)
Siṃha, 289
Suj-ab, 81
Suli, 82
Sūrya (thần mặt trời), 88
Suryāsoma, 377
Susiana, 340
Susima Jataka, 457
Suy Cổ Thiên Hoàng, 138
Sven Hedin, 519
Swat, 293
Syr Daria, 358
Syria
Syrian
Tự-lợi-á, 93, 339, 340, 342, 343, 344, 396
—T—
T. A. Joyce, 95, 520
Tạ Phu, 347, 351
Tabali, 382
Tắc ngữ, 100
Tắc tộc
Saka, 22, 87, 89, 100, 113, 237, 254, 340
Takshasila, 293
Tam Quốc, 220
Tam tịnh nhục, 382
Tâm Việt Hưng Trù, 141
Ta-ma-nhã (chùa)
Samājñā
553, 555, 556, 557
Tam Trạch Mễ Cát (sử gia Nhật), 358, 144
Tán Ca, 117
Tân Đầu (sông)
Sindhu, 25, 432
Tân Nhật (vua), 464
Tân tuế kinh, 117
Tăng:
Danh Tăng dịch kinh thời Tam Quốc, 232
thời Tây Tấn, 232
đời Tuỳ, 234
thời Nguyên Nguỵ, Bắc Tề, Bắc Châu, 233
thời Nam Tề, Lương Trần, 234
thời Lưu Tống, 233
thời Đông Tấn, 233
Tăng cương, 124
Tăng Mãnh, 432
Tăng Thuần, 488
Tăng Tuân, 386, 387
Tăng Xứng
Samghayasas, 445
Tăng-già-bà-la, 37, 96, 234
Tăng-già-bạt-đà-la
Samghabhadra, 234, 435
Tăng-già-bạt-di, 233
Tăng-già-bạt-ma, 36, 233
Tăng-già-bạt-trừng
Samghabhūti
15, 35, 426, 427
Tăng-già-đà, 233
Tăng-già-đạt-đa
Samghadatta, 436
Tăng-già-đề-bà
Samghadeva
35, 233, 426, 427, 428
Tăng-già-lam Nạp-phược, 54
Tăng-già-la-sát
Saṃgharakṣā
108, 267, 268, 414, 421
Tăng-già-la-sát tập, 108
Tăng-già-la-xoa
Samghakṣā
35, 233, 426, 428, 414
Tang-môn, 283
Tang Nguyên Khích Tạng, 145
Tạp A-hàm, 103, 105, 107, 117
Tāranlācha, 276
Tarim Basin
Tháp-lý-mộc Bồn
51, 76, 77, 78, 86, 88, 101, 110, 111, 113, 154, 165, 207, 475, 513, 514, 515, 517, 520, 523, 525, 527, 528, 535, 537, 540, 543, 546, 563, 569
Tarn, 257
Tashkend
Tashkent
Tháp-thập-can
82, 202, 360, 361, 363
Tát-bà-đa bộ
Sarvāstivāda, 58, 333, 433
Tất-cư-bán, 125
Taxila, 66, 90, 91, 341
Tây Dạ, 130, 131, 132, 133, 211
Tây Đột-quyết, 121
Tây Hạ ngữ, 150, 160
Tây Tấn, 221
Tây Tạng, 123
Tây Thiên Trúc, 37, 171, 174
Tây Vực, 17, 18, 19, 39, 169
Tây-nhĩ cổ ngữ, 154
Tchina, 499
Tegin, 443
Tể-lợi, 81, 82
Th. Bartus, 44
Thả Di, 212
Thả Mạt, 207
Thác-bạt-tư-cung, 154
Thạch Thành, 62
Thạch Điền Cán Chi Trợ, 146
Thác-hòa-lạc-hãn, 123
Thagoura (Thorara), 296
Thả-mạt, 526, 565, 566
Thần Châu, 193
Thắng Man (kinh), 138
Thành dụ, 117
Thánh Đức Thái tử, 138, 139
Thần-na-phạn-trà
Tối Thắng Sấn
Jimabandhu, 446
Thập Dực Kiện, 197
Thập nhị nhân duyên luận
Pratītyasamutpāda-śāstra, 103
Thập tụng luật, 102, 103
Tháp-bố-lạp-lý-tư, 123
Thất diện điểu, 535
thất diệu, 179
Thất-lợi-cấp-đa (vua)
Srigupta, 448
Thật-xoa-nan-đà
Śikṣānanda
28, 38, 109, 323, 328, 506, 546
Thế Cao (An Thế Cao), 179
Thế Hữu
Vasumitra
Bà-tu-mật, Bà-tu-mật-đa
27, 58, 292, 408, 414, 446, 459, 460, 461, 462, 464
Thế Thân
Vasubandhu
27, 59, 435, 436, 440, 462, 463, 464, 465, 470, 472
Thera, 26
Thị (Nguyệt Thị), 21
Thi Hộ, 105
Thích (họ Thích), 31
Thích Ca (chủng  tộc), 22
Thích Pháp Bình, 368
Thích Trí Nghi, 27, 364
Thích Tuệ (Huệ) Chiểu, 404
Thích Tuệ Minh, 28, 365
Thích-đề-hoàn-nhân vấn kinh, 103
Thiện Kiến Tỳ-kheo
Sudarsana, 289, 409
Thiên Phật (Thiên Phật động), 42, 89, 148, 149, 157, 159
Thiên Phật nham Mạc-cao, 159
Thiên Sơn, 21, 123, 163, 169, 334
Thiên thai tông, 140
Thiện Thiện, 207, 220, 221, 222, 225, 229, 274, 384, 503, 525, 527, 566, 567, 568, 569, 570
Thiên Trí
Devejñā, 545
Thiên Trúc
năm nước Thiên Trúc, 81
Thiên Tức Tai, 455
Thiên Tuyền, 127
Thiện Vô Úy, 37
Thiết Lặc, 204
Thiết Môn, 82, 360, 362
Thiệt-di (Phật-đồ-thiệt-di), 486, 487
Thỉ Khánh Huy, 146
Thi-la-đạt-ma, 38
Thi-lợi-nan-đà-thiết (Sa-môn)
Srīnandīsa, 450
Thị Thôn Toản Thứ Lang (sử gia Nhật), 144
Thi-tỳ-ca (vua)
Sivika, 472
Thổ Môn, 200
Thoáng pháp sư, 394
Thổ-cốc-hồn, 152, 154, 158, 201, 203, 229, 528, 570
Thổ-hoả-la (xem Đổ-hóa-la), 74
Thổ-hỏa-la ngữ, 150
Thổ-hỏa-la-phược-thục, 108
Thời luân đát-đặc-la, 45
Thời Luân phái, 45
Thổ-lỗ-phồn
Turfan
19, 41, 43, 46, 47, 74, 110, 116, 123, 148, 150, 152, 153, 156, 159, 161, 163, 165, 166, 396, 399, 400, 428, 494, 546
Thông Lĩnh, 18, 19
Thổ-nhĩ-cổ, 255
Thổ-nhĩ-kỳ cổ ngữ, 150
Thú chủ ngoại đạo (Đồ Khôi phái), 471
Thư hoàng, 210
Thứng-giám-thị, 209
Thượng Cốc, 196
Thượng tọa bộ, 26, 408
Thương-na-hòa-tu
Sāṇāvāsika, 409, 416
thūpa, 64
Thuyết nhất thiết hữu bộ, 25, 58, 109
Ti Điền (thành), 361
Tích Lan, 37, 38, 40, 52
Tích-nhĩ (sông), 127
Tiệm giáo, 492
Tiền Điếm, 169
Tiền Hán, 63
Tiền Lương, 221
Tiền Tần, 222
Tiên Ti, 195
Tiểu bộ kinh tạng, 117
Tiểu thừa kinh, 116
Tiểu Nguyệt Thị, 240, 273, 274, 293, 457
Tiểu Uyển, 207
Tiểu Dã Huyền Diệu, 146
Tiểu Dã Muội Tử, 138, 139
Tigranes, 341
