Tìm kinh sách
 
        Kinh Sách FULL

Kinh Bi Hoa

Tác giả/Dịch giải: Nguyễn Minh Tiến. Hiệu đính Hán Văn: Nguyễn Minh Hiển. Năm xuất bản: 2011. Số trang: 1135.

 

Chương 136: 檀波羅蜜品 - Đàn Ba - La - Mật Phẩm, Đệ Ngũ Chi Nhất - Phần 3 (trang 890-894)

有寶山三昧。入是三昧見諸三昧猶如寶山。
有勝法印三昧。入是三昧能印諸三昧。
有順法性三昧。入是三昧見一切法悉皆隨順。
有離樂三昧。入是三昧於一切法得離樂著。
有法炬三昧。入是三昧除諸法暗。
有法雨三昧。入是三昧。於諸三昧能雨法雨破壞著相。
有等言語三昧。入是三昧於諸法中悉得眼目。
有離語言三昧。入是三昧於諸法中乃至無有一言。
有斷緣三昧。入是三昧斷諸法緣。
有不作三昧。入是三昧於諸法中不見作者。
有淨性三昧。入是三昧見一切法自性清淨。
Hữu Bảo sơn tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư tam-muội do như bảo sơn.
Hữu Thắng pháp ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng ấn chư tam-muội.
Hữu Thuận pháp tánh tam-muội, nhập thị tam-muội kiến nhất thiết pháp tất giai tùy thuận.
Hữu Ly nhạo tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết pháp đắc ly nhạo trước.
Hữu Pháp cự tam-muội, nhập thị tam-muội trừ chư pháp ám.
Hữu Pháp vũ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội năng vũ pháp vũ phá hoại trước tướng.
Hữu Đẳng ngôn ngữ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung tất đắc nhãn mục.
Hữu Ly ngữ ngôn tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung nãi chí vô hữu nhất ngôn.
Hữu Đoạn duyên tam-muội, nhập thị tam-muội đoạn chư pháp duyên.
Hữu Bất tác tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến tác giả.
Hữu Tịnh tánh tam-muội, nhập thị tam-muội kiến nhất thiết pháp tự tánh thanh tịnh.
有無障礙三昧。入是三昧於諸法中無有障礙。
有離網三昧。入是三昧見諸三昧足離於高下。
有集聚一切功德三昧。入是三昧離一切法集。
有正住三昧。入是三昧於諸法中不見有心及心數法。
有覺三昧。入是三昧即能覺悟一切諸法。
有念分別三昧。入是三昧於諸法中得無量辯。
有淨智覺三昧。入是三昧於一切法得等非等。
有智相三昧。入是三昧能出三界。
有智斷三昧。入是三昧見諸法斷。
有智雨三昧。入是三昧得一切法雨。
有無依三昧。入是三昧於諸法中不見依止。
有一莊嚴三昧。入是三昧於諸法中不見法幢。
Hữu Vô chướng ngại tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung vô hữu chướng ngại.
Hữu Ly võng tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư tam-muội túc ly ư cao hạ.
Hữu Tập tụ nhất thiết công đức tam-muội, nhập thị tam-muội ly nhất thiết pháp tập.
Hữu Chánh trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến hữu tâm cập tâm số pháp.
Hữu Giác tam-muội, nhập thị tam-muội tức năng giác ngộ nhất thiết chư pháp.
Hữu Niệm phân biệt tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung đắc vô lượng biện.
Hữu Tịnh trí giác tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết pháp đắc đẳng phi đẳng.
Hữu Trí tướng tam-muội, nhập thị tam-muội năng xuất tam giới.
Hữu Trí đoạn tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư pháp đoạn.
Hữu Trí vũ tam-muội, nhập thị tam-muội đắc nhất thiết pháp vũ.
Hữu Vô y tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến y chỉ.
Hữu Nhất trang nghiêm tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến pháp tràng.
有行三昧。入是三昧能見諸法悉寂靜行。
有一切行離一切有三昧。入是三昧於諸法中通達解了。
有俗言三昧。入是三昧能解俗言。
有離語言無字三昧。入是三昧於諸法中。悉得解了無有語言。
有智炬三昧。入是三昧於諸法中能作照明。
有智勝相吼三昧。入是三昧於諸法中示現淨相。
有通智相三昧。入是三昧於諸法中悉見智相。
有成就一切行三昧。入是三昧於諸法中成就一切行。
有離苦樂三昧。入是三昧於諸法中無所依止。
有無盡行三昧。入是三昧見諸法無盡。
有陀羅尼三昧。入是三昧於諸三昧能持法相不見邪正。
/174
 

  Ý kiến bạn đọc


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây