Tìm kinh sách
 
        Kinh Sách FULL

Kinh Bi Hoa

Tác giả/Dịch giải: Nguyễn Minh Tiến. Hiệu đính Hán Văn: Nguyễn Minh Hiển. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 1135.

 

Chương 144: 悲華經卷第九 - Bi Hoa Kinh - Quyển Đệ Cửu, Đàn Ba - La - Mật Phẩm, Đệ Ngũ Chi Nhị - Phần 1 (trang 938-944)

悲華經卷第九
北涼天竺三藏曇無讖譯
檀波羅蜜品
第五之二

 
善男子。云何菩薩摩訶薩助菩提法清淨之門。
善男子。布施即是助菩提法化眾生故。
持戒即是助菩提法。具足善願故。 忍辱即是助菩提法。具足三十二相八十隨形好故。
精進即是助菩提法。於諸眾生勤教化故。
禪定即是助菩提法令心具足得調伏故。
智慧即是助菩提法具足能知諸煩惱故。
多聞即是助菩提法。於諸法中具無礙故。
一切功德即是助菩提法。一切眾生得具足故。
BI HOA KINH - QUYỂN ĐỆ CỬU
BẮC LƯƠNG THIÊN TRÚC TAM TẠNG ĐÀM VÔ SẤM dịch

ĐÀN BA-LA-MẬT PHẨM
ĐỆ NGŨ CHI NHỊ

 
Thiện nam tử! Vân hà Bồ Tát ma-ha-tát trợ Bồ-đề pháp thanh tịnh chi môn?
Thiện nam tử! Bố thí tức thị trợ Bồ-đề pháp, hóa chúng sanh cố.
Trì giới tức thị trợ Bồ-đề pháp, cụ túc thiện nguyện cố.
Nhẫn nhục tức thị trợ Bồ-đề pháp, cụ túc tam thập nhị tướng bát thập tùy hình hảo cố.
Tinh tấn tức thị trợ Bồ-đề pháp, ư chư chúng sanh cần giáo hóa cố.
Thiền định tức thị trợ Bồ-đề pháp, linh tâm cụ túc đắc điều phục cố.
Trí huệ tức thị trợ Bồ-đề pháp, cụ túc năng tri chư phiền não cố.
Đa văn tức thị trợ Bồ-đề pháp, ư chư pháp trung cụ vô ngại cố.
Nhất thiết công đức tức thị trợ Bồ-đề pháp, nhất thiết chúng sanh đắc cụ túc cố.
智業即是助菩提法。得具足無礙智故。
修定即是助菩提法。悉得成就柔軟心故。
慧業即是助菩提法。遠離一切諸疑惑故。
慈心即是助菩提法。於諸眾生心無礙故。
悲心即是助菩提法。拔出眾生諸苦故。
喜心即是助菩提法。愛樂法故。
捨心即是助菩提法。斷憎愛故。
聽法即是助菩提法。斷五蓋故。
出世即是助菩提法。捨諸所有故。
阿蘭若即是助菩提法。離諸怱務故。
專念即是助菩提法。得陀羅尼故。
正憶即是助菩提法。分別意識故。
思惟即是助菩提法。於諸法中得成就義故。
念處即是助菩提法。身受心法覺分別故。
正勤即是助菩提法。斷不善法修善法故。
如意足即是助菩提法。身心輕利故。
Trí nghiệp tức thị trợ Bồ-đề pháp, đắc cụ túc vô ngại trí cố.
Tu định tức thị trợ Bồ-đề pháp, tất đắc thành tựu nhu nhuyễn tâm cố.
Huệ nghiệp tức thị trợ Bồ-đề pháp, viễn ly nhất thiết chư nghi hoặc cố.
Từ tâm tức thị trợ Bồ-đề pháp, ư chư chúng sanh tâm vô ngại cố.
Bi tâm tức thị trợ Bồ-đề pháp, bạt xuất chúng sanh chư khổ cố.
Hỷ tâm tức thị trợ Bồ-đề pháp, ái nhạo pháp cố.
Xả tâm tức thị trợ Bồ-đề pháp, đoạn tăng ái cố.
Thính pháp tức thị trợ Bồ-đề pháp, đoạn ngũ cái cố.
Xuất thế tức thị trợ Bồ-đề pháp, xả chư sở hữu cố.
A-lan-nhã tức thị trợ Bồ-đề pháp, ly chư thông vụ cố.
Chuyên niệm tức thị trợ Bồ-đề pháp, đắc đà-la-ni cố.
Chánh ức tức thị trợ Bồ-đề pháp, phân biệt ý thức cố.
Tư duy tức thị trợ Bồ-đề pháp, ư chư pháp trung đắcthành tựu nghĩa cố.
Niệm xứ tức thị trợ Bồ-đề pháp, thân thọ tâm pháp giác phân biệt cố.
Chánh cần tức thị trợ Bồ-đề pháp, đoạn bất thiện pháp tu thiện pháp cố.
Như ý túc tức thị trợ Bồ-đề pháp, thân tâm khinh lợi cố.
諸根即是助菩提法。得一切眾生根具足故。
諸力即是助菩提法。具足能壞諸煩惱故。
諸覺即是助菩提法。於諸法中具足覺知實法相故。
正道即是助菩提法。遠離一切諸邪道故。
聖諦即是助菩提法。斷滅一切諸煩惱故。
四辯即是助菩提法。得斷眾生諸疑惑故。
緣念即是助菩提法。不從他聞得智慧故。
善友即是助菩提法。一切功德持成就故。
發心即是助菩提法。成就不誑諸眾生故。
用意即是助菩提法。出一切法故。
專心即是助菩提法。增益善法故。
思惟善法即是助菩提法。隨所聞法得成就故。
攝取即是助菩提法。成就教化諸眾生故。
Chư căn tức thị trợ Bồ-đề pháp, đắc nhất thiết chúng sanh căn cụ túc cố.
Chư lực tức thị trợ Bồ-đề pháp, cụ túc năng hoại chư phiền não cố.
Chư giác tức thị trợ Bồ-đề pháp, ư chư pháp trung cụ túc giác tri thật pháp tướng cố.
Chánh đạo tức thị trợ Bồ-đề pháp, viễn ly nhất thiết chư tà đạo cố.
Thánh đế tức thị trợ Bồ-đề pháp, đoạn diệt nhất thiết chư phiền não cố.
Tứ biện tức thị trợ Bồ-đề pháp, đắc đoạn chúng sanh chư nghi hoặc cố.
Duyên niệm tức thị trợ Bồ-đề pháp, bất tùng tha văn đắc trí huệ cố.
Thiện hữu tức thị trợ Bồ-đề pháp, nhất thiết công đức trì thành tựu cố.
Phát tâm tức thị trợ Bồ-đề pháp, thành tựu bất cuống chư chúng sanh cố.
Dụng ý tức thị trợ Bồ-đề pháp, xuất nhất thiết pháp cố.
Chuyên tâm tức thị trợ Bồ-đề pháp, tăng ích thiện pháp cố.
Tư duy thiện pháp tức thị trợ Bồ-đề pháp, tùy sở văn pháp đắc thành tựu cố.
Nhiếp thủ tức thị trợ Bồ-đề pháp, thành tựu giáo hóa chư chúng sanh cố.
護持正法即是助菩提法。令三寶種不斷絕故。
善願即是助菩提法。成就嚴淨佛世界故。
方便即是助菩提法。速得成就一切智故。
善男子。是名菩薩摩訶薩助菩提法清淨門經。
善男子。爾時寶藏如來四顧遍觀菩薩大
眾。告大悲言。大悲。云何菩薩以無所畏莊嚴瓔珞具足於忍。
善男子。若菩薩見第一義。得無癡精進不
著三界。若不著三界。是謂三昧無畏沙門之
法。如空中動手悉無所著。又觀諸法不見相貌。
大悲。是名菩薩摩訶薩以無所畏莊嚴瓔珞。
善男子。云何菩薩具足於忍。如是菩薩住於法時。不見諸法如微塵相貌。逆順觀行於諸法中解無果報。於所習慈了無有我。於所習悲了無眾生。於所習喜了無有命。於所習
捨了無有人。
/174
 

  Ý kiến bạn đọc


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây