SÁCH DẪN
—A—
a-ba-khâm-mãn 阿波欽滿, đặt dụng cụ giết người 95
A-bạt-tra 阿跋吒 tên người, 224
Ác lộ 惡露, ............ Pāli: asubha, 502
Ác tà kiến惡邪見. Skt. Dṛṣṭi, Pāli: Diṭṭhi, 437
ác tánh bất thọ nhân ngữ 惡性不受人语, 183
..... ác tánh lệ ngữ 惡性戾語, 183
..... ác tánh nan cộng ngữ 惡性難共語, 183
A-di-la-bạt-đề 阿夷羅跋提河.
..... A-di-la 阿夷羅河.
..... Skt=Pāli: Aciravatī
sông A-di-la, 454
A-di-la-bạt-đề 阿夷羅跋提河.
Pāli: Aciravatī
Sông A-di-la-bạt-đề, 265
A-lê-tra 阿梨吒
Tỳ-kheo, 437, 444
A-luyện(lan)-nhã Tỳ-kheo 阿練(蘭)若比丘, 59
A-luyện(lan)-nhã 阿練若, 70, 140
A-ma-lặc 阿摩勒:
..... Skt. āmala, Pāli: āmalaka, 478
An cư 安居
..... Skt: Vārṣsika; Pāli: Vassa, 261
tiền an cư, hậu an cư, 262
..... An cư ba tháng, 262
án hành ngọa cụ 案行臥具, án hành trú xứ 案行住處, 59
A-na-ban-na tam-muội 阿那般那三昧, 86
A-na-luật 阿那律.
..... Pāli, Anuruddha, 152
A-nan, 44, 48, 70, 75, 76, 84, 85, 86, 88, 100, 153, 154, 155, 156, 170, 171, 181, 186, 187, 198, 272, 390, 406, 421, 422, 462, 470, 482, 483, 538, 568
A-na-tần-đầu 阿那頻頭 thị trấn, 267
A-nậu (rừng), 152
A-nậu-đạt 阿耨達池: Skt. Anavatapta
hồ A-nậu-đạt, 413
A-nậu-đạt 阿耨達龍王.
..... Skt. Anavatapta, Pāli, Anotatta
Long vương A-nậu-đạt, 159
An-bễ 頞髀, 183
An-đà 安陀園:
..... Skt=Pāli: Andhavana
vườn An-đà, 213
An-đà-hội 安陀會:
..... Skt. Antarvāsa, 203
An-na-tần-đầu ấp 安那頻頭邑, 421
A-phù-ha-na 阿浮呵那.
..... Pāli: abbhāna, 326, 362
A-thấp-phược-ca 阿濕薄迦, 183
A-tì 阿鼻:
..... Skt. Avīci
địa ngục, 174
Ất-la sơn 乙羅山, 70
A-trà-bễ ấp阿荼髀邑,
..... Pāli: Āḷavī, 126, 319
A-xà-thế Vi-đề-hy Tử, 159
—B—
ba đại tặc 三大賊, 98
Bà-bà 婆婆.
Pāli: Bhagu, 154
Bà-cầu hà 婆裘河(sông), 84
Bà-cầu viên 婆求園, ..... Bà-cầu-ma hà biên 婆求摩河邊, 324
Bạch tứ yết-ma ước sắc ..... 白四羯蘑约勅, 177
Ba-dạ-đề, 195
Bà-già quốc 婆伽國, 567
Bà-kỳ-la 婆耆羅僧坊: ..... Pāli: Badarikārāma Tăng phường, 321
Ba-la 波羅, 285
Ba-la-di, ..... Ba-la-thị-ca 波羅市迦, 66
Ba-lợi quốc 波利國, 43
Bạn đảng 伴黨, 180
Bàn-đà 般陀比丘. Pāli: Cūḷapanthaka
Châu-lợi-bàn-đặc, 361
Bán-đậu-lô-hê-đắc-ca 半豆盧呬得迦 (tên Ty-Kheo), 184
Bàng sanh mạng 傍生命. Pāli: pāṇaṃ jīvitā, 448
bán-trạch-ca 半擇迦, 67
Bát: các loại bát, Bát Tô-ma 蘇摩鉢, 276
Bát bất khả vi pháp 八不可違法, 360
bất chúc thọ 不囑授 không dữ dục, 452
Bất cộng trú 不共住, 67
bất cung kính 不恭敬, 464
Bất định, 193
bất dữ thủ 不與取, 411
bất năng nam 不能男, 67
Bất như pháp hối 不如法悔. Pāli: Akaṭānudhamma, 443
Bát phần giới八分戒 bát quan trai giới, 313
Bất phục tế tự 不復祭祠,97
Bất phụng pháp 不奉法, 313
Bất si Tỳ-ni 不癡毘尼, Pāli: Amūḷhavinaya, 593
Bất thọ thực 不受食, 412
Bất thọ 不受, 411
Bạt-đà-việt 跋陀越邑: Pāli: Bhaddavatikā ấp Bạt-đà-việt, 460
Bạt-đề vương 跋提王. Pāli, Bhaddiya Sakyarājan, 153
Bạt-đề-la (thành), 156
Bạt-kỳ (ấp), 61
Bạt-kì Tử 跋耆子, 61, 282
Bạt-kỳ Tử 跋耆子, 282
Bạt-nan-đà 跋難陀, 226, 295, 298
Bát-nê-hoàn 般泥洹, 46
Ba-tuần (ma), 43
Ba-tư-nặc, 41, 1119, 271, 432, 434, 454, 482, 484, 486, 496, 535, 546
Ba-xà-ba-đề: Ma-ha Ba-xà-ba-đề, 209, 212, 218, 219, 222, 292, 357, 357, 358, 359, 365, 374, 375
biên địa nhơn 邊地人, 64
Biệt thỉnh chúng thực 別請眾食. Pāli: Gaṇabhojana, 391
bình xứ 屏處, 431
Bính 餅, Pāli: pūva, 401
Bình-sa, 76, 78, 159, 394
bờ ao Yết-lan-đạc-ca, 69
Bổn ngôn trị 本言治, Pāli: Tassapāpiyyasikā, 594
Bổn nhật trị, 326
Bổ-nại-phạt-tố 補捺伐素, 184
Bột đậu tắm, 502
bồ-thiện-ni Pāli: bhojanīya, 408
—C—
các loại vải quý giá,79
cách tỷ 革屣, 588
Ca-di thành 迦夷城: Pāli: Kāsī thành Ca-di, 130, 164, 166, 184, 185
Ca-diếp Tôn giả, 46, 47, 127, 201, 412, 414, 471, 523, 524
Ca-diếp Phật 迦葉佛: Pāli: Kassapa, 46
Ca-duy-la-vệ 迦維羅衛. Pāli, Kapilavatthu, 156, 292, 321
Ca-la (Tỳ-kheo), 411
Ca-la, con của trưởng giả Lộc Tử 鹿子長者兒名曰迦羅, 119
Ca-lan-đà Trúc viên, 110
thôn Ca-lan-đà, 51
Ca-lâu 迦樓, tên người, 75
Ca-lưu-đà-di, 191, 373
Ca-lưu-la-đề-xá (Tỳ-kheo), 391
Căn chủng tử 根種子.
..... Pāli: Mūlabīja, 334
can tiêu (bệnh) 乾痟病, 201
Canh 羹.
..... Pāli: Sūpa, 551
Cấp-đa bí-sô-ni 笈多苾芻尼, 373
Ca-thi quốc 迦尸國, 184
câu nhiếp, 339
Cầu thính Yết-ma 求聽羯蘑, 177
cầu tịch, 323
Câu-lưu-tôn Phật 拘留孫佛.
..... Pāli: Kakusandha, 45
Câu-na-hàm Mâu-ni Phật
... 拘那含牟尼佛.
..... Pāli: Konāgamana, 46
Câu-tát-la quốc 拘薩羅國, 330, 346, 376
Câu-thiểm-di 俱睒彌, Câu-thiểm-tỳ, Kosambī, 135,160, 180, 335, 348, 355
Câu-xá-di quốc, vườn Cù-sư-la 拘舍彌國瞿師羅園, 321
cây có miếu thần
Ni-câu-luật thọ thần, 136
Chân thật tịnh thí, 199
chánh tín ô-ba-tư-ca 正信鄔波斯迦, 193
Chiêm-ba 占波國
nước Chiêm-ba, 156
chiên 氈, 282
Chỉ-tra sơn 抧吒山, 183
chư dược tùy ý phục thực 諸藥隨意服食, 258
Chúc thọ 囑授, 314
Chủng chủng mãi mại 種種買賣, 295
Chúng học pháp 眾學法, 561
chủng loại huỷ tỷ ngữ 種類毀呰語, 305
chúng trung tối hạ bát, 276
Chủng Tử 種子, 55
chước bạt quỷ thôn chủng tử 斫拔鬼村種子, 334
chưởng mộc đại thần 掌木大臣, 71
cơ bát 機撥, 95
cộng vi bạn đảng 共為伴黨, 180
Cự Hư 駏驉, 162
Cú nghĩa 句義, Cú vị 句味, 318
Cù-bà-ly, 391
Cung 弓: Skt. dhanus, Pāli: dhanu, 204
Cưỡng thuyết 強說, 216
Cù-sư-la 瞿師羅園: Skt. Ghoṣilārāma, Pāli: Ghositārāma vườn Cù-sư-la, 160, 321
—D—
Da-xá 耶舍, 51
Dã-tàm-miên y 野蠶綿衣, Pāli: Koseyya, 199
dâm dục biến tâm 淫欲變心, Dục thịnh biến tâm 欲盛變心, Dâm dục ý 淫欲意 dâm dục, 112
Di-lân chiên-đà-la 彌鄰旃陀羅, 83
Di-na ấp A-nậu lâm 彌那邑阿㝹林, 151, 152
Di Hầu 獼猴江 sông Di Hầu, 50
Di-ni-sưu, (tên nước), 152, 156
Di-đa-la
Tỳ-kheo-ni, 144, 145, 146, 147, 148
Di-đa-la-phù-ma 彌多羅浮摩, 144
Diêm-phù (jambū) cây Diêm-phù, 253, 263
Diêm-phù-đàn 閻浮檀金 vàng Diêm-phù-đàn, 253
Diêm-phù-đề 閻浮提, 263
Dị lạc 異樂, 102
Dị phần sự 異分事, Dị phần trung thủ phiến hoặc tương tợ phiến 異分中取片若似片, 151
Do-tuần 由旬: Skt=Pāli: Yojana,77, 291
Dữ dục 與欲: Pāli: adatvā, 452
Dư ngữ 餘語. Pāli: aññavādaka, 336
Dục phá bỉ phạm hạnh 欲破彼梵行, 147
dục y 浴衣, 269
dương chi 楊枝; Pāli: dantapoṇa, 412
Duy-da-li, 96
Duy-vệ Phật 維衛佛, 45
—Đ—
Đa nhân ngữ 多人語,
Pāli: Yebhuyyasikā, 594
Đà-bà Lực Sỹ Tử 陀婆力士子, Đà-phiêu Lực Sỹ Tử 陀驃力士子, Đà-phiêu Ma-la Tử 陀驃摩羅子, Tỳ-kheo, Đà-bà 陀婆, Pāli: Dabba Mallaputta 138, 141, 144, 337
Đắc thọ thượng hạ y 得受上下衣, 231
Đắc-xoa-thi-la 得叉尸羅, 304
đại hội 大會時, khi đai hội, Pāli: Mahāsamaya, 395
Đại phòng xá 大房舍, đại phòng 大房, 354
Đại tập hội 大集會, 395
đại trú xứ 大住處, 354
Đa-la 多羅樹: Skt. Tāla, 67
Đản-ni-ca bí-sô đào sư tử 但尼迦苾芻陶師子, 70
Đạo tâm thủ 盜心取, 77
Đất trống, 77
Đát-bát-na 怛鉢那, 256, 472
Đạt-ni-ca 達尼迦 (Tỳ-kheo), 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75
Đầu-đà 頭陀: Skt=Pāli: Dhūta, 216
Đâu-la, 534
bông Đâu-la, 534
Đâu-suất-đà 兜率陀, 55
để thủ thực 舐手食, 576
Đề-xá-ni 提舍尼 pháp Hối quá, 545
Địa thượng xứ 地上處, 79
Địa xứ 地處, 78
Điển tài lệnh 典材令, 71
điển tri cửu sự, 138
Điều-đạt 調達 (Đề-bà-đạt-đa). Pāli: Devadatta, 154, 391
đình thực 停食, 420
Độc tĩnh xứ 獨靜處, 64
Đồng học, đồng đẳng học xứ, 64
Đồng giới, dị giới 同界異界, 203
đồng nhập Tỳ-kheo học pháp 同入比丘學法, 64
đồng nhất trú xứ, 176
Đồng phạm hạnh 同梵行, 65
đồng thất 同室, 456
đồng ý tương trợ 同意相助, 180
—G—
Gia thân 家親, 254
giới luy bất tự hối 戒羸不自悔, giới luy bất xuất 戒羸不出, 63
giới luy 戒羸, 64
Giới pháp, 64
Giới sút kém, không xả, 64
—H—
Hạ tọa dược 夏坐藥, 473
Hắc sơn thổ địa 黑山土地, 183
hai anh em Tiên nhân, 127
Ha-lê-lặc 呵梨勒: Skt=Pāli: harīṭaka, 478
hàm tiêu dược 含消藥, 258
hang Tiên nhân, 70
Hành ác hạnh 行惡行 (có hành vi xấu), 189
Hành bát nhân 行鉢人, 277
Hành Bổn nhật 行本日, 326
Hành chủng tử 莖種子 Pāli: Khandhabīja, 334
Hạt Nhãn 瞎眼, Hạt nữ 瞎女, Lai Nhãn 睞眼, 399, 400
hiềm hủy 嫌毀, hiềm trách 嫌責, 338
hiện tiền tác tịnh, 199
Hiện tiền Tỳ-ni 現前(毘)比尼, Pāli: Sammukhāvinaya, 593
Hoá tự tại thiên 化自在天, 160
hoại chủng tử phá quỷ thôn 壞種子破鬼村, 334
hoại sắc cát tiệt y 壞色割截衣, 63
Học gia 學家, 553
hư không hư không trung vật 虛空虛空中物,
hư không vật 虛空物, 79
hữu pháp hộ 有法護, 123
hữu thực gia 有食家, 428
Hữu ti 有司, 254
Hủy báng, 305
Huỳnh môn 黃門, 67
—K—
kế-lị-sa-bàn, 76, 79
Khả tín Ưu-bà-di 可信優婆夷, 193
Khách xá 客舍, 456
kha-đản-ni, Pāli: khādaniya, 408
Khâm-bà-la y 欽婆羅衣: Pāli: Kambala, 199
Khất thực Tỳ-kheo 乞食比丘, 59
Khất Tỳ-kheo 乞比丘, 63
Khẩu thuyết 口說, 92
Khi đại chúng tập hợp, 394
Khi mưa gió, 505
khiếm diện tác tịnh, 199
Khiển sứ 遣使, 92
Khiển thư 遣書, 93
Khiên-đà-la-đạt-bà, (tên Tỳ-Kheo), 391
khinh sư 輕師, khinh tha 輕他, 464
Khoáng Dã thành 曠野城, 319, 332
Khoáng Dã tinh xá 曠野精舍, 126, 319, 332, 352, 355
Không có chủ, 133
không địa 空地, 77
không nhàn xứ 空閑處, 77
Không xứ 空處, 79
Khu khiển yết-ma 驅遣羯磨.
........ Pāli: pabbājaniyakamma, 186
Khu xuất yết-ma 驅出羯磨, 186
Khư-đà-ni 佉陀尼, 408
5 loại, 396
Khư-xà-ni 佉闍尼, 399
Khủng úy lâm 恐畏林 46
vườn An-đà, 213
Kiến dữ見與, 237
Kiếp-bối 劫貝, 49
Kiết-la ấp 吉羅邑, 183
Kiều-thiểm-tì, trong vườn Diệu âm 憍閃毘妙音園, 321
Kiều-trần-như, 160
Kiều-xa-da 憍賒耶: Pāli: Kosiya, 280, 281
Kim-bệ-lô 金鞞盧. Pāli, Kimbila (tên người), 154
thần Kim-bệ-lô, 154, 174
Kỵ thừa nhân騎乘人, Pāli: Yānagata, 590
Kỳ-xà-quật, 119
núi Kỳ-xà-quật, 126, 138
—L—
La-hầu(hỗ)-la 具壽羅怙羅, 301
Lạc sắc 酪色, 108
Lạc tương sắc 酪漿色, 108
La-duyệt, 119
La-tra-ba-la 羅吒波羅: Pāli: Raṭṭhapāla, 131
Lật thị 栗氏國, nước Lật-thi, 41
Liên Hoa Sắc, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 219, 545
Li-xa 離車子, người Li-xa, 61
Lộ địa 露地: ... Pāli: Ajjhokāsa, 339
lộ xứ, 431
lõa hình ngoại đạo (xuất) gia nữ 裸形外道家女, 442
Lộc Trượng phạm chí 鹿杖梵志, 83
Lúc đi đường, 503
Lục quần Tỳ-kheo 六群比丘: Pāli: Chabbaggiyā bhikkhū, 195
lương khô, 401
Lưỡng thiệt đấu loạn 兩舌鬪亂. Pāli: Pesuñña, 307
Lưỡng thiệt ngữ 兩舌語, 309
—M—
Ma thiên thần 魔天神, 84
Mã Tú 馬宿, 183
Ma y 麻衣, Pāli: Bhaṅga, 199
Ma-kiệt quốc chủ Vi-đề-hi Tử A-xà-thế vương 摩竭國主韋提希子阿闍世王, 72
Mãn Tú 滿宿, 184
Ma-na-đỏa 摩那埵: Skt=Pāli: Mānatta, 106, 362
Ma-nạp 摩納: Pāli: Māṇava, 164
Mạn-đà-la 曼陀羅華: Skt. māndārava
Hoa Mạn-đà-la, 168
ma-sái 磨灑, 76
Mậu dịch 貿易, 221, 372
Ma-yết-đà quốc Thắng Thân chi tử Vị Sinh Oán Vương
摩揭陀國勝身之子未生怨王, 72
mộc kịch 木屐, 588
Mộc lan 木蘭, 519
mộc sàng 木床:
..... Pāli: mañca, 353
mộc tượng đại thần Da-thâu-đà 木匠大臣耶輸陀, 71
Mục-kiền-liên, 44, 45, 160, 380, 381, 382
Mỹ thực 美食. Pāli: Paṇītabhojana, 426
—N—
năm loại ăn đủ, 408
năm tiền, 75
Nạn xứ 難處
chỗ nguy hiểm, 133
Nan-đề 難提. Pāli: Nanda, 154
Nê-hoàn-tăng 泥洹僧, 561
Nghi hối, 450
nghỉ như đả tướng 擬如打相, 507
Ngọa cụ 臥具, Pāli: Senāsana, 339, 280, 282
ngọa sàng 臥床, 282
ngoã sư tử trưởng lão Đạt-nị-già 瓦師子長老達膩伽, 70
Ngốc đầu cư sĩ 禿頭居士 Pāli: Muṇḍagahapati, 423
Ngũ chủng tôn 五種尊: năm hạng Tôn sư, 161
Ngũ gia 五家, 196
Ngũ lục ngữ 五六語, 313
ngũ ma-sái 五摩灑, ngũ tiền 五錢, 79
Người chấp sự 執事人, 236
Người nữ, 459
Nguyệt thủy 月水, 月華, Pāli: puppha, 54
Nhà, 459
nhà trọ miễn phí, 456
Nha 牙, 537
Nhàn tĩnh xứ 閑靜處, 70
nhất túc xứ 一宿處, 396
Nhất xứ 一處, 369
nhị căn 二根, Nhị hình 二形, 68
Nhị đạo 二道, 116
Như lai bất dữ nhân quá nguyện 如來不與人過願, 265
Ni-câu-loại 尼拘類, 557
Niết-bàn-tăng 涅槃僧, 561
Ni-tát-kỳ ba-dạ-đề, 195
Nội y内衣, 561
—O—
Ô tha gia 污他家, 189
ô-mãn-thổ 烏滿吐, 95
Ố sân 惡瞋, 147
—P—
phá (hòa hiệp) Tăng pháp, 176
Phá Tăng luân 破僧輪, 174
Phạm hạnh Skt.=Pāli: brahmacariya, 66
Phạm tội 犯罪. Pāli: Anācāram ācarati, 480
Phạn bính 飯餅. Pāli: Kummāsa, 408
Phạn can 飯乾. Pāli: Odana, 408
Phần vệ 分衛, 43
Phân-na-bà 分那婆, 184
Phật trách thủ 佛搩手, Phật trương thủ 佛張手, 540
Phi cú nghĩa 非句義, phi cú vị 非句味, 319
Phi nhân 非人, 67
Phi thân lý 非 親 里, 221
Phi thời thực 非時食, 416
Phổ hội giảng đường 普會講堂, 264
Phú đầu nhân覆頭人, Pāli: Veṭṭhitasīsa, 590
Phú sang y 覆瘡衣. Pāli: Kaṇḍupaṭicchādī, 541
Phu tọa 敷坐
phu cụ 敷具, Tọa cụ, 216
phúc đức xá, 456
phước đức xá 福德舍, 396
—Q—
Quá nhơn pháp 過人法, 101
Quán đảnh 灌頂王
vua Quán đảnh, 74, 432
Quảng nghiêm thành 廣嚴城, 83
Quật-đa Tỳ-kheo-ni 掘多比丘尼, 373
quỷ thần thôn 鬼神村, 334
—R—
Răng, 537
rừng Đại lâm, 83
rừng Sa-la-trĩ 娑羅雉林, 83
rượu
các loại rượu, 463
—S—
Sa-bệ-đà 娑鞞陀邑,
..... Pāli: Sāketa
ấp Sa-bệ-đà, 197
Sác sác thực 數數食
triển chuyển thực, xứ xứ thực, 390
sa-di Pháp Dữ 法與, 444
sa-di tên Lợi Thích 利刺 và Trường Đại 長大, 444
sa-di tên Ma-ca 摩伽, 444
Sa-di-ni Chi-lê 支梨, 110
Sa-kiệt-đà (ấp), 201
Sa-kiệt-đà 沙竭陀, (Tỳ-kheo), 460
Sa-la thọ lâm娑羅樹林 (Sālavana), 415
Sa-lan (Tỳ-kheo), 301, 302
Sa-môn hội thời 沙門會時
Sa-môn thí thực, 395
sân cơ 瞋譏, 338
sanh hắc 生黑
màu đen tự nhiên, 283
sự dị phần trung thủ phiến 事異分中取片, 151
sự tập trung trên hơi thở ra vào, 86
Sự 事, 151
4 tránh sự, 147
Súc sanh, 448
..... Súc sanh mạng畜生命, 448
—T—
tả hữu phản sao y 左右反抄衣, 565
tác cử 作舉
cử tội, 186
Tác thử phản phúc 作此反覆, 382
tác tịnh, 199
Tác tự ngã 作自我, 181
tài mộc sư 材木師, 71
Tam sang môn 三瘡門, 116
tam sư 三師, 465
Tam y thường câu 三衣常俱, 196
Tam-văn-đà-la-đạt, 391
tàn dược 殘藥, 258
tàn thực pháp 殘食法
dư thực pháp, 407
Tàn túc thực 殘宿食.
Pāli: Sannidhikārakabhojana, 418, 420
Tẫn yết-ma 擯羯磨, 186
Tăng sai, 364
Tăng vật 僧物, 250
tăng xúc thực 曾觸食, 420
Tăng-già-bà-thi-sa:
..... Skt. saṃghāvaśeṣa,
..... Pāli: Saṃghādisesa, 08
Tăng-già-lê 僧伽梨:
..... Skt=Pāli: Saṅghātī, 203
Tăng-gia-thi, nước Tăng-già-thi 僧伽尸國, 50
tăng-kỳ-chi, 215
Tập thập cú nghĩa 集十句義, 58
Tất-bạt-la 畢跋羅, 478
Tất-lăng-già-bà-ta 畢陵伽婆蹉:
..... Pāli: Pilindavaccha, 251
sông Thắng tuệ 勝慧河 sông, 83, 96
Thần thọ 神樹. Pāli: Cetiyarukkha, 136, 534
Thân thừa 親承, 317
Thắng Huệ hà biên 勝慧河邊, 324
thằng sàng 繩床(牀): Pāli: pīṭha, 282, 353
Thánh điển (12 bộ), 47
Thánh giả La-khô-la 聖者羅枯羅, 248
Thảo bố địa 草布地, Pāli: Tiṇavatthāraka, 588
Thập lực Ca-nhiếp(diếp)-ba 十力迦攝(葉)波, 159
thập sự lợi ích 十事利益, 58
Thập thất quần Tỳ-kheo 十七群比丘, Pāli: Sattarasavaggiyā bhikkhū, 344
Thật chủng tử 實種子: Pāli: Bījabīja, 334
thật vô tri vô biến tri: 實無知無遍知, 101
Thất-la-phiệt, 119
Thâu-la-nan-đà 偷羅難陀. Pāli: Thullanandā, 381
Thâu-lan-giá 偷蘭遮, 68
Thí nhất thực xứ 施一食處: Pāli: āvasaṭhapiṇḍa, 397
thị sự pháp nhĩ 是事法爾, thị sự ưng nhĩ 是事應爾, 239
thí y thời 施衣時, 389
Thí y thời 施衣時: Pāli: Cīvaradānasamaya, 390, 392
Thích Đề-hoàn Nhân 釋提桓因: Skt. Śakra Devānām-indra, 414
Thích-ma-nam 釋摩男, Skt. Sakkamahānāma, 152
Thích-sí-sấu 釋翅(瘦)搜, 292, 301, 472
Thi-diếp Phật 尸葉佛, 45
Thiện Hữu và Đại Địa 善友大地 (Tỳ-kheo), 140
Thiện Lai 善來, 460
Thiên trung thiên 天中天, 171
Thọ thực受食, 411
Thô tội: thô ác tội, 328
Thoát cước sàng 脫腳床, 352
thọc chỗ này chỗ kia mà ăn, 570
Thời gian nóng, 505
thời, trừ dư, 229
Thủ phiến 取片, 150
Thủ tài nhân 守材人, 71
thử thị thời 此是時, 239
Thủ viên nhân 守園人, 251
thừa 乘, 81
thuần hắc nhu dương mao 純黑羺羊毛, 282
lông dê toàn màu đen, 282
thức ăn, 427
các loại, 408
khư-xà-ni, thức ăn loại cứng, 399
Thực gia 食家, 428
Thực hậu 食後, 530
Thức Phật 式佛.
