Tác giả/Dịch giải: Nguyễn Minh Tiến. Hiệu đính Hán Văn: Nguyễn Minh Hiển. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 1135.
Ý kiến bạn đọc
若有眾生其心失念及善智慧。聞佛說法即得大海智印三昧。
若有眾生其心疑惑未生法忍。聞佛說法即得諸法決定三昧。以一法相故。
若有眾生忘所聞法。聞佛說法即得不失念三昧。
若有眾生各各說法不相喜樂。聞佛說法即得清淨慧眼無有疑網。
若有眾生於三寶中不生信心。聞佛說法即得功德增長三昧。
若有眾生渴乏法雨。聞佛說法即得法雨三昧。
若有眾生於三寶中起斷滅見。聞佛說法即得諸寶莊嚴三昧。
若有眾生不作智業不勤精進。聞佛說法即得金剛智慧三昧。
若有眾生為諸煩惱之所繫縛。聞佛說法即得虛空印三昧。
Nhược hữu chúng sanh kỳ tâm thất niệm cập thiện trí huệ, văn Phật thuyết pháp tức đắc Đại hải trí ấn tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh kỳ tâm nghi hoặc vị sanh pháp nhẫn, văn Phật thuyết pháp tức đắc Chư pháp quyết địnhtam-muội, dĩ nhất pháp tướng cố.
Nhược hữu chúng sanh vong sở văn pháp, văn Phật thuyết pháp tức đắc Bất thất niệm tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh các các thuyết pháp bất tương hý nhạo, văn Phật thuyết pháp tức đắc thanh tịnh huệ nhãn vô hữu nghi võng.
Nhược hữu chúng sanh ư Tam bảo trung bất sanh tín tâm, văn Phật thuyết pháp tức đắc Công đức tăng trưởng tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh khát phạp pháp vũ, văn Phật thuyết pháp tức đắc Pháp vũ tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh ư Tam bảo trung khởi đoạn diệt kiến, văn Phật thuyết pháp tức đắc Chư bảo trang nghiêmtam-muội.
Nhược hữu chúng sanh bất tác trí nghiệp bất cần tinh tấn, văn Phật thuyết pháp tức đắc Kim cang trí huệ tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vi chư phiền não chi sở hệ phược, văn Phật thuyết pháp tức đắc Hư không ấn tam-muội.
若有眾生不知如來具足功德。聞佛說法即得世間解脫三昧。
若有眾生於過去世未供養佛。聞佛說法即得種種神足變化。
若有眾生一法界門於未來世無量劫中未得說之。聞佛說法即得解說一切諸法同一法界。
若有眾生於諸一切修多羅中未得選擇。聞佛說法即得諸法平等實相三昧。
若有眾生離六和法。聞佛說法即得解了諸法三昧。
若有眾生於不可思議解脫法門不勤精進。聞佛說法於諸通中即得獅子遊戲三昧。
若有眾生欲分別入於如來藏。聞佛說法更不從他聞。即得分別入如來藏。
若有眾生於菩薩道不勤精進。聞佛說法即得智慧勤行精進。
Nhược hữu chúng sanh bất tri Như Lai cụ túc công đức, văn Phật thuyết pháp tức đắc Thế gian giải thoát tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh ư quá khứ thế vị cúng dường Phật, văn Phật thuyết pháp tức đắc chủng chủng thần túc biến hóa.
Nhược hữu chúng sanh nhất pháp giới môn ư vị lai thế vô lượng kiếp trung vị đắc thuyết chi, văn Phật thuyết pháp tức đắc giải thuyết nhất thiết chư pháp đồng nhất pháp giới.
Nhược hữu chúng sanh ư chư nhất thiết Tu-đa-la trung vị đắc tuyển trạch, văn Phật thuyết pháp tức đắc Chư phápbình đẳng thật tướng tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh ly lục hồ pháp, văn Phật thuyết pháp tức đắc giải liễu Chư pháp tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh ư bất khả tư nghị giải thoát pháp môn bất cần tinh tấn, văn Phật thuyết pháp ư chư thong trung tức đắc Sư tử du hý tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh dục phân biệt nhập ư Như Lai tạng, văn Phật thuyết pháp cánh, bất tùng tha văn tức đắc phân biệt nhập Như Lai tạng.
Nhược hữu chúng sanh ư Bồ Tát đạo bất cần tinh tấn, văn Phật thuyết pháp tức đắc trí huệ cần hành tinh tấn.
若有眾生行道未竟。聞佛說法即得受記三昧。
若有眾生未得具足如來十力。聞佛說法即得無壞三昧。
若有眾生未得具足四無所畏。聞佛說法即得無盡意三昧。
若有眾生未得具足佛不共法。聞佛說法即得不共法三昧。
若有眾生未得具足無愚癡見。聞佛說法即得願句三昧。
若有眾生未覺一切佛法之門。聞佛說法即得鮮白無垢淨印三昧。
若有眾生未得具足一切智者。聞佛說法即得善了三昧。
若有眾生未得成就一切佛事。聞佛說法即得無量不盡意三昧。
如是等眾生。於聞法中各得信解。
Nhược hữu chúng sanh hành đạo vị cánh, văn Phật thuyết pháp tức đắc Thọ ký tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị đắc cụ túc Như Lai thập lực, văn Phật thuyết pháp tức đắc Vô hoại tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị đắc cụ túc tứ vô sở uý, văn Phật thuyết pháp tức đắc Vô tận ý tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị đắc cụ túc Phật bất cộng pháp, văn Phật thuyết pháp tức đắc Bất cộng pháp tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị đắc cụ túc vô ngu si kiến, văn Phật thuyết pháp tức đắc Nguyện cú tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị giác nhất thiết Phật pháp chi môn, văn Phật thuyết pháp tức đắc Tiển bạch vô cấu tịnhấn tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị đắc cụ túc nhất thiết trí giả, văn Phật thuyết pháp tức đắc Thiện liễu tam-muội.
Nhược hữu chúng sanh vị đắc thành tựu nhất thiết Phật sự, văn Phật thuyết pháp tức đắc Vô lượng bất tận ý tam-muội.
Như thị đẳng chúng sanh, ư văn pháp trung các đắc tín giải.
有無量無邊阿僧祇菩薩摩訶薩修習大乘者。聞是說法亦得如是無量功德。安止住於不退轉地。
是故諸菩薩摩訶薩。欲得種種莊嚴堅牢故。發不可思議願。增益不可思議知見以自莊嚴。
以三十二相莊嚴故。得八十隨形好。
以妙音莊嚴故。隨諸眾生所喜說法。令聞法者滿足知見。
以心莊嚴故。得諸三昧不生退轉。
以念莊嚴故。不失一切諸陀羅尼。
以心莊嚴故。得分別諸法。
以念莊嚴故。得解微塵等義。
以善心莊嚴故得堅固誓願牢堅精進。如其所願到於彼岸。
以專心莊嚴故。次第過住。