Tác giả/Dịch giải: Nguyễn Minh Tiến. Hiệu đính Hán Văn: Nguyễn Minh Hiển. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 1135.
Ý kiến bạn đọc
Hữu Kim cang tràng tam-muội, nhập thị tam-muội năng trị nhất thiết chư tam-muội tràng.
Hữu Nhất thiết pháp nhất vị tam-muội, nhập thị tam-muội năng trì nhất thiết pháp nhất vị.
Hữu Ly nhạo ái tam-muội, nhập thị tam-muội năng ly nhất thiết phiền não cập trợ phiền não.
Hữu Nhất thiết pháp vô sanh tam-muội, nhập thị tam-muội thị nhất thiết tam-muội vô sanh vô diệt.
Hữu Quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội năng chiếu nhất thiết tam-muội linh kỳ sí minh.
Hữu Bất diệt nhất thiết pháp tam-muội, nhập thị tam-muội bất phân biệt nhất thiết tam-muội.
Hữu Bất cầu tam-muội, nhập thị tam-muội bất cầu nhất thiết chư pháp.
Hữu Bất trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất trụ pháp giới.
Hữu Hư không ức tưởng tam-muội, nhập thị tam-muội linh chư tam-muội giai thị hư không, kiến kỳ chân thật.
有色無邊三昧。入是三昧於一切三昧中色無邊光明。
有淨燈三昧。入是三昧於一切三昧中能作燈明。
有一切法無邊三昧。入是三昧於諸三昧悉能示現無量智慧。
有電無邊三昧。入是三昧於諸三昧示現智慧。
有一切光明三昧。入是三昧於諸三昧示現三昧門光明。
有諸界無邊三昧。入是三昧於諸三昧示現無量無邊智慧。
有白淨堅固三昧。入是三昧於諸三昧得空定。
有須彌山空三昧。入是三昧於諸三昧示現虛空。
有無垢光明三昧。入是三昧於諸三昧除諸垢穢。
Hữu Sắc vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết tam-muội trung sắc vô biên quang minh.
Hữu Tịnh đăng tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết tam-muội trung năng tác đăng minh.
Hữu Nhất thiết pháp vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất năng thị hiện vô lượng trí huệ.
Hữu Điện vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện trí huệ.
Hữu Nhất thiết quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện tam-muội môn quang minh.
Hữu Chư giới vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô lượng vô biên trí huệ.
Hữu Bạch tịnh kiên cố tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội đắc không định.
Hữu Tu-di sơn không tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện hư không.
Hữu Vô cấu quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội trừ chư cấu uế.
有樂樂三昧。入是三昧於諸三昧悉得樂樂。
有一切法正遊戲三昧。入是三昧於諸三昧示現無有一切諸色。
有放電光三昧。入是三昧於諸三昧示現放光。
有一切法安止無垢三昧。入是三昧於諸三昧示現無垢智慧。
有無盡三昧。入是三昧於諸三昧示現非盡非不盡。
有一切法不可思議清淨三昧。入是三昧於諸三昧示現如鏡中像等不可思議。
有火光三昧。入是三昧於諸三昧令智慧熾然。
有離盡三昧。入是三昧於諸三昧示現不盡。
有不動三昧。入是三昧於諸法中不動不受無有輕戲。
Hữu Nhạo lạc tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất đắc nhạo lạc.
Hữu Nhất thiết pháp chánh du hý tam-muội, nhập thịtam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô hữu nhất thiết chư sắc.
Hữu Phóng điện quang tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện phóng quang.
Hữu Nhất thiết pháp an chỉ vô cấu tam-muội, nhập thịtam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô cấu trí huệ.
Hữu Vô tận tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện phi tận phi bất tận.
Hữu Nhất thiết pháp bất khả tư nghị thanh tịnh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện như kính trung tượng đẳng bất khả tư nghị.
Hữu Hỏa quang tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội linh trí huệ sí nhiên.
Hữu Ly tận tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện bất tận.
Hữu Bất động tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất động bất thọ vô hữu khinh hý.
有日燈三昧。入是三昧於諸三昧放光明門。
有月無垢三昧。入是三昧於諸三昧作月光明。
有白淨光明三昧。入是三昧於諸三昧得四種辯。
有作不作三昧。入是三昧於諸三昧作與不作示現智相。
有金剛三昧。入是三昧悉得通達一切諸法。乃至不見如微塵等障礙。
有住心三昧。入是三昧其心不動不受苦樂。不見光明無有瞋恚。於此心中亦復不見此是心想。
有遍照三昧。入是三昧於諸三昧見一切明。
有善住三昧。入是三昧於諸三昧善能得住。
Hữu Nhật đăng tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội phóng quang minh môn.
Hữu Nguyệt vô cấu tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tác nguyệt quang minh.
Hữu Bạch tịnh quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội đắc tứ chủng biện.
Hữu Tác bất tác tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tác dữ bất tác thị hiện trí tướng.
Hữu Kim cang tam-muội, nhập thị tam-muội tất đắc thông đạt nhất thiết chư pháp, nãi chí bất kiến như vi trần đẳng chướng ngại.
Hữu Trụ tâm tam-muội, nhập thị tam-muội kỳ tâm bất động bất thọ khổ lạc, bất kiến quang minh vô hữu sân khuể, ư thử tâm trung diệc phục bất kiến thử thị tâm tưởng.
Hữu Biến chiếu tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội kiến nhất thiết minh.
Hữu Thiện trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thiện năng đắc trụ.