Pāli: Sikhī, 45
Thức-xoa-ca-la-ni式叉迦羅尼法, 567
Thủ-ma-la 首摩羅山
núi, 567
Thuỷ dục y 水浴衣, 265
Tiêm cước sàng 尖腳床, 352
Tiên Nhân Đạt-đa 仙人達多, 271
Tiết chủng tử 節種子: Pāli: Phaḷubīja, 334
Tì-lan-nhã (ấp), 41
Tín nhạo ưu-bà-tư 信樂優婆私, 193
Tịnh khiết 淨潔, 54
Tịnh nhân 淨 人: Pāli: ārāmika, 258
Tịnh thí 淨施, 199
tinh xá, 135
tố lưu 泝流, 380
Tối hạ bát 最下鉢, 276
Tô-la-bà quốc 蘇羅婆國, 41
Tôn-đà-la Nan-đà
..... Pāli: Sundara, 61
Tô-trần-na, 51
trắc chưởng đao nghỉ 側掌刀擬, 507
Trai ưu-bà-tư, 191
trạm thuế, 82
tri hữu thực gia 知有食家, 428
Trì pháp, 480
Tri túc thọ y 知足受衣, 231
triển chuyển sứ 展轉使, 92
Triển chuyển tịnh thí, 199
trụ tín ưu-bà-tư 住信優婆私, 193
Trừ trực 除直
trừ đò ngang, 380
Trụ trượng nhân 拄杖人,
..... Pāli: Daṇḍapāṇin, 590
trữ vật 貯物
nhồi độn, 534
Trữ y 紵衣, Pāli: Khoma, 199
Trùng các 重閣, 352
Trùng sứ 重使: Pāli: dūtaparamparāya, 92
trung tiền trung hậu 中前中後, 525
trước y 著衣, 557
Trưởng giả 長者: Skt. Śreṣṭhin, 155
Trưởng giả Hắc Lộc Tử 黑鹿子, 119
Trưởng lão Da-xá Ca-lan-đà Tử, 69
Trưởng lão Thi-lị-da-bà 長老尸利耶婆, 301
trưởng lão Ưu-đà-di 長老優陀夷, 105
Từ Địa (Tỳ-kheo), 140, 141, 142, 144, 145, 146, 150, 338
tự dụng lệ ngữ 自用戾語, 183
tự lạc phụ 自樂婦, 123
Tụ lạc 聚落, 77
Tứ nguyệt tự tứ thỉnh 四月自恣請, 474
Tự nhiên canh mễ 自然粳米, 44
Tự tán cúng dường thân 自讚供養身, 118
Tự thán thân 自歎身
khen thân mình, 118
Tự tứ dữ thực 自恣與食, 403
Tự tứ thỉnh 自恣請, 244
Tục Chủng 續種, 55
Tu-đề-na Gia-lan-đà, 51
Tu-già-đà: ngón tay của Phật, 536
Tu-già-đà chích thủ 修伽跎搩手 gang tay Phật, 132
tu-già-đà trách thủ 修伽陀磔手, 540
Tu-già-đà 修伽陀: Skt. Sugata, 289
Tu-lại-bà quốc 須賴婆國, 41
tượng sư Thủ-la, 553
Tướng sư 相師: Pāli: Supinajjhāyaka, 503
tuỳ ý trú 隨意住, 123
Tuỳ-diếp Phật 隨葉佛, Pāli: Vissabhu, 45
Tỳ-bà-thi Phật 毘婆尸佛. Pāli: Vipassī, 45
Tỳ-da-ly 毘耶離, 41, 51, 69
Tỳ-hê-lặc 鞞醯勒: Skt=Pāli: vibhītaka, 478
Tỳ-kheo, 63, 126
Tỳ-kheo họ Thích Ha-đa 訶哆釋子比丘, 301
Tỳ kheo Hữu và Đia, 337
Tỳ-kheo pháp sư Sa-lan
..... 法師比丘名沙蘭, 301
Tỳ-kheo Pháp Thủ 法手苾芻, 301
Tỳ-kheo Thi-lị-da-bà, 105
Tỳ-kheo-ni Thiện Sinh 善生比丘尼, 373
Tỳ-kheo-ni Ưu-bát-la 優钵羅, 110
Tỳ-lan-nhã 毘籣若, 41
Tỳ-xá-khư Lộc Tử Mẫu, 191, 263
Tỳ-xá-ly 毘舍離: Skt. Vaiśāli, Pāli: Vesāli, 50, 339, 344, 446, 488
—U—
Uất-đa-la-tăng 鬱多羅僧,
..... Skt=Pāli: uttarāsaṅga, 203
Uất-đơn-việt 鬱單越;
..... Skt.=Pāli: Uttarakuru, 44
Uất-thiền 鬱禪國, 209
ư thôn lộ trung 於村路中, 549
Ức niệm Tỳ-ni 憶念比尼,
..... Pāli: Sativinaya, 593
Ưng dữ tự ngôn應與自言,
..... Pāli: Paṭiññāya karetabbaṃ, 593
Ưng thọ thượng hạ nhị y
..... 應受上下二衣, 231
Ưng thủ thượng hạ y 應取上下衣, 231
Ưu-ba-đầu 優波頭, 95
Ưu-bà-di, 193
Ưu-ba-hại 憂波害, 95
Ưu-ba-li 優波離.
..... Pāli: Upāli, 155
Ưu-ba-nan-đà 優波難陀, 225
Ưu-ba-xa 憂波奢, 99
Ưu-đà-di, 105, 106, 110, 111, 112, 114, 115, 117, 191, 289, 309, 335, 356, 373, 375, 429, 431, 539, 594
Ưu-thiện-na ấp優善那邑, 209
Ưu-thiền-na quốc 優禪那國.
..... Pāli: Ujjenī, 386
—V—
Vật hướng Tăng 物向僧, 250
Vị Sanh Oán 未生怨, 159
vị tri vị liễu 未知未了, 101
Vô căn 無根, 68
Vô như vô giải 無如無解, 482
vô y ngoại đạo, 424
vu thuyết 誣說, 338
Vương Xá, 61, 69, 105, 110, 114, 126, 138, 139, 140, 141, 149, 152, 162, 163, 174, 178, 205, 236, 240, 247, 251, 278, 282, 284, 286, 296, 299, 303, 306, 314, 325, 337, 380, 384, 385, 388, 391, 396, 399, 404, 407, 409, 411, 416, 418, 420, 421, 423, 425, 468, 479, 486, 488, 495, 502, 506, 507, 512, 517, 523, 524, 543, 545, 550, 561, 563, 564, 569, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 589, 590, 591, 593
—X—
Xả đọa 捨墮, 195
xá nội 舍內, 457
Xá-di thành, 552
Xa-đà-ni 賒陀尼:
..... Pāli: bhojanīya, 408
Xá-lợi-phất, 45, 46, 47, 127, 163, 166, 167, 184, 185, 186, 198, 201, 327, 336, 380, 381,
382, 397, 398, 413, 414, 438, 444, 499
Xá-vệ quốc 舍衛國,41, 114, 183, 329
xích 尺 (thước), 289
Xiển-đà Tỳ-kheo 闡陀比丘,
Xiển-na, Xa-nặc, 135, 180, 353, 355
Xiếu 麨.
..... Pāli: Sattu, 401, 408
Xu bồ 樗蒱
đánh cờ, 532
Xứ sở 處所, 80
Xuất tội 出罪, 326, 362
Xúc, 95
—Y—
Y 衣: 207
y che ghẻ, 542
thời may y, 395
y Ca-thi-na,198
các loại y, 199
y phấn tảo, 195, 198, 411
y phi thời, 208
..... Y cấp thí 急施衣, 274
..... Y cũ, 223
..... y tắm, 265
..... Y tắm mưa:
..... Vũ dục y 雨浴衣, Pāli: Vassikasāṭikā, 269, 542
..... Y thời 衣時, 273, 274
ỷ bát 倚撥, 95
Yết-lan-đạc-ca, 51
Yết-ma cử tội 舉罪羯磨:
..... Pāli: Ukkhepaniya, 314
Yết-ma ha trách 呵責羯磨:
..... Pāli: Tajjaniyakamma, 314
Yết-ma hạ ý 下意羯磨:
..... Pāli: Paṭisāraniya, 314
Yết-ma học gia, 554
Yết-ma khu xuất 驅出羯磨:
..... Pāli: Pabbājaniya, 314
Yết-ma y chỉ 依止羯磨:
Pāli: Nissayakamma, 314