Tikabhavana, 550
Tili, 291
Tỉ-đa (sông)
Śītā, Sītī, 127
Tỉ-ma (sông), 563
Tỉ-ma (thành), 561, 562, 563
Tín-độ (sông), 25
Tín Thụy Sa-môn, 287, 286
Tịnh Phạn, 70
Tĩnh Thái chúng kinh mục lục, 37
Tinh Tuyệt (nước), 207, 530
Tỉnh Thượng Hoằng Viên, 147
Tốc-lợi, 81, 82
Tô-đan, 474
Tô-đạt-noa (thái tử), 467
Tô-già-mật-đa-la (Như Lai Hữu)
Sugatamitra, 446
Tô-giới (thành), 360
Tối Trừng, 140
Tokharian
Tochari
Tokhari
Tukhāra
ngôn ngữ, tộc Đổ-hóa-la,
Thổ-hỏa-la,
Đổ-hóa-la, Đổ-hóa-lợi
20, 36, 74, 81, 83, 100, 107, 111, 112, 113, 295, 296, 297, 298, 321, 322, 323, 324, 333, 335, 337, 360, 362, 423, 451, 454
Toklamakan (sa mạc), 475
Tokmak, 81
Tô-lợi-da-đề-bà (Nhật Thiên)
Suryadeva, 446
Thủy thành Tố-diệp, 81
Tomaschek, 85, 361
Tống Vân, 126, 133, 134, 228, 235, 274, 295, 305, 466, 467, 468, 469, 473
Tốt-đổ-ba
stūpa, thūpa, 64
Tốt-đổ-lợi-sắt-na, 358
ToXyl, 87
Transoxiana, 298
Trapusha, 244
Trâu Diễn, 193
Trí Du, 389
Trí Lâm, 387
Trí Mãnh, 373, 376, 386, 427, 432
Trí Nghiễm, 38, 427, 432, 436, 497, 507
Trí Thăng, 304, 308, 313, 389
Trí Thắng, 544, 545
Triều Hành, 139
Trọng Tùng Tuấn Chương, 146
Trử Toại Lương, 32
Trúc Cao Tòa, 311, 312
Trúc Đại Lực, 175, 191
Trúc Luật Diên, 232
Trúc Luật Viêm, 35
Trúc Lực, 72
Trực Nguyệt, 389
Trúc Pháp Lan, 34, 172, 173, 191, 303, 304, 325, 329, 332
Trúc Phật Niệm, 488
Trúc Phật Sóc, 31, 34, 174, 191
Trúc Thúc Lan, 35, 234, 504
Trúc-đàm-vô-lan, 233, 304
Trúc-nan-đề, 233, 431
Trúc-sát-thi-la (nước), 294
Trung Á, 169
Trung A-hàm, 8, 103, 105, 107, 117, 319
Trường A-hàm, 8, 105, 107, 117, 183
Trương Dịch, 155
Trương Gia Khẩu, 149
Trương Khiên, 20, 22, 237, 240, 281, 303, 341, 357, 359, 360, 362, 533
Trương Liên, 175
Trường quị
(Hồ quị), 81
Trưởng sử, 247
Trường Tôn Thịnh, 202
Tsarma Vihara, 539
Tứ bách tán, 106
Tự Đại Thật (Đại Thực), 121
Tử Hợp, 30, 125, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 211
Tư mã, 568
Tứ Phệ-đà, 375
Từ Phước, 136
Từ tâm kinh, 117
Tự tứ (kinh)
Pravaraṇa-Sutra, 105
Tự Bản Uyển Nhã, 301
Tu-bồ-đề, 234
Túc diệu, 82
Tức Phi Như Nhất, 141
Túc-ha-đa (nước), 294
Tự-cừ-kinh-thanh, 31, 235, 385, 438, 506, 544
Tuệ Giác, 544
Tuệ Lãm, 427, 433
Tuệ Nghĩa, 505
Tuệ Nghiêm, 505
Tuệ Quán, 387, 438, 439
Tuệ Siêu, 121, 298, 451, 452, 453
Tuệ Trì, 427
Tuệ Tung, 389, 390
Tuệ Viễn, 427
Tu-lê-da, 490
Tu-lê-da-tô-ma, 490
Tu-lợi-da-tô-ma (vương tử), 377
Tùng Bản Văn Tam Lang, 146
Tùng Điền Thọ Nam, 146
Tước-ly-phật (tháp), 467, 468, 470, 473
Tướng luân, 468
Tượng pháp, 501
Turfan, 41, 45, 74, 383
Turk, 47
Turkey, 535
Turkistan
Turkestan
Thổ-nhĩ-kỳ-tư-thản, 18, 22, 39, 44, 47, 48, 51, 56, 59, 61, 77, 86, 87, 91, 100, 110, 157, 274, 293, 361, 364, 383, 479, 535
Turuṣka-Mahāsammata, 440
Tush-kurghan, 62
Tùy (triều Tùy), 227
Tùy Dũng tôn giả kinh, 117
Tuyết Sơn (núi), 517
Tuyết Sơn Hạ (vua), 423
Ty Lục, 212
Tyash, 360
Ty-bát-la (cây Bồ-đề), 468
Tỳ-kheo-ni giới bản, 104
Tỳ-lô-chiên (Tỳ-kheo), 539
Tỳ-lô-chiết-na
Vairocana
62, 68, 70, 411, 502, 538, 539
Tỳ-ma (thiên nữ), 471
Ty-ma-la-xoa
Vimalākṣa
36, 233, 234, 426, 440
Tỳ-mục-trí-tiên, 233
Tỳ-sa-môn (trời), 499, 500, 513, 519
Tỳ-tuất-đà-tăng-ha (Tịnh Sư Tử),
Visuddhasimha, 446
Tỳ-xà-da-tán-bạt-bà (vua), 68
—U—
Udānālankar, 103
Uighur
Úy-ngột-nhi
Úy-ngột-nhi ngữ
Duy-ngô(ngột)-nhĩ
49, 83, 86, 87, 112, 118, 395, 396, 397, 536
(Xem thêm Hồi Cốt văn)
Ura Tube, 358
Ural, 358
Usrshna, 358
Uy Đức, 388, 544
Uzbekistan, 76
Uzun-Tati, 563
Ưu-ba-cúc-đa
Ưu-bà-cúc-đa
Ưu-ba-quật (tôn giả), 414
Ưu-bà-quật-đa, 416
Upagupta, 409
Ưu-ba-lợi kinh, 117
Ưu-ba-ly (kinh)
Upali-Sutra, 105
Ưu-bà-tắc
Upāsaka
Thanh tín sĩ (tín sĩ), 173
Ưu-điền (vua), 174
Ưu-thiền-ni, 37
—V—
V. Smith, 63, 251, 494
Vajheṣlika, 260, 262
Vambery, 296
Văn-thù-thỉ-niết-địa (Cao Tăng), 454
vân vật, 179
Vārāṇasī
Ba-la-nại-tư, 261
Vāsishka
(Vasashka, Vasushka)
Vi-tây-tư-ca
260, 267, 275, 287, 338, 253, 412
Vasishpa, 262
Vāsudeva
Vi-tô-đặc-bà
253, 256, 260, 261, 262, 266, 272, 275, 280, 281, 412, 459
Vật-đề-đề-sạn-ngư, 484
Vệ Mãn, 135
Viên Hạnh, 140
Viên Nhân, 140
Viên Trân, 140
Việt Nam, 28, 40, 364
Vijayakirti, 503
Vijayasambhava, 539
Vijayasimha, 380
Vijayavirya, 547, 555
Vikrama Era
kỷ nguyên Vikrama
254, 261
Viṣṇu, 280, 450, 458
Tỳ-nữu thần
Tỳ-thấp-noa thần, 450
Vô Cấu Hữu (luận sư)
Vimalamitra, 436
Vô già đại hội
Vô già hội, Đại trai vô già
Pañca-vārṣikamaha
472, 506
Vô Lôi, 130, 131, 132, 133
Vô lượng môn đà-la-ni, 117
Vô Trước
Asaṅga
27, 59, 440, 463, 464, 465,
470, 472
Vô-la-xoa
Vô-xoa-la
Mokṣala
232, 504, 541
Vonones, 341
Vũ Vực, 162
Vu-điền, 19, 28, 29, 30, 31, 33, 38, 41, 42, 51, 62, 63, 65, 66, 67, 70, 71, 76, 80, 86, 89, 90, 91, 95, 97, 98, 99, 111, 115, 119, 120, 123, 126, 127, 128, 129, 145, 148, 150, 156, 165, 198, 199, 207, 208, 220, 221, 229, 230, 231, 256, 294, 315, 336, 355, 380, 382, 388, 389, 411, 429, 433, 438, 443, 477, 479, 494, 497, 498, 499, 500, 501, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 511, 513, 514, 515, 516, 519, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 537, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 545, 547, 548, 549, 552, 555, 556, 558, 560, 563, 567
Vu-điền ngữ, 101, 102, 150
Vũ Điền Hanh, 49, 145, 337, 398
Vũ Điền Minh, 147
Vu-độn, 80
Vũ Khê Liễu Đế, 146, 147, 157
Vương Huyền Sách, 448, 449, 453
Vương Quốc Duy, 146
Vururgkash, 499
Vijayasambhava, 555
—W—
Wakhan, 61, 125, 215, 218, 297
Wardanes, 251
Watters, 70, 85, 404, 550, 552, 555
Wema
Wema Kadphises
Diêm-cao-trân
209, 247, 248, 250, 252, 253, 254, 255, 259, 261, 266, 271, 275, 285, 287, 288, 412, 459
—X—
Xà Sơn, 550
Xa Sư Hậu Bộ (Xa Sư Hậu Quốc), 74
Xa Sư Tiền Bộ
Xa Sư Tiền Quốc
74, 75, 221, 222, 226, 383, 384, 385
Xà-bà (Trảo-oa), 431
Xà-da-nhân-đà-la (chùa), 444, 445
Xà-lan-đà (nước), 415
Xá-lợi-việt-ma (Tam tạng), 109
Xá-na-bà-tư (tôn giả), 414
Xà-na-da-xá, 234
Xà-na-quật-đa, 30, 37, 96, 126, 234, 469
Xà-nhã-na-bạt-đạt-la
Trí Hiền
Jnanabhadra, 469
Xá-vệ
Srāvast, 419, 425
Xa-yết-la (thành), 441
Xích Diện, 501
—Y—
Y bác sĩ, 137
Y Nại, 130, 131, 132, 133
Y Ngô, 392
Y Tồn, 19, 24
Yarkand,
Diệp-nhĩ-khương
64, 84, 127, 289, 377, 525
sông Diệp-nhĩ-khương, 129
Yarkhoto, 74
Yavana (người Hy Lạp), 53
Yavana-loka, 24
Y-bồ-tắc, 283
Y-diếp-ba-la
Īśvara, 233
Yên Kỳ, 44, 47, 153, 198, 206, 209, 220, 221, 222, 224, 225, 226, 228, 230, 231, 390, 443, 475, 477
Yết-sương-na (nước), 81, 360
Yết-thấp-di-la, 81
Yêu giáo, 54, 56, 210, 231, 382, 531, 533
Y-lê, 237
Yōtkan, 556, 560
Y-thấp-phạt-na (luận sư), 471
Īśvara, 471
Yūkadevī, 412
Yūsuf Qadr Khān, 535, 536
—Z—
Zarafshan, 82, 355, 361
Zend-Avesta, 45
Zoroaster,
Zoroastrism…
54, 344, 371, 382, 531
/75
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
🙏 Trợ Lý Phật Pháp AI »