Tìm kinh sách
 
        Kinh Sách FULL

Kinh Bi Hoa

Tác giả/Dịch giải: Nguyễn Minh Tiến. Hiệu đính Hán Văn: Nguyễn Minh Hiển. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 1135.

 

Chương 134: 檀波羅蜜品 第五之一 - Phần 1 (trang 876-882)

檀波羅蜜品
第五之一

 
善男子。爾時大悲菩薩頭面禮敬寶藏如來。禮佛足已在於佛前。白言。世尊。所言諸三昧門。助菩提法清淨門經。齊幾名為諸三昧門助菩提法清淨門經。云何菩薩無畏莊嚴具足於忍。
善男子。爾時彼佛讚大悲菩薩言。善哉善哉。大悲。汝今所問甚奇甚特。即是珍寶。能大利益無量無邊諸菩薩等。
何以故。大悲。汝能問佛如是大事。
大悲。汝今諦聽諦聽。若有善男子善女人修行大乘。有首楞嚴三昧。入是三昧能入一切諸三昧中。
有寶印三昧。入是三昧能印諸三昧。
有獅子遊戲三昧。入是三昧於諸三昧能獅子遊戲。
ĐÀN BA-LA-MẬT PHẨM
ĐỆ NGŨ CHI NHẤT

 
Thiện nam tử! Nhĩ thời Đại Bi Bồ Tát đầu diện lễ kính Bảo Tạng Như Lai. Lễ Phật túc dĩ, tại ư Phật tiền bạch ngôn: “Thế Tôn! Sở ngôn chư tam-muội môn, trợ Bồ-đề pháp, thanh tịnh môn kinh, tề kỷ danh vi chư tam-muội môn, trợ Bồ-đề pháp, thanh tịnh môn kinh? Vân hà Bồ Tát vô uý trang nghiêm cụ túc ư nhẫn?”
Thiện nam tử! Nhĩ thời bỉ Phật tán Đại Bi Bồ Tát ngôn: “Thiện tai thiện tai! Đại Bi! Nhữ kim sở vấn thậm kỳ thậm đặc, tức thị trân bảo, năng đại lợi ích vô lượng vô biên chư Bồ Tát đẳng.
Hà dĩ cố? Đại Bi! Nhữ năng vấn Phật như thị đại sự. Đại Bi! Nhữ kim đế thính, đế thính! Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu hành Đại thừa, hữu Thủ lăngnghiêm tam-muội, nhập thị tam-muội năng nhập nhất thiết chư tam-muội trung.
Hữu Bảo ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng ấn chư tam-muội.
Hữu Sư tử du hý tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội năng sư tử du hý.
有善月三昧。入是三昧能照諸三昧。
有月幢相三昧。入是三昧能持諸三昧幢。
有出一切法性三昧。入是三昧能出一切三昧。
有觀印三昧。入是三昧能觀一切三昧頂。
有離法界三昧。入是三昧能分別諸三昧。
有離幢相三昧。入是三昧能持一切諸三昧幢。
有金剛三昧。入是三昧能令一切三昧不可破壞。
有諸法印三昧。入是三昧能印一切法。
有三昧王善住三昧。入是三昧於諸三昧安住如王。
有放光三昧。入是三昧能放光明照諸三昧。
有力進三昧。入是三昧於諸三昧增進自在。
有正出三昧。入是三昧能正出諸三昧。
Hữu Thiện nguyệt tam-muội, nhập thị tam-muội năng chiếu chư tam-muội.
Hữu Nguyệt tràng tướng tam-muội, nhập thị tam-muội năng trì chư tam-muội tràng.
Hữu Xuất nhất thiết pháp tánh tam-muội, nhập thị tam-muội năng xuất nhất thiết tam-muội.
Hữu Quán ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng quán nhất thiết tam-muội đỉnh.
Hữu Ly pháp giới tam-muội, nhập thị tam-muội năng phân biệt chư tam-muội.
Hữu Ly tràng tướng tam-muội, nhập thị tam-muội năng trì nhất thiết chư tam-muội tràng.
Hữu Kim cang tam-muội, nhập thị tam-muội năng linh nhất thiết tam-muội bất khả phá hoại.
Hữu Chư pháp ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng ấn nhất thiết pháp.
Hữu Tam-muội vương thiện trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội an trụ như vương.
Hữu Phóng quang tam-muội, nhập thị tam-muội năng phóng quang minh chiếu chư tam-muội.
Hữu Lực tấn tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tăng tấn tự tại.
Hữu Chánh xuất tam-muội, nhập thị tam-muội năng chánh xuất chư tam-muội.
有辯辭三昧。入是三昧悉解一切無量音聲。
有語言三昧。入是三昧能入一切諸語言中。
有觀方三昧。入是三昧悉能遍觀諸三昧方。
有一切法三昧。入是三昧能破一切法。
有持印三昧。入是三昧持諸三昧印。
有入一切法寂靜三昧。入是三昧令一切三昧入於寂靜。
有不失三昧。入是三昧不忘一切三昧。
有一切法不動三昧。入是三昧令一切三昧不動。
有親近一切法海印三昧。入是三昧攝取親近一切三昧。
有一切無我三昧。入是三昧令諸三昧無有生滅。
有遍覆虛空三昧。入是三昧遍覆一切三昧。
Hữu Biện từ tam-muội, nhập thị tam-muội tất giải nhất thiết vô lượng âm thanh.
Hữu Ngữ ngôn tam-muội, nhập thị tam-muội năng nhập nhất thiết chư ngữ ngôn trung.
Hữu Quán phương tam-muội, nhập thị tam-muội tất năng biến quán chư tam-muội phương.
Hữu Nhất thiết pháp tam-muội, nhập thị tam-muội năng phá nhất thiết pháp.
Hữu Trì ấn tam-muội, nhập thị tam-muội trì chư tam-muội ấn.
Hữu Nhập nhất thiết pháp tịch tĩnh tam-muội, nhập thị tam-muội linh nhất thiết tam-muội nhập ư tịch tĩnh.
Hữu Bất thất tam-muội, nhập thị tam-muội bất vong nhất thiết tam-muội.
Hữu Nhất thiết pháp bất động tam-muội, nhập thị tam-muội linh nhất thiết tam-muội bất động.
Hữu Thân cận nhất thiết pháp hải ấn tam-muội, nhập thị tam-muội nhiếp thủ thân cận nhất thiết tam-muội.
Hữu Nhất thiết vô ngã tam-muội, nhập thị tam-muội linh chư tam-muội vô hữu sanh diệt.
Hữu Biến phú hư không tam-muội, nhập thị tam-muội biến phú nhất thiết tam-muội.
有不斷一切法三昧。入是三昧持諸三昧令不斷絕。
有金剛場三昧。入是三昧能治一切諸三昧場。
有一切法一味三昧。入是三昧能持一切法一味。
有離樂愛三昧。入是三昧能離一切煩惱及助煩惱。
有一切法無生三昧。入是三昧示一切三昧無生無滅。
有光明三昧。入是三昧能照一切三昧令其熾明。
有不滅一切法三昧。入是三昧不分別一切三昧。
有不求三昧。入是三昧不求一切諸法。
有不住三昧。入是三昧。於諸法中不住法界。
有虛空憶想三昧。入是三昧令諸三昧皆是虛空見其真實。
/174
 

  Ý kiến bạn đọc


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây