Tác giả/Dịch giải: Nguyễn Minh Tiến. Hiệu đính Hán Văn: Nguyễn Minh Hiển. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 1135.
Ý kiến bạn đọc
第四之一
爾時世尊即入三昧。其三昧名不失菩提心。以三昧力故放大光明遍照無量無邊世界。皆悉令是轉輪聖王。及無量眾生等。見無邊諸佛世界。
爾時十方無量無邊諸餘世界。其中各各有大菩薩。蒙佛光故以佛力故。各各悉來至於佛所。以己所得神足變化。供養於佛及比丘僧。頭面禮足右繞三匝。坐於佛前欲聽如來
為諸菩薩受佛記莂。
善男子。爾時寶海梵志復白聖王。大王。今可先發誓願取妙佛土。
ĐỆ TỨ CHI NHẤT
Nhĩ thời Thế Tôn tức nhập tam-muội. Kỳ tam-muội danh Bất thất Bồ-đề tâm. Dĩ tam-muội lực cố phóng đạiquang minh biến chiếu vô lượng vô biên thế giới, giai tấtlinh thị Chuyển luân thánh vương, cập vô lượng chúng sanhđẳng, kiến vô biên chư Phật thế giới.
Nhĩ thời thập phương vô lượng vô biên chư dư thế giới, kỳ trung các các hữu đại Bồ Tát, mông Phật quang cố, dĩ Phật lực cố, các các tất lai chí ư Phật sở, dĩ kỷ sở đắc thần túc biến hóa, cúng dường ư Phật cập tỳ-kheo tăng, đầu diện lễ túc hữu nhiễu tam táp, tọa ư Phật tiền dục thính Như Lai vị chư Bồ Tát thọ Phật ký biệt.
Thiện nam tử! Nhĩ thời Bảo Hải Phạm-chí phục bạch Thánh vương: “Đại vương! Kim khả tiên phát thệ nguyện thủ diệu Phật độ.”
三菩提。終不願取不淨佛土。
世尊。我先已於七歲之中。端坐思惟種種莊嚴清淨佛土。
世尊。我今發願令我得成阿耨多羅三藐三菩提時。世界之中無有地獄畜生餓鬼。一切眾生命終之後。令不墮於三惡道中。世界眾生皆作金色。人天無別皆得六通。以宿命通
力乃至得知百千萬億那由他劫宿世之事。以清淨天眼悉見百千億那由他十方世界。亦見其中在在處處現在諸佛說微妙法。以清淨天耳悉聞百千億那由他十方世界現在諸佛說法之聲。以他心智故知無量無邊億那由他十方世界眾生之心。以如意通故於一念中遍於百千億那由他諸佛世界。周旋往反令是眾生悉解無我及無我所。皆得不退於阿耨多羅三藐三菩提。
Thế Tôn! Ngã tiên dĩ ư thất tuế chi trung, đoan tọa tư duy chủng chủng trang nghiêm thanh tịnh Phật độ.
Thế Tôn! Ngã kim phát nguyện linh ngã đắc thành A-nậu-đa-la Tam-miệu Tam-bồ-đề thời, thế giới chi trung vô hữu địa ngục súc sanh ngạ quỷ, nhất thiết chúng sanh mạng chung chi hậu, linh bất đọa ư tam ác đạo trung. Thế giới chúng sanh giai tác kim sắc. Nhân thiên vô biệt giai đắc lục thông. Dĩ túc mạng thông lực nãi chí đắc tri bá thiên vạn ức na-do-tha kiếp túc thế chi sự. Dĩ thanh tịnh thiên nhãn tất kiến bá thiên ức na-do-tha thập phương thế giới, diệc kiến kỳ trung tại tại xứ xứ hiện tại chư Phật thuyết vi diệu pháp. Dĩ thanh tịnh thiên nhĩ tất văn bá thiên ức na-do-tha thập phương thế giới hiện tại chư Phật thuyết pháp chithanh. Dĩ tha tâm trí cố tri vô lượng vô biên ức na-do-tha thập phương thế giới chúng sanh chi tâm. Dĩ như ý thông cốư nhất niệm trung biến ư bá thiên ức na-do-tha chư Phậtthế giới. Chu toàn vãng phản linh thị chúng sanh tất giảivô ngã cập vô ngã sở, giai đắc bất thối ư A-nậu-đa-la Tam-miệu Tam-bồ-đề.
珞。所有菩薩皆是一生除其誓願。
願我世界所有眾生於一食頃以佛力故。遍至無量無邊世界。見現在佛。禮拜圍繞以其所得神足變化供養於佛。即於食頃還至本土而常讚(1) 說佛之法藏。身得大力如那羅延。世界所有莊嚴之事。乃至得天眼者不能盡說。所有眾生皆得四辯。一一菩薩所坐之樹。枝葉遍滿一萬由旬。
世界常有淨妙光明。悉令他方無量佛土種種莊嚴而於中現。所有眾生乃至成阿耨多羅三藐三菩提。不行不淨常為其餘一切諸天人及非人之所恭敬供養尊重。乃至成阿耨多羅三藐三菩提。而於其中常得六根清淨。即於生時得無漏喜受於快樂。自然成就一切善根。尋於生時著新袈裟便得三昧。其三昧名
____________
(1)Chỗ này cả hai bản cũng đều khắc sai là 阿伽那, trong khi đúng ra phải là 能伽羅. Chúng tôi cũng đã sửa lại theo đúng như trong phẩm thứ hai.
Nguyện ngã thế giới sở hữu chúng sanh ư nhất thực khoảnh dĩ Phật lực cố, biến chí vô lượng vô biên thế giới, kiến hiện tại Phật, lễ bái vi nhiễu, dĩ kỳ sở đắc thần túc biến hóa cúng dường ư Phật. Tức ư thực khoảnh hoàn chí bổn độ nhi thường tán thuyết Phật chi pháp tạng. Thân đắc đại lựcnhư na-la-diên. Thế giới sở hữu trang nghiêm chi sự. Nãi chí đắc thiên nhãn giả bất năng tận thuyết. Sở hữu chúng sanh giai đắc tứ biện. Nhất nhất Bồ Tát sở tọa chi thọ, chi diệp biến mãn nhất vạn do-tuần.
Thế giới thường hữu tịnh diệu quang minh, tất linh tha phương vô lượng Phật độ chủng chủng trang nghiêm nhi ư trung hiện, sở hữu chúng sanh nãi chí thành A-nậu-đa-laTam-miệu Tam-bồ-đề bất hành bất tịnh, thường vi kỳ dư nhất thiết chư thiên nhân cập phi nhân chi sở cung kính cúng dường tôn trọng. Nãi chí thành A-nậu-đa-la Tam-miệu Tam-bồ-đề, nhi ư kỳ trung thường đắc lục căn thanh tịnh. Tức ư sanh thời đắc vô lậu hỷ thọ ư khối lạc, tự nhiên thành tựu nhất thiết thiện căn, tầm ư sanh thời trước tân ca-sa tiện đắc tam-muội. Kỳ tam-muội danh Thiện phân biệt. Dĩ tam-muội lực biến chí vô lượng chư
所有菩薩如其所願。各自莊嚴修淨妙土。於七寶樹中悉皆遙見諸佛世界一切眾生。尋於生時得遍至三昧。以三昧力故。常見十方無量無邊諸世界中現在諸佛。乃至成阿耨多
羅三藐三菩提終不退失。
願令我界所有眾生。皆得宮殿衣服瓔珞種種莊嚴。猶如第六他化自在天。世界無有山陵堆阜大小鐵圍須彌大海。亦無陰蓋及諸障礙煩惱之聲。無三惡道八難之名。無有受苦
之名及不苦不樂名。
世尊。我今所願如是。欲得如是嚴淨佛土。
世尊。我於來世便當久久行菩薩道。要得成就如是清淨佛土。
世尊。我於來世作是希有事已。然後乃成阿耨多羅三藐三菩提。
世尊。我成阿耨多羅三藐三菩提時。菩提